− Thực hiện được thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng, chất khí.. Kĩ năng: Quan sát hiện tượng vật lý.[r]
Trang 1Bài 22: DẪN NHIỆT
1
2
3 Thái
các
nhau
+
+
trên U ' sáp
1
– GV:
+ Câu 1:
Trang 2+ Câu 2:
A Dùng A B nóng B
B Chà xát B trên sàn nhà
C
D cJ 3 cách trên Hãy
+ Câu 3: Khi
nhanh lên thì [ ) nào sau bS $% 1 không /d A
B
C
D
– HS:
– GV :
2
cách
hôm nay chúng ta
dẫn nhiệt
Z[ 4 2: Tìm hiểu sự dẫn nhiệt (10ph).
GV: Yêu U HS theo
dõi vào SGK sau C
nêu:
và cách hành thí
HS:
+
* Giá thí
Bài 22: DẪN NHIỆT
I
1 Thí
e
Trang 3quan sát.
– GV: Trong quá trình
làm thí
HS
>JS ra
GV: _8 1, 2 HS mô
– GV: Qua thí
trên chúng ta !h J
+ C1: Các
– GV:
+ C2: Các
* Thanh B AB
* Các :E sáp [ các V trí a,
b, c, d, e
hành:
* hình 22.1 SGK
* Dùng A B K nóng
U A $% thanh kim )[
B
HS: Quan sát
– HS: Nêu # $%
mình
>JS ra
+ C1:
sáp làm cho sáp nóng lên và
+ C2: Theo
Cách hành
2
sáp làm cho sáp nóng lên và
Trang 4>K = sau theo
+ C3: Hãy
T >K $% các
B AB
GV: Thông báo: "
trong thí
)1
GV: `m% B chúng ta
b, B c, d, e
+ C3:
m U A U B $%
thanh B
HS: F' nghe
– HS:
khác $% 4 1 ( m 1 này sang 1 khác
HS: Ghi + )1
HS: F' nghe
b, B c, d, e
C3:
S m U A U
B $% thanh B
hình
sang
1 ( m 1 này sang 1 khác
Trang 5K nhau hay khác
nhau? P< J )a cho câu
Z[ 4 3: Tìm hiểu tính dẫn nhiệt của các chất (25ph).
GV: Yêu U HS nêu
GV: P% thí
Yêu U HS nêu cách
HS:
+
' khác nhau có K
nhau hay không
+ e
* Giá thí
* 3 thanh: PB( nhôm,
* Các
' :E sáp
* PA B
HS:
hình 22.2 SGK
* Dùng A B
nóng
II Tính các
1 Thí
e
hành
Trang 6– GV: F ý HS:
GV: hành thí
U HS quan sát
– GV: Trong quá trình
làm thí
HS
>JS ra
– GV: Yêu U HS mô
GV: Yêu U HS qua
thí
câu C4, C5
thanh
HS: Quan sát thí
– HS: Nêu # $%
mình
– HS: Mô
>JS ra
– HS:
+ C4: Các các thanh không T
thì
và kim
+ C5: Trong 3
U các thanh không T
nhau thì nhau, kim
Trang 7em có rút ra + )1 gì?
– GV:
)1
GV: Chúng ta m%
Ta nghiên 9
GV: Yêu U HS theo
dõi vào SGK và nêu:
thì
cùng là
– HS:
Trong
HS:
+
+
*
=( #S có 1 sáp
* PA B
+
* hình 22.3
* Dùng A B
nóng
sôi
thì
kém
–
2 Thí
e
Trang 8dùng
vào giá phòng =
sôi
GV: Hãy #
GV: P< +< tra xem
:[ nào 7 :[ nào
sai cô !h hành thí
GV: Hãy quan sát và
mô
hãy J )a câu C6?
)1
HS:
+HS1:
ra
+ HS2: Y sáp không
HS:
+ Quan sát
+
I trên U K
không
HS: C6:
+ c sáp I #S K
+
Z
C6: c sáp I #S K
Trang 9thì sao?
Ta
$% không khí
GV: Yêu U HS theo
dõi vào SGK và nêu:
sáp sát vào
không? [ sao?
GV: Yêu U HS quan
sát và mô
HS:
+
+
* không khí, I nút có '
sáp
* PA B
+
* hình 22.4
* Dùng A B
nóng
HS: Không < sát
sáp vào K
khí
HS:
+ Quan sát
+ HS:
3 Thí
e
Trang 10GV: Yêu U HS J
)a câu C7
)1
khí
ra
HS: C7:
+ Y sáp ' I nút
nóng +
C7: Y sáp ' I nút
Z[ 4 4: Vận dụng – Củng cố - Hướng dẫn về nhà (5ph).
GV: Qua các thí
& gì?
GV: Yêu U HS
+ C8: Tùy + C9: Vì kim )[
III `1
C8:
Trang 11J )a
J )a
kém
+ C10: Vì không khí I
i% các )=9 áo *
+ C11: Mùa ; chim
Vì: Không khí kém, chim xù lông là
< [ ra các )=9 không khí
i% các lông chim
+ C12: Vì kim )[
* bên ngoài
S vào kim )[ và phân tán trong kim )[
C9: Vì kim )[ kém
C10: Vì không khí I
i% các )=9 áo *
C11: Mùa ; chim
Vì: Không khí kém, chim xù lông
là < [ ra các )=9 không khí i% các lông chim
Trang 12J )a
GV: Yêu U HS
nhà:
+ Làm các bài 19 m
22.1 22.6 trong
sách bài 19
+
em
nhanh nên ta
*
nhanh nên ta
C12: Vì kim )[
*
vào kim
và phân tán trong kim )[ nhanh nên ta J
*
m kim )[ S vào T
nóng
BTVN:
+ Các bài 19 m 22.1 22.6 trong sách bài 19 +
Trang 13*
...
* Giá thí
Bài 22: DẪN NHIỆT
I
1 Thí
e
Trang 3quan sát.
–...
D
– HS:
– GV :
2
cách
hôm
dẫn nhiệt< /i>
Z[ 4 2: Tìm hiểu dẫn nhiệt (10ph).
GV: Yêu U HS theo
dõi vào SGK sau C... dụng – Củng cố - Hướng dẫn nhà (5ph).
GV: Qua thí
& gì?
GV: Yêu U HS
+ C8: Tùy + C9: Vì kim )[
III `1
C8: