- GV: Kh¶ n¨ng kÕt hîp cña danh từ với từ chỉ số lượng đứng trước, các từ này, ấy.... đứng sau và 1 số từ khác để t¹o thµnh côm danh tõ.[r]
Trang 1Ngày soạn : /2006 Tiết 33
Ngày dạy: /2006 Danh từ
A Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức
- Trên cơ sở kiến thức về danh từ đã học ở tiểu học, giúp học sinh
2.Kĩ năng:
- Đặc điểm của danh từ
- Các nhóm danh từ chỉ động vật và chỉ sự vật
3.Thái độ.
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- Học sinh: Chuẩn bị bài theo 78 dẫn của giáo viên
C Tiến trình tổ chức các hoạt động.
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
? Hãy thống kê các lỗi dùng từ mà em hay mắc
- Cách khắc phục những sai sót đó?
- Phân biệt nghĩa: Đề đạt, đề bạt
+ Đề đạt: Bày tỏ nguyện vọng lên cấp trên hoặc 7K có trách nhiệm xem xét, giải quyết 1 việc nào đó
+ Đề bạt: Cấp có thẩm quyền cử 1 7K nào đó giữ chức vụ cao hơn
* Hoạt động 2: Khởi động.
ở cấp I các em đã 7R học về danh từ
* Hoạt động 3 : Bài mới.
- Học sinh đọc ví dụ
- GV: Ghi bảng
? Nhắc lại khái niệm danh từ
đã học ở tiểu học? (Danh từ là
những từ chủ 7K chỉ vật)
? Hãy xác định danh từ trong
cụm danh từ: Ba con trâu ấy?
I Đặc điểm của danh từ.
1 Ví dụ.
- Vua sai ban cho làng ấy 3 thúng thóc nếp với 3 con trâu
đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho 3 con trâu ấy đẻ thành 9 con
- Cụm danh từ:
trâu
ấy
Từ chỉ
số /7R
Danh từ
Chỉ sự phân biệt
Trang 2? Xung quanh danh từ trong
cụm danh từ trên là những từ
nào? Những từ ấy có ý nghĩa
gì?
? Tìm thêm những danh từ
khác trong câu đã dẫn
? Danh từ biểu thị những gì
? Dựa vào việc phân tích cụm
danh từ trên em hãy cho biết
danh từ có thể kết hợp với
nhứng từ nào đứng 78 hoặc
sau nó?
- GV: Khả năng kết hợp của
danh từ với từ chỉ số /7R
đứng 78 các từ này, ấy
đứng sau và 1 số từ khác để
tạo thành cụm danh từ
? Đặt câu với mỗi danh từ mà
em đã tìm 7R trong ví dụ?
- GV: ;78 dẫn học sinh -
ghi bảng những câu học sinh
đặt đúng
? Phân tích cấu tạo ngữ pháp
câu vừa đặt Chức vụ ngữ pháp
của danh từ
- Học sinh đọc các cụm danh
từ - giáo viên ghi
gạch chân có gì khác với các
danh từ đứng sau?
cụ thể
- Danh từ: Vua, làng, thúng, gạo nếp con trâu đực
* ý nghĩa khái quát: Danh từ là những từ dùng để chỉ 7K vật, hiện 7R khái niệm
* Khả năng kết hợp của danh từ
- Từ chỉ số /7R đứng 78 !
- Các tù này, ấy, đó đứng sau
- VD: Vua Hùng chọn 7K nối ngôi
* Chức vụ ngữ pháp của danh từ
- Làm chủ ngữ trong câu
- Kết hợp với từ làm vị ngữ
2 Ghi nhớ SGK.
II Danh từ chỉ đơn vị và danh
từ chỉ sự vật.
1 Ví dụ.
- Ba con trâu
- Mặt viên quan
- Ba thúng gạo
- Sáu tạ thóc
* Con, viên, thúng, tạ: Dùng để nêu tên các loại động từ dùng
để tính đếm đo /7K số /7R!
Trang 3? Danh từ trong tiếng việt
7R chia làm mấy loại?
(Danh từ chỉ đơn vị và danh từ
chỉ sự vật)
? Kể 1 số danh từ chỉ sự vật
mà em biết? Đặt câu với mỗi
danh từ?
? Thử thay thế các danh từ
gạch chân nói trên bằng
những danh từ khác rồi rút ra
kết luận
- 7K hợp nào động từ tính
đếm, đo /7K thay đổi
- 7K hợp nào không thay
đổi? Vì sao
? Danh từ chỉ đơn vị 7R chia
ra thành những loại nào?
(Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên,
danh từ chỉ đơn vị qui 78 X!
? Vì sao có thể nói: Nhà có 3
thùng gạo rất đầy, không thể
nói nhà có 6 tạ thóc rất nặng
? Danh từ chỉ đơn vị qui 78
7R chia thành mấy loại
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Liệt kê một số danh từ chỉ sự
* Trâu, quan, gạo, thóc: Nêu tên từng loại hoặc cá thể 7K vật,
sự vật
- Thay: Con bằng chú bác
Viên bằng ông, tôi
=> Đơn vị tính đếm đo /7K không thay đổi (Các từ này không chỉ số đo, số đếm) danh
từ chỉ động từ tự nhiên
- Thúng bằng rá
Tạ bằng cân
=> Đơn vị tính đếm đo /7K thay đổi (Các từ này chỉ số đo,
số đếm)
-> Danh từ chỉ đơn vị qui 78
- Danh từ chỉ động từ tự nhiên
- Có thể nói: Nhà rất đầy vì danh từ thúng chỉ số /7R 78 phỏng, không chính xác (To, nhỏ, đầy, vơi )-> Thêm từ bổ sung về /7R!
- Không thể nói: Nhà rất nặng vì cái từ sáu tạ là những từ chỉ
số /7R chính xác, cụ thể, thêm từ nặng là thừa
- Danh từ chỉ đơn vị chính xác
- Danh từ chỉ đơn vị 78 chừng
2 Ghi nhớ: SGK.
III Luyện tập.
1 Bài tập 1.
Trang 4vật mà em biết? Đặt câu?
? Nêu yêu cầu bài tập 2?
? Liệt kê các danh từ?
- Danh từ chỉ sự vật: Bàn, ghế, nhà, cửa
2.Bài tập 2
- Liệt kê các loại từ
a Chuyên đứng 78 danh từ chỉ 7KF Ngài, viên, tên, kẻ, thằng, con, cháu, chú, bác, anh
b Chuyên đứng 78 danh từ chỉ đồ vật: Cái, bức, tấm, chiếc, quyển, từ, thùng
3.Bài tập 3
- Liệt kê các danh từ
a Chỉ đơn vị qui 78 S xác: Tấn, tạ, yến, héc ta, mẫu, sào, ki-lô-oát
b Chỉ đơn vị qui 78 78 chừng: Nắm, mớ, đấu, vốc, gang, đoạn, sải, đống
*Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà.
- Học bài - nắm 7R đặc điểm của danh từ
- Làm hoàn chỉnh các bài tập 4 - 5 - 6 - 7/33 SBT
- Chuẩn bị: Thứ tự kể trong văn tự sự