HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN, đt HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng: CN, nhóm, đt, råi t×m vµ ph©n tÝch tiÕng míi.. HS đọc tên bài luyện nói:..[r]
Trang 1Tuần 7
Ngày soạn:29 /9 / 2010 Tiếng việt
Giảng ngày: 5 / 10 / 2010 Ôn tập âm và chữ ghi âm
(Sáng) (Tiết:59-60)
I/Mục tiêu:
1 Kiến thức: củng cố cho HS về các âm và chữ ghi âm :e, ê, o, ô, ơ, u, 41 a, i, b,
c, d, đ, m, n, x, r, s, tr, ch, k, th, nh, p, ph, q, qu, gi, g, gh, ng, ngh, y, h, l
2.Kĩ năng : HS biết ghép phụ âm với nguyên âm đẻ tạo thành tiếng có nghĩa 3.Thái độ : HS nói 84G" tự nhiên có chứa các tiếng có âm và chữ ghi âm đã học II/Đồ dùng:
- GV: Bảng ôn
- HS: bảng con
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu
A/ ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số , lớp hát
B/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs lên bảng đọc trong sgk ; đọc xong lên viết bảng
- “nhà ga, ý nghĩ ”
- Lớp viết bảng con: quả nho
- GV nhận xét - đánh giá
C/ Bài mới
Tiết 1
1/ Giới thiệu bài:
2/ ôn tập:
a/ Hoạt động 1: Âm và chữ ghi âm:
- GV gọi hs nêu lần >4G âm và chữ ghi
âm đã học
- GV ghi bảng: nguyên âm ở hàng cột
dọc, phụ âm ở hàng cột ngang
- GV yêu cầu hs nêu cấu tạo một số âm
khó: ch, th, tr, nh, kh, gh, ng, ngh, gi,
ph, qu,
- GV chỉ bảng theo và không theo thứ
tự
b.Hoạt động 2: ghép tiếng;
ngang ghép với âm ở hàng cột dọc đẻ
tạo thàng tiếng có nghĩa
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
1’
10’
24’
HS nêu lần >4G các âm
HS đọc c/n, đ/t
HS lần >4G nêu cấu toạ từng âm Rồi đọc cá nhân , đồng thanh
HS đọc cả bảng theo và không theo thứ tự
Mỗi hs ghép một tiếng theo thứ tự cho hết bảng
HS đọc cá nhân ,đồng thanh bảng
ôn
Trang 2Tiết 2
- Kiểm ta bài tiết 1:
GV nhận xét đánh giá, ghi điểm
cho hs
3/ luyện tập
a Luyện đọc:
- GV chỉ bảng ôn theo thứ tự và
không theo thứ tự
b Luyện viết
: chữ số, nghỉ hè, ghi nhớ, gồ ghề,
tổ thỏ, phố xá, quả đu đủ Tre
ngà,
GV nhận xét chữa bài cho hs
c Trò chơi: thi đọc những chữ và
âm đã học trong sgk
5’
20’
10’
3’
- 2-3hs đọc bảng ôn
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
HS viết vào bảng con,
- HS thi đọc theo cặp
D/ Củng cố ,dặn dò 2’
HS đọc đồng thanh cả bài Dặn tìm đọc những chữ và âm đã học trong sách ,báo Xem :4B" bài 28
……… _
Môn: Thủ công Bài Tiết 2 : Xé, dán hình quả cam ( tiết 7)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + HS biết các xé, dán hình quả cam từ hình vuông
2 Kỹ năng : + Xé 84G" hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng
3 Thái độ : + HS yêu cây ăn quả từ đó có ý thức chăm sóc cây ăn quả
II Chuẩn bị:
GV: - Bài mẫu về xé, dán hình quả cam
- Một từ giấy thủ công màu da cam (hoặc màu đỏ)
- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
HS: 1 tờ giấy thủ công màu da cam hoặc màu đỏ, 1 tờ giấy nháp có kẻ ô li, hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 2’ Kiểm tra đồ dùng học tập
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 GV HD HS quan sát và nhận xét: 1’2’ HS quan sát tranh, trả lời câu
Trang 3Cho HS xem bài mẫu và gợi ý trả lời về
đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả
cam
Em cho biết còn có những quả nào
giống hình quả cam ?
