1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 2 - Tuần 25 - Năm học 2009-2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên - Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ để đặt câu hỏi theo yªu cÇu cña bµi.. - VÒ häc bµi vµ hoµn thµnh c¸c bµi tËp.[r]

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn: Ngày 22 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm2010

( Dạy bài ngày Thứ hai tuần 25)

Tiết 1: Hoạt động đầu tuần

- Chào cờ

- Lớp trực tuần nhận xét

- Tổng phụ trách Đội triển khai của chủ điểm “ Mừng Đảng, mừng xuân”

Tiết 2+ 3: Tập đọc

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nớc ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thgời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời đợc

CH 1, 2, 4)

– HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh kiểm tra bài “Voi nhà”:

+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Vì sao

những ngời trên xe phải ngủ trong rừng

qua đêm ?

+Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: mọi ngời

lo lắng nh thế nào khi thấy con voi đến

gần?

+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: con voi đã

giúp họ nh thế nào ?

- GV nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh khá đọc lại toàn bài, lớp đọc thầm theo

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh *Luyện phát âm

- Yêu cầu học sinh tìm từ khó, giáo viên

ghi lên bảng

- Cho học sinh luyện đọc các từ

Luyện đọc đoạn:

- Gọi học sinh đọc chú giải

- Giáo viên hỏi: Bài này có thể chia làm

mấy đoạn? Các đoạn phân chia nh thế

nào?

- Gọi học sinh đọc đoạn 1

- Yêu cầu học sinh xem chú giải và giải

nghĩa từ: cầu hôn

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn văn và

cho biết câu văn học sinh khó ngắt giọng

- Hớng dẫn học sinh ngắt giọng câu văn

khó :

+Nhà vua muốn kén chồng cho công chúa

/ một ngời chồng tài giỏi

+Một ngời là Sơn Tinh, / Chúa miền non

cao, / còn ngời kia là Thuỷ Tinh, / vua

vùng nớc thẳm

- Hớng dẫn giọng đọc: Đây là đoạn giới

thiệu truyện nên học sinh cần đọc với

giọng thong thả, trang trọng

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 1 Theo

dõi học sinh đọc để chỉnh sửa lỗi nếu có

- Hớng dẫn học sinh đọc đoạn 2 và 3

tơng tự nh hớng dẫn đoạn 1

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 :

- Chú ý nhấn giọng các từ chỉ lễ vật: Hãy

đem đủ một trăm ván cơm nếp, / hai trăm

nệp bánh chng, / voi chín ngà, / gà chín

cựa, / ngựa chín hồng mao //

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 2

- Gọi học sinh đọc đoạn 3

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

- Chia nhóm và theo dõi học sinh đọc

trong nhóm

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 3 Giáo

viên nghe và chỉnh sửa

Thi đọc:

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

- Học sinh tìm và nêu

- 5 đến 7 học sinh đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh

- 1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi sách giáo khoa

- 1 HS đọc

- HS trả lời

- 1 học sinh đọc đoạn 1

*Là xin lấy ngời con gái làm vợ

- Học sinh trả lời

- Luyện ngắt giọng câu văn dài theo hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn

- 1 số học sinh đọc lại đoạn 1

- 3 đến 4 học sinh đọc

- 1 Học sinh khá đọc

- 2 học sinh đọc nhấn giọng

- 3 HS đọc lại đoạn 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm , các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- 1 HS đọc lại đoạn 3

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh

thanh, đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

Tiết 2

3 Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 của bài

- Giáo viên nêu câu hỏi :

+Những ai đến cầu hôn Mị Nơng ?

+Họ là những vị thần ở đâu đến ?

- Giảng từ : Cầu hôn

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

- Giáo viên hỏi :

+Hùng Vơng đã phân xử việc 2 vị thần

đến cầu hôn bằng cách nào ?

+Thế nào là lễ vật ?

+Lễ vật mà Hùng Vơng yêu cầu gồm

những gì ?

+Vì saoThủy Tinh lại đùng đùng nổi giận?

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

- Giáo viên hỏi:

+Thủy Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách

nào?

+Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh nh thế

nào ?

+Ai là ngời chiến thắng trong cuộc chiến

đấu này?

+Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa 2

vị thần?

+Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ Sơn

Tinh luôn luôn là ngời chiến thắng trong

cuộc chiến đấu này ?

- Yêu cầu học sinh thảo luận để trả lời câu

hỏi 4

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Giáo viên rút ra kết luận

d Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc

- Giáo viên và học sinh nhận xét, tuyên

d-nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp,

đọc đồng thanh 1 đoạn trong bài

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nơng

là Sơn Tinh và Thủy Tinh

*Sơn Tinh đến từ vùng non cao , còn Thủy Tinh đến tữ vùng nớc thẳm

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*Hùng Vơng cho phép ai mang đủ

lễ vật cầu hôn đến trớc thì đợc đón

Mị Nơng về làm vợ

*Là đồ vật để biếu, tặng, cúng

*Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao

*Vì Thủy Tinh đến sau, không lấy

đợc Mị Nơng

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*Thủy Tinh hô ma, gọi gió, dâng nớc cuồn cuộn

*Sơn Tinh đã bốc từng qủa đồi, dời từng dãy núi chặn đứng dòng nớc

*Sơn Tinh là ngời chiến thắng

- 2 HS kể

*Thủy Tinh dâng nớc lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồi, núi lên cao bấy nhiêu

- Hai học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau, sau đó 1 số học sinh phát biểu ý kiến

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- 3 đến 4 em thi đọc

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh

ơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét và hỏi : Các em thích

nhất nhân vật nào ? Vì sao ?

- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe và

chuẩn bị bài sau

- 1 học sinh trả lời

………

_

Tiết 4: Toán

I Mục tiêu:

- Bớc đầu nhận biết đợc (bằng hính ảnh trực quan) “ một phần năm”, biết đọc, biết viết 1

5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- HSG làm BT3 SGK

II Đồ dùng dạy và học:

- Các hình vẽ trong sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm bài :

+Điền dấu thích hợp vào ô trống :

5 x 32 50 : 5 ; 30 : 5 3 x 2

3 x 5 45 : 5

+Đọc bảng chia 5

- Giáo viên và học sinh nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

b Hoạt động 2: Giới thiệu một phần năm

- Yêu cầu học sinh lấy 1 tờ giấy hình vuông

chia thành 5 phần bằng nhau, dùng kéo cắt 5

phần rời nhau Sau đó lấy ra 1 phần, nh vậy ta

đợc 1 phần mấy của hình?

- Cho học sinh tiến hành tơng tự với hình tròn

để học sinh tự rút ra kết luận

- Giáo viên nhận xét, bổ sung, đa ra kết luận

đúng: có một hình tròn, chia thành năm phần

bằng nhau, lấy một phần, đợc một phần năm

hình tròn

- Giáo viên giảng: Trong toán học, để thể hiện

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh thực hiện các thao tác

và trả lời

- Ta lấy 1 phần, ta đợc một phần năm của hình vuông

- Học sinh thực hiện

- Học sinh theo dõi bài giảng của giáo viên

- Học sinh theo dõi bài giảng của

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

một phần năm hình hình vuông, một phần

năm hình tròn ngời ta dùng số “một phần

năm” viết là 1

5

c Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

Bài 1: (122)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ bài trong SGK

- Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi : 8 chia 2 đợc mấy

?

- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và kết

quả của phép chia trên

- Vậy phải viết các số của phép chia này vào

bảng ra sao?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét và đa ra đáp án đúng: các

hình đã tô màu 1 hình là : A, C, D

5

* Bài 2: (122)

- HS nào làm xong bài tập 1, làm bài tập 2,

GV kiểm tra chữa bài

Bài 3: (122)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong

sách giáo khoa và tự làm bài

- Vì sao nói hình a đã khoanh vào một phần

năm số con vịt

- Nhận xét cho điểm học sinh

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

giáo viên và đọc, viết 1 5

- 2 HS nêu y/c

*8 chia 2 đợc 4

*Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8

là số bị chia, 2 là số chia, 4 là

th-ơng

*Viết 8 vào cột số bị chia 2 vào cột số chia và 4 vào cột thơng

- 1 em lên bảng, các em khác theo dõi

- Học sinh tự nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- Hình A, C khoanh vào số ô

