1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần 33, 34

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu bài : - Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Baøi 1 : Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi - GV gợi ý cho học sinh n[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010

Chào cờ

Nhận xét tuần 32

I- Mục tiêu:

- Học sinh quen với nề nếp chào cờ

- Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm của lớp, của mình trong tuần 32

- Nắm được phương hướng tuần 33

II- Các hoạt động chủ yếu:

1 ổn định lớp

2 Tiến hành

- GV nêu nhận xét các nề nếp thực hiện

trong tuần 32

+ Tuyên dương những HS thực hiện tốt

+ Nhắc nhở những HS thực hiện chưa tốt

- GV nêu phương hướng tuần 33

3 Tổng kết.

- GV tổng kết, nhận xét giờ

- HS ổn định lớp

- HS nghe nhận xét

- HS nghe nhiệm vụ

- HS vui văn nghệ

––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––

Tập đọc

Cây bàng

I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít,….Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa

có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi 1, ( SGK )

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ, SGK

- HS : SGK

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra: HS đọc bài: Sau cơn mưa - trả lời câu hỏi

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn, gợi ý HS nêu lên những từ

khó đọc

- GV kẻ chân từ khó: sừng sững, khẳng

khiu, trụi lá, chi chít,…

- Hướng dẫn luyện đọc từ khó

- Hướng dẫn luyện đọc câu, nối tiếp câu

- HS nghe GV đọc bài

- HS tự tìm và nêu từ khó

- HS luyện đọc CN

- HS luyện đọc CN

- HS luyện đọc CN

Tuần 33

Trang 2

- Hướng dẫn luyện đọc đoạn, nối tiếp

đoạn

- Luyện đọc cả bài

Hoạt động 2: Luyện tập

- Tìm tiếng trong bài có vần oang.

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac.

- Nói câu có tiếng chứa vần oang, oac

4 Củng cố, nhận xét.

- GV củng cố, nhận xét giờ học

- HS luyện đọc CN- ĐT

- HS tìm: khoảng

- HS thi nói câu có tiếng chứa vần oang, oac

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc bài trong SGK

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn cách cầm SGK khi đọc

- Hướng dẫn cách đọc bài

- Hướng dẫn HS đọc bài;

+ Đọc nối tiếp câu

+ Đọc đoạn, nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Hướng dẫn đọc bài- Tìm hiểu bài

Hỏi: Cây bàng thay đổi như thế nào?

- Vào mùa đông

- Vào mùa xuân

- Vào mùa hè

- Vào mùa thu

Hoạt động 3: Luyện nói: Kể tên những

cây được trồng ở sân trường em

- GV hướng dẫn thảo luận

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố, nhận xét giờ

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Đi học.

- HS mở SGK

- HS nghe GV đọc

- HS quan sát và thực hành

- HS đọc bài CN

- HS đọc bài CN

- HS đọc bài CN- ĐT

- HS đọc bài- Trả lời câu hỏi

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Đạo đức

Bài 33: Giáo dục phòng chống các tệ nạn xã hội

I- Mục tiêu:

- HS nắm được các tệ nạn xã hội

- HS hiểu được các tệ nạn xã hội là những hành vi nguy hiểm

- Biết tránh xa các tệ nạn xã hội

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ, những câu chuyện về tệ nạn xã hội

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Quan sát tranh ảnh về tệ nạn xã hội

- HS quan sát nhận xét

Trang 3

+ Các tệ nạn xã hội là những hành vi đúng hay sai ?

+ Em có nên học tập những hành vi đó không ?

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi

+ Hãy kể cho bạn nghe những tệ nạn xã hội khác mà mình biết ?

- HS kể trước lớp – Nhận xét

Hoạt động 3: Liên hệ bản thân

4 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố, nhận xét giờ

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––

Thủ công

Bài 33: Cắt, dán và trang trí ngôi nhà ( tiết 2 )

I- Mục tiêu:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà

- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II- Đồ dùng dạy học:

- GV : Ngoõi nhaứ maóu,1 tụứ giaỏy traộng laứm neàn vaứ1 soỏ ủoà duứng hoùc taọp khaực

- HS : Giaỏy maứu,giaỏy vụỷ,duùng cuù thuỷ coõng

III- Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ủũnh lụựp: Haựt taọp theồ.