3 GV HD mẫu:
a Xé hình quả cam:
Lấy 1 tờ giấy màu, lật mặt sau đánh
dấu và vẽ 1 hình vuông
- Xé rời để lấy hình vuông
- Xé 4 góc của hình vuông theo
Xé chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Lật mặt sau để HS quan sát
b Xé hình lá: Lấy mảnh giấy màu
xanh, vẽ 1 hình chữ nhật nhỏ
- Xé hình chữ nhật rời khỏi tờ giấy
màu
- Xé 4 góc của hình chữ nhật theo
- Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc
lá, lật mặt màu để HS quan sát
c Xé hình cuống lá:
- Lấy một mảnh giấy màu xanh vẽ
và xé 1 hình chữ nhật, cạnh dài 4 ô, cạnh
ngắn 1 ô
- Xé đôi hình chữ nhật, lấy 1 nữa để
làm cuống
d Dán hình: Sau khi xé 84G" hình
quả, lá, cuống của quả cam, bôi hồ dán
quả, lá, cuống
4 HS thực hành:
Cho HS xé nháp, yêu cầu HS lấy 1
tờ màu xanh lá cây, 1 tờ xanh đậm và đặt
mặt có kẻ ô lên trên
12’
15’
hỏi quả cam hình hơi tròn, phình
ở giữa, phía trên có cuống và lá, phía 74B hơi lõm, khi quả cam chín có màu vàng đỏ
Quả táo, quả quýt
HS theo dõi GV làm mẫu
HS đếm ô, đánh dấu, vẽ và xé hình vuông
Xé 4 góc để tạo thành hình quả cam
dẫn (HS xé nháp, sau đó mới xé giấy màu)
- Sau khi xé xong từng bộ phận của hình quả cam, HS sắp xếp hình vào trong vở thủ công cho cân đối, lần >4G bôi hồ và dán theo thứ tự
D Củng cố - dặn dò: 2’
- Nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần, thái độ học tập, an toàn lao động
- Đánh giá sản phẩm, dặn tiết sau xé hình cây đơn giản, chuẩn bị bút chì, giấy, hồ dán
………
Trang 4Đạo đức
Bài 4, tiết 1: Gia đình em (tiết 7)
I/ Mục tiêu:
1/Kiến thức:
Trẻ em có bổn phận phải lễ phép , vâng lời ông bà,cha mẹ và anh chị
2/ Kỹ năng: Thực hiện tốt quyền có gia đình,có cha 184G" cha mẹ yêu
Có bổn phận phải lễ phép , vâng lời ông bà,cha mẹ và anh chị
3/Thái độ:
-Yêu quý gia đình của mình
-Quý trọng những bạn biết lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ
B/Đồ dùng dạy học:
-VBT,tranh bài 7
III /Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ổn định lớp: 1’
B/Kiểm tra bài cũ: 2’
-Gọi 1-2 HS nêu cách giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình cho cả lớp nghe ( không xé, viết, vẽ lên sách vở, không làm quăn mép, bọc cẩn thận, học xong cất gọn vào nơi quy định)
C/Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
2/Hoạt động 1:
-GV chia hs thành từng nhóm, mỗi
gia đình mình Ví dụ :Gia đình con có
(chị),con bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
(đối với những em sống trong gia đình
thông ,chia sẻ với các bạn)
-GV mời một hs kể :4B" lớp
-GV kết luận:Chúng ta ai cũng có một
gia đình
3/HĐ2:Bài tập 2:
- GV chia hs thành nhóm đôi và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát ,kể lại
nội dung tranh
- GV chốt lại nội dung từng tranh:
2’
8’
8’
-HS kể về gia đình mình
-HS tự kể về gia đình mình trong nhóm
-HS xem tranh bài tập 2 và kể lại nội dung tranh
-HS thảo luận nhóm về nội dung tranh 84G" phân công
-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
-Lớp nhận xét bổ sung
Trang 5bài
Tranh2:Bố mẹ 845 con đi chơi đu quay ở
công viên
Tranh3:Một gia đình đang sum họp bên
mâm cơm
Tranh4:Một bạn nhỏ trong Tổ bán báo
*)Đàm thoại theo các câu hỏi:
- Bạn nhỏ trong tranh nào 84G"
sống hạnh phúc cùng gia ? Bạn
nào phải sống xa mẹ ? Vì sao?
