TAÄP LAØM VAÊN Trả lời câu hỏi theo tranh.Luyện tập về thời khoá biểu I.Muïc ñích - yeâu caàu.. - Dựa vào 4 tranh minh hoạ, kể được câu chuyện ngằn có tên Bút của cô giáo.[r]
Trang 1Kế hoạch bài học Lớp 2C
Lịch báo giảng
TUAÀN 7 (Từ 22/10 đến 26/10)
Năm học 2012 – 2013
Giáo viên thực hiện: Phạm Mai Hương
Thửự Tieỏt Moõn hoùc Nội dung baứi học
1 Chào cờ
2 Tâp đọc Ngửụứi thaày cuừ
3 Tâp đọc Ngửụứi thaày cuừ
4 Toán Luyện tập.
Hai
22/10
5 Âm nhạc Múa vui
1 Thể dục Bài 13
2 Toán Ki-lô-gam.
3 Mĩ thuật Vẽ tranh: đề tài em đi học.
4 Kể chuyện Ngửụứi thaày cuừ
Ba 23/10
5 Chính tả Ngửụứi thaày cuừ
1 Thể dục Bài 14
2 Tâp đọc Thụứi khoaự bieồu
3 Đạo đức Chăm làm việc nhà (t1)
4 Toán Luyện tập.
Tư
24/10
5 TN-XH Ăn uống đầy đủ.
1 LT và câu Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động.
2 Toán 6 cộng với một số 6 + 5
3 Tập viết Chữ hoa : E , Ê
4 Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy không mui.
Năm
25/10
5
1 Taọp laứm vaờn
Kể ngắn theo tranh.
Luyện tập về thời khoá biểu.
2 Toaựn 26 + 5
3 Chớnh taỷ Cô giáo lớp em.
4 HẹTT SH lớp.
Sáu 26/10
5
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012.
TẬP ĐỌC (2 tiết) Người thầy cũ.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trị thật đẹp đẽ (Trả lời được các CH trong SGK)
- Biết ơn và kính trọng các thầy cơ đã dạy dỗ
-Xác định giá trị
-Tự nhận thức về bản thân
-Lắng nghe tích cực
-Trải nghiệm, -Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
II.Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
-Nhận xét – đánh giá
2.Bài mới
-Dẫn dắt – ghi tên bài
HĐ 1: Luyện đọc
-Đọc mẫu bằng lời kể từ tốn
-Theo dõi ghi những từ HS
đọc sai lên bảng
-Treo bảng phụ HD đọc
-Em hiểu thế nào là lễ phép?
-Chia nhóm theo bàn
HĐ 2: Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm
-Bố Dũng đến trường làm gì?
-Vì sao bố Dũng tìm gặp thầy
giáo ngay ở trường?
-Khi gặp thầy giáo cũ, bố
Dũng thể hiện sự kính trọng
như thế nào?
-Chia lớp thành 4 nhóm
HĐ 3: Luyện đọc lại
-2HS đọc bài: Mua kính và trả lời câu hỏi 1 – 2sgk
-Nhắc lại tên bài học
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc, chú ý ngắt nghỉ
-Nối tiếp nhau đọc đoạn và giải nghĩa từ mới
-Có thái độ, cử chỉ lời nói, kính trọng người trên
-Đặt câu với từ: Lễ phép
-Luyện đọc trong nhóm
-Các nhóm đọc đồng thanh.-Thi đọc
-Nhậnxét bình chọn nhóm, bạn đọc hay
-Tìm gặp thầy giáo cũ
-Bố muốn được đến thăm thầy giáo cũ ngay lúc nghỉ phép
-Bỏ mũ, lễ phép chào thầy
-Thảo luận trong nhóm
-Các nhóm nêu câu hỏi cho nhóm khác trả lời và nhận xét
Trang 3-Yêu cầu HS nhận xét các vai
của câu chuyện và luyện đọc
3.Củng cố – dặn dò
-Câu chuyện muốn giúp em
hiểu được điều gì?
-Dặn HS
-Truyện cần 3 nhân vật
-Tư hình thành nhóm 3 và luyện đọc
-Nhận xét
-Nhớ ơn kính trọng thầy cô giáo
-Về tập kể lại chuyện
TOÁN Luyện tập.