5 1

vuông

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Học sinh tự làm - 1 em lên bảng, dới lớp làm vào vở

*Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chia làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần co 2 con vịt, hình a có

2 con vịt đợc khoanh

………

… _

Tieỏt 5: Âm nhạc OÂn taọp hai baứi haựt:

Trang 6

- Treõn con đửụứng đeỏn trửụứng.

- Hoa lá mùa xuân

I Muùc tieõu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Tham gia tập biểu diễn bài hát

- HS G biết hát đứng giai điệu và thuộc lời ca của hai bài hát

II Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn:

- Nhaùc cuù ủeọm

- Baờng nghe maóu

- Haựt chuaồn xaực baứi haựt

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

A OÅn ủũnh toồ chửực lụựp:

nhaộc hoùc sinh sửỷa tử theỏ ngoài ngay

ngaộn

- Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 ủeỏn 3 em haựt

laùi baứi haựt ủaừ hoùc

B Baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp baứi haựt: Treõn

Con ẹửụứng ẹeỏn Trửụứng

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh haựt laùi baứi

haựt dửụựi nhieàu hỡnh thửực

- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự

teõn laứ gỡ? Do ai saựng taực?

- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt

chuaồn xaực lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi

haựt

* Hoaùt ủoọng 2: OÂn taọp baứi haựt: Hoa

Laự Muứa Xuaõn

- Giaựo vieõn ủeọm ủaứn cho hoùc sinh haựt

HS thửùc hieọn

+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn

- HS nhaọn xeựt

- HS chuự yự

- HS traỷ lụứi

+ Baứi :Treõn Con ẹửụứng ẹeỏn trửụứng + Nhaùc : Ngoõ Maùnh Thu

- HS nhaọn xeựt

- HS thửùc hieọn

+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn

Trang 7

laùi baứi haựt dửụựi nhieàu hỡnh thửực.

- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự

teõn laứ gỡ?Do ai saựng taực?

- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:

- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt

chuaồn xaực lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi

haựt

C Cuừng co,ỏ daởn doứ:

- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón

toỏt trong giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ nhửừng em

haựt chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc

caàn chuự yự hụn

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt

ủaừ hoùc

- HS nhaọn xeựt

- HS chuự yự

- HS traỷ lụứi

+ Baứi :Hoa Laự Muứa Xuaõn + Nhaùc : Hoaứng Haứ

- HS nhaọn xeựt

- HS thửùc hieọn

- HS chuự yự

-HS ghi nhụự

………

_

Ngày soạn: Ngày 23 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm2010

( Dạy bài ngày Thứ ba Tuần 25)

Tiết 1:Toán

I Mục tiêu:

- Học thuộc lòng bảng chia 5

- Biết giải bài toán có 1 phép chia trong bảng chia 5

- Làm được BT 1, 2, 3 HSG làm được BT4

II Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên vẽ trước lên bảng một số

hình hình hình học và yêu cầu học

sinh nhận biết các hình đã tô màu một

phần năm hình

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

B Bài mới :

- Lớp làm vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 8

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: (123)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

học sinh

Bài 2: (123)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhẩm và điền kết quả

vào SGK

- Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi

tiếp sức

5 x 2 = 5 x 4 =

10 : 2 = 20 : 4 =

10 : 5 = 20 : 5 =

5 x 3 = 5 x 1 =

15 : 3 = 5 : 1 =

15 : 5 = 5 :5 =

- Giáo viên theo dõi sửa bài nhận xét

Bài 3: (123)

- Gọi học sinh đọc đề bài: Có 35

quyển vở, chia đều cho 5 bạn Hỏi

mỗi bạn có mấy quyển vở ?

- Có bao nhiêu quyển vở ?

