Bài 2: Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2, - Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm viết nhanh một số lễ hội, các hoạt động của lễ hội và hội vào nháp - Mời 3 HS lên bảng thi làm bài.. - Theo [r]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tập đọc
Sự tích lễ hội chử đồng tử
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của truyện: Chử Đồng Tử là người có hiếu, chăm chỉ, có công lớn với dân, với nước Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử
Đồng Tử Lễ hội được tổ chức hàng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh, giọng kể phù hợp với nội dung
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
A.Ổn định tổ chức
B KTBC ( 5’): Học thuộc lòng bài: Ngày hội rừng xanh ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
C Bài mới :
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Dạy bài mới
Tập đọc
15’ HĐ1: Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe
- GV hướng dẫn cách đọc
b Luyện đọc giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS luyện đọc
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhúm
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài 15’ HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà
Chử Đồng Tử rất nghèo khó ? - Mẹ mất sớm Hai cha con chỉ có chiếc khố mặc chung…
- Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa Tiên Dung và
Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào? - Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắp cập bờ, hoảng hốt, bới cát vùi mình…
Tiên Dung tình cờ cho vây màn tắm
đúng chỗ đó…
- Vì sao Tiên Dung kết duyên cùng Chử
Đồng Tử - Công chúa cảm đôngh khi biết cảnh nhà của Chử Đồng Tử …
- Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân
làng những việc gì?
- Hai người đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải…
- Nhân dân làm gì để tỏ lòng biết ơn
Chử Đồng Tử ? - Nhân dân lập đền thờ Chử Đồng Tử ở nhiều nơi…
Trang 215’ HĐ3: Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm Đ1 +2 - HS nghe
- 1HS đọc cả truyện
HĐ4: Kể chuyện
15’ 2 HD học sinh làm bài tập
a Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát từng tranh minh hoạ 1 nhớ
ND từng đoạn truyện -> đặt tên cho từng
đoạn
- GV gọi HS đọc bài - HS nêu KQ -> nhận xét
VD: Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó… Tranh 2: Duyên trời
Tranh 3: Giúp dân…
b Kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Toỏn Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết và sử dụng các loại giấy bạc đã học
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dựng dạy học
Bảng phụ
II Các HĐ dạy học:
A Ổn định tổ chức (1’)
B KTBC ( 4’): - Làm lại BT 2 + 3 (tiết 125) (2HS)
- HS + GV nhận xét
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’ )
2 Dạy bài mới
Trang 330’ Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: Củng cố về tiền Việt Nam
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
- GV gọi HS nêu kết quả ? - Chiếc ví ở hình (c) là nhiều tiền nhất
(10000đ)
Bài 2: Củng cố về đổi tiền, cộng trừ
có ĐV là đồng
- Yêu cầu làm nháp - nêu kết quả a Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc
1000đ, 1 tờ 500đ, 1 tờ 100đ thì được 3600đ
- GV nhận xét ghi điểm b Lấy 1 tờ giấy bạc 50000đ, 1 tờ 2000đ 1
tờ 500 đ thì được 7500 đ
c Lấy 1 tờ 2000đ, 2 tờ 500đ và 1 tờ 100đ thì được 3100đ
Bài 3: Rèn kỹ năng cộng, trừ trên
các số đơn vị là đồng
+ Tranh vẽ những đồ vật nào ? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu ? - Bút máy 4000đ, hộp sáp màu 5000đ thước kẻ 2000 đ… + Em hiểu thế nào là mua vừa đủ tiền - Tức là mua hết tiền không thừa, không
thiếu
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu
+ Mai có đủ tiền mua kéo, còn thừa tiền để mua thước kẻ
+ Nam đủ tiền mua 1 thước kẻ, 1 hộp sáp màu…
Bài 4: Giải được bài toán có liên
quan đến đơn vị tiền tệ - HS đọc đề bài
- 2 HS phân tích và làm bài vào vở
- Yêu cầu HS làm vào vở
Tóm tắt : Bài giải :
Sữa : 6700đ Số tiền phải trả cho hộp sữa và gói kẹo là: Kẹo : 2300đ 6700 + 2300 = 9000 ( đồng )
Đưa cho 2 người bán : 10.000đ Số tiềncô bán hàng phải trả lại là :
10.000 - 9000 = 1000 ( đồng ) Đáp số : 1000 đồng
