1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 3 - Tuần 28 - Năm học 2010-2011 - Đỗ Thị Thu

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Rèn cho hs nắm đợc cách làm đồng hồ để bàn đúng quy trình kỹ thuật một cách thµnh th¹o.. TĐ: HS thích sản phẩm mình đợc làm.[r]

Trang 1

Tuần 28:

Thứ 2 Ngày soạn: 8/3/2011

Ngày giảng: 9/3/2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2+ 3 Tập đọc - kể chuyện

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu bài học:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay…

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi

 F) những thứ FG  F nhỏ thì sẽ thất bại

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng câu chuyện, HS kể lại

FO toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với ND

2 Rèn kỹ năng nghe

II Các kỹ năng sống 67 giáo dục trong bài

- Tự nhận thứcấc định giá trị bản thân

- Lắng nghe tích cực

- F duy phê phán

- Kiểm soát cảm xúc

III Các

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Thảo luận nhóm

- Hỏi đáp MFR lớp

IV

Tranh minh hoạ các câ u chuyện trong SGK

V Tiến trình dạy học

Tập đọc

A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)

Trang 2

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Khám phá Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2.Kết nối

* Luyện đọc trơn

a GV đọc toàn bài

b >FR dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn MFR lớp

+ GV FR dẫn ghi lời đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Luyện đọc hiểu

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi  F

thế nào ?

-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình +FR dòng suối…

- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là

bộ đồ đẹp

- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng  F

thế nào?

-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Nhất định con sẽ thắng

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả

trong hội thi ?

- HS nêu

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

- HS nhận xét -> GV nhận xét

Kể chuyện

2 >FR dẫn HS kể chuyện theo lời

Ngựa con

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu

Trang 3

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa

con là  F thế nào?

- HS nêu

- GV FR dẫn HS quan sát kĩ từng

tranh trong SGK

- HS quan sát

- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình +FR FR

+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…

+ Tranh 3: Cuộc thi…

+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi

- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu

chuyện

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

4 : Ap dụng (Củng cố - hoạt động nối

tiếp)

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Toán

So sánh các số trong phạm vi 100.000

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000

- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số

- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số

- Tăng F) cho hs đọc các số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

C Các HĐ dạy học

I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759

1237 1237

Trang 4

+ Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: >FR dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000

* Học sinh nắm FO các số so sánh

a So sánh số có số các chữ số khác nhau

- GV viết bảng: 99 999 100 000 và

yêu cầu HS điền dấu >,<,=

- HS quan sát

- 2HS lên bảng + lớp làm nháp

99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị

- Vì trên tia số 99999 đứng MFR 100000

- GV: Các cách so sánh đều đúng  F

để cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau ta

có thể so sánh về số các chữ số của hai

số đó với nhau

- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 MFR rồi

đếm 100000

- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999

b So sánh các số cùng các chữ số

- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu

76200 > 76119

+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so

sánh  F thế nào ?

- HS nêu

- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng Fl

tự  F so sánh số có 4 chữ số ?

- HS nghe

+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - HS nêu

- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199

+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể

viết ngay dấu so sánh 76199 76200

FO không?

- eFO 76199 < 76200

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số

* Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000

Trang 5

-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573

* Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728

- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu

b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số

* Bài 3 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368

+ Số bé nhất là: 54307

- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 4 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;

56372; 56327

-> GV nhận xét

IV: Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 3 Ngày soạn: 9/3/ 2011 Ngày giảng: 10/ 3/ 2011 Tiết 1: Toán

Luyện Tập

A Mục tiêu:

- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số

- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số

Trang 6

- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số.

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết nội dung BT1

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: GV viết 93865… 93845

25871… 23871 => 2HS lên bảng + Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)

+ HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

+ 18400; 18500; 18600

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000

- GV nhận xét

2 Bài 2: Củng cố về điền dấu

(So sánh số)

- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 300+2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 66231

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000

3 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân,

chia các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

6000 + 3000 = 9000

3000 x 2 = 6000

200 + 8000 : 2 = 200 + 4000

- GV nhận xét = 4200

4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số

Trang 7

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6

2473 4916 3 24 1410

- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06

- GV nhận xét 00

III Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tập viết

Ôn chữ hoa T

I Mục tiêu:

Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:

1 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Thể dục  F) xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ

3 Tăng F) cho hs luyện viết

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa T (Th)

- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng

III Các HĐ dạy - học:

A KTBC:

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 >FR dẫn viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết

+ Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T (Th), L

- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách

viết

- HS quan sát

- HS tập viết Th, L trên bảng con

- GV quan sát sửa sai

b Luyện viết từ ứng dụng

(tên riêng)

Trang 8

- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô

Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt… - HS nghe - HS tập viết bảng con

- GV quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV: Năng tập thể dục làm cho con

F) khoẻ mạnh  F uống nhiều thuốc

bổ

- Học sinh nghe

- HS tập viết bảng con: Thể dục

- GV sửa sai cho HS

3 HD viết vào VTV

- GV quan sát uấn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết

4 Chấm, chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Chính tả

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi,

dấu ngã

3 tăng F) tv cho hs ở phần phân biệt các âm

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

Trang 9

- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

tên nhân vật - Ngựa con

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…

- HS luyện

GV quan sát, sửa sai

GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

* Bài 2: (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập

+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng

- rủ sau 4F - sắc nâu sẫm - trời lạnh

buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Chiều : 10/ 3/ 2011

Tiết 1: Thủ công

Làm đồng hồ để bàn ( tiết 1)