- GV KL: Các em thật hạnh phúc ,
gđ Chúng ta cần cảm thông, chia
sẻ với các bạn thiệt thòi, không
84G" sốnh cùng gđ
4/ Hoạt động 3: Đóng vai
GV chia lớp thành các nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo
tình huống một tranh
GV KL về cách ứng xử phù hợp trong
các tình huống
Tranh 1: Nói “ vâng ạ!” và thực hiện
đúng lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học
về
Tranh 3: Xin pphéo bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tayvà nói
lời cảm ơn
*) GV KL: Các con phải có bổn phận
kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà , cha
mẹ
10’
HS đóng vai theo tình huống trong bài tập 3
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm đóng vai
- Lớp theo dõi ,nhận xét
IV/ Củng cố ,dặn dò:
- Hôm nay ta học bài gì?
- GV hệ thống cả bài , nhắc nhở hs
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:
-Ngày soạn: 30/ 9 / 2010 Tiếng việt
Giảng ngày : 5/ 10 / 2010 Bài 28: CHệế THệễỉNG CHệế HOA
(chiều)
Trang 661-62)
I - YấU ! :
1 KT: - HS $ %&' '() in hoa và $-.' %/0 làm quen ,. '() , hoa
2.KN: - 5(6 ra và %&' %-8' cỏc '() in hoa trong cõu ; <= B, K, S, P, V
- &' %-8' cõu ; <= >B 2C cho bộ và '(E Kha % (F hố H Sa Pa 3
3 Thaựi ủoọ - Phỏt 7J 1K núi M nhiờn theo '(O %P Ba vỡ
II R DÙNG SV - W:
GV:- >X '() (-K - '() hoa
- Tranh minh (&+ cõu ; <= >B 2C cho bộ và '(E Kha % (F hố H
Sa Pa
- Tranh minh (&+ Y(/ 10Z núi: Ba vỡ
HS: Baỷng con
III CÁC \V ]5U SV - W:
A ^ %E( 1.Y 1’
B Bài '` 5’
- Cho 2-4 HS %&' và , nhà ga, 30X nho, tre già, ý (c
- 1 HS %&' cõu ; <= quờ bộ Hà cú (P de f? Y(B bộ Nga cú (P gió giũ
C Bài 2.:
1 U. (Z0 bài: GV treo lờn 1.Y
$X '() (-K - '() hoa
2 5(6 <Z '() hoa:
GV gợi ý để hs tìm chữ in hoa
kích cỡ lớn hơn)
GV ghi 1i H gúc $X?
GV (6 xột và $k sung thờm
GV
hoa khác nhau
GV '(F vào '() in hoa.Đồng thời giới
thiệu cho hs những chữ bên phải in hoa
diện và đọc âm của chữ in hoa ,viết
hoa)
GV che Y(/ '() in (-K? '(F
vào '() in hoa, viết hoa yêu cầu hs đọc
âm và chữ
3/H
thời gian thì cho hs viết)
1’
30’
4’
HS %&' theo
HS (X* 106 nhúm và %-+ ra sỏng m 'O+ nhúm mỡnh.(càng nhiều hs nêu càng tốt) Rồi đọc những chữ đó
C,E,Ê,I,K,L,O,Ô,Ơ,P,S,T,U,Ư,V, X,Y
- HS Y =' theo dừi $X '() (-K? '() hoa và tìm chữ in những chữ đó A,Ă,Â,B, D,Đ,G,H, M,N,Q,R
-HS <M+ vào '() in (-K %J
(6 <Z và %&' 'O+ '() HS
(6 <Z và %&' õm 'O+ '()( hs
đọc nối tiếp nhau) cá nhân, đồng thanh)
Trang 7- GV viết mẫu:C,L,K,I, T cao 4 dòng
Tiết 2
3 o0Z 6Y
a o0Z ủoùc: o0Z %&' 1i Y(/
%g (&' H 1
&' cõu ; <=
GV '(F cho HS () '() in hoa
cú trong cõu: >B? Kha, Sa Pa
+ () %; %/0 cõu: >B
+ Tờn riờng: Kha, Sa Pa
q bài này 7H % '() in hoa và
<r0 '(r2 cõu %g %-8' %-+ vào sỏch
GV cho HS %&' cõu ; <=
GV '(F( ls+ 1f phỏt õm 'O+ HS
%&' cõu ; <=
GV %&' 2t0 cõu ; <= và
