Câu 3: Giải thích vì sao khi cán búa lỏng có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán xuống đất ?1đ Câu 4: 3điểmMột người đi xe đạp xuống đoạn đường dốc dài 120m hết 30s .Khi hết dốc [r]
Trang 1I Trắc nghiệm: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất (3điểm)
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A Sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc B Sự thay đổi vận tốc của vật
C Sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc D Sự thay đổi phương chiều của
vật
Câu 2: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều?
A Chuyển động đều cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B Chuyển động của ô tô khi khởi hành
C Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D Chuyển động của tào hoả khi vào
ga
Câu 3: Một người đi được quảng đường s1 hết t1 giây, đi được quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây
Trong các công thức dùng để tính vật tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2
công thức nào đúng?
A B C D Cả ba công thức trên đều không đúng
Câu 4: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A Km.H C m.s B Km/h D m/ph
Câu 5: Khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:
A Ma sát C Đàn hồi B Trọng lực D Quán tính
Câu 6: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lại tác dụng giữa bánh xe với mặt đường là:
A Ma sát trượt C Ma sát lăn B Ma sát nghỉ D Không thay đổi trạng
thái
Câu 7: Một vật nếu có lực tác dụng sẽ: (chọn câu trả lời sai)
A Thay đổi vận tốc C Ma sát lăn B Bị biến dạng D Không thay đổi trạng thái
Câu 8: Vật chỉ chịu tác dụng của hai lực, cặp lực nào sau đây làm cho vật đang đứng yên, tiếp tục
đứng yên?
A Hai lực cùng cường độ, cùng phuơng B Hai lực cùng phương, ngược
chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, ngược chiều
Câu 9: Trong một cuộc thi điền kinh ,một vận động viên chạy quãng đường dài 100 m
Mất 10s Vậy vận tốc của vận động viên đó là bao nhiêu ?
A.10km/h B 10m/s C 36 km/ph D 36km/h
Câu 10: Đổi đơn vị 36km /h bằng:
A 1m/s B 10m/s C 36000m/s D 36m/s
Câu 11:Một vật đang chuyễn động chịu tác dụng của hai lực cân bằng ,những kết quả nào sau đây là đúng
?
A Vận tốc của vật tăng dần B Vận tốc của vật giảm dần
C Hướng chuyển động của vật thay đổi D Vật giữ nguyên như vận tốc ban đầu (kể cả hướng và độ lớn
)
Câu 12: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy ,xe đột ngột rẽ trái ,hành khách sẽ ở trạng thái
nào ?
A Nghiên sang phải B Nghiên sang trái C Ngồi yên D Ngã về đằng trước
II Tự luận:
Câu 1: Một ô tô chở khách đang chạy trên đường Hãy chỉ rõ vật làm mốc khi nối: (1đ).
a Ô tô đang chuyển động b Hành khách đang chuyển động
Câu 2: Biểu diễn vectơ lực sau đây: (2điểm)
Trường THCS Mỹ Hịa
Họ và tên: ………
Lớp: 8A
Kiểm tra 1 tiết Môn: Vật Lí 8 Ngày kiểm tra: …/ 10/ 2010
Điểm – Lời phê
2
2
1 V
V
2 1
2 1
t t
S S
V TB
2
2 1
1
S
V S
V
Lop8.net
Trang 2- Trọng lực của một vật 1500N (Tỉ xích tuỳ chọn).
