1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 - Tuần 27 - Năm học 2010-2011 - Đỗ Thị Thu

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.. thăm bài tập đọc.[r]

Trang 1

Tuần 27 Thứ 2 Ngày soạn: 2/ 3/2011

Ngày giảng : 3/3/2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 : Tập đọc - Kể chuyện

Ôn tập (T1)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Kể lại () từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK), biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động

II Đồ dùng:

-Thăm ghi tên các bài TĐ

- 6 tranh minh họa truyện kể (BT2) trong SGK

III HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

b Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)

- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc

thăm bài tập đọc

- HS hát, báo cáo sĩ số

- HS nghe

- từng HS lên bốc thăm

- HS đọc bài

- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc - HS trả lời

- GVnhận xét

c Bài tập 2:- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yc của bài

- GV &(+ ý HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ,

đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND

chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là các con

vật có hành động

- HS nghe

- HS trao đổi theo cặp

- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh

-1- 2HS kể toàn chuyện

- GV nhận xét, ghi điểm

VD: Tranh1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên

nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo,

Nhím đang say ?(8 ngủ (I gốc táo ở một

Trang 2

cây thôngbên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên

cành

4/ Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

- HS nghe

Tiết 3 : Tập đọc - Kể chuyện

Ôn tập (T2)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Nhận biết () phép nhân hóa, các cách nhân hóa( BT2 a/b)

II Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ

- Bảng lớp chép bài thơ Em

- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 OĐTC:

2 KTBC:

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp):

- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc

thăm bài tập đọc

- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc

- GVnhận xét

3 Bài tập 2: - GV yêu cầu HS trao đổi theo

cặp

- HS hát

- HS nghe

- từng HS lên bốc thăm

- HS đọc bài

- HS trả lời

- 2HS đọc bài

- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Trang 3

Sự vật Từ chỉ hoạt động của

con

b nối

Giống 1 Làn gió

Giống một Sợi nắng

Giống một bạn nhỏ mồ côi

c Tác giả bài thơ rất yêu

cảm với những

đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những

yếu , không

nơi

4/ Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét - nêu những HS (8 đạt

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nghe

Tiết 4 : Toán

Các số có năm chữ số

I Mục tiêu:

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các chữ có năm chữ số trong

chữ số o ở giữa)

- Tăng

- Làm () BT4

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng các hàng của số có 5 chữ số

- Bảng số trong bài tập 2

- Các thẻ ghi số

III Các HĐ dạy - học:

Trang 4

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV viết 2346

+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)

+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị? (2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6

đơn vị)

+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)

+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn?

+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn

- GV nhận xét- ghi điểm

3/ Bài mới

- GTB - ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số

a Giới thiệu số 42316

- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là 1

chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ? (Có bốn

chục nghìn)

- HS hát

- 2HS đọc

? Có bao nhiêu nghìn ? (Có 2 nghìn)

?Có bao nhiêu nghìn ? ( Có 2 nghìn)

? Có bao nhiêu trăm ? ( Có 3 trăm)

- Có bao nhiêu chục, ĐV ? ( Có 1 chục, 6 đơn

vị)

- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số

nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số

- 1HS lên bảng viết

b Giới thiệu cách viết số 42316

- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số, bạn

nào có thể viết số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3

trăm,1chục, 6 đơn vị ?

- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216

- HS nhận xét

? Số 42316 là số có mấy chữ số ? ( Số 42316

là số có 5 chữ số)

? Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu

?(Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất đến

hàng thấp nhất.)

c Giới thiệu cách đọc số 42316

Trang 5

? Bạn nào có thể đọc () số 42316 (Bốn

(e hai nghìn ba trăm (' sáu.)

- 1 - 2 HS đọc

? Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì giống

và khác nhau.(Giống nhau: Đều học từ hàng

trăm đến hết.Khác nhau ở cách đọc phần

nghìn.)

- GV viết bảng 2357 và 3257

8795 và 38795

3876 và 63876

HĐ2: Thực hành

* Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS làm bài

- GV gọi HS đọc bài

+ 24312

+ Đọc: Hai (e ( nghìn ba trăm (' hai - HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2:- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Cho HS chữa bài

- HS làm bài:

- 2 HS lên bảng

35187: Ba (e năm nghìn một trăm tám

(e bảy

94361: Chín (e ( nghìn ba trăm sáu (e

mốt

57136: Năm (e bảy nghìn ,một trăm ba

(e sáu

15411: k(' năm nghìn bốn trăm (' một

- GV nhận xét

*Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc theo cặp

+ Hai (e ba nghìn một trăm (' sáu

+ k(' hai nghìn bốn trăm hai (e bảy

+ Ba nghìn một trăm (' sáu

+ Tám hai nghìn bốn trăm hai (e bảy

**Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

Trang 6

- HS làm vở.

- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả

+ 80000, 90000

+ 25000, 26000,27000

+ 23300, 23400

- GV nhận xét

4/ Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS nêu

- Đánh giá tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nghe

Thứ 3 Ngày soạn: 3/3/2011

Ngày giảng: 4/3/2011 Tiết 1: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết cách đọc viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10000-> 19000) vào (I mỗi vạch của tia số

- Tăng

II Đồ dùng:

- Bảng viết ND bài 3, 4

III Các HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc 73456, 52118

- GV nhận xét - ghi điểm

3/ Bài mới

- GTB - ghi đầu bài

+ HĐ1: Thực hành

- HS hát

- 2 HS viết

- HS nghe

+ Bài 1: - GV gọi HS nêu yc - 2HS nêu yc bài tập

- HD HS làm bài

- HS làm vở + 1 HS lên bảng làm

Viết 45913: Đọc: Bốn (e năm nghìn chính

trăm (' ba

63721: Sáu (e ba nghìn bảy trăm hai mốt

Trang 7

47535: Bốn (e bảy nghìn nămtrăm ba (e

năm

*GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

+ Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

lên bảng làm

+ Chín (e bảy nghìn một trăm bốn (e năm

+ 27155

+ Sáu (e ba nghìn hai trăm (' một

+ 89371

Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

a 36 520; 36 521; 36 522; 36 523; 36 524;

36 525; 36 526

b 48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188;

48189

c 81317, 81318, 81319; 81320; 81321, 81322,

81223

- HS làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vở - nêu kết quả

12000; 13000; 14000; 16000; 17000; 18000;

19000.

- 2HS nêu yc bài tập

- HS làm vở - nêu kq

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

Tiết 3: Tập viết

Ôn tập (t3)

I Mục tiêu:

Trang 8

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Báo cáo () 1 trong 3 ND nêu ở BT2( về học tập, hoặc về LĐ, về công tác khác)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng lớp viết ND cần báo cáo

III Các HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 KT tập đọc (1/4 số HS)

- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn

bốc thăm bài tập đọc

- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc

- GVnhận xét

3 Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS hát

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm

- HS đọc bài

- HS trả lời

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu

- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)

- GV hỏi:

? Yêu cầu báo cáo này có gì khác với

yêu cầu của báo cáo đã () học ở tiết

TLV tuần 20 ? (Những điểm khác là:

+

+ V (' nhận báo cáo là cô tổng phụ

trách

+ Nội dung thi đua

+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND

về công tác khác

- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính

gửi" bằng "Kính (8//{

- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ theo

ND sau: + Thống nhất kết quả hoạt

- HS làm việc theo tổ

Trang 9

động của chi đội trong tháng qua.

+ Lần &() từng thành viên đóng vai

báo cáo

- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo

lớp

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau - HS nghe

Tiết 4 : Chính tả

Ôn tập (T4)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Nghe - viết đúng bài CT Khói chiều ( tốc độ viết khoảng 65 chữ/15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát ( BT2)

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

III Các HĐ - dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại)

- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc thăm

bài tập đọc

- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc

- GVnhận xét

3 HD HS nghe viết:

- HS hát

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm

- HS đọc bài

- HS trả lời

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài thơ Khói chiều - HS nghe

- 2HS đọc lại

Trang 10

? Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ?

(Chiều từ mái rạ vàng)

+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?

Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên

Khói ơi

Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

? Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát?

(Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô, Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô)

-GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay mắt,

xanh rờn

- HS luyện viết bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi

- GV thu 5 - 6 bài NX, chấm điểm

4 Củng cố - dặn dò:

Chiều : 4/ 3/2011

Tiết 1: Thủ công

Làm lọ hoa gắn tường (T3)

I Mục tiêu:

- Biết cách làm lọ hoa gắn

- Làm

- Các nếp gấp

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh quy trình

- Giấy thủ công, keo, bìa

III Các HĐ dạy học:

III Các HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

A OĐTC:

B KTBC: - GV KT sự CB đồ dùng HT của HS và

nhận xét

- HS hát

- HS nghe

- HS nghe

Trang 11

C Bài mới: - GTB - ghi đầu bài.

HĐ3: HS thực hành làm lọ hoa

- GV yêu cầu HS nhắc lại các (ớc làm lọ hoa gắn

(ờng

-3HS nhắc lại

- GV treo tranh quy trình và nhắc lại các (ớc

+B1: Gấp phần giấy làm để lọ hoa và gấp các nếp

gấp cách đều

+B2: Tách phần gấp để lọ hoa ra khỏi các nếp gấp

làm thân lọ hoa

+ B3: Làm thành lọ hoa gắn (ờng.

