3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1:-Giới thiệu bài: Học sinh tự gắn các chữ đã học.. Trong tuần qua các em đã được học các chữ gì?[r]
Trang 1TuÇn 7
Thứ hai ngày 30 / 9 /2013
HỌC VẦN ÔN TẬP (2 tiết )
I/ Mục tiêu:
Đọc được : p – ph – nh – g – gh – q – qu – gi – ng – ngh – y – tr ,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến 27
Viết được : p – ph – nh – g – gh – q – qu – gi – ng – ngh – y – tr ,các từ ngữ ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể
Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết:y, tr, chú ý, y tá, ý tứ, tre ngà, trở về, trí nhớ, cá trê, bé bị ho
-Đọc bài sách giáo khoa
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:-Giới thiệu bài:
Trong tuần qua các em đã được học
các chữ gì? Các em gắn vào bảng của
mình
-Giáo viên lần lượt viết theo thứ tự
các ô vuông đã kẻ sẵn Gọi học sinh
đọc lại các chữ ở hàng ngang, hàng
dọc
-Hướng dẫn học sinh cách ghép tiếng
mới
Học sinh tự gắn các chữ đã học Gọi 1 số em đọc bài của mình
p – ph – nh – g – gh – q – qu –
gi – ng – ngh – y – tr
Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn
Học sinh gắn các tiếng mới pho, phô, phơ, phe, phê
Học sinh đọc các tiếng mới: Cá
Trang 2-Ghép tiếng đã học với các dấu đã
học
-Giáo viên viết các tiếng vừa ghép
được theo thứ tự
-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại
toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng
dụng
-Giáo viên viết bảng các từ:
-Giáo viên gạch chân các chữ giảng
từ
-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ
*Hoạt động 3:Viết bảng con:
Giáo viên viết mẫu hướng dẫn cách
viết từ: tre già, quả nho
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ,
chữ trên bảng
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
-Kiểm tra đọc, viết tiết 1
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc
sai
*Hoạt động 2: Kể chuyện.
-Giáo viên kể chuyện “Tre ngà” (Lần
1)
-Kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện nhóm lên kể theo nội
Đọc cá nhân
Hát múa
Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn tập
Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
Viết bảng con: tre già, quả nho Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài
Hát múa
Đọc bài trên bảng lớp
Viết: tre già, quả nho
Lắng nghe, nhắc tên đề bài
Quan sát, nghe kể
Thảo luận, cử đại diện lên thi tài T1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói
T2: Bỗng 1 hôm có người rao,
Trang 3dung từng tranh.
-Nhóm nào kể đúng, nhanh là nhóm
đó thắng
-Tuyên dương những em kể tốt
-Gọi kể lại cả câu chuyện
-Ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc
cứu nước của trẻ nước Nam
*Hoạt động 3: Luyện viết.
*Hoạt động 4: Luyện đọc SGK
-Học sinh mở sách Giáo viên đọc
mẫu Gọi học sinh đọc bài
-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
nhà
vua cần người đánh giặc
T3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
T4: Chú ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ, chốn chạy tan tác T5: Gậy sắt gậy Tiện tay, chú liền nhổ lên
T6: Đất nước trở lại bình yên Viết vào vở tập viết
Đọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh
Gắn tiếng mới đọc
4/ Củng cố:Nhận xét tiết học.
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh học bài
Trang 4¤n luyƯn T V: Cũng cố kiến thức y - tr
I/ Mục tiêu:
Học sinh cđng cè đọc và viết được y – tr, y tá, tre ngà
Nhận ra các tiếng có âm y – tr Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
T×m ®ỵc nhiỊu tiÕng cã ©m y, tr
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, vë bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: ng, ngh, ngõ nhỏ, nghi ngờ, té ngã, ngô nghê, nghé
3/ Bµi míi:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
-Kiểm tra vở, dụng cụ
*Hoạt động 2:
-Giáo viên ghi bài viết lên bảng: y,
tr, cô y tá, chú ý, ý nghĩ, y sĩ, y tế, ý
chí, tre già, nhà trẻ, chỉ trỏ, trí nhớ,
trổ nụ, tre trẻ, chẻ tre, trú ngụ, tra
ngô
-Điền ch hay tr: lá chè, pha trà, trí
nhớ, ý chí, nhà trẻ, chẻ tre, cô chú,
trú ngụ.
