Môc tiªu: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.. thăm bài tập đọc.[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ 2 Ngày soạn: 2/ 3/2011
Ngày giảng : 3/3/2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 : Tập đọc - Kể chuyện
Ôn tập (T1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại () từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK), biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động
II Đồ dùng:
-Thăm ghi tên các bài TĐ
- 6 tranh minh họa truyện kể (BT2) trong SGK
III HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
b Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)
- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc
thăm bài tập đọc
- HS hát, báo cáo sĩ số
- HS nghe
- từng HS lên bốc thăm
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc - HS trả lời
- GVnhận xét
c Bài tập 2:- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yc của bài
- GV &(+ ý HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ,
đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND
chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là các con
vật có hành động
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
-1- 2HS kể toàn chuyện
- GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên
nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo,
Nhím đang say ?(8 ngủ (I gốc táo ở một
Trang 2cây thôngbên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên
cành
4/ Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Tiết 3 : Tập đọc - Kể chuyện
Ôn tập (T2)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Nhận biết () phép nhân hóa, các cách nhân hóa( BT2 a/b)
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ Em
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1 OĐTC:
2 KTBC:
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp):
- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc
thăm bài tập đọc
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc
- GVnhận xét
3 Bài tập 2: - GV yêu cầu HS trao đổi theo
cặp
- HS hát
- HS nghe
- từng HS lên bốc thăm
- HS đọc bài
- HS trả lời
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Trang 3Sự vật Từ chỉ hoạt động của
con
b nối
Giống 1 Làn gió
Giống một Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu
cảm với những
đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những
yếu , không
nơi
4/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS (8 đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Tiết 4 : Toán
Các số có năm chữ số
I Mục tiêu:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các chữ có năm chữ số trong
chữ số o ở giữa)
- Tăng
- Làm () BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
- Các thẻ ghi số
III Các HĐ dạy - học:
Trang 41/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV viết 2346
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị? (2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6
đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
- GV nhận xét- ghi điểm
3/ Bài mới
- GTB - ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số
a Giới thiệu số 42316
- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là 1
chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ? (Có bốn
chục nghìn)
- HS hát
- 2HS đọc
? Có bao nhiêu nghìn ? (Có 2 nghìn)
?Có bao nhiêu nghìn ? ( Có 2 nghìn)
? Có bao nhiêu trăm ? ( Có 3 trăm)
- Có bao nhiêu chục, ĐV ? ( Có 1 chục, 6 đơn
vị)
- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số
- 1HS lên bảng viết
b Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số, bạn
nào có thể viết số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3
trăm,1chục, 6 đơn vị ?
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
- HS nhận xét
? Số 42316 là số có mấy chữ số ? ( Số 42316
là số có 5 chữ số)
? Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu
?(Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất đến
hàng thấp nhất.)
c Giới thiệu cách đọc số 42316
Trang 5? Bạn nào có thể đọc () số 42316 (Bốn
(e hai nghìn ba trăm (' sáu.)
- 1 - 2 HS đọc
? Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì giống
và khác nhau.(Giống nhau: Đều học từ hàng
trăm đến hết.Khác nhau ở cách đọc phần
nghìn.)
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
HĐ2: Thực hành
* Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài
+ 24312
+ Đọc: Hai (e ( nghìn ba trăm (' hai - HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2:- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Cho HS chữa bài
- HS làm bài:
- 2 HS lên bảng
35187: Ba (e năm nghìn một trăm tám
(e bảy
94361: Chín (e ( nghìn ba trăm sáu (e
mốt
57136: Năm (e bảy nghìn ,một trăm ba
(e sáu
15411: k(' năm nghìn bốn trăm (' một
- GV nhận xét
*Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
+ Hai (e ba nghìn một trăm (' sáu
+ k(' hai nghìn bốn trăm hai (e bảy
+ Ba nghìn một trăm (' sáu
+ Tám hai nghìn bốn trăm hai (e bảy
**Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
Trang 6- HS làm vở.