I :Mục tiêu: Biết giải bài tốn về nhiều hơn, ít hơn.
- BT cần làm : B2 ; B3 ; B4
- Rèn HS tinh cẩn thận, chính xác và tích cực tham gia các hoạt động của lớp
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
-Nhận xét – cho điểm
2.Bài mới.-Dẫn dắt – ghi tên bài
Bài 2:
-Yêu cầu hs hiểu em kém hơn là ít hơn
Bài 3:-Y/ c nhìn tóm tắt đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng gì?
-Bài toán cho biết anh hơn em mấy tuổi?
-Vậy anh kém em mấy tuổi?
-Bài toán 2,3 là bài toán ngược nhau
Bài 4:Nêu yêu cầu
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Nhận xét – cho điểm
3.Củng cố dặn dò:-Nhận xét
-Dặn HS
-2HS lên bảng giải
-Nhận xét -Nhắc lại tên bài học
-2 – 3 HS nêu
-Giải vở
-2 – 3 HS đọc bài
Thuộc dạng bài toá¸n nhiều hơn -Anh hơn em 5 tuổi
-Em kém anh 5 tuổi
-Tự giải vào vở
-2HS đọc
-Tự đặt câu hỏi cho nhau để nhận dạng toán – tìm hiểu đe à-Giải vở -Đổi vở cho nhau tự chấm
-Về nhà hoàn thành bài tập ở nhà
¢m nh¹c Mĩa vui Thầy Thanh dạy
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Trang 4THỂ DỤC Thầy Hùng dạy
TOÁN
KI - LÔ - GAM
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường
- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ can đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ có kèm đơn vị đo kg
- BT cần làm : B1 ; B2
II CHUẨN BỊ: 1 Chiếc cân đĩa Các quả cân 1kg, 2 kg, 5 kg Một số đồ dùng: túi gạo 1 kg,
cặp sách, dưa leo, cà chua
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS lên sửa bài 2 / 31
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
GTB: Kilôgam +Ghi mục
Hoạt động 1: Giới thiệu quả cân và đĩa cân
- GV đưa ra 1 quả cân (1kg) và 1 quyển vở Yêu cầu
HS dùng một tay lần lượt nhấc 2 vật lên và trả lời vật
nào nhẹ hơn, vật nào nặng hơn
- Cho HS làm tương tự với 3 cặp đồ vật khác nhau và
nhận xét “vật nặng – vật nhẹ’
Muốn biết một vật nặng hay nhẹ ta cần phải cân vật
đó.
- Cho HS xem chiếc cân đĩa Nhận xét về hình dạng
của cân Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là kilôgam
Kilôgam được viết tắt là kg Viết lên bảng kilôgam –
kg
- Yêu cầu HS đọc
- Cho HS xem các quả cân 1kg, 2kg, 5kg và đọc các số
đo ghi trên quả cân
Hoạt động 2:
Giới thiệu cách cân và thực hành cân
- Giới thiệu cách cân thông qua cân 1 bao gạo
- Đặt 1 bao gạo (1kg) lên 1 đĩa cân, phía bên kia là quả
cân 1 kg (vừa nói vừa làm)
- Vị trí 2 đĩa cân thế nào?
- Hát
- 1 HS lên sửa bài
- 1HS nhắc lại
- Quả cân nặng hơn quyển vở
- HS thực hành
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- Kilôgam
- HS đọc
- 2 Đĩa cân ngang bằng nhau
Trang 5- Nhận xột vị trớ của kim thăng bằng?
Khi đú ta núi tỳi gạo nặng 1 kg.
- GV xỳc ra và đổ thờm gạo cho HS thấy được vật
nặng hay nhẹ hơn 1 kg
Muốn biết vật đú nặng hay nhẹ hơn 1 kg thỡ ta đặt
vật đú lờn quả cõn.
Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 1:
- Yờu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xột
* Bài 2:
- Viết lờn bảng: 1kg + 2kg = 3kg Hỏi: Tại sao 1kg
cộng 2kg lại bằng 3kg
- Nờu cỏch cộng số đo khiến khối lượng cú đơn vị
kilụgam
- Yờu cầu HS làm vào vở
* Bài 3:ND ĐC
4.Củng cố
- Yờu cầu HS viết kg lờn bảng
- Cho HS đọc số đo của 1 số quả cõn
- Quan sỏt cõn, nhận xột độ nặng, nhẹ của vật
Nhận xột, tuyờn dương
5 Dặn dũ: - Về chuẩn bị bài: Luyện tập
- Kim chỉ đỳng giữa (đỳng vạch thăng bằng)
- HS quan sỏt
- 1 HS đọc đề
- Vỡ 1 cộng 2 bằng 3
- HS nờu
- HS làm
- HS viết
- HS đọc
- HS quan sỏt và trả lời
Mĩ thuật
Vẽ tranh: đề tài em đi học
Cụ Thu dạy
KỂ CHUYỆN
NGƯỜI THẦY CŨ
I YấU CẦU CẦN ĐẠT:
- Xỏc định được 3 nhõn vật trong cõu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của cõu chuyện (BT2)
- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện ; phõn vai dựng lại đoạn 2 của cõu chuyện (BT3)
- Giỏo dục HS luụn nhớ ơn, kớnh trọng và yờu quý thầy cụ
II CHUẨN BỊ: Chuẩn bị mũ bộ đội, kớnh đeo mắt để thực hiện phần dựng lại cõu chuyện
theo vai.- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Mẩu giấy vụn
- Kiểm tra 4 HS dựng lại cõu chuyện theo vai
Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài +ghi tựa
- Hỏt
- Lờn trỡnh bày
- 1 HS nhắc lại
Trang 6Hoạt động 1: Kể tên nhân vật
- Câu chuyện “Người thầy cũ” có những nhân vật
nào?
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện (HS KG)
Gv hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
* Lưu ý: Nếu HS lúng túng, GV có thể nêu câu
hỏi gợi ý cho các em kể
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Kể theo vai
* Lần 1:
- GV làm người dẫn chuyện
- Lưu ý HS có thể nhìn sách để nói lại nếu chưa
nhớ lời nhân vật
* Lần 2:
- Chia nhóm 3 em 1 nhóm
- GV chỉ định 1 em trong mỗi nhóm lên kể theo
nhân vật GV yêu cầu
nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố:
GDHS: nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy cô
Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Người mẹ hiền
HS kể từng đoạn của câu chuyện
- Dũng, chú Khánh (bố Dũng),
thầy giáo
- HS trình bày kể theo nhóm
- Cho 1 số nhóm lên kể
- 1 HS làm vai chú Khánh, 1
em làm Dũng
- 3 Em xung phong dựng lại câu chuyện theo 3 vai
- Tập dựng lại câu chuyện
- Thi đua các nhóm
- Lớp nghe
- Lớp nghe
CHÍNH TẢ
NGƯỜI THẦY CŨ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b
- Hs thích viết chữ đẹp
II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Ngôi trường mới
- Yêu cầu HS viết bảng con những từ HS hay
mắc lỗi ở tiết trước
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
GTB: Người thầy cũ
Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ chép đoạn văn và đọc
Đoạn chép này kể về ai?
- Hát
- HS viết vào bảng con
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- HS lắng nghe
- Về Dũng
Trang 7 Dũng nghĩ gỡ khi bố ra về?
Hoạt động 2: Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
- Bài viết cú mấy cõu?
- Nờu những chữ, từ khú? (GV gạch chõn)
- Bài cú những chữ nào cần viết hoa?
- Đọc lại cõu văn cú cả dấu phẩy và hai dấu
chấm (:)
- GV đọc cho HS ghi từ khú vào bảng con
Nhận xột, tuyờn dương
Hoạt động 3: Viết bài
- Nờu cỏch trỡnh bày bài
- Yờu cầu HS nhỡn bảng chộp bài
- GV đi quan sỏt giỳp HS yếu chộp toàn bộ
bài
- GV đọc lại toàn bài
- Chấm 10 vở đầu tiờn và nhận xột
Hoạt động 4: Làm BT
* Bài tập 2b, 3a:
- GV nờu luật chơi tiếp sức, cả lớp hỏt bài hỏt
khi cỏc bạn lần lượt lờn điền vần, õ vào chỗ
trống
Tuyờn dương đội thắng
4 Củng cố:
- Dũng nghĩ gỡ khi bố ra về?
