1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần 14 - Trường tiểu học Hương Trà

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS nhận xét nội dung bức tranh - Hướng dẫn HS ôn lại bài hát để giúp HS hát đúng lời ca và đúng giai điệu, - HS hát theo hướng dẫn của GV: - HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp , bằng [r]

Trang 1

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

TUẦN 14

Từ ngày 22 /11 đến ngày 26/ 12/ 2010

2

Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức

Bài 55: eng, iêng

eng, iêng

Đi học đều và đúng giờ.(T1)

3

Thể dục

Toán

Học vần

Học vần

Tự nhiên và xã hội

Thể dục RLTTCB –Trò chơi vận động

Phép trừ trong phạm vi 8 Bài 56: uông, ương Uông, ương

Bài 14: An toàn khi ở nhà

4

Âm nhạc

Toán

Học vần

Học vần

Ôn tập bài hát: Sắp đến tết rồi

Luyện tập

Bài 57; ang, anh Ang, anh

5

Toán

Học vần

Học vần

Mĩ thuật

Thủ công

Phép cộng trong phạm vi 9

Bài 58: inh, ênh Inh, ênh

Vẽ màu vào hoạ tiết ở hình vuông

Gấp các đoạn thẳng cách đều

6

Toán

Học vần

Học vần

Sinh hoạt lớp

Phép trừ trong phạm vi 9

Bài 59: Ôn tập

Ôn tập

Sinh hoạt sao

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

CHÀO CỜ

HỌC VẦN:

Bài 55: eng- iêng

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được từ và câu ứng dụng

-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_

Viết

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng

GV viết lên bảng eng -iêng

_ Đọc mẫu: eng- iêng

2.Dạy vần:

eng

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần eng?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng xẻng?

_Cho HS đánh vần tiếng: xẻng

+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông

súng, sừng hươu, cây sung, trung thu,

củ gừng, vui mừng

+Đọc câu ứng dụng:

-bông súng ,sừng hươu _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_e và ng

_Đánh vần: e-ng-eng _Đánh vần: sờ-eng-xeng-hỏi-xẻng _Đọc: lưỡi xẻng

Trang 3

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: e-ng-eng

+Tiếng khóa: xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng

+Từ khoá: bông súng

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: eng

_GV lưu ý nét nối giữa e và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: xẻng _GV

nhận xét và chữa lỗi cho HS

iêng

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần iêng?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: I-ê-ng-iêng

+Tiếng khóa: chờ-iêng-chiêng

+Từ khoá: trống chiêng

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh eng và iêng

_GV viết mẫu: iêng

_GV lưu ý nét nối giữa iê và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chiêng

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_

Viết bảng con: eng

_ Viết vào bảng: xẻng

_

iê và ng _Đánh vần: I-ê-ng-iêng

_Đánh vần: chờ-iêng-chiêng _Đọc: trống chiêng

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: iêng bắt đầu bằng iê _Viết bảng con: iêng

_Viết vào bảng: chiêng

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 4

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Ao, hồ, giếng

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ những gì?

+Chỉ đâu là giếng?

+Những tranh này thường nói về cái gì?

+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng

không?

+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?

+Nơi em ở thường lấy thức ăn từ đâu?

Theo em lấy ăn nước ở đâu thì vệ sinh?

+Để giữ vệ sinh cho thức ăn, em và các

bạn em phải làm gì?

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc

_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng, trống

chiêng

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+Nước

+Giống: chứa nước Khác: kích thước, địa điểm, những thứ cây,…

+Nước mưa, nước máy, nước ao, nước hồ, nước giếng, nước sông, …

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở

nhà

_ Xem trước bài 56

Trang 5

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

_Nhận xét tiết học:

ĐẠO ĐỨC:

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)

I/ Mục tiêu:

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

- Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5

cánh)

- Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng

nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)

- Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì,

thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Quan sát tranh 1.

H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ

H : Qua câu chuyện, em thấy bạn nào

đáng khen? Vì sao?

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Tình huống “Trước giờ đi học”

-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì

với bạn? Vì sao?

Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học

Trang 6

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

Em nào luôn đi học đúng giờ?

