Môc tiªu: - Bước đầu biết đọc đúng giọng biểu cảm , ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn - Hiểu được nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nước ta.. §å d[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ 2 Ngày soạn;
Ngày giảng:
Tiết 1: Chào cờ
………
Tiết 2+3: Tập đọc - kể truyện
người con của tây nguyên
I Mục tiêu:
A Tập đọc
- Hiểu ý nghĩa của câu truyện Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa
sgk)
B Kể chuyện:
* TCTV cho HS từ ngữ, từ khó ,
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh anh hùng Núp trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
? Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - 1 HS TL
-GV nhận xét- ghi điểm
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
A/ Tập đọc
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS chú ý nghe
từ
* HS nêu
- Đọc từng câu:
- GV hứơng dẫn đọc từ bok(boóc) * HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa các câu văn
đọc đoạn 2-3
3 Tìm hiểu bài;
Trang 2- GV đặt CH gọi HS TL - HS suy nghĩ TL
? ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho dân làng
? Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục
thành tích của dân làng Kông Hoa?
công kênh đi khắp nhà)
? Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa rất
vui, rất tự hào về hành tích của mình? ** HS nêu.
? đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
( 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ quần
áo bằng lụa của Bác Hồ…)
4 Luyện đọc bài
- 3 HS tiếp nối thi đọc 3
đoạn của bài …
B/ Kể chuyện
a) GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạn
của
lời một nhân vật trong truyện
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu của bài
và đoạn văn mẫu
vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
(Nhập vai anh Núp …)
- HS kể trong nhóm
- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh Núp, - HS chú ý nghe
- HS chọn vai suy nghĩ về lời kể
- GV gọi HS thi kể
- HS nhận xét bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố - Dặn dò
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Trang 3Tiết 4 : Toán
so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- GD cho HS biết vận dụng vào làm các Bt
* TCTV cho HS từ ngữ , một phần,…
II/ Đồ dùng dạy học:
III/Các hoạt động dạy học
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV HS lên bảng giải bài tập 3: -1HS
-GV nhận xét- ghi điểm
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
1 HĐ1:Nêu nội dung: Qua nhân vật HS nắm
- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn
thẳng CD dài 6cm - HS chú ý nghe* HS nêu lại VD
? Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần độ
dài đoạn thẳng AB? ( HS thực hiện phép chia
6 : 2 = 3 (lần)
- HS TL
- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần
độ dài đoạn thẳng AB Ta nói rằng độ dài đoạn
thẳng AB bằng
3 1
* HS nhắc lại nhiều lần
- GV gọi HS nêu kết luận?
(+ Thực hiện phép chia
+ Trả lời)
**HS nêu kết luận
2 HĐ 2: Giải thích bài toán
- GV nêu yêu cầu bài toán - HS nghe - HS nhắc lại
- GV gọi HS phân tích bài toán - giải
Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là
30 : 6 = 5 (lần)
Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ
5 1
Đ/S:
5 1
- HS nêu gv ghi bảng
3 Hoạt động 3: HD HS làm Bài tập
a) Bài 1
- GV yêu cầu HS làm nhóm
VD: 6 : 3 = 2 vậy số bé bằng số lớn
2 1
- HS làm phiếu nhóm
Trang 410 : 2 = 5 vậy số bé bằng số lớn
5 1
- GV nhận xét bài - khen
b) Bài 2
- GV yêu cầu HS gải vào vở - HS giải vào vở
là:
24 : 6 = 4 (lần)
Vậy số sách ngăn trên bằng số sách ngăn
4 1
Đ/S: (lần)
4 1
c) Bài 3
- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết quả - HS làm miệng
VD: a) tính 6 : 2 = 3 (lần); viết số ô vuông
3 1
màu xanh bằng số ô màu trắng
3 1
** ý c
4/ Củng cố - Dặn dò
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
- Đánh giá tiết học
Thứ 3 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- GD cho HS biết vận dụng vào c/s và làm các bài tập
*TCTV cho HS vào BT
II/ Đồ dùng:
- Phiếu BT
III/ Các hoạt động dạy học.
