1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần thứ 15

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các bước hoạt động: * Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp => Cñng cè c¸ch nªu bµi to¸n theo t×nh huèng trong tranh vµ viÕt phÐp tÝnh thÝch - HS nªu yªu cÇu cña bµi.. KÕt luËn: - NhËn xÐt g[r]

Trang 1

Tuần 15 Thứ hai ngày23 /11 / 2009

Tiết 1: Chào cờ

Lớp trực tuần nhận xét.

Tiết 2 + 3 : Học vần

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết đ  om, am, làng xóm, rừng tràm.

- Đọc đ các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.

2.Kĩ năng: /0 đầu đọc và viết đ  om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc đ các

từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

3 Thái độ: Ham thích môn học

* HSKKVH : /0 đầu nhận biết  vần

II/Chuẩn bị:

- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ làng xóm, rừng tràm

- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

III Các bước hoạt động

Tiết 1 (30 ’ )

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài mới: Bài 60: om - am.

2 Phát triển bài:

a Hoạt động1: Dạy vần mới

*Mục tiêu: Nhận biết  : om , am , làng

xóm , rừng tràm

- HS viết bảng con: bình minh, nhà rông

- HS đọc bài 59: Ôn tập( SGK – 120, 121)

- HS đọc ĐT theo cô: om - am ( 1 lần)

Trang 2

* Dạy vần om:

* Nhận diện vần:

- GV viết lên bảng: om

+ Vần om gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu

vị trí của từng âm, chữ?

- Cho HS so sánh om với on ?

* Đánh vần:

- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần om.

- Phát âm mẫu: om.

- Cho HS cài bảng vần om.

+ Muốn có tiếng xóm ta cần thêm âm chữ

và dấu thanh gì?

- Viết bảng: xóm

- Cho HS đánh vần mẫu

+ Cho HS phân tích tiếng xóm

- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá

- Cho HS quan sát tranh vẽ làng xóm hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

- Viết bảng: làng xóm

- Cho HS đọc trơn từ khoá

* Cho HS đọc tổng hợp

- Theo dõi, sửa sai

* Dạy vần am:

+ Quy trình dạy ơng tự  dạy vần om

b Hoạt động 2: Luyện viết

*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên

bảng con

- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo và

quy trình viết: om, làng xóm

- Cho HS viết vào bảng con

- HS quan sát vần om.

+ Vần om gồm 2 âm chữ ghép lại: âm

o đứng trớc, âm m đứng sau.

* GN: đều có âm chữ o đứng "ớc.

* KN: vần om có âm chữ m, vần on có

âm chữ n đứng sau

- HS đánh vần mẫu: o mờ om

- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp

- HS cài bảng vần om.

+ Muốn có tiếng xóm ta cần thêm âm chữ x vào tr0 vần om và dấu sắc.

- HS cài bảng: xóm

- Đ/vần mẫu: xờ om xom sắc - xóm.

+ Trong tiếng xóm gồm âm x đứng

"0 = vần om đứng sau, dấu sắc trên o.

- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp

- HS quan sát và nêu:

+ Đây là làng xóm.

- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp

* HS luyện đọc tổng hợp

om xóm làng xóm

- Vần om gồm o ghép với m, khi viết ta viết o nối sang m

+ xóm = x + om + dấu sắc

- HS luyện viết bảng con: om, làng xóm

Trang 3

- Nhận xét, sửa sai.

c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: HS đọc  từ ngữ ứng dụng

:- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

- Cho HS luyện đọc các TNƯD

- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD

- Nhận xét, tuyên d$

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- HS đọc thầm

- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em

- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới

- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp

Tiết 2 (35’)

a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)

*Mục tiêu: Đọc  bài tiết 1 và câu ứng

dụng

* Luyện đọc: (10’)

* Luyện đọc lại bài tiết 1:

- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng

+ Theo dõi, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu

ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh

- Giới thiệu 2 câu thơ ứng dụng

- Cho HS luyện đọc 2 câu thơ ứng dụng

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại

+ Nhận xét cho điểm

- Cho HS mở SGK 122-123

- Cho HS luyện đọc bài trong SGK

- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp

+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá

+ Đọc các từ ngữ ứng dụng

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh

- HS đọc thầm

- HS đọc mẫu 2 câu thơ ứng dụng: 2 em

- HS gạch chân tiếng mang vần vừa học, phân tích và luyện đọc

- HS luyện 2 câu thơ ứng dụng:

=@ tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng.