2 Baứi cuừ : Caột, daựn vaứ trang trớ nhaứ ( tieỏt 1 ).

- Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa HS, nhaọn xeựt HS ủaởt ủoà duứng hoùc taọp leõn baứn

3 Baứi mụựi :

Hoạt ủoọng 1: Hoùc sinh thửùc haứnh

- Hoùc sinh neõu ủửụùc quy trỡnh caột,daựn

hỡnh ngoõi nhaứ vaứ phaựt huy saựng taùo caột

theõm 1 soỏ maóu ủeồ trang trớ : Keỷ, caột haứng

raứo, hoa laự, maởt trụứi

- Giaựo vieõn gụùi yự cho hoùc sinh tửù veừ vaứ

caột nhửừng boõng hoa coự laự coự caứnh, maởt

trụứi, mây, chim baống nhieàu maứu giaỏy ủeồ

trang trớ theõm cho ủeùp

Hoaùt ủoọng 2: Trỡnh baứy saỷn phaồm

- Hoùc sinh daựn ngoõi nhaứ vaứo vụỷ caõn ủoỏi,

ủeùp vaứ trang trớ

- Giaựo vieõn neõu trỡnh tửù daựn, trang trớ :

+ Daựn thaõn nhaứ trửụực, daựn maựi nhaứ sau

Tieỏp theo daựn cửỷa ra vaứo ủeỏn cửỷa soồ

+ Daựn haứng raứo hai beõn nhaứ.trửụực nhaứ

daựn caõy, hoa, laự nhieàu maứu

- Hoùc sinh tửù veừ leõn maởt traựi cuỷa tụứ giaỏy maứu nhửừng ủửụứng thaỳng caựch ủeàu vaứ caột thaứnh nhửừng nan giaỏy ủeồ laứm haứng raứo

- Hoùc sinh thửùc haứnh

- Hoùc sinh tửù do trang trớ cho bửực tranh veà ngoõi nhaứ theõm sinh ủoọng

- Hoùc sinh daựn lửu vaứo vụỷ thuỷ coõng

Trang 4

+ Treõn cao daựn oõng maởt trụứi, maõy,

chim,v.v

+ Xa xa daựn nhửừng hỡnh tam giaực nhoỷ lieõn

tieỏp laứm daừy nuựi cho bửực tranh theõm sinh

ủoọng

- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh trửng

baứy saỷn phaồm

- Giaựo vieõn choùn 1 vaứi saỷn phaồm ủeùp ủeồ

tuyeõn dửụng

4 Nhaọn x eựt – Daởn doứ :

- Nhaọn xeựt thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa hoùc sinh veà sửù chuaồn bũ cho baứi hoùc,veà kyừ naờng caột, daựn hỡnh cuỷa hoùc sinh

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

Tập viết

Tô chữ hoa U, Ư, V

I- Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ

ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Chữ mẫu

- HS : Vở tập viết, bảng con

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra: HS viết bảng con, bảng lớp: tiếng chim, con yểng, lượm lúa…

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- GV giới thiệu chữ mẫu

- Hướng dẫn tô các chữ hoa: U, Ư, V

- Hướng dẫn quan sát chữ mẫu: oang, oac,

ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác,

khăn đỏ, măng non

Hoạt động 2: Thực hành

- Hướng dẫn mở bài viết

- Hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách để vở

Hoạt động 3: Chấm bài

- GV kiểm tra, chấm bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố, nhận xét giờ

- HS quan sát chữ mẫu

- HS quan sát qui trình tô chữ hoa

- HS quan sát, phân tích cấu tạo và luyện viết bảng con

- HS mở vở, đọc bài viết

- HS thực hiện đúng yêu cầu

- HS viết bài trong vở tập viết

Trang 5

- Dặn HS chuẩn bị bài sau.