- HS nhận xét 4’ 3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 4Thủ công LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (tiết2)
I Mục tiêu
-Làm được lọ hoa gắng tường Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng.Lọ hoa tương đối cân đối
-Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
-HS khéo tay : HS khéo tay : Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng Lọ hoa cân đối
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu tấm lọ hoa gắn tường làm giấy thủ công được dán trên tờ bìa
- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, kéo thủ công, hồ dán, bút màu
III Các hoạt động dạy học
1’
4’
1’
30’
4’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra dụng cụ của học sinh
C.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
-Hoạt động 3: HS thực hành làm lọ hoa gắn
tường và trang trí
- GV nhận xét sử dụng tranh quy trình làm lọ
hoa để hệ thống lại các bước làm lọ hoa gắn
tường
- GV uốn nắn, quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng
- GV đánh giá sản phẩm thực hành của HS và
khen ngợi để khuyến khích các em làm được
sản phẩm đẹp
- GV đánh giá kết quả học tập của HS
* Nhận xét- dặn dò:
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần thái độ
học tập, kết quả thực hành của HS
3.Cũng cố dặn dò
-HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy
nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài “Làm
đồng hồ để bàn”
- HSKT lẫn nhau
- HS nghe
- Một số HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường bằng cách gấp giấy
- HS thực hành theo nhóm hoặc
cá nhân
- HS cắt, dán các bông hoa có cành, lá để cắm trang trí vào lọ hoa
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nghe và thực hiện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 5Hướng dẫn học Toán
ÔN TOÁN
I Mục tiêu
- Học sinh củng cố về xem đồng hồ chính xác đến từng phút và biết cách tính thời gian
II Thiết bị - ĐDDH
GV kẻ sẵn bảng BT1,3
III Các hoạt động dạy học
1’
4’
1’
30’
4’
A Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
- 1 năm có bao nhiêu ngày?Nêu số ngày
trong các tháng?
- HS + GV nhận xét
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu số tiền trong từng ví
- Yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân
- Yêu cầu học sinh trả lời theo cặp
- GV nhận xét bài
Bài 2:GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tính số tiền của từng bạn phải
trả theo bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân
- Yêu cầu học sinh hỏi đáp
Trang mua những gì? Giá tiền của từng loại
là bao nhiêu?hết tất cả bao nhiêu?
Lan mua những gì? Giá tiền của từng loại
là bao nhiêu?hết tất cả bao nhiêu?
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính
GV hướng dẫn phần b
- GV gọi HS nhận xét
- GV sửa sai
3.Củng cố-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
- 2HS lên bảng làm
- dưới lớp viết bảng con
- Hs nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh hỏi đáp:
ví 1 : 9000 đồng
ví 2 : 7600 đồng
ví 3 : 9000 đồng
ví 4 : 5900 đồng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở cá nhân
- Học sinh trả lời
- Trang mua 1 thước kẻ, 1 bút chì, 3 quyển vở học sinh Hết tất cả là 7200 đồng
-Lan mua 1 thước kẻ, 1 bút chì, 4 quyển vở học sinh Hết tất cả là 7600 đồng
- Học sinh tự làm bài tập
- HS nghe và thực hiện Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 6Mỹ thuật: Luyện tập
ÔN LUYỆN MỸ THUẬT
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết thêm về họa tiết trang trí
- HS vẽ được họa tiết và vẽ màu vào hình chữ nhật
- HS thấy được vẻ đẹp của trang trí hình chữ nhật
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Một số bài vẽ trang trí hình chữ nhật của Hs năm trước.
- Giấy hoặc vở thực hành Bút chì, tẩy, màu
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1’
4’
1’
30’
A.Ổn định tổ chức
B.Bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV y/c HS quan sát 1 số bài vẽ trang trí hình chữ
nhật và gợi ý
+ Họa tiết đưa vào trang trí là những hình gì?
+ Họa tiết chính vẽ ở đâu ? + Họa tiết phụ ?
+ Họa tiết giống nhau được vẽ như thế nào ?
+ Màu nền và màu của họa tiết được vẽ giống hay
khác nhau ?
+ Trang trí hình vuông được ứng dụng cho những đồ
vật nào?
- GV bổ sung thêm về cách sắp xếp họa tiết, cách vẽ,
và màu sắc
Hoạt động 2 : Cách vẽ.