- GDHS: Núi – viết chớnh xỏc TV
5 Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học, về sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: Cụ giỏo lớp em
- Dũng nghĩ bố cũng cú lần mắc lỗi và
bố khụng bao giờ mắc lại nữa
- 4 cõu
- HS nờu: … … xỳc động, mắc lỗi.
- Chữ đầu cõu và tờn riờng
- Em nghĩ: Bố cũng … … nhớ mói
- HS viết bảng con: cũ, Dũng, mắc lỗi, xỳc động
- Nờu tư thế ngồi viết
- Nhỡn bảng phụ chộp vào vở
- HS soỏt lại
- Đổi vở, sửa lỗi (bảng phụ)
- 1 HS đọc
- HS thực hiện 4 bạn / dóy
- HS đỏp
- Lớp nghe
Thửự tử ngaứy 24 thaựng 10 naờm 2012
Nghỉ dạy
Thửự n ăm ngaứy 25 thaựng 10 naờm 2012
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU Tửứ ngửừ veà moõn hoùc Từ chỉ hoạt động
I Muùc ủớch yeõu caàu
- Tỡm được một số từ ngữ về cỏc mụn học và hoạt động của người (BT1, BT2) ; kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 cõu (BT3)
- Chọn được từ chỉ hoạt động thớch hợp để điền vào chỗ trống trong cõu (BT4)
II ẹoà duứng daùy – hoùc Vụỷ baứi taọp
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu
Trang 8.Kiểm tra
-Nêu yêu cầu
-Nhận xét –cho điểm
2.Bài mới.-Giới thiệubài học
HD làm bài tập
Bài 1: -Nêu yêu cầu thảo luận
nói về môn học ở lớp
Bài 2:
-Yêu cầu
-HD mẫu
-Tranh 1 vẽ cảnh gì?
-Bạn gái trong tranh đang làm gì?
-Từ chỉ hoạt động của bạn gái là
từ nào?
-Em hãy tìm thêm các từ chỉ hoạt
động của người?
Bài 3: -Yêu cầu
-Bài tập yêu cầu gì?
-HD làm mẫu
Bài 4:
-HD tìm từ để điền vào câu phù
hợp
-Thu vở chấm
-Hãy đặt 1 câu có từ chỉ hoạt
động
3.Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
3-HS lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân
-Nam là học sinh lớp 2
-Em nghịch bẩn ở đâu
-Thảo luận theo cặp
-Vài hs nêu têncác môn học ở lớp
-2HS đọc đề bài
-Quan sát chỉ tranh và nêu câu hỏi cho từng tranh
-Vẽ một bạn gái
-Bạn đang đọc bài học
-Đọc – học
-Tranh 2, 3, 4 – 3HS đặt câu hỏi cho bạn khác trả lời
-Viết và làm bài
-Nghe –giảng giải, chỉ bảo
-Nói, trò chuyện
2-HS đọc yêu cầu đề bài
-Nói một câu về nội dung tranh em đang đọc bài
-Thảo luận theo cặp
-Nối tiếp nhau nói à nội dung tranh 2,3, 4 -Đọc đề bài
-Tự làm bài vào vở bài tập
-HS làm bài trên bảng
-1 –2 HS nêu
-Làm lại bài 1, 2, 3
TOÁN
6 cộng với một số: 6+5
I Mục tiêu:Giúp HS về:
Trang 96 5 11
+ 64
10
+ 68
14
+ 76
13
+ 96
15 +
6 5 11 +
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6+5, lập được bảng 6 cộng với một số
- Nhận biết trực gic về tính chất giao hốn của php cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ơ trống
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II.Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng dạy toán: các chấm tròn
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra
Lan nặng: 35 kg
Nga nặng hơn k Lan 18 kg
Nga nặng: … kg?