Chính tả

Cây bàng

I- Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Xuân sang…đến hết” : 36 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ chép bài tập, bài mẫu…

- HS : Vở chính tả…

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra:

- HS làm bài tập:

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GV đọc mẫu bài viết ( bảng )

- Gọi HS đọc lại

- Hướng dẫn HS viết từ khó: lộc non, sân

trường, kẽ lá, chín vàng…

Hoạt động 2: Thực hành

- GV hướng dẫn cách viết bài, cách trình

bày

- GV đọc lại bài

- GV kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện tập

a Điền vần oang hay oac

b Điền chữ g hay gh

4 Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố, nhận xét giờ

- HS nghe đọc mẫu

- 1, 2 HS đọc lại

- HS luyện viết trên bảng con

- HS quan sát, lắng nghe

- HS soát lỗi chính tả

- HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––––––

Toán

Bài129: Ôn tập các số đến 10

I- Mục tiêu:

Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ, biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

II- Đồ dùng dạy học: Baỷng phuù

III- Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ẹũnh: Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7

Trang 6

a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự

- 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi

3 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi : - Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi - ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp

Baứi 1 : Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi

- GV gụùi yự cho hoùc sinh nhụự laùi baỷng coọng sau ủoự ghi keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp coọng

- Cho hoùc sinh sửỷa baứi mieọng giaựo vieõn nhaọn xeựt

- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi – caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

Baứi 2 : Hoùc sinh tửù neõu yeõu caàu baứi

- 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm : 6 + 2 = 8 vaứ 2 + 6 = 8

- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt ruựt ra keỏt luaọn veà tớnh giao hoaựn cuỷa pheựp coọng

- Baứi b) hoùc sinh tửù laứm vaứ chửừa baứi

Baứi 3: Giaựo vieõn neõu yeõu caàu baứi

- Hoùc sinh tửù laứm baứi - 2 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi

Baứi 4 :

- Toồ chửực cho hoùc sinh thửùc hieọn ủua noỏi caực ủieồm

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt sửỷa sai

4 Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ hoaứn thaứnh vụỷ Baứi taọp toaựn

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––––

Âm nhạc

Bài 33: ÔN 2 bài hát: Đi tới trường, Đường và chân

( GV chuyên soạn giảng ) ––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––

Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010

( ĐC Phượng soạn giảng ) ––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––

Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010

Mĩ thuật

Bài 33: Vẽ tranh Bé và hoa

( GV chuyên soạn giảng ) ––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––

Chính tả

Đi học

I- Mục tiêu:

Trang 7

- Nghe- viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15- 20 phút

- Điền đúng vần ăn, ăng, chữ ng, ngh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ chép bài tập, bài mẫu…

- HS : Vở chính tả…

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra:

- HS làm bài tập:

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GV đọc mẫu bài viết ( bảng )

- Gọi HS đọc lại

- Hướng dẫn HS viết từ khó: lên nương,

dắt, nằm lặng, rất hay…

Hoạt động 2: Thực hành

- GV hướng dẫn cách viết bài, cách trình

bày

- GV đọc lại bài

- GV kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện tập

a Điền vần ăn hay ăng

b Điền chữ ng hay ngh

4 Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố, nhận xét giờ

- HS nghe đọc mẫu

- 1, 2 HS đọc lại

- HS luyện viết trên bảng con

- HS quan sát, lắng nghe

- HS soát lỗi chính tả

- HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––

Kể chuyện

Cô chủ không biết quý tình bạn

I- Mục tiêu:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ sống cô độc

II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, nội dung câu chuyện…

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 iểm tra : HS kể lại câu chuyện Con Rồng cháu Tiên.

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Kể chuyện

- GV giới thiệu câu chuyện

- GV kể mẫu ( 2 lần )

- HS nghe và đọc tên câu chuyện

Trang 8

+ Lần 1: Kể nội dung câu chuyện.

+ Lần 2: Kể kết hợp với tranh minh hoạ

Hoạt động 2: Thực hành kể lại

- GV hướng dẫn kể theo đoạn, kể phân

vai

- Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 3: Nêu bài học

- GV hướng dẫn, gợi ý nêu ý nghĩa câu

chuyện

Hỏi: Tại sao cô chủ không có bạn để

chơi?