- GV y/c HS quan sát bài tập thực hành ở vở Tập vẽ 3
và gợi ý
+ Họa tiết chính ở hình chữ nhật là hình gì ?
+ Bông hoa có bao nhiêu cánh ?
+ Họa tiết ở 4 góc có dạng hình gì ?
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn
+ Vẽ tiếp các họa tiết cho hoàn chỉnh
+ Họa tiết giống nhau vẽ bằng nhau
+ Vẽ màu theo ý thích
- GV cho HS quan sát bài vẽ của HS các lớp khác
Hoạt động 3 : Thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS những họa tiết giống
nhau vẽ bằng nhau, vẽ màu nền khác màu họa tiết,
vẽ màu cẩn thận
- Lắng nghe
- HS quan sát, nhận xét
- Về sắp xếp họa tiết và màu sắc
- Quan sát trả lời
- Trả lời
- Ghi nhớ
- Học sinh quan sát trong
vở để trả lời câu hỏi
- Quan sát trả lời các câu hỏi của GV
- Chú ý theo dõi
- Xem bài của các bạn
- Học sinh thực hành
- Lớp thực hiện
Trang 7Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013.
Chính tả : ( Nghe viết )
SỰ TÍCH LỄ HỘI CHỬ ĐỒNG TỬ
I Mục tiêu:
-Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử “
Bài viết không mắc quá 5 lỗi chính tả
-Làm đúng baì tập 2a
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở
II Thiết bị - ĐDDH
Bảng phụ
III.Hoạt động dạy - học:
1’
4’
1’
30’
A.Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ có vần ưc/ưt
- Nhận xét đánh giá chung
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn nghe viết
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
- 2HS lên bảng viết 4 từ có vần ưc/ưt
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Một số em trả lời
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con:
Chử Đồng Tử, Tiên Dung,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
4’
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá, giỏi
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- Cho trưng bày tranh Chọn bài vẽ tốt và chưa tốt
treo lên bảng
- Gợi ý HS nhận xét – đánh giá theo tiếu chí: Cách
vẽ, sắp xếp họa tiết, cách vẽ màu, chọn bài mình
thích
- Yêu cầu HS nhận xét, đưa ra cảm nhận của mình
- GV chốt ý, nhận xét bổ sung, chỉ ra điểm đạt và chưa
đạt ở các bài vẽ, tuyên dương những cá nhân có bài vẽ
tốt, dộng viên HS yếu
3 Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- HS trưng bày sản phẩm
- Nhận xét theo yêu cầu của GV
- Xếp loại bài vẽ
- Nhắc lại cách sắp xếp và cách vẽ màu
- Thực hiện
Trang 8b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a :Gọi HS đọc yờu cầu của bài tập
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Mời 3HS lờn bảng thi làm bài, đọc kết quả
- Giỏo viờn nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- Mời HS đọc lại kết quả
3 Củng cố - dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- 2 em đọc yờu cầu bài
- Học sinh làm bài
- 3HS lờn bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xột bổ sung, bỡnh
chọn người thắng cuộc
-HS nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Toán Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu thống kê
- Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Các HĐ dạy học:
1’
4’
1’
30’
A.Ổn định tổ chức
B KTBC: KT bài 3, 4 T 47
- GV nhận xột, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: Làm quen với dãy số liệu.
a Hình thành dãy số liệu:
- 2HS lờn bảng chữa
- Cả lớp nhận xột
- HS nghe
- GV yêu cầu HS quan sát hình minhhoạ
cao của 4 bạn + Chiều cao của các bạn là bao nhiêu ? - Chiều cao của các bạn Anh,
Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130
cm, 127 cm, 118 cm
- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn
Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm, 130cm,
127cm, 118 cm, được gọi là dãy số liệu
- HS nghe
+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn - 2HS đọc: 122 cm, 130 cm,
127cm, 118cm
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
Trang 9số liệu.
- Số 122cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
- Số 130 cm em đứng thứ mấy trong dãy số
liệu về chiều cao của 4 bạn? - Đứng thứ nhất.
