* Các bước hoạt động: * Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp => Cñng cè c¸ch nªu bµi to¸n theo t×nh huèng trong tranh vµ viÕt phÐp tÝnh thÝch - HS nªu yªu cÇu cña bµi.. KÕt luËn: - NhËn xÐt g[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày23 /11 / 2009
Tiết 1: Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2 + 3 : Học vần
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết đ om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Đọc đ các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
2.Kĩ năng: /0 đầu đọc và viết đ om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc đ các
từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
3 Thái độ: Ham thích môn học
* HSKKVH : /0 đầu nhận biết vần
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ làng xóm, rừng tràm
- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì
III Các bước hoạt động
Tiết 1 (30 ’ )
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới: Bài 60: om - am.
2 Phát triển bài:
a Hoạt động1: Dạy vần mới
*Mục tiêu: Nhận biết : om , am , làng
xóm , rừng tràm
- HS viết bảng con: bình minh, nhà rông
- HS đọc bài 59: Ôn tập( SGK – 120, 121)
- HS đọc ĐT theo cô: om - am ( 1 lần)
Trang 2* Dạy vần om:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: om
+ Vần om gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu
vị trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh om với on ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần om.
- Phát âm mẫu: om.
- Cho HS cài bảng vần om.
+ Muốn có tiếng xóm ta cần thêm âm chữ
và dấu thanh gì?
- Viết bảng: xóm
- Cho HS đánh vần mẫu
+ Cho HS phân tích tiếng xóm
- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá
- Cho HS quan sát tranh vẽ làng xóm hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Viết bảng: làng xóm
- Cho HS đọc trơn từ khoá
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần am:
+ Quy trình dạy ơng tự dạy vần om
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo và
quy trình viết: om, làng xóm
- Cho HS viết vào bảng con
- HS quan sát vần om.
+ Vần om gồm 2 âm chữ ghép lại: âm
o đứng trớc, âm m đứng sau.
* GN: đều có âm chữ o đứng "ớc.
* KN: vần om có âm chữ m, vần on có
âm chữ n đứng sau
- HS đánh vần mẫu: o mờ om
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần om.
+ Muốn có tiếng xóm ta cần thêm âm chữ x vào tr0 vần om và dấu sắc.
- HS cài bảng: xóm
- Đ/vần mẫu: xờ om xom sắc - xóm.
+ Trong tiếng xóm gồm âm x đứng
"0= vần om đứng sau, dấu sắc trên o.
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
- HS quan sát và nêu:
+ Đây là làng xóm.
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp
om xóm làng xóm
- Vần om gồm o ghép với m, khi viết ta viết o nối sang m
+ xóm = x + om + dấu sắc
- HS luyện viết bảng con: om, làng xóm
Trang 3- Nhận xét, sửa sai.
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Mục tiêu: HS đọc từ ngữ ứng dụng
:- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD
- Nhận xét, tuyên d$
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- HS đọc thầm
- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp
Tiết 2 (35’)
a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)
*Mục tiêu: Đọc bài tiết 1 và câu ứng
dụng
* Luyện đọc: (10’)
* Luyện đọc lại bài tiết 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
+ Theo dõi, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh
- Giới thiệu 2 câu thơ ứng dụng
- Cho HS luyện đọc 2 câu thơ ứng dụng
- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại
+ Nhận xét cho điểm
- Cho HS mở SGK 122-123
- Cho HS luyện đọc bài trong SGK
- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp
+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh
- HS đọc thầm
- HS đọc mẫu 2 câu thơ ứng dụng: 2 em
- HS gạch chân tiếng mang vần vừa học, phân tích và luyện đọc
- HS luyện 2 câu thơ ứng dụng:
=@ tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng.