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
? So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn - 1 HS TL
Trang 5-GV nhận xét- ghi điểm
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
- HD HS làm các BT
a) Bài 1: Củng cố về cách so sánh số bé bằng một phân mấy số lớn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Số lớn gấp mấy lền
Số bé bằng một
phần mấy số lớn 14 1 3 1 8 1 5 10 1
- HS làm nhóm
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét- khen
+ Bài 2:
Số bò nhiều hơn số trâu là
28 + 7 = 35 (con)
Số bò gấp trâu số lần là:
35 : 7 = 5 (lần)
vậy số trâu bằng số bò
5 1
+ Bài 3:
- GV yêu cầu HS phân tích bài toán
- GV theo dõi HS làm
- GV gọi HS đọc bài làm
Bài giải
48 : 8 = 6 (con) Trên bờ có số vịt là
48 - 6 = 42 (con)
Đáp số: 42 con vịt
- HS phân tích
- HS TLM
- GV nhận xét
+ Bài 4: Củng cố cho HS về kỹ năng xếp hình
4/ Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới
- Đánh giá tiết học
Trang 6Tiết 3: Tập viết
Ôn chữ hoa I
I Mục tiêu :
-Viết đúng chữ hoa I ( 1 dòng) ô ,K ( 1 dòng) ; Viết đúng tên riêng : Ông
ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng “ít chắ chiu … Phung phí ” (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Rèn kĩ năng viết đúng cho HS
- GD cho HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạyhọc:
- Mẫu chữ viết hoa H, N, V
- Các chữ Hàm Nghi và câu lục bát viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
a Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS quan sát chữ mẫu i - nhận
xét về độ cao , các nét,…
- GV củng cố lại các nét chữ i
- GV HS phân tích các nét i
- GV cho HS quan sát lại các nét i
- GV viết lại chữ i lên bảng lớp
- Cho HS viết chữ i vào bảng con
- Lấy bảng nhận xét – cho HS đọc
- Cho HS quan sát từ ứng dụng
- Goị HS đọc
- Gọi Hs nhận xét về cách viết các nét này
- GV củng cố lại
- GV viết mẫu từ ngữ
- HS quan sát nhận xét
- HS quan sát nghe
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS đọc CN - ĐT
- HS nhận xét
- HS nghe
- GV quan sát sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng - HS chú ý nghe
Trang 7- GV đọc * HS đọc
- GV HD HS viết – cho HS viết vào bảng con
- GV theo dõi uốn nắn cho HS viết bảng con 2 lần
3 HD viết vào vở tập viết
- Cho HS viết bài vào vở - HS quan sát – nhận xét- HS viết bài vào vở
4 Chấm chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
4/ Củng cố dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
………
Tiết 4: Chính tả: (nghe viết)
Đêm trăng trên hồ tây
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài "Đêm trăng trên hồ tây", trình bày bài văn xuôi
- Làm đúng BT có vần (iu/ uyu), ( BT 2, BT3 )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ BT 2
III Các hoạt động dạyhọc:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
- GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
- GV đọc thong thả, rõ ràng bài "Đêm
trăng trên hồ tây"
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
bày bài
(Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn
tăn, gió đông nam hây hẩy…)
- HS TL
? Bài viết có mấy câu? (6 câu)
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
vắt, rập rình, chiều gió … - HS luyện viết vào bảng
- GV sửa sai cho HS
Trang 8b) GV đọc bài - HS viết vào vở
- GV quan sat uốn lắn cho HS
c) Chấm chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
a) Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS lên bảng + lớp làm vào nháp - HS làm bài vào nháp - 2 HS
lên bảng thi làm bài đúng
-> GV nhận xét chốt lại lời giải
( Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay)
b) Bài 3: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS làm bài - 2 -> 3 HS đọc bài
( a) Con suối, quả dừa, cái giếng… )
4 Củng có dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bai sau
-Đánh giá tiêt học
Thứ 4 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Tập đọc
của tùng
I Mục tiêu:
* TCTV cho HS từ ngữ, từ khó ,
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
+ Luyện đọc
- GV đọc toàn bài:
Trang 9- HS chú ý nghe
đoạn trong bài
dài
- GV gọi HS giải nghĩa từ * HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm
- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài - HS đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
-GV đặt CH gọi HS TL
? Cửa Tùng ở đâu? ( ở nơi dòng sông Bến Hải
- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh Ninh,
Tỉnh Quảng Trị là nơi phân chia hai miền
? Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp?
