1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần dạy 6 (chi tiết)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn học sinh đọc *Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng duïng: quaû thò gioû caù qua đò giaõ gioø -Goïi hoïc sinh phaùt hieän tieáng coù aâm qu - gi, giáo viên giảng từ.. -Hướng dẫn h[r]

Trang 1

TuÇn 6

Thứ hai ngày 23 / 9 /2013

HỌC VẦN p – ph – nh

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng

 Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe chỉ, củ sả,

-Đọc bài SGK

3/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: p, ph, nh.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

+ Âm p :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: p

-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu

lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,

không có tiếng thanh),

-Hướng dẫn học sinh phát âm p

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p

- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải,

nét xổ thẳng và nét móc 2 đầu

+Âm ph :

Nhắc đề

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng p Học sinh nêu lại cấu tạo

Trang 2

-Giới thiệu và ghi bảng ph.

H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph

-Hướng dẫn gắn tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng

phố

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô

– phô – sắc – phố

-Gọi học sinh đọc : phố

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm nh :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng nhà có âm gì,dấu gì học rồi?

(giáo viên che âm nh)

Giới thiệu bài và ghi bảng : nh

-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :Giáo

viên phát âm mẫu

-Hướng dẫn gắn : nh

-Phân biệt nh in, nh viết

-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà

-Hướng dẫn học sinh phân tích : nhà

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nhà

- Gọi học sinh đọc: nhà

-Gọi học sinh đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

Hai âm : p+ h Gắn bảng: phố

ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Nhà lá

a, dấu huyền

Cá nhân, lớp

Gắn bảng nh: đọc cá nhân

nh in trong sách, nh viết để viết Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp

nhờ – a – nha – huyền – nhà:Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ

Trang 3

-Giáo viên nhận xét, sửa sai.

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng

dụng:

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph

– nh, giáo viên giảng từ

-Hướng dẫn học sinh đọc từ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù

-Giảng nội dung câu ứng dụng

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: p, ph, nh, phố, nhà

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

phố: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô

nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ

a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh lên gạch chân tiếng có

ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)

Đọc cá nhân, lớp

Trang 4

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

Chợ, phố, thị xã

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Chợ là nơi để làm gì?

H: Chợ có gần nhà em không, nhà em

ai hay đi chợ?

H: Em được đi phố chưa? Ở phố có

những gì?

H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã

gì? Em đã đến đó chưa?

H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay

thành phố ?

-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Chợ, phố, thị xã

Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống

Tự trả lời

Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa, xe cộ, hàng quán

Thµnh phè §ång Híi

Tự trả lời Đang ở … Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Trang 5

ÔL T V: luyện Đọc viết các âm đã học trong tuần I/ Muùc tieõu:

 HS đọc vieỏt ủuựng: u ,ư , x, ch, s , r, k, kh, nụ, thư, xe, chó, sẻ, rễ, kẻ,

khế

Đu đủ, thứ tự , cá thu, cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, su su, rổ khế, kẻ vở, chú

khỉ

 Vieỏt ủuựng ủoọ cao, khoaỷng caựch, ngoài vieỏt ủuựng tử theỏ

 Gớao duùc hoùc sinh tớnh tổ mổ, caồn thaọn

II/ Chuaồn bũ:

 GV: maóu chửừ, trỡnh baứy baỷng

 HS: vụỷ, baỷng con

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ: -HS vieỏt baỷng lụựp: mụ, do, ta, thụ.

3/ Daùy hoùc baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:HD HS viết một số tiếng

