CHUAÅN BÒ PHÖÔNG TIEÄN DAÏY HOÏC Giáo viên:Giáo án, Hình ảnh về 2 vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau Học sinh:Đọc trước bài ở nhà, Các kiến thức vật lý, kiến thức [r]
Trang 1Tiết 1:
CHƯƠNG I:VECTƠ
§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Nắm vững các khái niệm, định nghĩa vec tơ, 2 vec tơ cùng phương cùng hướng, độ dài của một vectơ,
hai vectơ bằng nhau & vectơ không
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo để tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng, độ dài của một vectơ, vectơ bằng
nhau
3 Thái độ: Chuẩn bị bài ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên:Giáo án, Hình ảnh về 2 vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau
Học sinh:Đọc trước bài ở nhà, Các kiến thức vật lý, kiến thức độ dài đt học sinh đã được biết ở lớp trước
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
Tổ chức lớp: Ổn định, kiểm diện
Kiểm tra bài cũ: Không
Bài mới:
Hoạt động1 Khái niệm vector
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sgk / 4
- Phát biểu định nghĩa vector
- Phân biệt khi A B thì AB, BA khác nhau
- Nhận biết các khái niệm của vector
hsgdjfhjdf
Điểm đầu Điểm cuối Giá
+ Đọc sgk, trả lời câu hỏi và rút ra định nghĩa vector
không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí
hiệu là 0
Vậy AA BB 0
Vectơ có độ dài bằng 0 và được qui ước là cùng 0
phương , cùng hướng với mọi vectơ
- Từ các vd thực tế: hàng rào song sắt, mô tả hướng gió bão…gv cho hs thấy sự cần thiết phải học về các đại lượng có hướng , đó là vectơ
- Để chỉ hướng chuyển động của xe, ta thường dùng kí hiệu gì?
-Nó giống như 1 đt, nhưng có thêm mũi tên để chỉ hướng, ta gọi là vectơ
- Vậy vectơ là gì? Nếu chọn A là điểm đầu, B là điểm cuối thì ta có vectơ nào?
Khi A B thì AB,BA giống nhau hay khác nhau?
- Gv nêu khái niệm giá của 1 vectơ, cho hs vẽ hình
- Lấy A tùy ý, ta nói AA là vectơ không Vậy vectơ không là vt như thế nào?
+Gv nêu các qui ước về vectơ không
Hoạt động 2 Vectơ cùng phương , cùng hướng:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nhận xét về giá của 2 vectơ AB,CD song song ta bảo
2 vt đó cùng phương
Nhận xét 2 vectơ GH,IJ cùng phương
Từ đó rút ra định nghĩa hai vector cùng phương, cùng
hướng
Gv: vẽ hình
G H I J
Nhận xét về giá của 2 vectơ AB,CD?(ta bảo 2 vt đó cùng phương )
Nhận xét về giá của 2 vectơ GH,IJ?(ta bảo 2 vt đó
B A
Trang 2- AB,CD cùng hướng
- Thảo luận để giải quyết H3
cùng phương ) Vậy 2 vt cùng phương là 2 vt ntn?
-Khi 2 vt đã cùng phương, em nhận xét gì về hướng của AB,CD, về hướng
- Điều kiện để 3 điểm A, B, C thẳng hàng?
Hoạt động 3 Luyện tập điều kiện chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Giải VD:
Giả sử AB,CA cùng phương
//
AB CA
AB CA
(loại vì AB và CA co ùA chung)
, , thẳng hàng
+ ta có x y z ; ; không cùng hướng
VD:Cm nếu AB,CA cùng phương thì A,B,C thẳng hàng
Gv: chia nhóm cho học sinh thảo luận, cùng nhau giải bài tập
+ AB,CA cùng phương thì theo đn ta có điều gì? AB và CA có thể // được không?Vì sao?Cho hs thử trình bày?
VD: Xét 3 vectơ x y z ; ; như hình bên
x z y
Các vectơ này có cùng hướng không?
