1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học NC10 chương 1 - Trường THPT Hậu Lộc 4

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 335,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xác định được véc tơ b  k a khi cho trước k và a - Biiêt diễn đạt bằng véc tơ: 3 điểm thẳng hàng; trung điểm của đoạn thẳng; của trọng tâm tam giác; hai điểm trùng nhau và biết sử dụn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/08/2009

Chương I: vectơ

Tiết 1, 2 các định nghĩa

I - Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:

1 Về kiến thức:

2 Về kĩ năng:

- HS biết cách chứng minh hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trớc một điểm A và vectơ , dựng đợc điểm B sao choa

ABa

 

3 Về tư duy, thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, biết qui lạ về quen

- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- Chuẩn bị các tranh vẽ hình 3, hình 4 (sgk)

- Chuẩn bị các phiếu học tập

III

điều khiển  duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1. ổn định tổ chức, kiểm tra sỹ số:

2 Nhắc nhở học sinh cách học ở trên lớp và tự học ở nhà:

+) Chuẩn bị đồ dùng học tập: SGK, SBT, STK, vở, bút chì, thớc kẻ, compa,…

+) Chú ý nghe giảng, tích cực tham gia các hoạt động nhóm, trả lời câu hỏi,…

Trang 2

+) Đọc 8 ớc bài ở nhà, làm bài tập đầy đủ,…

3 Bài mới

Tình huống 1 Vectơ là gì?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: HD HS đọc ví dụ (sgk) và

hình thành định nghĩa

HĐ2: Phát biểu định nghĩa:SGK

HĐ3: Một vectơ hoàn toàn đ 

xác định khi biết những yếu tố

nào?

HĐ4: Cho hai điểm A và B phân

biệt, ta có thể xác định đ  mấy

vectơ có điểm đầu và điểm cuối là

A hoặc B ?

HĐ5: Hai vectơ AB và có

BA

phân biệt không? Vì sao?

HĐ6: GV nêu định nghĩa vectơ -

không:sgk

HĐ7:(HD về nhà) Cho 3 điểm

phân biệt A, B, C, ta có thể xác

định đợc mấy vectơ có điểm đầu

và điểm cuối là A hoặc B hoặc C ?

HS theo dõi và ghi nhận kiến thức mới

Khi biết điểm đầu và

điểm cuối của vectơ

đó

HS: 2 vectơ

HS: Phân biệt

HS theo dõi và ghi chép

HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi: có 9 vectơ

thoả mãn

1 Vectơ là gì?

Định nghĩa:SGK

- Nếu vectơ có điểm

đầu A, điểm cuối B thì

ta KH: AB

- Những vectơ không xác định điểm đầu,

điểm cuối, KH:

, , , , , ,

a b x y i j     

- Một vectơ hoàn toàn

  xác định khi biết

điểm đầu và điểm cuối

- Định nghĩa vectơ - không: SGK

- Qua hai điểm A và B

phân biệt, ta có thể xác

định đợc 2 vectơ có

điểm đầu và điểm cuối

là A hoặc B khác vectơ

- không

Trang 3

Tình huống 2 Hai vectơ cùng phương, cùng hướng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: HD HS quan sát hình 3

(sgk) và nêu nhận xét về các

vectơ trong hình có đặc điểm gì?

Có thể chia thành những nhóm

nào?

HĐ2: GV phân tích trên hình vẽ

và đa ra khái niệm hai vectơ

HĐ3: GV nêu ví dụ

Trong hình vẽ bài 7, hãy chỉ ra

HĐ4: GV đặt câu hỏi:

Nếu hai vectơ và đều cùng a

b

c

- Các vectơ có giá

song song hoặc trùng nhau

- Các vectơ có giá cắt nhau

HS: cần điều kiện 0

c

2 Hai vectơ cùng

ph-ơng, cùng hớng

- Giá của vectơ là V% thẳng đi qua

điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

- Ba điểm phân biệt

A, B, C thẳng hàng nếu hai vectơ AB

AC

- Vectơ - không cùng

* Nếu hai vectơ và a

đều cùng ph %

b

với c 0 thì chúng

có cùng ph % (hoặc cùng h !%& với nhau

Trang 4

4 - Củng cố, luyện tập:

* Vectơ khác với đoạn thẳng nh thế nào?

