1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hình học 12: Phương trình mặt phẳng (tiết 1)

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa:SGK n Dùng hình ảnh trực quan: bút chép và sách, giáo viên giới thiệu  Vectơ vuông góc mp được gọi là VTPT của mp  Hs thực hiện yêu cầu của Gọi HS nêu định nghĩa Chú ý: Nếu[r]

Trang 1

Sở GD – ĐT Bắc Ninh

Trường THPT Lý Thái Tổ

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tiết 1)

I Mục tiêu

1

2 ) *!:

- Xác

-

- Xác

3 2 duy thái /:

- Tích

- Phát huy trí <! ! trong KG, $ quy ?@  quen, rèn ?5  duy lôgíc

II Chuẩn bị của thầy và trò.

+ GV: - Giáo án

+HS: -

III Phương pháp dạy học

+

V Tiến trình bài dạy

1

2  tra bài P:(5 phút)

a)

b) Cho = (a b - a b ;a b - a b ; a b - a b )n 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1

= (a ,a ,a ) = (b ,b ,b ) Tính = ?a 1 2 3 b 1 2 3 a n

3) Bài mới: 2 1

H

5'

'# mp

Dùng hình

và sách, giáo viên

C  vuông góc mp

 !8 là VTPT '# mp

GV # ra chú ý

Quan sát ?V! nghe và ghi chép

Hs giáo viên

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

1 Định nghĩa: (SGK)

Chú ý: U là VTPT '# n

P! là VTPT '# mp 9

n

Trang 2

Giáo viên !8 hs 8 

btoán 1:

ED 0I!  >G 

tra bài a  n b  n;

C\5 vuông góc . G 2 n

vec a b

'# nó vuông góc . 2  V

giá '# vuông góc .n

Nên là n / vtpt '# ( )

Khi 9  !8 là tích có n

K/h: = n a  b

= [ , ]

2! 3 hs tính = 0 và  ?\

hV! nghe và ghi chép

Bài toán: (Bài toán SGK

trang 70)

GV nêu VD1, yêu : hs

Vd 2: Q[ SGK)

H: 2i 3  A, B, C Tìm 2

  nào k trong mp

(ABC)

- GV cho hs

nhóm,

trình bày

- GV theo dõi

giá bài làm '# hs

Hs trình bày

AB AC

 

(2;1; 2); ( 12; 6; 0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

n

Vd 2: Q[ SGK)

AB AC

 

(2;1; 2); ( 12; 6; 0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

n

5'

MP

Nêu bài toán 1:

Trình

hK5  M(x;y;z) ( )

Cho hs

!s# vàn

0

M M



=8 hs lên $G!  $

0

M M



M0M ( )

 n  M M0

 nM M0

Hs 8  bài toán

M Mo

( ) suy ra

n

M M0

=(x-x0; y-y0; z-z0) 0

M M



A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng:

[  : và '  /

 qua  M0(x0;y0;z0) và

có VTPT =(A;B;C) làn A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0

n

Trang 3

Bài toán 2: (SGK).

=8 hs 8  bài toán 2

Cho M0(x0;y0;z0) sao cho

Ax0+By0+ Cz0 + D = 0

Suy ra : D = -(Ax0+By0+

Cz0)

=8 ( ) là mp qua M 0 và

n

bài toán 1,  M ( ) ta có 

M ( )

A(x-x0)+B(y-y0)+C( z-z0)=0 Ax+ By +Cz - Ax0+By0+

Cz0) = 0 Ax+ By +Cz + D = 0

Bài toán 2: Trong không gian Oxyz,

D = 0 (trong 9 A, B, C không

n

(A;B;C) làm vtpt

10'

2i 2 bài toán trên ta có e

Giáo viên nêu

Hs

Hs nghe chép vào <

1

Ax + By + Cz + D = 0

Trong 9 A, B, C không

a U mp ( )có pttq

Ax + By + Cz + D = 0 thì nó

có / vtpt là (A;B;C)n

b Pt

M0(x0;y0;z0) n

(A;B;C) làm vtpt là:

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0

5' [2; 3: W'! O 

VD3: [ 2SGK.

n

(4;-2;-6)

Còn   nào khác là vtpt

Vd 4: [ 3 SGK

,[ VTPT '# (MNP)?

C pttq '#QoU;TZ

= (3;2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy ra (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq -1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0

Vd 4:

quát

. M(1;1;10; N(4;3;2); P(5;2;1)

= (3;2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy ra (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq -1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0

... N(4;3;2); P(5;2 ;1)

= (3;2 ;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq -1(x -1)+ 4(y -1)- 5(z -1) = Hay x-4y+5z-2...



A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

II Phương trình tổng quát mặt phẳng:

[  : ''  /

 qua  M0(x0;y0;z0)... ''#QoU;TZ

= (3;2 ;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq -1(x -1)+ 4(y -1)- 5(z -1) = Hay x-4y+5z-2 =

Vd

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w