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ 80000, 90000
+ 25000, 26000,27000
+ 23300, 23400
- GV nhận xét
4/ Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS nêu
- Đánh giá tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Thứ 3 Ngày soạn: 3/3/2011
Ngày giảng: 4/3/2011 Tiết 1: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc viết các số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10000-> 19000) vào (I mỗi vạch của tia số
- Tăng
II Đồ dùng:
- Bảng viết ND bài 3, 4
III Các HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc 73456, 52118
- GV nhận xét - ghi điểm
3/ Bài mới
- GTB - ghi đầu bài
+ HĐ1: Thực hành
- HS hát
- 2 HS viết
- HS nghe
+ Bài 1: - GV gọi HS nêu yc - 2HS nêu yc bài tập
- HD HS làm bài
- HS làm vở + 1 HS lên bảng làm
Viết 45913: Đọc: Bốn (e năm nghìn chính
trăm (' ba
63721: Sáu (e ba nghìn bảy trăm hai mốt
Trang 747535: Bốn (e bảy nghìn nămtrăm ba (e
năm
*GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
+ Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
lên bảng làm
+ Chín (e bảy nghìn một trăm bốn (e năm
+ 27155
+ Sáu (e ba nghìn hai trăm (' một
+ 89371
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
a 36 520; 36 521; 36 522; 36 523; 36 524;
36 525; 36 526
b 48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188;
48189
c 81317, 81318, 81319; 81320; 81321, 81322,
81223
- HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vở - nêu kết quả
12000; 13000; 14000; 16000; 17000; 18000;
19000.
- 2HS nêu yc bài tập
- HS làm vở - nêu kq
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
Tiết 3: Tập viết
Ôn tập (t3)
I Mục tiêu:
Trang 8- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Báo cáo () 1 trong 3 ND nêu ở BT2( về học tập, hoặc về LĐ, về công tác khác)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS)
- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn
bốc thăm bài tập đọc
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc
- GVnhận xét
3 Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS hát
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm
- HS đọc bài
- HS trả lời
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nêu
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)
- GV hỏi:
? Yêu cầu báo cáo này có gì khác với
yêu cầu của báo cáo đã () học ở tiết
TLV tuần 20 ? (Những điểm khác là:
+
+ V(' nhận báo cáo là cô tổng phụ
trách
+ Nội dung thi đua
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND
về công tác khác
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính
gửi" bằng "Kính (8//{
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ theo
ND sau: + Thống nhất kết quả hoạt
- HS làm việc theo tổ
Trang 9động của chi đội trong tháng qua.
+ Lần &() từng thành viên đóng vai
báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo
lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau - HS nghe
Tiết 4 : Chính tả
Ôn tập (T4)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Nghe - viết đúng bài CT Khói chiều ( tốc độ viết khoảng 65 chữ/15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát ( BT2)
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại)
- GV yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc thăm
bài tập đọc
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc
- GVnhận xét
3 HD HS nghe viết:
- HS hát
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm
- HS đọc bài
- HS trả lời
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ Khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
Trang 10? Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ?
(Chiều từ mái rạ vàng)
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
Khói ơi
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
? Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát?
(Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô, Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô)
-GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay mắt,
xanh rờn
- HS luyện viết bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi
- GV thu 5 - 6 bài NX, chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò:
Chiều : 4/ 3/2011
Tiết 1: Thủ công
Làm lọ hoa gắn tường (T3)
I Mục tiêu:
- Biết cách làm lọ hoa gắn
- Làm
- Các nếp gấp
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, keo, bìa
III Các HĐ dạy học:
III Các HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
A OĐTC:
B KTBC: - GV KT sự CB đồ dùng HT của HS và
nhận xét
- HS hát
- HS nghe
- HS nghe
Trang 11C Bài mới: - GTB - ghi đầu bài.
HĐ3: HS thực hành làm lọ hoa
- GV yêu cầu HS nhắc lại các (ớc làm lọ hoa gắn
(ờng
-3HS nhắc lại
- GV treo tranh quy trình và nhắc lại các (ớc
+B1: Gấp phần giấy làm để lọ hoa và gấp các nếp
gấp cách đều
+B2: Tách phần gấp để lọ hoa ra khỏi các nếp gấp
làm thân lọ hoa
+ B3: Làm thành lọ hoa gắn (ờng.