* Một vectơ hoàn toàn đợc xác định khi biết những yếu tố nào?

* Các khẳng định sau đây có đúng không?

0 

c Hai vectơ cùng h !% với 1 vectơ thứ ba thì cùng h !%/

0

e Hai vectơ %  h !% với 1 vectơ khác thì cùng h !%/0 

5 – Hướng dẫn học sinh tự học

* Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 3, 4 - (SGK)

* Đọc 8 ! nội dung còn lại

Tiết 2 (tiếp theo).

GV ổn định lớp và ra BT:

Bài 1. Cho ABC, có thể xác định  ợc bao nhiêu

vectơ ( ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, 0

C?

b

hay không một vectơ cùng ph % với cả hai vectơ đó

Câu hỏi ĐVĐ: Cho ABC với M, N, P theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh AB, BC, CA

sau:

AM MB PN

BN NC MP

AP PC MN

  

  

  

Có 6 vectơ

Có, đó là vectơ - không

HS vẽ hình và nêu nhận xét

Trang 5

Tình huống 3: Hai vectơ bằng nhau:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: GV nêu định nghĩa độ

dài của vectơ

HĐ2: GV yêu cầu HS: So sánh

độ dài của hai vectơ AB

BA

?2 Cho biết độ dài của vectơ -

không

?3 HD HS trả lời câu hỏi 3

Định nghĩa: Hai vectơ và a

b

gọi là bằng nhau nếu chúng

cùng hớng và cùng độ dài

Kí hiệu: = a

b

HĐ3: HD HS thực hiện (1)

bằng hình thức trả lời phiếu học

tập

Cho ABC Gọi P, Q, R lần l 

là trung điểm các cạnh AB, BC,

CA Hãy vẽ hình và tìm trên

hình vẽ các vectơ bằng

, ,

PQ QR RP

  

HĐ4: GV đặt các câu hỏi gợi

mở:

 Cho = , = a

b

c

b

So sánh và , giải thích?a

c

 Cho và điểm O, nêu cách a

dựng OA

 a

Ví dụ: Cho hình bình hành

ABCD với O là giao điểm của

hai đ V% chéo Hãy nêu các

cặp vectơ bằng nhau

HD HS đọc các ứng dụng của

vectơ trong vật lý (sgk)

HS theo dõi và ghi chép

* Bằng nhau

* Bằng 0

HS suy nghĩ và trả

lời

HS dựa vào định nghĩa để nhận biết

2 vectơ bằng nhau

PQ AR RC

QR BP PA

RP CQ QB

* = a

c

* HS suy nghĩ theo

GV và nêu cách dựng

3.Hai vectơ bằng nhau

- Độ dài của vectơ AB là

độ dài của đoạn thẳng AB

Kí hiệu: AB AB BA

- Vectơ có độ dài bằng 1 gọi

là vectơ đơn vị

- Định nghĩa:SGK

- Chú ý:

* Nếu hai vectơ cùng bằng một vectơ thứ ba thì bằng nhau.

* Mọi vectơ - không đều bằng nhau, vectơ - không kí hiệu là 0 

* Cho và điểm O Muốn a

dựng OA

 a

sau:

- Từ O dựng tia Ox cùng

a

- Trên tia Ox, xác định điểm

A sao cho: đoạn OA bằng

a

A cùng với h !% của a

Khi đó: OA dựng đ 

 a

là duy nhất

Trang 6

4 - Củng cố:

* Biết cách dựng một vectơ bằng vectơ cho trớc qua một điểm cho trớc

5 – Hướng dẫn học sinh tự học

* Cho , có bao nhiêu vectơ bằng ? Các vectơ này có tính chất gì?a

a

* Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng Trong tr V% hợp nào thì hai vectơ AB

AC

* Hoàn thành các bài còn lại.