H: Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya

Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố: Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.

5/ Dặn dò: Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Thể dục:

Thể dục RLTTCB – Trị chơi vận động

I Mục tiêu:

-Tư thế đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa hai tay dang ngang, và đứng đưa hai tay

lên cao chếch chữ v.Tư thế đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hơng

-Trị chơi tiếp sức

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Chuẩn bị cịi , tranh, kẻ sân chơi, vệ sinh an tồn khi tập

- Học sinh : Trang phục gọn gàng

III Hoạt động dạy học :

Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp ( 2-3 phút )

1 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 1 chân sang ngang ( 3 phút )

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản ( 1 phút )

b Các hoạt động :

3 Củng cố : (4 phút)

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

IV Hoạt động nối tiếp : (2 phút)

- Biểu dương học sinh học tốt, giao bài về nhà

Tốn

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I.MỤC TIÊU:

Trang 7

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào

hình vẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

-Mơ hình trong sách GK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1

Bước1:

_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát

bảng lớp), tự nêu bài toán GV gợi ý:

+Có tất cả mấy ngôi sao?

+Có mấy ngôi sao ở bên phải?

+Có mấy ngôi sao ở bên trái?

Bước 2:

_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai

nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán

_Cho HS nêu

_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?

GV viết bảng: 8 – 1 = 7

Bước 3:

_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)

và nêu kết quả của phép tính:

8 - 7

_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6

_Cho thực hiện theo GV

_Cho HS trả lời câu hỏi:

8 trừ 6 bằng mấy?

_HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao

_8 bớt 1 còn 7

_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy

_ 8 – 7 = 1 _HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1

_Mỗi HS lấy ra 8 hình vuông

8 – 6 = 2

8 – 2 = 6

Trang 8

8 trừ 2 bằng mấy?

c) Hướng dẫn HS học phép trừ:

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

Tiến hành tương tự phần b)

d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8

_Đọc lại bảng trừ

_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp

HS ghi nhớ

đ) Viết bảng con:

_GV đọc phép tính cho HS làm vào

bảng con

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng

cột

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài

_Cho HS nhận xét về kết quả làm bài ở

cột nào đó

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán

_HS đọc:

8 – 1 = 7 8 – 5 = 3

8 – 7 = 1 8 – 3 = 5

8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 6 = 2

8 - 1 8 - 3 8 - 5

8 8 8 6

_Tính _HS làm bài và chữa bài

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi còn lại mấy quả lê?

_Phép tính: 8 – 4 = 4

Trang 9

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

_Sau đó cho HS nêu phép tính tương

ứng với bài toán

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép

tính khác nhau (mỗi phép tính tương ứng

với một bài toán

-HSKT:

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập

-Viết số o, 1

HỌC VẦN:

: BÀI 56: uơng- ương

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc được: uơng, ương, quả chuơng, con đường;từ và các câu ứng dụng

- Viết được : uơng , ương, quả chơng , con đường

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khĩa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nĩi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nĩi:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hơm nay, chúng ta học vần uơng,

ương GV viết lên bảng uơng -ương

_ Đọc mẫu: uơng- ương

2.Dạy vần:

uơng

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần uơng?

b) Đánh vần:

+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái

xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng

_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_uơ và ng

Trang 10

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng chuông?

_Cho HS đánh vần tiếng: chuông

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: u-ô-ng-uông

+Tiếng khóa: chờ-uông-chuông

+Từ khoá: quả chuông

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: uông

_GV lưu ý nét nối giữa uô và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chuông

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

ương

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ương?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: đường

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ư-ơ-ng-ương

+Tiếng khóa:

đờ-ương-đương-huyền-đường

+Từ khoá: con đường

c) Viết:

GV viết mẫu: ương

_GV lưu ý nét nối giữa ươ và ng

_Cho HS viết vào bảng con: đường

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_Đánh vần: u-ô-ng-uông

_Đánh vần: chờ-uông-chuông _Đọc: quả chuông

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: uông

_Viết vào bảng: chuông

_ươ và ng

_Đánh vần: ư-ơ-ng-ương _Đánh vần: đờ-ương-đương-huyền-đường

_Đọc: con đường

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ương bắt đầu bằng ươ _Viết bảng con: ương

_Viết vào bảng: đường

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 11

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

_HSKT:

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Đồng ruộng

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ những gì?

+Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở

đâu?

+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+Trên đồng ruộng, các bác nông dân

đang làm gì?

+Ngoài những việc như bức tranh đã

vẽ, em còn biết bác nông dân có những

việc gì khác?

+Em ở nông thôn hay thành phố? Em

được thấy các bác nông dân làm việc

trên cánh đồng bao giờ chưa?

4.Củng cố – dặn dò:

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả chuông, con đường

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_Tập viết: uông, ương, quả chuông, con đường

-Viết o, ô

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

Trang 12

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

-Nhận xét tiết học

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà

_ Xem trước bài 57

Tự nhiên & xã hội

AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu :

- Kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu,gây

bỏng,cháy

- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra

II.Đồ dùng dạy học:

-Sưu tầm một số câu chuyện cụ thể về những tai nạn đac xảy ra đối với các em nhỏ

II Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động giáo viên

- Hàng ngày em phải làm gì để giúp

đỡ gia đình ?

- Em cảm thấy như thế nào để giúp

đỡ gia đình ?

- Nhận xét – Ghi điểm

2 Bài mới :

- Giới thiệu : Ở nhà cũng có thể xảy

ra tai nạn Cần làm gì để phòng tránh

tai nạn khi ở nhà Chúng ta sẽ học bài

hôm nay

Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát

tranh hình trang 30

- Hỏi : Các tranh này vẽ các bạn đang

làm gì ?

- Em hãy dự kiến xem điều gì có thể

xảy ra với các bạn ở trong tranh

Hoạt động học sinh

- 2 em

- 1em

- Mở sách giáo khoa trang 30

- Trả lời :

- Tranh 1 : Các bạn đang dùng dao bổ hoa quả

- Tranh 2 : Bạn trai đánh vỡ cái chai

- Suy nghĩ và trả lời

- Có thể bị dao đâm vào tay làm chảy máu tay

- Bạn gái có thể bị mảnh nhọn của thuỷ tinh đâm vào tay

Trang 13

Giáo viên : Nguyễn Thị Thủy

Kết luận :

- Khi phải dùng dao hoặc nững đồ

dùng dễ vở và sắc nhọn cần phải cẩn

thận để tránh đứt tay

- Những đồ dùng kể trên phải để xa

tầm tay các em nhỏ

Hoạt động 2 : Đóng vai

- Hỏi : Các tranh này vẽ gì ?

- Điều gì có thể xảy ra với các bạn

trong từng tranh

- Nếu là em, em sẽ nói gì với các bạn

trong từng tranh

- Nêu câu hỏi

- Trường hợp có lửa cháy các đò vật

trong nhà, em phải làm gì ?

Kết luận :

- Không để đèn dầu hoặc vật gây cháy

khác trong màn hoặc gần vật dễ bắt

lửa

- Tránh xa nơi có thể gây cháy và

bỏng

- Sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không

sờ vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn

Điện giật có thể gây chết người

- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi

có cháy Gọi kêu cứu

- Nhớ số điện thoại 114 để gọi cứu

hoả

3/Củng cố :Cho chơi trò chơi “Gọi

- Mở sách trang 31

- Tranh 1: Bạn gái để đèn trong màn và đọc sách

- Tranh 2: Ấm nước đang sôi, em nhỏ đòi nghịch, chị kéo em ra

- Tranh 3: Em nhỏ nghịch điện

- Thảo luận nhóm 2

- Tranh 1: làm đổ đèn, lửa bốc cháy, bạn nhỏ bị bỏng

- Tranh 2:

- Em nhỏ có thể bị bỏng

- Tranh 3: Em nhỏ có thể bị điện giật

- Suy nghĩ và đóng vai Nhóm 1+ nhóm 2 tranh 1 Nhóm 3 : tranh 2

Nhóm 4 : tranh 3

- Nhận xét về cách ứng xử ở từng vai diễn

- Suy nghĩa và trả lời

- Kêu gọi người lớn

- Chạy nhanh ra khỏi chỗ cháy

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w