- HS mở SGK- 122, 123

- Luyện đọc bài SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá

Trang 4

- Theo dõi, sửa sai.

b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)

*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở

tập viết

* Các #0 hoạt động:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết

- ớng dẫn cách viết

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,

nhận xét, tuyên d$

c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)

*Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung : Nói lời cảm ơn

* Các #0 hoạt động:

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận

nội dung tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+ Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn!”

\

- Cho HS luyện nói tr0 lớp

- GV theo dõi, tuyên d$

3 Kết luận:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học

- H0 dẫn HS học ở nhà

+ Đọc các từ ngữ ứng dụng

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- HS lấy vở tập viết

- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và

từ 1 dòng theo mẫu

- HS đọc : Nói lời cảm ơn.

- HS quan sát tranh và TL nhóm 2

- HS luyện nói theo cặp

- HS luyện nói "ớc lớp

- HS đọc lại toàn bài

- Chuẩn bị bài sau: Bài 61: ăm - âm

Tiết 4: Toán

$57 : Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 9.

2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 9

3 Thái độ: Ham thích học toán

Trang 5

* HSKKVH: Làm  1 số phép tính đơn giản

II/Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập, bảng con, vở, …

III Các bước hoạt động

1.Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài mới:

- Gv nêu yêu cầu và nội dung của bài

2 Phát triển bài:

a Hoạt động1:

*Mục tiêu: Củng cố phép cộng , trừ

trong phạm vi 9

* Các #0 hoạt động:

* Bài 1(80) : Tính.

=> Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 9

+ Nhận xét về vị trí các số và kết quả

phép tính

* Bài 2(80) : Số ?

=> Củng cố về mối quan hệ của phép

cộng với phép trừ

b Hoạt động 2:

*Mục tiêu: HS biết tính so sánh điền

dấu thích hợp

* Bài 3: Điền dấu >, <, =

=> Củng cố về cách so sánh số

c Hoạt động 3:

- Lớp làm bảng con ( mỗi tổ 1 phép tính),

3 em lên bảng

9 – 4 + 3 = 6 + 3 – 5 =

8 – 1 + 4 =

- Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9 (2 em)

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bảng con, lên bảng:

- HSKK: Làm cột 1

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 =9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 =9

9 – 8 =1 9 – 7 = 2 9 – 6

=3

9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3

=6

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở, 2 em lên bảng:

- HSKK: Làm 1 phép tính

5 + 4… = 9 9 - 3… = 6

4 + …4 = 8 7 - 2… = 5

2… + 7 = 9 …5 + 3 = 8

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở, 2 em lên bảng:

5 + 4 =.9 6 5 + 3

Trang 6

*Mục tiêu: Quan sát tranh , nêu 

bài toán , viết  phép tính

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp

=> Củng cố cách nêu bài toán theo tình

huống trong tranh và viết phép tính thích

hợp

- Cho HS nêu bài toán và phép tính của

mình

- Nhận xét, tuyên ơng

* Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông?

- GV vẽ hình lên bảng , cho HS quan sát

và nêu

3 Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- ớng dẫn học ở nhà

9 - 2 8 9 5 + 1

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát hình, nêu bài toán: “ Trong lồng có 3 con gà con, bên ngoài có 6 con

gà con Hỏi có tất cả mấy con gà con?”

- Viết phép tính:

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát hình và nêu:

+ Hình bên có 5 hình vuông

- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3 vào vở ô li

Tiết 5: Đạo đức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em

thực hiện tốt quyền  học tập của mình

2.Kĩ năng: - HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.

3 Thái độ: - Yêu quý các bạn đi học đều, đúng giờ.

II/Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức

- Tài liệu tham khảo

III Các bước hoạt động

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc đầu bài

Trang 7

- Giới thiệu bài mới:

- GV nêu nội dung và yêu cầu của bài

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: Sắm vai tình huống

trong bài tập 4.

*Mục tiêu: HS sắm  vai theo tình

huống

- GV cho HS chia nhóm, phân công mỗi

nhóm đóng vai 1 tình huống trong bài tập

4

- Cho các nhóm đóng vai "0 lớp

- Cho cả lớp trao đổi, nhận xét và trả lời

câu hỏi:

+ Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?