- HS nghe
HĐ4: Thực hành
- GV tổ chức cho HS thực hành làm lọ hoa gắn
t
- HS thực hành
- GV quan sát, HD, và uốn nắn cho những em còn
lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
HĐ4: JK bày sản phẩm
- Cho HS
- Nhận xét, đánh giá
- HS
D Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học
tập và kết quả thực hành của HS
- HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Thứ 4 Ngày soạn: 4/3/2011
Ngày giảng: 5/3/2011
Tiết 1: Tập đọc
Ôn tập (T5)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
-Dựa vào báo cáo miệng ở T3, dựa vào mẫu(SGK),viết báo cáo về 1 trong 3 ND:
về HT, hoặc về LĐ, về công tác khác
- Tăng
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu ghi tên các bài HTL
III Các HĐ dạy học:
Trang 12B KTBC:
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT học thuộc lòng (1/3 số HS)
- GV nêu yêu cầu
- HS hát
- HS nghe
- Từng HS nên bốc thăm,xem lại bài
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định
- GV cho điểm
3 BT2: - GV gọi HS nêu yc - 2HS nêu
- 1HS đọc bài mẫu báo cáo
- GV nhắc HS: Nhớ ND báo cáo đã
trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu
theo thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- HS nghe
- HS viết bài vào vở
* Cho HS đọc bài viết - 1 số HS đọc bài viết
- GV nhận xét
- GV thu 1 số vở chấm điểm
D Củng cố - dặn dò:
- Đánh giá tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Tiết 2: Toán
Các số năm chữ số (tt)
I Mục tiêu:
- Biết viết và đọc các số với
chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu () chữ số o còn dùng để chỉ không có đơn vị
nào ở hàng đó của số có năm chữ số
- Biết thứ tự của số có 5 chữ số và ghép hình
- Tăng
- Làm hết BT2, BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng số
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
III Các HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
A OĐTC:
B KTBC: - GV viết số: 42561; 63789, 89520
- HS đọc
- 3HS đọc
Trang 13- GV nhận xét - ghi điểm
C Bài mới:
HĐ1: Đọc và viết số có 5 chữ số
chục, đơn vị là 0)
- GV yêu cầu HS đọc phần bài học
- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
? Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
đơn vị? ( Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm,
0 chục, 0 đơn vị)
- 1- 2 HS TL
- GV nhận xét đúng, sai
- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở
hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết số 0 ở
hàng nghìn, có 0 trăm nên viết số 0 ở hàng trăm
Vậy số này viết là 30000
? Số này đọc
nghìn)
- 1 - 2 HS TL
- GV tiến hành
viết,cách đọc các số : 32000, 32500, 32560,
32505, 32050, 30050; 30005
HĐ2: Thực hành.
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yc bài tập
+ Sáu (e hai nghìn ba trăm
+ 58601
+ Bốn (e hai nghìn chính trăm tám (e/
+70031
+ Sáu (e nghìn không trăm linh hai
- GV gọi HS đọc bài nhận xét - 2 HS đọc
- GV nhận xét
a 18303; 18304; 18305; 18307
b 32608; 32609; 32610; 32612
**c 93002; 93003
- GV gọi HS đọc bài nhận xét - 3 HS đọc
Trang 14- GV nhận xét
Bài 3: ( TT BT2)
a 20000, 21000, 22000, 23000
b 47300; 47400; 47500; 47600
**c 56330; 56340; 56350; 56360
- HS nhận xét
- GV nhận xét
D Củng cố - dặn dò:
Tiết3: Chính tả
Ôn tập (t6)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời () 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Viết đúng các âm vần dễ lẫn trong đoạn văn
II Đồ dùng dạy học:
- 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài thơ
- 3 phiếu viết ND bài tập 2
III Các HĐ dạy học:
HĐGV HĐHS
A.OĐTC:
B KTBC:
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số
HS):
- GV nêu yêu cầu
- GV gọi HS đọc bài
- GV cho điểm
3 BT2: - GV gọi HS nêu yc
- Từng HS nên bốc thăm,xem lại bài
- HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định
-2HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- GV yc HS làm vào vở - HS làm bài
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng - 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức
Trang 15- HS nhận xét
- GV nhận xét - chốt bài giải đúng - HS nghe
Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt
Nhìn thấy cây ngất
JKE sân đình, tôi tính thầm "A, còn
ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !'
Nhà nào khá giả lại gói bánh K
Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là
cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là
ngày làng vào đám Tôi bấm đốt
tayF(' một hôm nữa.
D Củng cố - dặn dò:
- Về nhà tiếp tục HTL - Chuẩn bị bài
sau
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Chim
I Mục tiêu bài học
- Nêu
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ () các bộ phận bên ngoài của chim
- Biết chim là động vật có
- Tăng
II Các kỹ năng sống K[ giáo dục trong bài
- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: Quan sát , so sánh , đối chiếu để tìm
ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim
- Kỹ năng hợp tác : Tìm kiếm các lựa chọn , các cách làm để tuyên truyền , bảo vệ các loài chim , bảo vệ môi
III Các K\ pháp kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dung
- Thảo luậ nhóm
- 9(+ tầm và sử lý thông tin
- Giải quyết vấn đề
IV ^K\ tiện dạy học
- Các hình trong SGK
- 9(+ tầm tranh ảnh về các loài chim
V Tiến trình dạy học