Hoạt động 4 Vector bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Đọc sgk / 6
+ Nhận biết được AB AB
Vec tơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị
+ Định nghĩa hai vector bằng nhau
+ Liệt kê các vector bằng nhau trong hình bình hành
ABCD
+ AB,BA có độ dài bằng nhau nhưng 2 vt đó không
bằng nhau
+Độ dài của vector là gì?
+Theo em độ dài vectơ AB bằng độ dài nào?
Từ đó gv nêu định nghĩa (ngắn gọn) + VD: Cho hình bình hành ABCD
+Gv vẽ hbh ABCD cho hs nhận xét về độ dài và hướng của AB và DC?Ta bảo 2vt AB và DC bằng nhau, Vậy thế nào là 2vt bằng nhau?
+Ở trên ta thấy AB,BA có độ dài bằng nhau nhưng 2
vt đó bằng nhau không?
Hoạt động 5 Vectơ Không:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hđ4: nhằm củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau + Một vật đứng yên có thể coi là vật di chuyển với
véctơ vận tốc bằng không Véctơ vận tốc của vật đứng
Trang 3-+ Củng cố: yêu cầu hs phát biểu lại về véctơ không
+ Đọc ví dụ 4 : Cho ba điểm phân biệt, không thẳng
hàng, có bao nhiêu véctơ có điểm đầu và điểm cuối lấy
trong số các véctơ đã cho? Ghi ví dụ:
Đọc hiểu yêu cầu bài toán
Hoạt động theo nhóm, thảo luận để tìm ra kết quả bài
toán
Đại diện nhóm trình bày
Đại diện nhóm khác nhận xét
Sửa sai nếu có
nhau =0 AA=BB =…
+ Định nghĩa hai vectơ bằng nhau: sgk + Chia hs thành nhiều nhóm thực hiện ví du
+ Theo dõi hoạt động học sinh theo nhóm, giúp đỡ khi cần thiết
+ Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
+ Sửa sai nếu có
+ Kết quả:
Có 6 véctơ khác không là:
AB BA AC CA BC CB
Có 6 véctơ bằng véctơ không là:
AA BB CC , ,
Hoạt động 6 luyện tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ đọc đề bài
+ vẽ hình và liệt kê các kết quả:
O
+ Hs đọc kết quả cho từng câu
VD: Cho hình bình hành ABCD tâm O, tìm các vectơ
khác và thỏa điều kiện …0 a) Cùng phương với AB
b) Cùng phương với CO
c) Cùng hướng với AD
d) Ngược hướng với BO
e) Bằng độ dài DO
+Gv cho hs vẽ hình, đọc kết quả cho từng câu +Gv củng cố , bổ sung, nói thêm về dùng vectơ để biểu diễn lực, vận tốc…
+ Gv củng cố : Các đặc trưng của vectơ bằng nhau
Củng cố: Giáo viên đặt các câu hỏi, học sinh trả lời, GV tóm tắt lại nội dung
Nhắc lại các định nghĩa vectơ, Vectơ cùng phương, cùng hướng
- Phát biểu lại định nghĩa vectơ, củng cố thông qua ví dụ:
Nhắc lại các định nghĩa vectơ bằng nhau, Vectơ không
- Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:
a Véctơ là một đoạn thẳng
b Véctơ không ngược hướng với một véctơ bất kỳ
c Hai véctơ bằng nhau thì cùng phương
d Có vô số véctơ bằng nhau
f Cho trước véctơ và điểm O, có vô số điểm A thoả mãn a OA a
Hướng dẫn về nhà:
- Qua bài học, các em cần:
+ Nhận biết được: định nghĩa véctơ, véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng; độ dài của véctơ; véctơ không; véctơ bằng nhau
+ Biết xác định: điểm gốc (hay điểm đầu), điểm ngọn (hay điểm cuối) của véctơ; giá, phương, hướng của véctơ; độ dài (hay môđun) của véctơ; véctơ bằng nhau; véctơ không
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM TIẾT Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
Trang 4-a Hai véctơ đã cùng phương thì phải cùng hướng
b Hai véctơ đã cùng hướng thì phải cùng phương
c Hai véctơ đã cùng phương với véctơ thứ ba thì phải cùng hướng
d Hai véctơ đã ngược hướng với véctơ thứ ba thì phải cùng hướng
TL: Các câu b, d là đúng
Bài 2: Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:
a Véctơ là một đoạn thẳng
b Véctơ không ngược hướng với một véctơ bất kỳ
c Hai véctơ bằng nhau thì cùng phương
d Có vô số véctơ bằng nhau