từ: đu đủ, thứ tự ,cá thu, cửỷ taù, thụù xeỷ,

chửừ soỏ

-GV giaỷng tửứ

-Gv hửụựng daón hoùc sinh ủoùc caực tửứ

*Hoaùt ủoọng 2: Vieỏt baỷng con một số

chữ

-Vieỏt maóu vaứ hửụựng daón caựch vieỏt

-Cửỷ taù: ẹieồm ủaởt buựt naốm treõn ủửụứng

keỷ ngang 3 Vieỏt chửừ xeõ (c), lia buựt vieỏt

chửừ u, lia buựt vieỏt daỏu moực treõn chửừ u,

lia buựt vieỏt daỏu hoỷi treõn chửừ ử Caựch 1

chửừ o Vieỏt chửừ teõ (t), lia buựt vieỏt chửừ a,

lia buựt vieỏt daỏu naởng dửụựi chửừ a

-Tửụng tửù hửụựng daón vieỏt tửứ: thụù xeỷ,

chửừ soỏ

caự nhaõn , caỷ lụựp Theo doừi vaứ nhaộc caựch vieỏt

Vieỏt baỷng con

Haựt muựa Laỏy vụỷ , vieỏt baứi

Trang 6

-Hửụựng daón HS vieỏt baỷng con: thụù xeỷ, chửừ soỏ

*Nghổ giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3 : vieỏt baứi vaứo vụỷ

-Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ.GV đọc chậm rải từng chữ

-Lửu yự tử theỏ ngoài, caàm vieỏt

-Thu vở chấm bài – nhận xét

Củng cố , dặn dò:

Trang 7

¤L to¸n: CỦNG CỐ KIẾN THỨCvỊ sè 0

I/ Mục tiêu:

 Học sinh cđng cè khái niệm ban đầu về số 0

 Biết đọc, viết số 0 Đếm và so sánh số trong phạm vi 0 Nhận biết số lượng trong phạm vi 0 Vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, que tính

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-§iỊn sè 1 , 3 , , , 9 9 , , 7 , 6 , , , ,

, 1 , 0

-®iỊn dÊu

9 0 9 9

3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:

-Kiểm tra vở, dụng cụ học tập.

*Hoạt động 2:

-Hướng dẫn học sinh làm 1 số bài tập

vào bảngcon

0 9 9 0 0 .1

4 0 0 8 5 .0

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập vào vở

Bài 1: Viết số 0

Bài 3: Viết số thích hợp vào chç chÊm:

0, 1 , 2 , , , , , , , 9

9, 8 , 7 , , , , , , 1 , 0

_HS lµm bµi ë b¶ng con

-Vở bài tập

-2 hàng -Viết số tương ứng với dấu chấm

Trang 8

Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất.

Bài5: a/ Điền > < =

0 1 0…5 8….9 9….0

7…0

b/ Số lớn nhất từ 0 > 9 Số bé nhất từ 0

-> 9

-Giáo viên quan sát, theo dõi

-Học sinh làm bài

-Làm bài, sửa bài

-Làm bài, đọc kết quả

-HS tr¶ lêi -Học sinh chơi trò chơi

*Củng cố: Thu chấm, nhận xét bài làm

*Dặn dò: Tập đếm từ 0 -> 9, 9 -> 0.

Trang 9

TOÁN : SỐ 10

I/ Mục tiêu:

 Biết 9 thêm 1 được 10, viết soos10; đọc , đếm được từ 0 đến 10; biết

so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Điền dấu

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Số 10.

*Hoạt động 1:

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn làm rắn?

H: Mấy bạn làm thầy thuốc?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 10 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 10.

-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa

-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là

mấy?

-Giới thiệu 10 in, 10 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10

Quan sát

9 bạn

1 bạn

10 bạn

Nhắc lại

Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 10 chấm tròn

Gắn 10 hoa và đọc

Đọc có 10 chấm tròn

Là 10

Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá

Trang 10

-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10.

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,

10 -> 0

-Trong dãy số 0 -> 10

H: Số 10 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Bài 1:

Hướng dẫn viết số 10

Viết số 1 trước, số 0 sau

Bài 4:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm

ngược

Bài 5:

Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu

-Thu 1 số

Bài 3: ( Dành cho hs khá , giỏi )

-Nêu yêu cầu

-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10

H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm

tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm

tròn? Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?

-Vậy 10 gồm mấy và mấy

-gọi học sinh nêu cấu tạo số 10ám, nhận

xét

nhân, đồng thanh

Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 10

Nghe hướng dẫn

Học sinh làm, đọc lại

0 Nhận xét và khoanh số

10 Điền số

Ô 1: 9 chấm tròn

Ô 2: 1 chấm tròn

Có tất cả: 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1

10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2

10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3

10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4

10 gồm 5 và 5

2 em đổi nhau chấm bài

và 6

Trang 11

Thứ 3/24/9/2013

Häc vần g - gh

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

 Viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô, phố chợ, phở bò, nhà dì na ở phố

-Đọc bài SGK

-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: g - gh.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: g.