- Số nào là số đứng thứ tư … - Số 118 cm
+ Dãy số liệu này có mấy số ? - Có 4 số
+ Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo thứ
tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao - 1HS lên bảng + lớp làm nháp; Minh, Anh, Ngân, Phong
+ Cao -> thấp: Phong, Ngân, Anh, Minh
+ Chiều cao của bạn nào cao nhất ? - bạn Phong
+ Chiều cao của bạn nào thấp nhất? - bạn Minh
+ Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm ? - 12cm
+ Những bạn nào cao hơn bạn Anh? - Bạn Phong và Ngân
+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào ? - Cao hơn Anh và Minh
HĐ2: Thực hành
Bài 1 (135)
- GV yêu cầu HS làm vào nháp - nêu kết quả a Hùng cao 125 cm, Dũng cao
129cm, Hà cao 132cm, Quân cao
135 cm
thấp hơn Quân 3cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
Bài 3 (135)
4’
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh minh hoạ bài
- Hóy đọc số kg gạo được ghi trờn từng bao
gạo
- Hóy viết dóy số liệu cho biết số ki-lơ-gam
gạo của 5 bao gạo trờn
- Nhận xột về dóy số liệu của HS, sau đĩ yờu cầu
HS trả lời cỏc cõu hỏi
- Bao gạo nào là bao gạo nặng nhất trong số
5 bao gạo ?
- Bao gạo nào là bao gạo nhẹ nhất trong 5
bao gạo ?
- Bao gạo thứ nhất cĩ nhiều hơn bao gạo thứ
tư bao nhiờu ki-lơ-gam gạo ?
- GV nhận xét - cho điểm
3 Củng cố dặn - dò:
- GV nhận xột giờ học
- 1 HS đọc trước lớp
- 2HS lờn bảng viết, HS cả lớp viết vào VBT, yờu cầu viết theo đỳng thứ tự:
a)Viết theo thứ tự từ bộ đến lớn
b)Viết theo thứ tự từ lớn đến bộ
- Bao gạo thứ 3 là bao gạo nặng nhất trong 5 bao gạo
- Bao gạo nhẹ nhất là bao gạo thứ 2
-Bao gạo thứ nhất nặng hơn bao gạo thứ tư 5 kg gạo
- Làm quen với số liệu thống kờ
- HS nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 10
Tự nhiên xã hội:
TÔM, CUA
I Yêu cầu:
-Nêu được ích lợi của tôm, cua đối với đời sống con người
-Nêu tên và chỉ được các bộ phận bên ngồi của tôm,cua trên hình vẽ
*Qua bài học giúp HS nhận ra những lợi ích cũng như tác hại của các con vật sống trong tự nhiên nói chung và loài tôm , cua nói riêng đối với con người
-Giúp HS nhận biết được sự cần thiết phải bảo vệ các loài tôm , cua
- Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật noí chung và các loài tôm , cua nói riêng
II Chuẩn bị:
-Các hình minh hoạ SGK
-GV và HS sưu tầm tranh ảnh nuôi tôm, cua, chế biến tôm cua
-Giấy bút cho các nhóm thảo luận
-Một số con cua, tôm thật
III.Các hoạt động dạy học
A Ổn định lớp :
B.Kiểm tra bài cũ:
-YC HS kể tên và nêu ích lợi (hoặc tác
hại) của một loài côn trùng xung quanh
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
C.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Các bộ phận bên ngồi của
cơ thể tôm, cua
- GV treo tranh tôm, cua trên bảng (có thể
vật thật) Yêu cầu HS quan sát các bộ phận
bên ngoài cơ thể của chúng
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chỉ các bộ phận
bên ngoài của tôm,1 HS lên bảng chỉ các
bộ phận bên ngoài của cua
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm: Thảo
luận nêu lên một số điểm giống và khác
giữa tôm và cua
- Sau 3 phút yêu cầu đại diện một vài nhĩm
nêu kết quả và tổ chức nhận xét bổ sung
* GV kết luận.
Hoạt động 2: Ích lợi của tôm, cua
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm thảo
luận để trả lời câu hỏi: Con người sử dụng
tôm cua để làm gì ghi vào giấy
- Hát
-3HS chỉ kể trước lớp (mỗi HS kể một đến hai con)
- HS lắng nghe
- HS quan sát
-2 HS lên bảng thực hiện, yêu cầu các HS khác theo dõi bổ sung
- HS thảo luận
-1 đến 2 đại diện nhóm trả lời Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
- HS lắng nghe, ghi nhớ 2 đến 3 HS khác nhắc lại
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận liệt kê các ích lợi của tôm cua vào giấy (mỗi HS nêu 1 ý kiến)