- HS mở SGK- 122, 123
- Luyện đọc bài SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá
Trang 4- Theo dõi, sửa sai.
b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)
*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở
tập viết
* Các #0 hoạt động:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết
- ớng dẫn cách viết
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,
nhận xét, tuyên d$
c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)
*Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : Nói lời cảm ơn
* Các #0 hoạt động:
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nội dung tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn!”
\
- Cho HS luyện nói tr0 lớp
- GV theo dõi, tuyên d$
3 Kết luận:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- H0 dẫn HS học ở nhà
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- HS lấy vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và
từ 1 dòng theo mẫu
- HS đọc : Nói lời cảm ơn.
- HS quan sát tranh và TL nhóm 2
- HS luyện nói theo cặp
- HS luyện nói "ớc lớp
- HS đọc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 61: ăm - âm
Tiết 4: Toán
$57 : Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 9.
2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 9
3 Thái độ: Ham thích học toán
Trang 5* HSKKVH: Làm 1 số phép tính đơn giản
II/Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập, bảng con, vở, …
III Các bước hoạt động
1.Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:
- Gv nêu yêu cầu và nội dung của bài
2 Phát triển bài:
a Hoạt động1:
*Mục tiêu: Củng cố phép cộng , trừ
trong phạm vi 9
* Các #0 hoạt động:
* Bài 1(80) : Tính.
=> Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 9
+ Nhận xét về vị trí các số và kết quả
phép tính
* Bài 2(80) : Số ?
=> Củng cố về mối quan hệ của phép
cộng với phép trừ
b Hoạt động 2:
*Mục tiêu: HS biết tính so sánh điền
dấu thích hợp
* Bài 3: Điền dấu >, <, =
=> Củng cố về cách so sánh số
c Hoạt động 3:
- Lớp làm bảng con ( mỗi tổ 1 phép tính),
3 em lên bảng
9 – 4 + 3 = 6 + 3 – 5 =
8 – 1 + 4 =
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9 (2 em)
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bảng con, lên bảng:
- HSKK: Làm cột 1
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 =9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 =9
9 – 8 =1 9 – 7 = 2 9 – 6
=3
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3
=6
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, 2 em lên bảng:
- HSKK: Làm 1 phép tính
5 + 4… = 9 9 - 3… = 6
4 + …4 = 8 7 - 2… = 5
2… + 7 = 9 …5 + 3 = 8
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, 2 em lên bảng:
5 + 4 =.9 6 5 + 3
Trang 6*Mục tiêu: Quan sát tranh , nêu
bài toán , viết phép tính
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
=> Củng cố cách nêu bài toán theo tình
huống trong tranh và viết phép tính thích
hợp
- Cho HS nêu bài toán và phép tính của
mình
- Nhận xét, tuyên ơng
* Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông?
- GV vẽ hình lên bảng , cho HS quan sát
và nêu
3 Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- ớng dẫn học ở nhà
9 - 2 8 9 5 + 1
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình, nêu bài toán: “ Trong lồng có 3 con gà con, bên ngoài có 6 con
gà con Hỏi có tất cả mấy con gà con?”
- Viết phép tính:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình và nêu:
+ Hình bên có 5 hình vuông
- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3 vào vở ô li
Tiết 5: Đạo đức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em
thực hiện tốt quyền học tập của mình
2.Kĩ năng: - HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
3 Thái độ: - Yêu quý các bạn đi học đều, đúng giờ.
II/Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
- Tài liệu tham khảo
III Các bước hoạt động
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đầu bài
Trang 7- Giới thiệu bài mới:
- GV nêu nội dung và yêu cầu của bài
2 Phát triển bài:
a Hoạt động 1: Sắm vai tình huống
trong bài tập 4.
*Mục tiêu: HS sắm vai theo tình
huống
- GV cho HS chia nhóm, phân công mỗi
nhóm đóng vai 1 tình huống trong bài tập
4
- Cho các nhóm đóng vai "0 lớp
- Cho cả lớp trao đổi, nhận xét và trả lời
câu hỏi:
+ Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
* GV kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp em nghe giảng đầy đủ
b Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm
bài tập 5.