-Gọi học sinh đọc lại toàn bài
-Luyện viết 1 số từ vào bảng con
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3:
-Hướng dẫn viết bài vào vở: Giáo
viên đọc cho học sinh viết
-Giáo viên chấm bài, nhận xét
-Học sinh lấy dụng cụ học tập -Quan sát, theo dõi bài viết
-Đọc cá nhân, đồng thanh
-Viết vào bảng con
-Hát múa
-Viết bài vào vở
Trang 5ÔL :toán: LUYEÄN TAÄP CHUNG
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh cuỷng coỏ veà thửự tửù cuỷa moói soỏ trong daừy soỏ tửứ 0 -> 10, saộp
xeỏp theo thửự tửù ủaừ xaực ủũnh
So saựnh caực soỏ trong phaùm vi 10
Nhaọn bieỏt hỡnh ủaừ hoùc
II/Hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
-Kieồm tra vụỷ, duùng cuù hoùc taọp
-Giaựo vieõn ghi baỷng moọt soỏ baứi taọp
Baứi 1: ẹieàn soỏ:
, 1 , , , 4 , , , 7 , , , 10
10 , , , , , 5 , , , , , 0
Baứi 2: ẹieàn daỏu < > =
10 … 9…8 6 5 5 .7
6 .7 8 9 10 8 8
Baứi 3: Vieỏt soỏ thớch hụùp:
7 < < 9 0< .<2
10 > > 8 5 < <7
Baứi 4: Xeỏp caực soỏ: 5, 10, 6, 7
-Tửứ lụựn -> beự: 10, 7, 6, 5
-Tửứ beự -> lụựn: 5, 6, 7, 10
Bài 5: có … hình tam giác ( hs giỏi)
-Yeõu caàu hoùc sinh laứm baứi
-Giaựo vieõn quan saựt, nhaộc nhụỷ tửứng baứi
-Goùi 1 em leõn baỷng sửỷa baứi
-Laỏy vụỷ, baỷng con, buựt chỡ, thửụực keỷ
-Quan saựt, theo doừi caực baứi taọp treõn baỷng
-Laỏy vụỷ
- Chuự yự hs yeỏu
-Caự nhaõn tửù laứm vaứo vụỷ
-Hai em ủoồi vụỷ, kieồm tra keỏt quaỷ -> Neõu keỏt quaỷ
*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.
Trang 6TOÁN KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc , viết các số , nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 Nhận biết hình vuông, hình tròn ,hình tam giác
Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra
Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giáo viên ghi đề.
-Bài 1: Số?
-Bài 2: Điền dấu
0….2 10….6 7… 7
3….9 8….5 10….10
8….9 4…9 5….6
6 > ……> 4 0 <…… < 3
-Bài 3: Viết số:
10 10
Theo dõi
Trang 75 1
-Bài 4: Số?
*Hoạt động 2: Làm bài kiểm tra.
-Hướng dẫn học sinh làm bài
*Cách đánh giá:
Bài 1: 2 điểm (Mỗi bài 0,5 điểm)
Bài 2: 3 điểm (Mỗi ô 0,25 điểm)
Bài 3: 3 điểm
Bài 4: 2 điểm (Mỗi bài 1 điểm)
-Nếu viết 4 hình tam giác được 0,5
điểm
Làm bài kiểm tra
4/ Củng cố:-Thu chấm, nhận xét
5/ Dặn dò:-Nhận xét quá trình làm bài và kết quả bài kiểm tra
Trang 8Thứ 3 ngày 1 thỏng 10 năm 2013
HOẽC VAÀN ôn tập âm và chữ ghi âm (2 tiết)
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh ôn lại các âm đã học, đọc viết thành thạo
Nhaọn ra vaứ ủoùc ủửụùc caực chửừ có âm đã học ẹoùc ủửụùc caõu ửựng
duùng:boỏ meù cho beự vaứ chũ kha ủi nghổ heứ ụỷ SaPa.chị hà kẻ vở cho bé lê
và bé nụ Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
II/ Chuaồn bũ:
Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ, saựch, vở, baỷng con
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Hoùc sinh ủoùc vieỏt 1 soỏ tửứ, ủoùc caực aõm ủaừ hoùc
3/ Baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
*Giụựi thieọu baứi
*Hoaùt ủoọng 1 Luyện đọc các âm đã
học
:Giaựo vieõn treo baỷng chửừ cái, cho hoùc
sinh quan saựt
* Hoạt động 2: tìm một số tiếng , từ
mang âm đã học
*Troứ chụi giửừa tieỏt:
Luyện viết bảng con: GV đọc
*Hoaùt ủoọng 3: -Luyện đọc một số
câu ứng dụng mang âm đã học
*Hoaùt ủoọng 4: Luyeọn viết bài
Quan saựt
Theo doừi.luyện đọc Caự nhaõn, ủoàng thanh
ẹoùc baứi
- HS tìm nêu GV ghi bảng
- Luyện đọc
-HS viết Boỏ meù cho beự vaứ chũ Kha ủi nghổ heứ ụỷ Sa Pa
chị hà kẻ vở cho bé lê và bé nụ Xe
ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
Caự nhaõn, ủoàng thanh
ẹoùc caỷ caõu
Trang 9GV đọc từ , câu chậm rãi để HS viết
4/ Cuỷng coỏ:-Giaựo vieõn treo 1 baứi baựo leõn baỷng goùi hoùc sinh leõn nhaọn
bieỏt nhanh caực chửừ in hoa
5/ Daởn doứ:-Daởn HS veà laứm baứi taọp.
Trang 10BD T V Ôn tập âm và chữ ghi âm
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh ôn lại các âm đã học, dọc viết thành thạo
Nhaọn ra vaứ ủoùc ủửụùc caực chửừ có âm đã học ẹoùc ủửụùc caõu ửựng
duùng:boỏ meù cho beự vaứ chũ kha ủi nghổ heứ ụỷ SaPa.chị hà kẻ vở cho bé lê
và bé nụ Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú nghỉ hè mẹ và bé
đi ra bờ bể…
II/ Chuaồn bũ:
Hoùc sinh: saựch, vở, baỷng con
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:-Hoùc sinh ủoùc vieỏt 1 soỏ tửứ ủaừ hoùc
3/ Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
-Keồm tra duùng cuù hoùc taọp
-Giaựo vieõn ghi baứi oõn leõn baỷng: A, B,
C, D, ẹ, E, G, H, K, L, M, N, O, P, Qu,
R, L, T, U, X, V Beự Haứ, Chũ Li, Dỡ
Phuự, Coõ Ba, Chuự Thu, Beự Vuừ Nghổ heứ
meù vaứ beự Haứ ủi ra bụứ beồ…
-Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi
-Đọc toàn bài SGK
-Hửụng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ: Giaựo vieõn
ủoùc cho hoùc sinh vieỏt một số từ và câu
ứng dụng
-Laỏy vụỷ, buựt chỡ, thửụực keỷ -Quan saựt, theo doừi
-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh -Vieỏt baứi vaứo vụỷ
*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.
*Daởn doứ:-Taọp vieỏt chửừ hoa
Trang 11SH TT múa hát tập thể
I/ Mục tiêu : Giúp HS hát thuộc lời bài hát “ thật đáng chê”
Biết kết hợp múa một số động tác đơn giản
Rèn kĩ năng múa dẽo hát hay
II/ Hoạt động dạy học:
1/ ổn định tổ chức:
2/Taọp cho hoùc sinh haựt muựa baứi: “Thaọt ủaựng cheõ”
-Giaựo vieõn haựt maóu laàn 1 cho hoùc sinh nghe:
Lụứi 1: “Coự con chim laứ chim chớch choứe, trửa naộng heứ maứ ủi ủeỏn trửụứng,
aỏy theỏ maứ khoõng chũu ủoọi muừ Toỏi ủeỏn veà nhaứ naốm reõn OÂi oõi ủau quaự nhửực caỷ ủaàu Chớch choứe ta naốm lieàn maỏy hoõm”
-Giaựo vieõn haựt maóu tửứng caõu cho hoùc sinh haựt theo
-Baột nhũp cho hoùc sinh haựt theo ủoaùn, caỷ baứi
-Goùi 1 soỏ em leõn haựt thuoọc Tuyeõn dửụng
*Chụi troứ chụi: Thi ai veừ ủeùp nhaỏt.
-Giaựo vieõn phoồ bieỏn caựch chụi, luaọt chụi
Noọi dung troứ chụi: Trong 10 phuựt em seừ tửù veừ hỡnh 1 con vaọt maứ em yeõu thớch nhaỏt vaứ tửù theồ hieọn ủửụùc 1 haứnh ủoọng cuỷa con vaọt ủoự
-Giaựo vieõn quan saựt, theo doừi vaứ chaỏm ủieồm
*Cuỷng coỏ:
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc, tuyeõn dửụng, nhaộc nhụỷ
Trang 12
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I/ Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Điền số từ 0 -> 10 :
-Điền dấu :
5 … 6 8 … 7 2 …….10
-Điền số :
4 = … 6 = … 9 >…
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm
vi 3 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng ,
bảng cộng
-Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Hỏi
có tất cả mấy con gà?