4 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố, nhận xét giờ

- HS nghe kể chuyện

- HS nghe- quan sát tranh vẽ

- HS thực hành kể trong nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS trả lời- liên hệ bản thân

––––––––––––––––––––––––––––––––––

––––

Toán

Bài 131: Ôn tập các số đến 10

I- Mục tiêu:

Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm, nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, biết giải toán có lời văn

II- Đồ dùng dạy học: Baỷng phuù

III- Các hoạt động dạy học:

1 OÅn ẹũnh :

2 Kieồm tra baứi cuừ :

- Kieồm tra 5, 6 hoùc sinh ủoùc thuoọc baỷng trửứ phaùm vi 10  5

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm

3 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

- Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi - ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp

Baứi 1: Hoùc sinh neõu yeõu caàu

- Giaựo vieõn goùi hoùc sinh laứm baứi mieọng

Baứi 2 : Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi

- Hoùc sinh laàn lửụùt laứm baứi mieọng theo kieồu noỏi tieỏp

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Baứi 3 : Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi

- Goùi 1 hoùc sinh nhaộc laùi caựch thửùc hieọn baứi tớnh coự 2 daỏu pheựp tớnh

- 3 hoùc sinh laứm baỷng lụựp Caỷ lụựp laứm baỷng con

Baứi 4 : Goùi 1 hoùc sinh ủoùc ủeà baứi toaựn

Trang 9

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh toựm taột vaứ giaỷi

- Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ? Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

- Muoỏn tỡm soỏ con vũt em phaỷi laứm nhử theỏ naứo ?

- Goùi 1 hoùc sinh leõn baỷng – Caỷ lụựp giaỷi vaứo vụỷ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa baứi

4 Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Bài 5: Đi bộ sang đường an toàn

I- Mục tiêu:

- Nhận biết nơi an toàn khi đi bộ trên đường và qua đường, nhận biết vạch đi bộ qua đường và lối đi dành cho người đi bộ khi đi qua đường

- Biết nắm tay người lớn khi đi qua đường, biết quan sát hướng đi của các loại xe…

- Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường nơi có vạch đi bộ…

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Vẽ sơ đồ trên sân trường…

- HS: ăn mặc gọn gàng, đội mũ, nón…

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Quan sát đường phố

- GV chia lớp thành 3 nhóm

Hỏi: Đường phố rộng hay hẹp ?

Đường phố có vỉa hè không ?

Em thấy người đi bộ đi ở đâu ?

Các loại xe chạy ở đâu ?

KL: Đi bộ qua đường phải an toàn

Hoạt động 2: Thực hành qua đường

- GV chia nhóm đôi

- Nhận xét, tuyên dương

KL: Chúng ta cần làm đúng những qui

định khi đi qua đường

4 Củng cố, dặn dò.

- HS hát TT

- HS chuẩn bị trang phục

- Các nhóm thực hiện đi bộ qua đường ( quan sát khi đi qua đường….)

- Trả lời câu hỏi

- HS thực hành theo nhóm đôi ( 1 người vai người lớn, 1 người vai tre em, người lớn dắt tay tre em qua đường)

Trang 10

- Khi đi qua đường phố, các em phải đi

với ai? Đi ở đâu ?

- Khi qua đường các em cần đi ở đâu ?

Vào khi nào ?

- Khi đi bộ, vỉa hè có vật cản, em cần phải

làm gì ?

- Nhận xét giờ học

- HS trả lời

Ôn toán

Bài: Ôn tập các số đến 10.

I- Mục tiêu:

Củng cố trừ, trừ nhẩm, nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng, phép trừ, biết giải toán có lời văn

II- Đồ dùng dạy học: Vở BTT, vở ô li….

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới.

- Hướng dẫn HS làm bài tập ( tr.62 )

Bài 1: Số ?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính

- Yêu cầu HS nêu mối quan hệ giữa phép

cộng, phép trừ

Bài 3: Giải toán

- Yêu cầu HS đọc bài toán

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn HS làm bài

- chữa bài

4 Củng cố, dặn dò.

- GV củng cố, nhận xét giờ học

HS hát TT

HS chuẩn bị đồ dùng

1 HS nêu yêu cầu- lớp làm bài

HS chữa bài

HS nêu yêu cầu

HS làm bài- chữa bài

2 HS đọc bài toán

HS giải bài toán- chữa bài

HS làm bài- Chữa bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

–––

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w