* GV kết luận: Đi học đều và đúng giờ

giúp em  nghe giảng đầy đủ

b Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm

bài tập 5.

*Mục tiêu: Biết mặc áo  đi học

- Nêu yêu cầu thảo luận

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

"0 lớp

* GV kết luận: Trời = các bạn vẫn đội

mũ, mặc áo   khó khăn đi học

c Hoạt động 3: Thảo luận lớp.

*Mục tiêu: Biết đi học đều đúng giờ

+ Đi học đều có lợi ích gì?

+ Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?

+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu

nghỉ học cần làm gì?

- Chia lớp thành 3 nhóm, nhận tình huống

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

- HS đóng vai "0 lớp

- Đi học đều sẽ  nghe giảng đầy đủ, không làm ảnh C đến các bạn…

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm HS lên trình bày

"0 lớp

- Trao đổi nhận xét

+ Đi học đều sẽ  nghe giảng đầy đủ + Ngủ dậy đúng giờ

+ Chỉ nghỉ học khi bị ốm, nếu nghỉ học phải viết giấy xin phép cô giáo

- HS đọc:

Trang 8

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài.

- Cho cả lớp hát bài: Tới lớp, tới "(

* Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ

giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt

quyền  học tập của mình

3 Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- 0 dẫn tự học

- HS hát

Thứ ba ngày24 /11 / 2009

Tiết 1: Thể dục

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Tiếp tục ôn một số kỹ năng Thể dục RLTTCB đã học - Tiếp tục làm

quen với trò chơi: “ Chạy tiếp sức

2.Kĩ năng: - Thực hiện đ động tác ở mức độ chính xác hơn giờ "0 $ Biết tham

gia vào trò chơi

3 Thái độ: Tự giác tích cực

II Điạ điểm – Phương tiện:

- Trên sân tr(= vệ sinh sạch sẽ

- GV chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt động cơ bản:

a Hoạt động1: Phần mở đầu:

*Mục tiêu:Nắm  nội dung yêu cầu bài học

* Các #0 hoạt động:

1 Nhận lớp:

- Kiểm tra sân bãi, sĩ số, trang phục

- Phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập

2 Khởi động:

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo hàng

- Đi th( theo nhịp và hít thở sâu

* Trò chơi: Diệt các con vật có hại

x x

x x

x x * GV

x x

x x

*GV (ĐHNL)

Trang 9

b Hoạt động 2: Phần cơ bản:

*Mục tiêu:Thực hiện  động tác  đối

chính xác

* Các #0 hoạt động:

1 Ôn phối hợp:

- Nhịp 1: Đứng  chân trái ra sau, hai tay

giơ cao thẳng 0$

- Nhịp 2: TTĐCB.

- Nhịp 3: Đứng a chân phải ra sau, hai tay

lên cao chếch chữ V

- Nhịp 4: Về TTĐCB.

2 Ôn phối hợp:

- Nhịp 1: Đứng đ chân trái sang ngang, hai

tay chống hông

- Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông.

- Nhịp 3: Đứng a chân phải sang ngang, hai

tay chống hông

- Nhịp 4: Về TTĐCB.

3 Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”

3 Kết luận :

1 Hồi tĩnh:

- Đứng vỗ tay và hát

- Đi thờng theo nhịp

2 Xuống lớp:

- Hệ thống lại buổi tập

- Nhận xét buổi tập

- GV điều khiển HS tập luyện

- Theo dõi, sửa sai

x x x x x

x x x x x x

* GV

( ĐHTL)*

- Gv nhắc lại tên trò chơi và cách chơi

- Cho HS chơi thử

- GV cho cả lớp chơi 2 -> 3 lần + GV theo dõi, tuyên $

x x x x x x x

x x x x x x x x

* GV

( ĐHXL)

Tiết 2 + 3 : Học vần

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết đ  ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.

Trang 10

2.Kĩ năng: : /0 đầu đọc và viết đ  ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

3 Thái độ: Ham thích môn học

* HSKKVH : /0 đầu nhận biết  vần

II/Chuẩn bị:

- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ nuôi tằm, hái nấm

- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

III Các bước hoạt động

Tiết 1 (30’)

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài mới: Bài 61: ăm - âm

2 Phát triển bài:

a Hoạt động1: Dạy vần mới

*Mục tiêu: Nhận biết  : om , am ,

nuôi tằm , hái nấm

* Dạy vần ăm:

* Nhận diện vần:

- GV viết lên bảng: ăm

+ Vần ăm gồm mấy âm chữ ghép lại?