- Chia đều cho 5 bạn có nghĩa là chia

nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Giáo viên sửa bài đa ra đáp án

đúng:

Tóm tắt

5 bạn : 35 quyển vở

1 bạn : … quyển vở ?

Giải

- Giáo viên chấm 1 số bài

* Bài 4: (123)Bài toán.

- Chia nhóm giao nhiệm vụ

- Chữa bài công nhận nhóm thắng

cuộc

Bài 5 : (123)

- 1 học sinh nêu

- 1 học sinh lên bảng làm bài dới lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nêu

- Học sinh làm vào SGK

- Chia làm 2 đội lần lợt từng em lên

điền kết qủa vào bài Đội nào làm nhanh và đúng đợc tuyên dơng

- 1 học sinh đọc

*Có tất cả 35 quyển vở

*Có nghĩa là chia 5 phần bằng nhau, mỗi bạn đợc 1 phần

- 1 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào

vở bài tập

- Học sinh tự nhận xét

- Học sinh sửa bài

Mỗi bạn nhận đợc số quyển vở là :

35 : 5 = 7 (quyển ) Đáp số : 7 quyển

- Học sinh làm bài theo nhóm 4

- Các nhóm trình bày Bài giải

Có số đĩa cam là :

25 : 5 = 5 (đĩa) Đáp số: 5 đĩa

- Các nhóm khác nhận xét

* Học sinh làm bìa cá nhân

- Phần ở hình a có một phần năm số con voi đợc khoanh

- 2 , 3 học sinh đọc thuộc lòng bảng chia 5

Trang 9

- Quan sát tranh vẽ rồi trả lời.

- Khắc sâu kiến thức cho học sinh

C Củng cố, dặn dò :

- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bảng

chia 5

- Về học thuộc lòng bảng chia 5

Tiết 2: Chính tả (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm đợc BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập 2

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết: Huơ, quặp, xâu

kim, lụt lội, rụt rè

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng, ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả.

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu học

sinh đọc lại đoạn chép

- Đoạn văn nói về nội dung gì ?

*Hớng dẫn cách trình bày:

- Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên

bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa ?

- Hãy tìm trong bài các chữ bắt đầu bởi âm r,

gi, d, ch, tr, các chữ có dấu hỏi, dấu ngã

- Yêu cầu học sinh viết những từ :

+Tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai,

non cao, nớc , …

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

- 3 em lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc HS khác theo dõi

*Giới thiệu về vua Hùng Vơng thứ mời tám Ông có một ngời con gái xinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kén chồng cho con gái thì đã có hai chàng trai đến cầu hôn

*Khi trình bày một đoạn văn, chữ

đầu đoạn văn phải viết hoa và lùi vào một ô

*Các chữ đứng đầu câu văn và tên riêng

- Tìm và nêu các từ khó

- 2 em lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Viết bài:

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh

nhìn bảng chép bài

*Soát lỗi:

- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi

*Chấm bài:

- Thu và chấm 1 số bài, nhận xét

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 2a:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

Bài 3: Đọc yêu cầu

- Kẻ bảng 3 phần

- Thi giữa các tổ

Kết luận nhóm thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em viết

đẹp

- Về viết lại lỗi chính tả

- Học sinh chép bài

- Học sinh soát lỗi

- 1 em đọc

- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở bài tập

a, chú ý, trú ma truyền tin, chuyền cành chở hàng, trở về

- Học sinh nhận xét bài bạn và chữa lại nếu sai

* Các nhóm làm bài

- Nhóm thắng viết đúng, đơc nhiều tiếng (tính thời gian)

………

Tiết 3: Kể chuyện

I Mục đích yêu cầu:

- Sắp xếp lại đợc thứ tự các bức tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện (BT 1); dựa theo tranh, kể lại đợc từng doạn câu chuyện (BT 2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 3)

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tranh minh họa trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học :

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh mỗi em kể 1 đoạn câu chuyện: Quả

tim khỉ

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

B Bài mới :

- 3 em lên bảng kể

- 2 HS nhắc lại tên bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w