giải thích: ‘Sa Pa ’ là một thị trấn nghỉ
mất đẹp ở tỉnh Lào Cai Nơi đây thu
hút nhiều khách du lịch bở có nhiều
cảnh đẹp tự nhiên &4 Thác Bạc, Cầu
Mây, Cổng Trời, Rừng Trúc Bên
cạnh đó, Sa Pa có khí hậu rất mát mẻ
nhiệt độ có khi 74B 0 độ C, có năm
tuyết rơi Thời tiết ở đây rất khác
mùa xuân, mùa thu; :45 mùa hạ; đem
mùa đông Sa Pa còn thu hút 84G"
khách du lịch bởi những phong tục cổ
truyền của đồng bào dân tộc
b o0Z núi:
GV U. (Z0 qua ,P %E+ danh
Ba Vỡ: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì,
tỉnh Hà Tây cũ Nơi đây, theo truyền
thuyết kể lại đã diễn ra trận đấu giữa
Sơn Tinh và Thuỷ Tinh giành công
dâng núi cao và cuối cùng đã chiến
thắng Núi Ba Vì chia làm 3 tầng cao
bò sữa nổi tiếng Lên cao một chút là
Rừng quốc gia Ba Vì, là thác, suối, hồ
có 4B" trong vắt Đây là khu du lịch
18’
15’
5’
HS Y =' (6 <Z và %&' cỏc '() H $X '() (-K - '() hoa
HS (6 xột tranh minh (&+ 'O+ cõu ; <=
CN, nhúm, 'X 1.Y %&'
HS %&' cõu ; <= 2-3 HS
HS %&' tờn bài 10Z núi: Ba Vỡ
Trang 8nổi tiếng
GV cú (J 8 ý cho HS núi ,P
#M tớch #w Tinh, (0x Tinh, ,P w
(F mỏt, ,P Bú l)+ …
+ Con thấy gì trong tranh vẽ cảnh Núi
Ba Vì?
+Trên đồng cỏ có mấy con bò đang ăn
cỏ?
D z5U { - S|5 Dề: 2’
- GV '(F $X HS theo dừi %&' theo
- HS tỡm '() ,q+ (&' trong SGK, bỏo …
- S~ HS (&' bài, làm bài, xem 7-.' bài 29
IV: Rút k/n:
-Toán
Kiểm tra ( tieỏt 25) I/ Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập của hs về:
Nhận biết hình vuông , hình tròn, hình tam giác
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ ổn định lớp
B/ Đề bài:
Bài 1:
.Bài 2:
Số
* * *
* * *
* * *
* * * *
* * *
* * *
* * * *
* * *
Số
Trang 9.Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
.Bài 4:
Có hình vuông
Có hình tam giác
C/ Cách đánh giá:
Bài1: 2 điểm
Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,5 điểm
Bài 2: 3điểm
Mỗi lần viết đúng một số ở ô trốnh cho 0,25 điểm
Bài 3: 3 điểm
Viết đúng các số theo thứ tự : 1,2,4,5,8.cho 3 điểm
Bài 4: 2 điểm
Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên 84G" 1 điểm
Viết 5 vào chỗ chấm hàng 74B 84G" 1 điểm
( Chú ý: nếu hs viết 4 vào chỗ chấm hàng 74B cho 0,5 điểm)
D/ Củng cố , dặn dò:
Thu bài, nhận xét bài làm của hs Dặn giờ toán sau mang que tính đi học Nhận xét giờ học
Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- đánh răng và rửa mặt đúng cách; áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
II Đồ Dùng dạy - Học:
- Mỗi HS tự mang tới lớp bàn chải, kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, xà phòng thơm, 2 xô nhựa chứa 4B" sạch, gáo múc 4B"$
III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:
Số
Trang 10A ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 5’
HS nêu : Cách giữ vệ sinh răng miệng ?