f Cho trước véctơ và điểm O, có vô số điểm A thoả mãn a OA a
Bài 3: Chọn khẳng định đúng:
a Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
b Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
c Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
d Hài vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
Bài 4: Tìm khẳng định sai: Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng:
a Có độ dài bằng nhau
b Cùng phương
c Cùng điểm gốc
d Cùng hướng
Bài 5: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là:
a 12 b 21 c 27 d 30
Bài 6: Tìm khẳng định sai: Nếu a và b là các vectơ khác 0 và a là vectơ đối của b thì chúng:
a Cùng phương
b Cùng độ dài
c Ngược hướng
d Có chung điểm đầu
Bài 7: Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
a 4 b 6 c 8 d 12
Bài 8: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O số các vectơ khác vectơ-không cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:
a 4 b 6 c 7 d 8
Bài 9: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O số các vectơ bằng với OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:
a 2 b 3 c 4 d 6
Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3; BC=4 Độ dài của Vectơ AC là:
a 5 b 6 c 6 d 9
Trang 5-Ngày soạn: 20/08/2008 -Ngày dạy: 23/08/2008
Tiết 2-3:
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTOR
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
Biết được a b a b
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo để dựng vectơ + , dựng vectơ - , giải toán liên quan như cm đẳng thức, a b a b
tính độ dài vectơ tổng hiệu, cm 3 điểm thẳng hàng
3 Thái độ: : Chuẩn bị bài ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
Bước đầu hiểu được việc đại số hoá hình học
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên: Giáo án, các hoạt động của sgk, tình huống giáo viên chuẩn bị
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
Tổ chức lớp: Ổn định, kiểm diện
Kiểm tra bài cũ: Cho ABCD là hình vuông cạnh bằng a 2, tính CD CA , ?
Bài mới:
Hoạt động1 Định nghĩa tổng của hai vector
Định nghĩa: Cho 2 vectơ , .Lấy một điểm A tùy ý, dựng a b AB = , a BC = thì vectơ b AC gọi là tổng của 2 vectơ & Ta viết : a b AC = + hay a b AC = AB+ BC
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sgk / 10
- Trả lời câu hỏi để rút ra định nghĩa, nắm được cách
dựng tổng của hai vector
A
a+ b
B a
- Hs giải HĐ 1, HĐ2 /11 sgk
- Aùp dụng quy tắc dựng vector tổng để tìm tổng của 2
vector
- Dựa vào hình vẽ để nhận xét
- Gv lấy vd: 1 người đi từ A->B, rồi lại từ B->C, thì cộng cả 2 quá trình di chuyển, người đó đã đi được từ đâu đến đâu?Dự đoán tổng AB+ BC?Từ đó gv nêu cách dựng tổng của 2 vt
-Lấy A’ # A, thực hiện việc dựng tổng được kết quả , hãy so sánh với ?Việc dựng tổng có ' '
A C
' '
A C
AC
phụ thuộc vào vị trí điểm A?
Hoạt động 2 Các tính chất của phép cộng vector: với mọi vectơ , , ta có :a b c
+ + = + a b b a
+( + ) + = + ( + )a b c a b c
+ + = + = a o o a a
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 6- Dùng hình vẽ để kiểm chứng các tính chất giao hoán ,
kết hợp của phép cộng vector
- Tổng kết các tính chất của phép cộng vector
Hoạt động 3 Các quy tắc cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Từ định nghĩa, trả lời các câu hỏi để từ đó rút ra được
các quy tắc cần nhớ
a)Quy tắc 3 điểm:(để cộng 2 vt liên tiếp)
A, B, C ta có + =
A
B
C
- Sử dụng quy tắc 3 điểm và đn 2 vector bằng nhau để
cm quy tắc hbh
b)Qui tăc hình bình hành:
hbh ABCD ta có + =
Việc dựng tổng không phụ thuộc vào vị trí điểm A -Từ đn trên, ta có qui tắc 3 điểm, qui tắc đó như thế nào?