-Giới thiệu, ghi bảng g

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: g

-Yêu cầu học sinh gắn âm g

-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái

và nét khuyết ngược

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà

-Hướng dẫn phân tích tiếng gà

Nhắc đề

g

Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng gà có âm g đứng trước, âm

a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân

Trang 12

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Em gọi tên con vật này?

Giảng từ gà ri

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học

sinh đọc từ: Gà ri

-Luyện đọc phần 1

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm gh.

-Ghi bảng giới thiệu gh

H: Đây là âm gì?

-Ta gọi là gờ kép

H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: gh

-Yêu cầu học sinh gắn âm gh

-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế

-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

ghế

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là cái gì?

Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ

dùng để ngồi

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học

gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Gà ri

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

gh

2 âm: g + h Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân

gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cái ghế gỗ

Trang 13

g không ghép với e – ê – i.

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết: 5 phút.

*Hoạt động 3: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách

viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng

con

*Hoạt động 4: Giới thiệu từ ứng dụng:

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g

– gh

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ

gỗ, ghế gỗ

Giống: g

Khác: gh có thêm chữ h

Cá nhân, lớp

g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới

gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ h (hát)

gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ

r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i

ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách

1 chữ o Viết chữ g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô

Đọc cá nhân

ga, gà gô, gồ ghề, ghi

Đọc cá nhân, lớp

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Trang 14

-Giảng nội dung tranh.

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế

gỗ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

Gà ri, gà gô

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô

H: Em kể tên các loại gà mà em biết?

H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của

nhà em là loại gà nào?

H: Em thường cho gà ăn gì?

H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà

mái? Vì sao em biết?

H: Chủ để luyện nói là gì?

-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ) Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày Gà ri, gà gô

Gà chọi, gà công nghiệp

Học sinh kể

Ăn tấm, thóc

Gà trống Vì có mào to và đang gáy

Trang 15

Luyeọn TV: Cuừng coỏ kieỏn thửực baứi p – ph - nh

I/ Muùc tieõu:

 Hoùc sinh doùc vaứ vieỏt ủửụùc p, ph, nh, phoỏ xaự, nhaứ laự

và một số từ , caõu ửựng duùng: Nhaứ dỡ na ụỷ phoỏ, nhaứ dỡ coự choự xuứ

II/ Chuaồn bũ:

 Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ, saựch, baỷng con, vở

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ:

-Hoùc sinh ủoùc vieỏt: s, r, ch, kh, k, x, roồ kheỏ, sụỷ thuự, thi veừ, caự kho, keỷ

vụỷ, xe chổ, cuỷ saỷ, ( Hải, Linh, )

-ẹoùc baứi SGK (Thái, Dương)

3/Daùy hoùc baứi mới:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:

-Kieồm tra vụỷ, baỷng con

*Hoaùt ủoọng 2:

-Giaựo vieõn ghi baứi vieỏt treõn baỷng: p,

ph, nh, phoỏ xaự, phụỷ boứ, phỡ phoứ, caứ

pheõ, phi leõ, phaự coó, nhaứ laự, nhoỷ beự,

nhụự nhaứ, luự nhuự, nheứ nheù, beự Nhử,

nhoồ coỷ, nhaứ dỡ Na ụỷ phoỏ, nhaứ gỡ coự

choự xuứ

-Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi vieỏt

-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ vaứo baỷng con

*Troứ chụi giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3:

-Hửụựng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ

-Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt

-Laỏy vụỷ, baỷng con, buựt

-Quan saựt, theo doừi vaứ ủoùc thaàm

-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

-Taọp vieỏt baỷng con

-Muựa haựt taọp theồ

-Vieỏt baứi vaứo vụỷ

*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.

-Chụi troứ chụi: “Thi tỡm tieỏng mụựi coự aõm vửứa hoùc”

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w