nhận xét bài cũ
C Bài mới:
1 Khởi động:
Trò chơi “Cô bảo”
GV không nói từ: “cô bảo” mà em
nào làm theo điều GV yêu cầu thì sẽ bị
phạt
2 Hoạt động 1:
B1: Chỉ vào mô hình hàm răng và
nói đâu là:
- Mặt trong của răng
- Mặt ngoài của răng
- Mặt nhai của răng ? hằng ngày em
GV làm mẫu lại đánh răng với mô hình
hàm răng, vừa làm, vừa nói các 64B"$
B2: GV đến các nhóm HD và giúp đỡ
b Hoạt động 2: Thực hành rửa
mặt
- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi của
GV
- GV HD thứ tự cách rửa mặt hợp
vệ sinh
- Cho HS thực hành
3’
12’
12’
HS chỉ 84G" phép làm điều
GV yêu cầu khi có từ “cô bảo” do
GV nói ở đầu câu
trò vui cho cả lớp xem
HS thực hành đánh răng Biết cách đánh răng đúng cách
HS trả lời câu hỏi và làm thử các động tác chải răng bằng bàn chải trên mô hình hàm răng
HS khác nhận xét xem bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai
HS lần >4G thực hành đánh răng theo chỉ dẫn của GV
HS rửa mặt đúng cách
HS lên múc 4B" dội cho GV làm mẫu
HS rửa mặt theo HD của GV
D CủNG Cố - DặN Dò: 2’
- Nhắc nhở HS thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh
- Nhắc nhở HS dùng chậu sạch và khăn mặt sạch đảm bảo vệ sinh
IV; Rút k/n tiết dạy:
-Ngày soạn: 2/10/ 2010 Học vần
Giảng ngày: 6 /10 2010 Bài 29: IA (tiết 63-64)
I - YấU ! :
1: KT: - HS %&'? , %-8' ia, lỏ tớa tụ
2 KN: - &' %-8' cõu ; <= Bộ Hà (k '? '(E Kha F+ lỏ
3 - Phỏt 7J 1K núi M nhiờn theo '(O %P chia quà
II R DÙNG SV - W:
Trang 11- Tranh minh (&+ q khúa: lỏ tớa tụ
- Tranh minh (&+ cõu: Bộ Hà (k '? '(E Kha F+ lỏ
- Tranh minh (&+ Y(/ 10Z núi: chia quà
III CÁC W ]5U SV - W:
A ^ %E( 1.Y: 1’
B Bài '` 5’
- U& HS %&' bài
- 2 HS %&' cõu ; <= >B 2C cho bộ và '(E Kha % (F hố H Sa Pa
- GV (6 xột cho %J2
C Bài 2.:
1 U. (Z0 bài:
Hụm nay chỳng ta (&' ,/ ia
GV , $X ia
2 Si ,/
a/HĐ1:dạy vần ia
* (6 <Z ,/:
GV nêu:A/ ia %-8' i* nờn q i và a
GV hỏi lại để khắc sâu vần cho hs: Vần
ia 84G" tạo nên bởi những âm nào?
So sỏnh ia ,. i (*~' a)
GV y/c hs: hãy tìm âm i và âm a trong
bộ chữ rồi ghép lại thành vần ia
* 9( ,/:
A/ GV Hd cho HS %9( ,/? đọc
trơn vần
* khúa: Có vần ia rồi muốn có tiếng
tía ta làm thế nào?
GV
* TN khúa
GV 845 cành lá tía tô : Đây là lá gì?
GV giải thích: Đây là lá tía tô, là cây mọc
làm gia vị thức ăn, làm thuốc chữa bệnh nữa
Từ khoá ta học hôm nay ; lá tía tô
GV
1’
14’
HS %&' theo GV: ia
- 2-3 hs nêu cấu tạo vần ia
HS so sỏnh: B nhau: i
(*~' a) Khỏc nhau: cú thờm a
(*~' i) Cả lớp gài bảng :ia
HS %, i - a - ia.( c/n, tổ, lớp)
HS 7X 1K ,E trớ cỏc '() và ,/ trong khúa tớa (t
%; 7-.'? ia %; sau, <r0 l' trờn ia), rồi cả lớp ghép tiếng tía
- 1hs phân tích lại
HS %, :( tờ- ia- tia- sắc- tía)
và %&' 7w ( tía) cá nhân , tổ, lớp
HS trả lời
2 hs nhắc lại