Nêu vị trí của từng âm, chữ?

- Cho HS so sánh ăm với am ?

* Đánh vần:

- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần ăm.

- Phát âm mẫu: ăm

- Cho HS cài bảng vần ăm

+ Muốn có tiếng tằm ta cần thêm âm chữ

và dấu thanh gì?

- Viết bảng: tằm

- HS viết bảng con: chòm râu, quả trám

- HS đọc bài 60: om - am( SGK – 122, 123)

- HS đọc ĐT theo cô: ăm - âm ( 1 lần)

- HS quan sát vần ăm.

+ Vần ăm gồm 2 âm chữ ghép lại: âm

ă đứng tr0 = âm m đứng sau.

* GN: đều có âm chữ m đứng sau.

* KN: vần ăm có âm chữ ă, vần am có

âm chữ a đứng "0 $

- HS đánh vần mẫu: á mờ ăm

- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp

- HS cài bảng vần ăm + Muốn có tiếng tằm ta cần thêm âm chữ

t vào tr0 vần ăm và dấu huyền.

- HS cài bảng: tằm

- Đ/vần mẫu: tờ - ăm tăm huyền

Trang 11

- Cho HS đánh vần mẫu.

+ Cho HS phân tích tiếng tằm

- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá

- Cho HS quan sát tranh vẽ nuôi tằm hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

- Viết bảng: nuôi tằm

* Cho HS đọc tổng hợp

- Theo dõi, sửa sai

* Dạy vần âm:

+ Quy trình dạy ơng tự  dạy vần

ăm:

b Hoạt động 2: Luyện viết

*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên

bảng con

- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo

và quy trình viết: ăm, nuôi tằm

- Cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: HS đọc  từ ngữ ứng dụng

- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm *@ hầm

- Cho HS luyện đọc các TNƯD

- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD

- Nhận xét, tuyên d$

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

tằm.

+ Trong tiếng tằm gồm âm t đứng "0 = vần ăm đứng sau, dấu huyền trên ă.

- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp

- HS quan sát và nêu:

+ Cô đang cho tằm ăn

- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp

* HS luyện đọc tổng hợp

ăm tằm nuôi tằm

- Vần ăm gồm ă ghép với m, khi viết ta viết ă nối sang m

+ tằm = t + ă + dấu huyền

- HS luyện viết bảng con: ăm, nuôi tằm

- HS đọc thầm

- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em

- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới

- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp

Tiết 2 (35 ’ )

a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)

*Mục tiêu: Đọc  bài tiết 1 và câu ứng

Trang 12

* Luyện đọc: (10’)

* Luyện đọc lại bài tiết 1:

- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng

+ Theo dõi, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu

ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại

+ Nhận xét cho điểm

- Cho HS mở SGK 124-125

- Cho HS luyện đọc bài trong SGK

- Theo dõi, sửa sai

b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)

*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở

tập viết

* Các #0 hoạt động:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết

- ớng dẫn cách viết

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,

nhận xét, tuyên d$

c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)

*Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung : Thứ , ngày, tháng, năm

* Các #0 hoạt động:

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận

nội dung tranh

+ Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh

nói nên điều gì chung?

- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp

+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá

+ Đọc các từ ngữ ứng dụng

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh

- HS đọc thầm

- HS đọc mẫu câu ứng dụng: 2 em

- HS gạch chân tiếng chứa vần vừa học, phân tích và luyện đọc

- HS luyện câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn

dê cắm cúi gặm cỏ bên ( đồi.

- HS mở SGK- 124, 125

- Luyện đọc bài SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá

+ Đọc các từ ngữ ứng dụng

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- HS lấy vở tập viết

- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và

từ 1 dòng theo mẫu

- HS đọc : Thứ, ngày, tháng, năm.

- HS quan sát tranh và TL nhóm 2

...

- HS mở SGK- 12 4, 12 5

- Luyện đọc SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- HS lấy tập viết

- HS viết... viết

- HS viết vào tập viết vần

từ dòng theo mẫu

- HS đọc : Thứ, ngày, tháng, năm.

- HS quan sát tranh TL nhóm

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w