-Gv nói rõ là 2 vt liên tiếp
- Gv nhấn mạnh: Aùp dụng của quy tắc 3 điểm +Thu gọn tổng của nhiều vt liên tiếp
+Phân tích 1 vt thành tổng của nhiều vt liên tiếp (chèn điểm thích hợp, làm xuất hiện vt cần thiết)
- Aùp dụng MA BC AB ?
- Từ ABcần chèn điểm gì để có AC? có MN
-Cho hình bình hành ABCD, Cm AC=AB + AD
- Gv nói rõ đó là 2 vt cùng gốc, nêu 2 chiều áp dụng
- Gv nhấn mạnh: Aùp dụng của quy tắc hbh +Tổng hợp lực , vận tốc của vật
+Phân tích 1 vt thành tổng của 2 vt cùng gốc mà không cùng phương
Hoạt động 4 Các ví dụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Làm các ví dụ / 12, 13 sgk để củng cố các quy tắc cần
nhớ
- Yêu cầu hs giải bài tập ở ví dụ sgk /12
- Nhấn mạnh a b a b
- Hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm trong tam giác
Củng cố: Cho học sinh nhắc lại các định nghĩa cách dựng vector tổng , qui tắc 3 điểm , qui tắc hình
bình hành
Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D Ta có đẳng thức sau:
(a) AB CD AC BD
(b) AB CD AC BD
(c) AB CD DA BA
(d) AB AC DC DB
Chọn (a)
Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Tổng của AB BC CD DE bằng
Chọn (c)
Hướng dẫn về nhà: SGK
Trang 7-Ngày soạn:10/09/2008 -Ngày dạy: 13/09/2008 Tiết 4:
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTOR
(Tiếp theo)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
Biết được a b a b
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo để dựng vectơ + , dựng vectơ - , giải toán liên quan như cm đẳng thức, a b a b
tính độ dài vectơ tổng hiệu, cm 3 điểm thẳng hàng
3 Thái độ: : Chuẩn bị bài ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
Bước đầu hiểu được việc đại số hoá hình học
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên: Giáo án, các hoạt động của sgk, tình huống giáo viên chuẩn bị
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
Tổ chức lớp: Ổn định, kiểm diện
Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa tổng hai vectơ, nêu tính chất
- Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: AB CD AD CB
Bài mới:
Hoạt động1 Hiệu của hai véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a/ Vectơ đối:
2/ Vẽ hình bình hành ABCD Hãy nhận xét về độ dài
và hướng của hai vectơ AB CD ,
Hs trả lời câu hỏi Vectơ đối của vectơ là O O
Theo dõi ví dụ 1/10
3/ Cho AB BC 0 Hãy chứng tỏ BC là vectơ đối
của AB
b/ Định nghĩa hiệu của hai vectơ:
ghi định nghĩa: sgk/10
a b a b
Sau khi học nhóm, rút ra nhận xét và kết luận?
AB OB OA
4/ Hãy giải thích vì sao hiệu của hai vectơ
Cho vectơ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng a
với được gọi là vectơ đối của , ký hiệu là - a a a
Mỗi vectơ đều có 1 vectơ đối, chẳng hạn vectơ đối của
AB la BA
Hỏi: Vectơ đối của vectơ là?O
VD1: Nếu D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC h.1.9 sgk, khi đó ta có:
EF DC
BD EF
EA EC
Tổ chức nhóm với phiếu học tập:
?