* Đọc tr ! bài: Tổng của hai vectơ

Ngày soạn 27/08/2009 Tiết 3,4 Đ2: phép cộng các véc tơ

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu cách xác định tổng của 2 véc tơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng : giao hoán, kết hợp, tính chất của véc tơ không

- Biết   abab

- Biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véc tơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

2 Kĩ năng:

- Vận dụng   qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 véc tơ cho

8 ! và phân tích một véc tơ thành tổng của nhiều véc tơ thành phần

3 0 duy:

4 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

Trang 7

II Chuẩn bị phương tiện dạy học: Tranh vẽ, phiếu học tập, các bảng hoạt động của thầy và trò

III Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở vấn đáp

IV- Tiến tình tổ chức bài học và các hoạt động:

A – Các tình huống học tập:

Tình huống 1: Định nghĩa tổng của 2 véc tơ: GV nêu vấn đề và giải quyết vấn đề thông qua câu hỏi và các hoạt động:

? 1 : Dùng tranh vẽ đặt câu hỏi., dẫn đến định nghĩa

HĐ1: Củng cố định nghĩa bằng phiếu học tập: Cho 2 véc tơ ở các vị trí khác nhau Hãy tìm tổng của 2 véc tơ đó

HĐ2: Củng cố định nghĩa bằng bài tập : Hãy vẽ h.b.h ABCD với tâm 0 ( giao

điểm của 2  V% chéo ) Hãy viết véc tơ A B + ! dạng tổng của

ACBC

 

Tình huống 2: Tính chất của phép cộng véc tơ: GV nêu vấn đề và giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động:

HĐ 3: Kiểm chứng tính giao hoán của phép cộng véc tơ bằng hình vẽ

HĐ 4: Kiểm chứng tính chất kết hợp của phép cộng véc tơ bằng hình vẽ

Tình huống 3: Các qui tắc cần nhớ : 5 !% đăn HS ghi nhớ các qui tắc bằng các cách trả lời câu hỏi và các HĐ:

? 2 * Hãy giải thích tại sao ta có: ab  a  b ?

* Hãy giải thích tại sao ta có qui tắc hbh ?

HĐ5: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 1

HĐ6: Dùng qui tắc 3 điểm, ta có thể viết A CA BB C Hãy tiếp tục để có một

 cách chứng minh khác của bài toán 1

HĐ7: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 2:

HĐ8: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 3:

? 3 Lời giải của bài toán 3 ta đã dùng đẳng thức: G CCG Hãy giải thích tại

/

sao ta có đẳng thức đó ?

B – Tiến trình bài học và các hoạt động

Tiết 3

1- Kiểm ta bài cũ : Xen kẽ khi giảng:

2- Bài mới: GV đặt vấn đề vào bài: ở tiết 8 ! chúng ta đã biết thế nào là một véc tơ, hai véc

Trang 8

của chúng và có thểỉ trừ 2 véc tơ để tìm đựơc hiệu của chúng Bài hôm nay sẽ gíup chúng ta

tìm hiểu thế nào là tổng của 2 véc tơ và t/c phép cộng véc tơ

Tình huống 1: Định nghĩa tổng của 2 véc tơ:

? 1 : Dùng tranh vẽ đặt câu hỏi:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* GV trình bày hiện  %

bằng tranh vẽ và đặt câu hỏi:

Vật có thể tịnh tiến một lần

từ vị trí (I) đến vị trí (III) hay

không ? Nếu có thì tịnh tiến

theo véc tơ nào ?

Tịnh tiến theo véc tơ AC

Bằng “Tịnh tiến theo véc tơ

rồi tiến theo véc tơ

AB



AC



Trong toán học % V ta nói

ngắn gọn: Véc tơ AC là tổng

của 2 véc tơ AB

AC



nghĩa

* GV: Nhận xét từ ĐN :

* Trả lời câu hỏi: Có thể tịnh tiến chỉ 1 lần: Tịnh tiến theo véc tơ AC

* HS ghi nhận ĐN sgk

* Lấy điểm A/ khác A dựng A C/ /  a b  chứng

A CAC

 

Nhận xét:

+ ND ĐN cho ta 1 các tìm tổng của 2 véc tơ:   2 véc tơ đó thành 2 véc tơ liên tiếp ) + ĐN trên không phụ thuộc vào vị trí điểm A