và rặng phi lao…)
tắm"? ( Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi
tắm)
( Thay đổi 3 lần trong một ngày)
cài lên mái tóc….)
+ Luyện đọc lại:
- Vài HS thi đọc đạn văn
- GV gọi HS đọc bài - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc
3 đoạn của bài
**1 HS đọc cả bài
- GV nhận xét
4/ Củng cố - Dặn dò
- Nêu nội dung bài văn?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới
………
Tiết 2 : Toán
bảng nhân 9 I/ Mục tiêu:
Trang 10- GD cho HS biết vận dụng vào c/s
* TCTV cho HS vào thành lập bảng nhân 9 , BT
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS Làm bài tập 2, - 1 HS
- GV nhận xét – ghi điểm
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
1 Hoạt động 1: HD học HS tập bảng nhân 9
- GV giới thiệu các tấm bìa , mỗi tấm có 9
- GV giới thiệu 9 x 1 = 9
- GV gắn một tấm bìa lên bảng và hỏi: 9 - HS quan sát * HS nhắc lại
- GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi: - HS quan sát
- GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi:
- HS nêu 9 + 9 = 18
- Từ 9 x 3 đến 9 x 10
- HS lên bảng viết phép tính và tìm ra kết
quả
VD: 9 x 2 = 18 nên 9 x 3 = 18 + 9 = 27
do đó 9 x 3 = 27
- HS lên bảng viết phép tính và tìm ra kết quả
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng nhân9 - HS đọc theo bàn, tổ, cá nhân
- GV gọi HS thi đọc - Vài HS thi đọc thuộc bảng 9
- GV nhận xét ghi điểm
2 HĐ 2: Thực hành
+ Bài 1: Củng cố về bảng nhân 9
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS TLM
9 x 4 = 36; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45 …
9 x 1 = 9; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72
……
- HS nêu kết quả
- GV sửa sai cho HS
+ Bài 2: Củng cố về tính biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- GV cho HS làm phiếuCN - 2 HS nêu yêu cầu BT- 2 HS lên bảng làm
Trang 11a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71
9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54
b) 9 x 7 – 25 = 63 – 25 = 38
9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 9
- HS làm phiếu CN
- GV nhận xét – ghi điểm
c) Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn về
bảng nhân 9
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS lên bảng lớp
Bài giải
Số HS của lớp 3B là
9 x 3 = 27 (bạn) Đ/S: 27 bạn
- HS làm vở -1 HS làm bảng lớp
- GV nhận xét
d) Bài 4: Củng cố bảng nhân 9 và kỹ năng
đếm thêm 9
- Gợi ý HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm nhóm tiếp sức - 2 HS yêu cầu BT.- HS đếm - điền vào phiếu
=> kết quả: 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72,
81 , 90
nhóm
4/ Củng cố - Dặn dò
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 4 : Chính tả ( Nghe – viết)
vàm cỏ đông
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính tả, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 7 chữ
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ít/ uýt ( BT2)
- Rèn cho HS nghe viết đúng bài
- GD cho HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp
* TCTV cho HS vào BT
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
- Bảng lớp chia làm 3, viết 3 lần các từ trong bài tập 3a
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
Trang 12- GV đọc 2 khổ thơ đầu của bài Vàm Cỏ Đông - HS chú ý nghe
bày
? Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
( Vàm Cỏ Đông, Hồng -> Vì là tên riêng của cả