AO OB
OA OB
OB OA
Vd2: Với bốn điểm bất kỳ A,B,C,D ta luôn có:
,
Thật vậy, lấy một điểm O tuỳ ý, ta có:
Trang 8-,
OB OA la AB
AB CD OB OA OD OC
OD OA OB OC AD CB
Hoạt động 2 Áp dụng:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh tự tham khảo phần chứng minh trong sgk/11
rồi sau đó lên trình bày lại cho cả lớp cùng hiểu 1/Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IB O
2/Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC O
Củng cố: Giáo viên đặt các câu hỏi, học sinh trả lời, GV tóm tắt lại nội dung
Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho AM>MB Vẽ các vectơ MA MB va ø MA MB
Hướng dẫn về nhà: Hoàn chỉnh các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài các bài tập SGK
Trang 9-Ngày soạn: 10/09/2008 -Ngày dạy: 13/09/2008
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ không
Biết được a b a b
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo để dựng vectơ + , dựng vectơ - , giải toán liên quan như cm đẳng thức, a b a b
tính độ dài vectơ tổng hiệu, cm 3 điểm thẳng hàng và làm được các bài toán liên quan
3 Thái độ: : Chuẩn bị bài ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
Bước đầu hiểu được việc đại số hoá hình học
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên:Giáo án, các hoạt động của sgk, tình huống giáo viên chuẩn bị
Học sinh: Đọc và làm các bai tập sách giáo khoa trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
Tổ chức lớp: Ổn định, kiểm diện
Kiểm tra bài cũ:
- Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC, AD
a- Tìm tổng của hai vectơ NC MC AM CD AD NC , ; , ; ,
b- Chứng minh: AM AN AB AD
Bài mới:
Hoạt động1 vấn đề 1: Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều vectơ:
Đề bài: 1/ Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Chứng minh OA OB OC OD OE OF 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nếu O là trung điểm của AD thì sao?
TL: OA OD 0
Học sinh lên bảng trình bày
Phương pháp: Dùng định nghĩa tổng của hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, và các tính chất của tổng các vectơ.
Gv hướng dẫn: tâm O của lục giác đều là tâm đôí xứng của lục giác
O là trung điểm của AD,
O là trung điểm của BE
O là trung điểm của CF
Hoạt động 2 vấn đề 2: Tìm vectơ đôí và hiệu của hai vectơ.
Đề bài: Chứng minh: a b a b
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe giáo viên hướng dẫn pp làm:
Theo định nghĩa, để tìm hiệu a b , ta làm hai bước
sau:
- Tìm vectơ đối của b
- Tính tổng a b
Hoặc: vận dung quy tắc:
Nghe giáo viên hướng dẫn pp làm:
Theo định nghĩa, để tìm hiệu a b , ta làm hai bước sau:
- Tìm vectơ đối của b
- Tính tổng a b
Hoặc: vận dung quy tắc:
Trang 10
, ,
OA OB BA
O A B
Một hs lên bảng làm lại
Hs dưới lớp làm vào vở
, ,
OA OB BA
O A B
Một hs lên bảng làm lại
Hs dưới lớp làm vào vở
Hoạt động 3 vấn đề 3: Tính độ dài của: a b a b ;
Đề bài: Cho hình thoi ABCD có BAD A 60 0 và cạnh bằng a gọi O là giao điểm của hai đường chéo Tính:
AB AD BA BC OB DC
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Vì tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a và BAD A 600
nên
3,
3
ta có AB AD AC nên
AB AD AC a
*)
3
3 :
2
BA BC CA nên
BA BC CA a
OB DC DO DC CO Vì OB DO
a vậy OB DC CO
Vì tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a và
nên
BAD
3,
3
*)
3
3 :
2
ta có AB AD AC nên
AB AD AC a
BA BC CA nên
BA BC CA a
OB DC DO DC CO Vì OB DO
a vậy OB DC CO
Hoạt động 4 vấn đề 4: chứng minh đẳng thức vectơ.
Đề bài: Chứng minh các khẳng định sau: a a b / a c b c b a c b / a b c
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hs hoạt động theo nhóm 5p
Gv gọi bất kỳ 1 hs lên bảng trình bày
Hs nhóm khác nhận xét, sửa sai nếu có
Gv hướng dẫn
Củng cố, Sửa sai nếu có, chú ý cách trình bày
Củng cố:
- Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F chứng minh rằng:
AD BE CF AE BF CD
- Tổng của hai vectơ: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Hiệu của hai vectơ: quy tắc ba điểm trong phép trừ
- Xem lại các bài tập đã sửa và làm thêm bài tập trong SGK BT
Hướng dẫn về nhà: Hoàn chỉnh các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài tiếp theo: Tích của véctơ với một số