+ Để cho tiện ta có thể chọn

A là gốc của véc tơ thứ nhất

HĐ1: Củng cố định nghĩa bằng phiếu học tập: Cho 2 véc tơ ở các vị trí khác nhau Hãy

tìm tổng của 2 véc tơ đó

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Phát phiếu học tập cho HS

* Thu phiếu học tập, chữa

BT

* Giải quyết bài tập trong 2 phút

* Theo dõi lời giải của GV

a

a

b

b

 A' B

Trang 9

HĐ2: Củng cố định nghĩa bằng bài tập : Hãy vẽ h.b.h ABCD với tâm 0 ( giao điểm của 2

 V% chéo ) Hãy viết véc tơ A B + ! dạng tổng của

ACBC

 

Tình huống 2: Tính chất của phép cộng véc tơ:

HĐ 3: Kiểm chứng tính giao hoán của phép cộng véc tơ bằng hình vẽ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Nêu bài tập

* Gọi HS trả lời Nhận xét

về a b  và b a 

* Vẽ hình bình hành OACB sao cho

;

OA BC a OB AC b

Ta có: a b  

;

OA AC OC

OB BC OC

Vậy a b  =b a 

* KL phép cộng véc tơ

có tính chất giao hoán

(H3) Cho avà Tìm và

b

a b 

b a 

a b  OA AC OC

b c  OB BC OC

HĐ 3: Kiểm chứng tính chất kết hợp của phép cộng véc tơ bằng hình vẽ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi bài tập lên bảng

* Gợi ý: Hãy làm cho các véc

tơ đó liên tiếp ( H vẽ )

* Vẽ hình và KL:

(a b    ) cOC

HĐ 5: Cho , và bầt kỳ.a

b

c

* Tìm (a b   ) c?

Hoạt động của

GV

Hoạt động của

HS

Ghi bảng

* Nêu bài tập

* Gọi HS trả lời

* Nắm vững đầu bài

* Giả ra nháp

* Một HS trả lời

D

B

0

ABACCB

  

0 0

ABAB

  

ABADDB

  

A

C

Trang 10

* Gợi ý: Chỉ ra véc tơ a b 

và do đó véc tơ (a b   ) c

Chỉ ra véc tơ b c  và do đó

véc tơ (b c   ) a

* Gọi HS trả lời HS trả lời

* Từ các hoạt động trên ta

suy ra các tính chất của phép

cộng véc tơ

* Ghi nhận t/ c phép cộng véc tơ trong sgk

* Tìm (b c   ) a ?

(a b    ) cOC

(b c    ) aOC

Tình huống3 :3 Các qui tắc cần nhớ:

Hoạt động của GVS Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi các qui tắc cần nhớ

* Hỏi: Qui tắc 3 điểm cho 3

điểm M, N, P

* ứng dụng qui tắc 3 điểm:

? 2

* Hãy giải thích tại sao ta có

qui tắc hbh ?

* Hãy giải thích tại sao ta

có:

ab  a  b ?

* GV: Nêu ứng dụng của qui

tắc hbh và qui tắc 3 điểm:

- Qui tắc hbh: Cho ta 1 cách

tổng của 2 véc tơ

- Qui tắc 3 điểm: Dùng để

cộng nhiều véc tơ liên tiếp và

phân tích 1 véc tơ thành tổng

của nhiếu véc tơ

* Ghi nhận các qui tắc cần nhớ.( sgk )

* vì AB AD AB BC AC

( Qui tắc 3 điểm )

* Vì với 3 điểm bất kỳ A,

B, C ta luôn có:

ACAB CB

* Ghi nhận kiến thức

3 Các qui tắc cần nhớ:

* Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm

A, B, C bất kỳ ta có

AB BC AC

* Quy tắc hình bình hành): Nếu ABCD là hình bình hành thì AB AD AC

3- Hướng dẫn về nhà: HS: * Học kỹ lý thuyết

* Xem 8 ! 3 bài toán SGK

* Làm bài tập từ 6 - 13

B

D

C

C A

A

Trang 11

Tiết 4 luyên tập

1- Kiểm ta bài cũ : * Nêu qui tắc 3 điểm cho 3 điểm E, F , P ?