- Lực kéo sà lan là 2000N theo phương ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N
Câu 3: Giải thích vì sao khi cán búa lỏng có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán xuống đất ?(1đ) Câu 4: (3điểm)Một người đi xe đạp xuống đoạn đường dốc dài 120m hết 30s Khi hết dốc xe lăn tiếp một
quảng đường nằm ngang dài 60 m trong 24s rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc ,trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quảng đường đó
Bài làm
I Trắc nghiệm: Học sinh dùng viết đánh chéo vào câu mình chọn là đúng nhất (3điểm)
Phương
án
học sinh
II Tự luận: (7điểm)
Trang 3
I Mục tiêu
1 Kiến thức : - Đánh giá kết quả học tập của học sinh và kết quả giảng dạy của giáo viên
- Vận dụng kiến thức làm được bài tập
2 Kỹ năng :Tính toán chính xác
3 Thái độ: Trung thực khi làm việc độc lập
II Chuẩn bị
1 GV: đề bài - đáp án - biểu điểm
2 HS: đã hệ thống lại các bài đã học
III Hoạt động giảng dạy
1 Ổn định Kiểm tra : sĩ số và vị trí ngồi của học sinh
2 Nội dung đề bài - đáp án, biểu điểm
A ĐỀ BÀI
I Chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất, mỗi câu đúng 0,25 điểm
1 Đơn vị hợp pháp của vận tốc là :
a m/s b giờ (h) c km/h d Cả a,c đều đúng
2 Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian là chuyển động :
a Đều b Không đều c Nhanh dần d Chậm dần
3 Khi biểu diễn lực bằng mũi tên thì độ lớn của lực được biểu diễn bằng :
a Chiều mũi tên b Phương mũi tên
c Chiều dài mũi tên theo tỉ xích d Cả a,b,c đều đúng
4 Dưới tác dụng của 2 lực cân bằng thì 1 vật đang chuyển động sẽ :
a Chuyển động nhanh dần b Chuyển động thẳng đều
c Chuyển động chậm dần d Dừng lại
5 Lực giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác , gọi là lực :
a Ma sát trượt b Ma sát lăn c Ma sát nghỉ d Cả 3 a,b,c đều đúng
6 Công thức dùng để tính áp suất của chất rắn là :
a p = F
S
b p = d.h c p = F
h
d p = d.S
7 Đơn vị thường dùng để đo áp suất khí quyển là:
a Pa (Paxcan) b N/m2 c mmHg d N/cm2
8 Hành khách trong xe buýt đang chạy sẽ chuyển động so với :
a Cột điện ven đường b Tài xế xe buýt
c Băng ghế xe buýt d Cả a,b,c đều đúng
9 Một xe tải chạy từ Vĩnh Long đến Cần Thơ mất 30 phút Biết Vĩnh Long cách Cần Thơ
Ngày dạy:
Kiểm Tra 1 tiết
Lop8.net
Trang 433 km Vậy vận tốc trung bình của xe tải là :
a 1,1 km/h b 99 km/h c 16,5 km/h d 66 km/h
10 Một người có trọng lượng là 51N đứng với diện tích tiếp xúc với mặt sàn nhà là 0,03m2 Người đó đã gây lên sàn nhà 1 áp suất là :
a 1700 N/m2 b 1,53 N/m2 c 170 N/m2 d 17 N/m2
II Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống (3 điểm)
1 Độ lớn của(1) ……… cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài (2) đi được trong (3)……
2 Trái đất và mọi vật trên Trái đất đều chịu tác dụng của (4) ………theo (5)
3 (6)……… ……… là độ lớn của áp lực trên 1 đơn vị diện tích bị ép
III Tự luận
Câu 1: Trình bày các đặc điểm của áp suất chất lỏng và nguyên tắc bình thông nhau Viết công
thức tính áp suất chất lỏng , ghi rỏ tên và đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức ( 2 điểm)
Câu 2: Một bình chứa đầy nước cao 50 cm Biết trọng lượng riêng của nước là d = 10.000
N/m3 Tính : a Áp suất của nước tác dụng lên điểm A ở đáy bình (1,5 điểm)
b Áp suất của nước tác dụng lên điểm B cách đáy bình 0,3m (1 điểm)
B ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
I Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
II Mỗi từ đúng được 0,5 điểm
III Tự luận
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
3 Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó
4 Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mắt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng 1 độ cao
5 Công thức : p = d.h
6 Trong đó : p là áp suất chất lỏng (N/m2), d là trọng lượng riêng (N/m3), h là độ cao (m)
Câu 2: a Áp suất của nước tác dụng lên A: pA = d.hA = 10000.0,5 = 5.000 N/m2
b Áp suất của nước tác dụng lên B: pB = d.hB = 10000.0,2 = 2.000 N/m2
1 Củng cố: Thu bài , nhận xét giờ kiểm tra
2 Dặn dò
a Xem lại các bài nói về Lực vừa học
b Nghiên cứu trước bài “Lực đẩy Acsimet”
† Rút kinh nghiệm qua tiết dạy:
Trang 5
Lop8.net