I Mục tiêu:

1 KT: Hs biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công Làm đợc đồng hồ để bàn

đúng quy trình kĩ thuật

Trang 10

2 KN: Rèn cho hs nắm đợc cách làm đồng hồ để bàn đúng quy trình kỹ thuật một cách

thành thạo

3 TĐ: HS thích sản phẩm mình đợc làm.

II Chuẩn bị:

- Mẫu đồng hồ để bàn

- Tranh quy trình

- Giấy thủ công; Hồ, kéo …

III Hoạt động dạy học:

* Hoạt động

- A KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 Hdẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Trực tiếp

- Gv giới thiệu đồng hồ mẫu làm bằng giấy thủ công

+ Nêu hình dạng chiếc đồng hồ hình gì? ( hình chữ nhật)

- Bày đồ dùng lên bàn

- Theo dõi

- Hs quan sát

+ Tác dụng của từng bộ phận? (Kim chỉ giờ; Kim chỉ

phút; Kim chỉ giây)

+ So sánh đồng hồ thật với đồng hồ làm bằng giấy?

+ Nêu tác dụng của đồng hồ?

-> HS nêu

3 Gv hớng dẫn mẫu

- Hs quan sát

- Cắt 1 tờ giấy trắng dài 14 ô, rộng 8 ô làm mặt đồng hồ:

* Bớc 2: Làm các bộ phận

* Làm khung đồng hồ:

- Lấy 1 tờ giấy thủ công dài 24 ô, rộng 16 ô gấp đôi

chiều dài, miết kĩ đờng gấp

- Mở tờ giấy xe bôi hồ vào 4 mép tờ giấy sau đó gấp

- Gấp hình 2 lên 2 ô theo dấu gấp

* Làm mặt đồng hồ:

- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp thành 4 phần bằng

nhau…

Trang 11

- Dùng bút chấm điểm giữa và gạch vào điểm đầu các

- Cắt dán hay vẽ kim giờ, phút, giây

* Làm đế đồng hồ:

- Đặt dọc tờ giấy thủ công gấp lên 6 ô gấp tiếp 2 lần nh

vậy nữa Bôi hồ vào nếp gấp ngoài cùng và dán lại…

- Gấp 2 cạnh dài của hình 8 theo đờng dấu gấp mỗi bên

1ô rỡi sau đó mở ra tạo thành chân đế - Hs quan sát

* Làm chân đỡ

- Đặt tờ giấy hình vuông có cạnh 10 lên bàn gấp theo

đ-ờng dấu 2ô rỡi, gấp tiếp 2 lần nữa, bôi hồ và dán…

* Bớc 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh.

* Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ;

- Đặt ớm tờ giấy làm mặt đồng hồ vào khung sao cho

các mép cách đều…

- Hs quan sát

- Bôi hồ - dán….

* Dán khung đồng hồ vào đế

* Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ

4 Thực hành

- Gv tổ chức cho hs thực hành tập làm mặt đồng hồ để

bàn

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà tập làm đồng hồ để bàn theo các buớc

đã hớng dẫn

- Hs thực hành

- Nghe, nhớ

Thứ 4 Ngày soạn: 10 / 3/ 2011 Ngày giảng: 11 / 3/ 2011

Tiết 1: Tập đọc

Cùng vui chơi

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

Trang 12

- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuống…

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các

trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các HĐ dạy học:

A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ

b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ MFR lớp

+ GV FR dẫn cách ngắt nhịp giữa các

dòng thơ

- HS nối tiếp đọc khổ thơ

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3 Tìm hiểu bài

- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

 F thế nào ?

+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống…

+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh,

đá rất dẻo…

Trang 13

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào?

-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV FR dẫn học sinh học thuộc từng

khổ, cả bài

- HS đọc theo HD của GV

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Tiết 2: Toán

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố về thứ tự các số trongphamh vi 100.000

- Tìm phần  F$ biết của phép tính

- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV

- Luyện ghép hình

B Đồ dùng dạy học:

- 8 hình tam giác vuông  F BT4

C Các HĐ dạy học:

I Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1.Bài 1:Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm SGK a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902

b 24688; 24686; 24700; 24701

- GV gọi HS đọc bài c 99997; 99998; 99999; 100000

Trang 14

- GV nhận xét

2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần

 F$ biết của phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924

x = 6924 - 1536

X = 5388

X x 2 = 2826

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2

X = 1413…

3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có

liên quan -> rút vê đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS phân tích bài toán

Tóm tắt Số mét *Fl đào tạo FO trong 1

ngày là: 315 : 3 = 105 (m)

3 ngày: 315 m

8 ngày: ….m?

Số mét *Fl đào tạo FO trong 8 ngày là: 105 x 8 = 840 (m)

Đáp số: 840 (m)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

4 Bài 4: Củng cố về phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp

hình

- HS xếp hình

-HS thi xếp theo tổ

- Nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài

? Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Chính tả (nhớ viết)

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w