*Mục tiêu: Biết mặc áo đi học
- Nêu yêu cầu thảo luận
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
"0 lớp
* GV kết luận: Trời = các bạn vẫn đội
mũ, mặc áo khó khăn đi học
c Hoạt động 3: Thảo luận lớp.
*Mục tiêu: Biết đi học đều đúng giờ
+ Đi học đều có lợi ích gì?
+ Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu
nghỉ học cần làm gì?
- Chia lớp thành 3 nhóm, nhận tình huống
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai "0 lớp
- Đi học đều sẽ nghe giảng đầy đủ, không làm ảnh C đến các bạn…
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm HS lên trình bày
"0 lớp
- Trao đổi nhận xét
+ Đi học đều sẽ nghe giảng đầy đủ + Ngủ dậy đúng giờ
+ Chỉ nghỉ học khi bị ốm, nếu nghỉ học phải viết giấy xin phép cô giáo
- HS đọc:
Trang 8- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài.
- Cho cả lớp hát bài: Tới lớp, tới "(
* Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quyền học tập của mình
3 Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- 0 dẫn tự học
- HS hát
Thứ ba ngày24 /11 / 2009
Tiết 1: Thể dục
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Tiếp tục ôn một số kỹ năng Thể dục RLTTCB đã học - Tiếp tục làm
quen với trò chơi: “ Chạy tiếp sức
2.Kĩ năng: - Thực hiện đ động tác ở mức độ chính xác hơn giờ "0$ Biết tham
gia vào trò chơi
3 Thái độ: Tự giác tích cực
II Điạ điểm – Phương tiện:
- Trên sân tr(= vệ sinh sạch sẽ
- GV chuẩn bị 1 còi
III Các hoạt động cơ bản:
a Hoạt động1: Phần mở đầu:
*Mục tiêu:Nắm nội dung yêu cầu bài học
* Các #0 hoạt động:
1 Nhận lớp:
- Kiểm tra sân bãi, sĩ số, trang phục
- Phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập
2 Khởi động:
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng
- Đi th( theo nhịp và hít thở sâu
* Trò chơi: Diệt các con vật có hại
x x
x x
x x * GV
x x
x x
*GV (ĐHNL)
Trang 9b Hoạt động 2: Phần cơ bản:
*Mục tiêu:Thực hiện động tác đối
chính xác
* Các #0 hoạt động:
1 Ôn phối hợp:
- Nhịp 1: Đứng chân trái ra sau, hai tay
giơ cao thẳng 0$
- Nhịp 2: TTĐCB.
- Nhịp 3: Đứng a chân phải ra sau, hai tay
lên cao chếch chữ V
- Nhịp 4: Về TTĐCB.
2 Ôn phối hợp:
- Nhịp 1: Đứng đ chân trái sang ngang, hai
tay chống hông
- Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông.
- Nhịp 3: Đứng a chân phải sang ngang, hai
tay chống hông
- Nhịp 4: Về TTĐCB.
3 Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”
3 Kết luận :
1 Hồi tĩnh:
- Đứng vỗ tay và hát
- Đi thờng theo nhịp
2 Xuống lớp:
- Hệ thống lại buổi tập
- Nhận xét buổi tập
- GV điều khiển HS tập luyện
- Theo dõi, sửa sai
x x x x x
x x x x x x
* GV
( ĐHTL)*
- Gv nhắc lại tên trò chơi và cách chơi
- Cho HS chơi thử
- GV cho cả lớp chơi 2 -> 3 lần + GV theo dõi, tuyên $
x x x x x x x
x x x x x x x x
* GV
( ĐHXL)
Tiết 2 + 3 : Học vần
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết đ ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
Trang 102.Kĩ năng: : /0 đầu đọc và viết đ ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
3 Thái độ: Ham thích môn học
* HSKKVH : /0 đầu nhận biết vần
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ nuôi tằm, hái nấm
- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì
III Các bước hoạt động
Tiết 1 (30’)
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới: Bài 61: ăm - âm
2 Phát triển bài:
a Hoạt động1: Dạy vần mới
*Mục tiêu: Nhận biết : om , am ,
nuôi tằm , hái nấm
* Dạy vần ăm:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: ăm
+ Vần ăm gồm mấy âm chữ ghép lại?
