1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra 1 tiiết Hình học 12 - Chương III: Phương pháp toạ độ trong không gian

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhận biết được sự thẳng hàng của 3 điểm, sự cùng phương của 2VT, sự đồng phẳng của 3VT, quan hệ song song, quan hệ vuông góc,… 2 Về kỷ năng: - Nhận dạng được các phương trình của đường[r]

Trang 1

I/  tiêu:

1) $% &'( )*"

- HS (- &/ lý )!2' )34(5 6)34(5 pháp 89 :; trong không gian

+ A' :3B C lien )E 5F> 89 :; G> VT và 89 :; G> hai :J mút

+ A' :3B các LJ! )* 89 :; G> các phép toán VT, các công )* cà cách tính các :9 03B(5 hình )Q LR(5 89 :;?

+

song song, quan )E vuông góc,…

2) $% &/ (](5"

-

6)34(5 trình G> :3_(5 )V(5 , mp, ` a! khi L' <3b 1 TC :%! &E(?

3) $% 3 duy, thái :;"

- $S( ^(5 &'( )* :G )QN suy 0!S( C các ^92 bài S6?

- Q sing 6)c có thái :; tích UN sang 98 )!d( xác khi làm &J tra

II/ )!d( Lf"

1) Giáo viên: phát :% &J tra cho HS

2) HS: )!d( Lf 5g2N )3b , compa, máy tính…

III)

1) Ma <S( :%?

* :;

TNKQ TL

Thông )J!

TNKQ TL

$S( ^(5 TNKQ TL

j(5 TC

E 89 :; trong không gian 2

0,8

3 1,2

5 2

)34(5 trình ` 6)V(5 1

0,4

1 2 0,4 3,0

5 3,8

)34(5 trình :3_(5 )V(5 2

0,8

1 1 0,4 1,5

1 1,5

5 4,2

Trang 2

2) % &J tra

Câu 1: (NB) Cho 2 HD4 ur m; 2; m1và vr 0;m2;1Hb m là tham TC? ur vrkhi và )r khi m có giá

<f?

a) m = 0; b) m = -2; c)m = 2; d) 76 án khác

Câu 2: (TH) Cho 3 :J A(1; -2; 0), B(-1; 1; 0), C(1; 0; 2) uE( tích ABC là:

a) 4 3; b) 2 3; c) 2 2; d) 4 2

Câu 3: (NB) Tìm tâm và bán kính ` a! có 6)34(5 trình 2 2 2

xyzxy  a) I(1; -2; 0), R = 4; b) I(-1; 2; 0), R = 2;

c) I(-1; -2; 0), R = 2; d) I(1; -2; 0), R = 2

Câu 4: (TH) Cho A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) Hb a, b, c là các TC ^34(5 thay :j )8c mãn

mp (ABC) luôn : qua 1 :J C :f() có 89 :;

3

a  b c

a) (1; 1; 1); b) (2; 2; 2); c) (3; 3; 3); d) (1 1 1; ; )

3 3 3 Câu 5: (NB) Cho :J M(-1; 2; 3) Q A, B, C là hình )'! G> m lên < Ox, Oy, Oz Pt mp (ABC) là: a) 1; b) ;

x

    c)  x 2y 3 0; d)    x y z 0

Câu 6: (NB) Cho :3_(5 )V(5 (d): 1 3 1 (d) VTCP là:

x  y  z

 a) (1; -3; 1); b) (-1; 3; -1); c) (2; 1; -1); d) (-2; -1; 1)

Câu 7: (NB) Cho 2 :J A(2; -1;0) và B(3; -2; 1) PTCT G> :3_(5 )V(5 AB là:

a) 2 1 ; b) ;

x  y  z

x  y  z

xyzxy  quan )E 5F> (d) và (S) là:

a) d - S 9 2 :J.s b) d '6 xúc Hb S;

c) d không có :J chung Hb S d) d - S 9 1 :J G(5 chung nhau

Câu 9: (TH) Cho mp   :x y 2z 1 0và :J M(m; 1; m) )8c(5 cách { M :'( mp   LR(5 khi v6

m LR(5 :

a) m = 8; b) m = 8 v m = 4; c) m = 8 v m = -4; d) m = -4

Câu 10: (TH) Cho 3 :J A(-2; 0; 1), B(1; 1; 2), C(1; 0; 0), * giác ABC là hình bình hành khi và )r khi :J D có 89 :; là:

a) (2; 1; 1); b) (-2; -1; 1); c) (-2; -1; -1); d) (2; -1; -1)

U 0!S(

Cho mp  P : x + 2y – z + 5 = 0 và :3_(5 )V(5 (d): 1 1 3

a) Tìm 89 :; giao :J G> (d) và (P)

b) Tính góc 5F> (d) và (P)

c) $' 6)34(5 trình hình )'! G> (d) lên P

d) $' 6)34(5 trình :3_(5 )V(5 ( ) (R trên (P) : qua giao :J G> (d) và (P) và Hb d  

Trang 3

3) 76 án

TNKQ

i!S( c

a) TS G> (d):

1 2

3

  

    

 Thay x, y, z vào 6)34(5 trình mp (P) ta có : 1 ( ) ( ) 1; 2 10;

b)

0

2;1;1 , 1; 2; 1

1

30 2

c) Q d’ là :3_(5 )V(5 a( tìm d’ là giao :J G> 2 mp (P) và (a) trong :[   là mp )*> (d) và (P) 

(d) có urd (2;1;1), (P) có VTPT urp (1; 2; 1) ( )a có VTPT: , ( 3;3;3)

a d p

( 3;3;3)

( ')

a

u

d

 



r

d) : qua A 1; 2 10; có VTCP: do và nên ta có )E

  

   

 0g2 m = -1 thì n = 1, p = 1   vr  1;1;1  : qua A và có VTCP: vr

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w