* Nêu qui tắc hbh cho hbh NMPQ ?

* Phân tích CD thành tổng của 2 véc tơ ? của 3 véc tơ ?

2- Bài mới: Củng cố kiến thức qua các bàì toán:

HĐ5: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 1:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi đầu bàI bài toán 1

* Gợi ý: Phân tích AC

theo AD, giữ

BD



nguyên

* Nắm bắt đầu bài

* Làm theo gợi ý:

ACADDC

  

Vởy

AC BD AD DC BD

AD BD DC AD BC

    

    

Bài toán 1: CMR với 4 điểm bất kỳ

A, B, C, D ta có:  ACBD ADBC

ACADDC

  

AC BD AD DC BD

AD BD DC AD BC

    

    

HĐ6: Dùng qui tắc 3 điểm, ta có thể viết A CA BB C Hãy tiếp tục để có một

 cách chứng minh khác của bài toán 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi yc HĐ 6

* Gợi ý: Phân tích AC

theo AD, giữ nguyên

BD



* Nắm bắt yc HĐ 6

* A CA BB C

 Vậy

AC BD AB BC BD

AD BC

    

 

C B B A C

AC BD AB BC BD

AD BC

    

 

HĐ7: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 2:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi đầu bài bài toán

2

* Gợi ý: Dựng hbh

ABCD ; tìm véc tơ tổng

 ABAC

* AD = ?

* Nắm bắt đầu bài

* Làm theo gợi ý:

ABACAD

  

AC BD AD DC BD

AD BD DC AD BC

    

    

* AD = 2AH = a 3

Bài toán 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính độ dài của véc tơ tổng:  ABAC

Trang 12

HĐ8: Củng cố các qui tắc bằng bài toán 3:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

* Ghi đầu bài bài toán 3

* Gợi ý: áp dụng qui tắc 3

điểm

* Hỏi:

? 3 Lời giải của bài

toán 3 ta đã dùng đẳng

thức: / Hãy giải

GCCG

thích tại sao ta có đẳng

thức đó ?

* Trình bày chú ý SGK

* Nắm bắt đầu bài

* Làm theo gợi ý:

* Nắm bắt lời giải SGK

* Trả lời: / vì

GCCG

cùng độ dài

* Ghi nhận kiến thức

Bài toán 3:

a Gọi M là trung điểm của đoạn AB CMR: MA MB   0

b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR: GA GB GC     0

Ghi nhớ: Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì: MA MB   0

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì :

GA GB GC     0

2- Củng cố toàn bài: * GV nêu yêu cầu chứng minh rằng a b a c b c ; a b c, ,

* Củng cố kiến thức thông qua các bài tập 7, 8 , 13

Gợi ý bài 13: * < V% độ lực tổng hợp của 2 lực  F F1, 2 làđộ dài véc tơ tổng của

OA OB 

* Dùng qui tắc hbh tìm OA OB 

5 - Bài tập về nhà:10, 11, 12, 13

Ngày soạn 10 /09/2009

Tiết 5 Đ3: phép trừ hai véc tơ

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững định nghĩa vectơ đối của một vectơ, từ đó nắm   định nghĩa hiệu

của hai vectơ

2 Kĩ năng:

- HS biết cách dựng hiệu của hai vectơ bất ký, biết phân tích một vectơ thành hiệu của

hai vectơ khác để giải quyết các bài toán cụ thể

...

5 - Bài tập nhà :10 , 11 , 12 , 13

Ngày soạn 10 /09/2009

Tiết Đ3: phép trừ hai véc tơ

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm...

A

Trang 11

Tiết luyên tập

1- Kiểm ta cũ : * Nêu qui tắc điểm cho điểm E, F , P ?...

* Quy tắc hình bình hành): Nếu ABCD hình bình hành AB AD AC

3- Hướng dẫn nhà: HS: * Học kỹ lý thuyết

* Xem 8 ! toán SGK

* Làm tập từ - 13

B

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w