- HS nghe

HĐ4: Thực hành

- GV tổ chức cho HS thực hành làm lọ hoa gắn

t

- HS thực hành

- GV quan sát, HD, và uốn nắn cho những em còn

lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm

HĐ4: JK bày sản phẩm

- Cho HS

- Nhận xét, đánh giá

- HS

D Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học

tập và kết quả thực hành của HS

- HS nghe

- Dặn dò giờ học sau

Thứ 4 Ngày soạn: 4/3/2011

Ngày giảng: 5/3/2011

Tiết 1: Tập đọc

Ôn tập (T5)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

-Dựa vào báo cáo miệng ở T3, dựa vào mẫu(SGK),viết báo cáo về 1 trong 3 ND:

về HT, hoặc về LĐ, về công tác khác

- Tăng

II Đồ dùng dạy học:

+ Phiếu ghi tên các bài HTL

III Các HĐ dạy học:

Trang 12

B KTBC:

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 KT học thuộc lòng (1/3 số HS)

- GV nêu yêu cầu

- HS hát

- HS nghe

- Từng HS nên bốc thăm,xem lại bài

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định

- GV cho điểm

3 BT2: - GV gọi HS nêu yc - 2HS nêu

- 1HS đọc bài mẫu báo cáo

- GV nhắc HS: Nhớ ND báo cáo đã

trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu

theo thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp

- HS nghe

- HS viết bài vào vở

* Cho HS đọc bài viết - 1 số HS đọc bài viết

- GV nhận xét

- GV thu 1 số vở chấm điểm

D Củng cố - dặn dò:

- Đánh giá tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- HS nghe

Tiết 2: Toán

Các số năm chữ số (tt)

I Mục tiêu:

- Biết viết và đọc các số với

chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu () chữ số o còn dùng để chỉ không có đơn vị

nào ở hàng đó của số có năm chữ số

- Biết thứ tự của số có 5 chữ số và ghép hình

- Tăng

- Làm hết BT2, BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng số

- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình

III Các HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

A OĐTC:

B KTBC: - GV viết số: 42561; 63789, 89520

- HS đọc

- 3HS đọc

Trang 13

- GV nhận xét - ghi điểm

C Bài mới:

HĐ1: Đọc và viết số có 5 chữ số

chục, đơn vị là 0)

- GV yêu cầu HS đọc phần bài học

- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:

? Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy

đơn vị? ( Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm,

0 chục, 0 đơn vị)

- 1- 2 HS TL

- GV nhận xét đúng, sai

- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở

hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết số 0 ở

hàng nghìn, có 0 trăm nên viết số 0 ở hàng trăm

Vậy số này viết là 30000

? Số này đọc

nghìn)

- 1 - 2 HS TL

- GV tiến hành

viết,cách đọc các số : 32000, 32500, 32560,

32505, 32050, 30050; 30005

HĐ2: Thực hành.

Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yc bài tập

+ Sáu (e hai nghìn ba trăm

+ 58601

+ Bốn (e hai nghìn chính trăm tám (e/

+70031

+ Sáu (e nghìn không trăm linh hai

- GV gọi HS đọc bài nhận xét - 2 HS đọc

- GV nhận xét

a 18303; 18304; 18305; 18307

b 32608; 32609; 32610; 32612

**c 93002; 93003

- GV gọi HS đọc bài nhận xét - 3 HS đọc

Trang 14

- GV nhận xét

Bài 3: ( TT BT2)

a 20000, 21000, 22000, 23000

b 47300; 47400; 47500; 47600

**c 56330; 56340; 56350; 56360

- HS nhận xét

- GV nhận xét

D Củng cố - dặn dò:

Tiết3: Chính tả

Ôn tập (t6)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Viết đúng các âm vần dễ lẫn trong đoạn văn

II Đồ dùng dạy học:

- 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài thơ

- 3 phiếu viết ND bài tập 2

III Các HĐ dạy học:

HĐGV HĐHS

A.OĐTC:

B KTBC:

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số

HS):

- GV nêu yêu cầu

- GV gọi HS đọc bài

- GV cho điểm

3 BT2: - GV gọi HS nêu yc

- Từng HS nên bốc thăm,xem lại bài

- HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định

-2HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

- GV yc HS làm vào vở - HS làm bài

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng - 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức

Trang 15

- HS nhận xét

- GV nhận xét - chốt bài giải đúng - HS nghe

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt

Nhìn thấy cây ngất

JKE sân đình, tôi tính thầm "A, còn

ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !'

Nhà nào khá giả lại gói bánh K

Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là

cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là

ngày làng vào đám Tôi bấm đốt

tayF(' một hôm nữa.

D Củng cố - dặn dò:

- Về nhà tiếp tục HTL - Chuẩn bị bài

sau

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

Chim

I Mục tiêu bài học

- Nêu

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ () các bộ phận bên ngoài của chim

- Biết chim là động vật có

- Tăng

II Các kỹ năng sống K[ giáo dục trong bài

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: Quan sát , so sánh , đối chiếu để tìm

ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim

- Kỹ năng hợp tác : Tìm kiếm các lựa chọn , các cách làm để tuyên truyền , bảo vệ các loài chim , bảo vệ môi

III Các K\ pháp kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dung

- Thảo luậ nhóm

- 9(+ tầm và sử lý thông tin

- Giải quyết vấn đề

IV ^K\ tiện dạy học

- Các hình trong SGK

- 9(+ tầm tranh ảnh về các loài chim

V Tiến trình dạy học

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w