-Nhận xét chấm bài
2.Bài mới
-Dẫn dắt ghi tên bài
HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 6+5
-Nêu: 6 que tính thêm 5 que tính nữa
được mấy que?
6 + 5 = 11 và 5 + 6 = 11
-HD đặt tính ở bảng con
Yêu cầu HS làm trên que tính
-Xoá dần các số cho HS đọc thuộc lòng
HĐ 3: Thực hành
Bài 1: Tổ chức hoạt động nhóm đôi
Bài 2:
-Yêu cầu đặt tính vào bảng con
Bài 3:-Chia thành 4 nhóm
3.Củng cố – dặn dò:
-Dặn dò
-Giải vào bảng con
Nga nặng số kg là
35 + 18 = 53 (kg) Đáp số: 53 kg
-Nhắc lại tên bài học
-Thực hành trên que tính
-có 6 que tách 4 que ở 5 que ta được
10 que thêm 1 que là 11 que
6 + 5 = 11 -Nhận xét về số hạng và tổng của hai số
-Làm bảng con
-Nêu cách tính
Thực hiện
-Học thuộc = nhóm, cá nhân
-2HS đọc bài
-Thảo luận cặp đôi
6 + 6 = 12 6 + 7 = 13 6 + 8=14
6 + 0 =6 7 +6 =13 8+6=14 -Thi đua giữa các nhóm, mỗi nhóm
3 HS
6 + 5 = 11 6 + 6 = 12 -Vài học sinh đọc
-Về học thuộc bảng cộng
TẬP VIẾT Chữ hoa E, Ê.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Trang 10- Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – E hoặc Ê), chữ và câu ứng
dụng : Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần).
- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp Giáo dục HS yêu trường lớp vì trường lớp là nơi hàng ngày em đến học tập và vui chơi
II CHUẨN BỊ:-Mẫu chữ E, Ê (cỡ vừa), phấn màu Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Mẫu chữ
Em (cỡ vừa) và câu Em yêu trường em (cỡ nhỏ)
- Vở tập viết, bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa : Đ
- Cho HS viết chữ Đ, Đẹp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: GV giới thiệu bài +ghi tựa
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV treo mẫu chữ E, Ê
- Chữ E, Ê cao mấy li? Gồm có mấy nét?
- GV viết mẫu chữ E, Ê (Cỡ vừa và cỡ nhỏ)
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi
- Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới (gần giống như
ở chữ C hoa nhưng hẹp hơn), rồi chuyển hướng viết tiếp 2 nét
cong trái tạo vòng xoắn to ở đầu chữ, phần cuối nét cong trái
thứ 2 lượn lên đường kẻ 3 rồi lượn xuống dừng bút ở đường
kẻ 2
- Chữ Ê viết giống chữ E thêm dấu mũ
- GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 2: Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng: Em yêu trường em
- Giảng nghĩa câu Em yêu trường em là giữ gìn vệ sinh sạch
sẽ ở khu trường và bảo vệ những đồ vật, cây cối trong trường
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
Những chữ nào cao 2,5 li?
Những chữ cái m, ê, u, ư, ơ, n, e cao mấy li?
Riêng chữ t cao mấy li?
Chữ r cao mấy li?
Cách đặt dấu thanh ở đâu?
GV lưu ý: nét móc chữ m nối liền với thân chữ E
- GV viết mẫu chữ Em
- Luyện viết chữ bạn ở bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Lưu ý HS quan sát các dòng kẻ trên vở rồi đặt bút viết
- Hát
- Viết bảng con
- HS nêu
- 1 HS nhắc lại
- HS quan sát
- Cao 5 li và 3 nét cơ bản
- HS quan sát và nhận xét và so sánh 2 cỡ chữ
- Viết bảng con chữ E,
Ê (cỡ vừa và cỡ nhỏ)
- HS nêu
- Chữ E, y, g
- Cao 1 li
- Cao 1,5 li
- Cao 1,25 li
- Dấu huyền trên chữ ơ
- HS quan sát
- HS viết bảng con chữ
Em (2 – 3 lần)
- HS nêu