2 dòng thơ
ở, Quê, Anh … -> chữ đầu của các dòng thơ)
- HS TLM
? Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ đâu? - Viết cách lề trang giấy
1 ô li …
- GV đọc các tiếng khó: Dòng sông, suôi dòng,
- Gọi HS đọc từ khó
- HS luyện viết vào bảng con
* HS đọc
- GV theo dõi, uuốn lắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài:
- GV chữa lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
a) Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài CN
- GV gọi HS lên bảng làm - 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: (Huýt sáo,
b) Bài tập 3a: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV chia bảng lớp làm 3 phần - 2 nhóm HS chơi trò thi
tiếp sức sau đó đại diện nhóm đọc kết quả
a) ( Rá: Rổ rá, rá gạ …
Giá: giá cả, giá thịt, giá đỗ …
Rụng: rơi rụng, rụng xuống
Dụng: sử dụng, dụng cụ, vô dụng)
- GV nhận sẽt - khen
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội
một số hoạt động ở trường (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
văn nghệ , thể dục thể thao,…
Trang 13* TCTV cho HS và ND bài
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trang 48, 49 (SGK)
III Các hoạt đọng dạy - học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới
- GTB - ghi đầu bài lên bảng
1 HĐ1 : Quan sát theo cặp
trang 48, 49 (SGK) sau đó hỏi và trả lời câu
hỏi của bạn
- Hs nghe
- HS quan sát sau đó hỏi và trả lời theo cặp
lớp VD: Bạn cho biết hình 1 thể hiện hoạt đông
gì? Hoạt động này diễn ra ở đâu? GV nhận
xét
- GV nhe HS TL – bổ sung
=> Kết luận: HĐ ngoài giờ lên lớp của HS
tiểu học bao gồm: Vui chơi giải trí Văn nghệ
-HS nhận xét
- HS nghe
2 HĐ 2: Thảo luận theo nhóm
nhóm - Các nhóm nhận phiếu, thảo luận để điền vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV giới thiệu lại các hoạt động ngoài giờ lên
lớp của HS và các nhóm vừa đề cập đến
HS trong lớp khi tham gia các hoạt động ngoài
giờ
=> Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm
cho các em vui vẻ, có thể khoẻ mạnh, giúp các
em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng
phạm vi giao tiếp
4/ Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài học?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS chú ý nghe
* HS nêu
Trang 14Thứ 5 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán ( có 1 phép tính nhân )
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các VD cụ thể
- GD cho HS biết vận dụng vào làm các Bt
* TCTV cho HS vào các Bt
II Đồ dùng
- Phiếu BT
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 9 - 3 HS
- GV nhận xét –ghi điểm
3/ Bài mới
-GTB - ghi đầu bài lên bảng - Hs nghe
- HD HS làm các BT
+ Bài tập 1: Tính
- HS TLM
- GV gọi HS đọc kết quả
a)9 x 1 = 9; 9 x 5 = 45; 9x 4 = 36; 9 x 10 = 90
9 x 2 = 18; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72 ; 9 x 0 = 0
9 x 3 = 27 ; 9 x 9 = 81 ; 9 x 6 = 54 ; 0 x 9 = 0
b)9 x 2 = 18 9 x 5 = 45
2 x 9= 18 5 x 9= 45
- GV nhận xét về tính chất giao hoán - HS nhận xét
* HS nhắc lại +) Bài tập 2: Củng cố một cách hình thành bảng
nhân
- GV yêu cầu HS nêu cách tính
a) 9 x 3 + 9 = 27 + 9 = 36
- HS nêu:
- GV nói thêm: vì 9 x 3 + 9 = 9 + 9 + 9 nên
9 x 3 +9 = 9 x 4 = 36
9 x 4 + 9 = 36 + 9 = 45
b)9 x 8 + 9 = 72 + 9 = 81
9 x 9 + 9 = 81 + 9 = 90
-HS làm ghiếu CN
- HS lên bảng làm
- GV sửa sai cho HS
+) Bài tập 3: Củng cố kỹ năng giải bài toán bằng
hai phép tính