Nêu vị trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh ăm với am ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần ăm.
- Phát âm mẫu: ăm
- Cho HS cài bảng vần ăm
+ Muốn có tiếng tằm ta cần thêm âm chữ
và dấu thanh gì?
- Viết bảng: tằm
- HS viết bảng con: chòm râu, quả trám
- HS đọc bài 60: om - am( SGK – 122, 123)
- HS đọc ĐT theo cô: ăm - âm ( 1 lần)
- HS quan sát vần ăm.
+ Vần ăm gồm 2 âm chữ ghép lại: âm
ă đứng tr0= âm m đứng sau.
* GN: đều có âm chữ m đứng sau.
* KN: vần ăm có âm chữ ă, vần am có
âm chữ a đứng "0$
- HS đánh vần mẫu: á mờ ăm
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần ăm + Muốn có tiếng tằm ta cần thêm âm chữ
t vào tr0 vần ăm và dấu huyền.
- HS cài bảng: tằm
- Đ/vần mẫu: tờ - ăm tăm huyền
Trang 11- Cho HS đánh vần mẫu.
+ Cho HS phân tích tiếng tằm
- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá
- Cho HS quan sát tranh vẽ nuôi tằm hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: nuôi tằm
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần âm:
+ Quy trình dạy ơng tự dạy vần
ăm:
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo
và quy trình viết: ăm, nuôi tằm
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Mục tiêu: HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm *@ hầm
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD
- Nhận xét, tuyên d$
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
tằm.
+ Trong tiếng tằm gồm âm t đứng "0= vần ăm đứng sau, dấu huyền trên ă.
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
- HS quan sát và nêu:
+ Cô đang cho tằm ăn
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp
ăm tằm nuôi tằm
- Vần ăm gồm ă ghép với m, khi viết ta viết ă nối sang m
+ tằm = t + ă + dấu huyền
- HS luyện viết bảng con: ăm, nuôi tằm
- HS đọc thầm
- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp
Tiết 2 (35 ’ )
a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)
*Mục tiêu: Đọc bài tiết 1 và câu ứng
Trang 12* Luyện đọc: (10’)
* Luyện đọc lại bài tiết 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
+ Theo dõi, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại
+ Nhận xét cho điểm
- Cho HS mở SGK 124-125
- Cho HS luyện đọc bài trong SGK
- Theo dõi, sửa sai
b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)
*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở
tập viết
* Các #0 hoạt động:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết
- ớng dẫn cách viết
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,
nhận xét, tuyên d$
c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)
*Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : Thứ , ngày, tháng, năm
* Các #0 hoạt động:
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nội dung tranh
+ Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh
nói nên điều gì chung?
- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp
+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh
- HS đọc thầm
- HS đọc mẫu câu ứng dụng: 2 em
- HS gạch chân tiếng chứa vần vừa học, phân tích và luyện đọc
- HS luyện câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn
dê cắm cúi gặm cỏ bên ( đồi.
- HS mở SGK- 124, 125
- Luyện đọc bài SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- HS lấy vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và
từ 1 dòng theo mẫu
- HS đọc : Thứ, ngày, tháng, năm.
- HS quan sát tranh và TL nhóm 2
...- HS mở SGK- 12 4, 12 5
- Luyện đọc SGK: c/n, nhóm, lớp + Đọc vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- HS lấy tập viết
- HS viết... viết
- HS viết vào tập viết vần
từ dòng theo mẫu
- HS đọc : Thứ, ngày, tháng, năm.
- HS quan sát tranh TL nhóm