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
-Ta viết: 1 + 1 = 2
-Dấu “+” gọi là “dấu cộng” Đọc là: 1
cộng 1 bằng 2
-Chỉ vào 1 + 1 = 2
H: Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa Hỏi có tất
Nhắc đề
2 con gà : cá nhân Hai : cá nhân
Đọc cá nhân
1 học sinh lên bảng gắn,cả lớp gắn
Trang 13cả mấy ô tô?
-> 2 + 1 = 3
H: Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa
Hỏi có tất cả mấy que tính?
-Học sinh tự nêu: 1 + 2 = 3
-Học thuộc: 1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn
Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn
Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Em có nhận xét gì về kết quả của 2
phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép tính 2+1
và 1 + 2 có giống nhau hay khác nhau?
G: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó
khác nhau nhưng kết quả của phép tính
đều bằng 3
-Vậy: 2 + 1 = 1
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Giáo viên ghi đề bài lên bảng
-Giáoviên cho sửa bài
Bài 2:
+ 1 + 2 + 1
-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
Bài 3::
Đọc cá nhân, lớp
3 que tính Cá nhân
Cả lớp, cá nhân
Hát múa
Lấy sách giáo khoa
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 Bằng nhau và bằng 3
Khác nhau
2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 Đổi vở sửa bài
Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
+ 1 + 2 + 1
Học sinh lần lượt lên bảng sửa
Trang 14-Nhận xét trò chơi.
Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em Trao đổi, sửa bài
4/ Củng cố:-Thu chấm, nhận xét.
-Gọi 1 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3
5/ Dặn dò:-Học thuộc các phép tính.
Trang 15Thứ 4 ngày 2 tháng 10 năm 2013
HỌC VẦN CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
I/ Mục tiêu:
Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết 1 số từ, đọc các âm đã học
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Chữ thường, chữ hoa.
*Hoạt động 1: Nhận diện chữ hoa.
-Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ
hoa cho học sinh quan sát
-Giáo viên đọc mẫu
H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường, nhưng kích thước lớn hơn? Chữ
in hoa nào không giống chữ in thường
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện các nhóm trình bày
-Giáo viên nhận xét, bổ sung
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
-Gọi học sinh đọc bài: Giáo viên chỉ
vào chữ in hoa, học sinh dựa vào chữ
Quan sát
Theo dõi
Chữ in gần giống chữ in thường: C – E – Ê – I – K – L – O – Ô – Ơ – P – S – T – U – Ư – V – X – Y
Chữ in hoa khác chữ in thường: A – Â – Ă – B – D – Đ – G – H –
M – N – Q – R
Thảo luận nhóm 2
Học sinh trình bày
Trang 16-Gọi 2 em: 1 em chỉ, 1 em đọc.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
-Xem tranh:
H: Tranh vẽ gì?
-Giáo viên viết bảng, giảng nghĩa từ
-Giáo viên chỉ chữ: Bố, Kha, Sa Pa
+Giảng: Chữ Bố ở đầu câu
Tên riêng: Kha, Sa Pa
-Giáo viên theo dõi, sửa chữa
-Giáo viên đọc mẫu
-Giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát
đẹp thuộc tỉnh Lào Cai
*Hoạt động 2: Luyện nói.
-Xem tranh
-Giảng: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì,
tỉnh Hà Tây
-Giáo viên gợi ý cho học sinh nói về:
Sự tích Sơn Tinh, Thủy Tinh, về nơi
nghỉ mát, về bò sữa
-Ghi tên chủ đề: Ba Vì
Đọc bài
Xem tranh
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
Đọc các chữ in hoa: Cá nhân, đồng thanh
Đọc cả câu
Theo dõi
Quan sát tranh
Học sinh nói về các nội dung giáo viên gợi ý
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:-Giáo viên treo 1 bài báo lên bảng gọi học sinh lên nhận
biết nhanh các chữ in hoa
5/ Dặn dò:-Dặn HS về làm bài tập.
Trang 17¤n luyƯn to¸n: LuyƯn phÐp céng trong ph¹m vi 3
I/ Mục tiêu:
Học sinh cđng cè khái niệm ban đầu về phép cộng
Häc thuéc và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 3
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: Sách, vë, b¶ng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Điền số từ 0 đến 10 ; tõ 10 đến 0
-Điền dấu :
0 … 10 10 … 9 10 …… 10
6 … 6 9 … 7 9 …….10
-Điền số : 10 > …… … < 8 2 < …
4 = … 6 = … 9 >…
3/ Dạy học bài mới: Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: -Kiểm tra vở, dụng cụ -Ghi bài tập lên bảng: 1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
1 2 1
+1 +1 +2
.
1 2
+ + 2 +
2 3 3
*Nối số thích hợp: -Lấy vở, bút chì, thước
-Quan sát, theo dõi