- Nhận biết được rằng: gang tay, bước chân của hai người khác nhau thì không nhất thiết giống nhau, từ đó có biểu tượng “ sai lệch”; tính “ sấp sỉ” hay sự ước lượng trong quá trình đo cá[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày14 /12 / 2009
Tiết 1: Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2 + 3 : Học vần
Bài 73: it – iêt
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết đ it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
2.Kĩ năng: - - đầu đọc và viết đ it, iêt, trái mít, chữ viết Đọc ợc các từ
ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
3 Thái độ: GDHS yêu thích môn tiếng việt
* HSKKVH : - đầu nhận biết vần
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ trái mít, chữ viết
- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì
III Các bước hoạt động
III Dạy học bài mới:
Tiết 1 (30’)
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:Bài 73: it iêt
2 Phát triển bài:
a Hoạt động1: Dạy vần mới
*Mục tiêu: Nhận biết : it , iêt , trái
mít , chữ viết
- HS viết bảng con: chim cút, sứt răng
- HS đọc bài 72: ut – T SGK – 146, 147)
- HS đọc ĐT theo cô: it iêt (1lần)
Trang 2* Dạy vần it:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: it
+ Vần it gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu vị
trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh it với ut ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần it
- Phát âm mẫu: it
- Cho HS cài bảng vần it
+ Muốn có tiếng mít ta cần thêm âm chữ và
dấu thanh gì?
- Viết bảng: mít
- Cho HS đánh vần mẫu
+ Cho HS phân tích tiếng mít
- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá
- Cho HS quan sát tranh vẽ trái mít hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: trái mít
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần iêt:
* Nhận diện chữ
* Đánh vần
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo và
- HS quan sát vần it + Vần it gồm 2 âm chữ ghép lại: âm i
đứng tr ? âm t đứng sau.
* GN: đều có âm chữ t đứng sau.
* KN: vần ut có âm chữ u, vần it có âm chữ i đứng ! #
- HS đánh vần mẫu: i tờ it
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần it + Muốn có tiếng mít ta cần thêm âm chữ m vào tr vần it và dấu sắc trên
i
- HS cài bảng: mít
- Đ/vần mẫu: mờ it mit sắc
mít.
+ Trong tiếng mít gồm âm m đứng
! ? vần it đứng sau và dấu sắc trên i
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
- HS quan sát và nêu:
+ Tranh vẽ trái mít
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp ( đọc trơn)
it mít trái mít
- HS nhận diện, cài thẻ chữ, luyện phát
âm, đánh vần tiếng và đọc tổng hợp:
iêt viết chữ viết
- HS quan sát GV viết mẫu
+ Vần it gồm i ghép với t, khi viết ta
Trang 3quy trình viết: it, trái mít
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Viết: iêt, chữ viết
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Mục tiêu: HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
viết i nối sang t
+ mít = m + it + dấu sắc.
- HS luyện viết bảng con: it, trái mít.
- HS đọc thầm
- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp
Tiết 2 (35’)
a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)
*Mục tiêu: Đọc bài tiết 1 và câu ứng
dụng
* Luyện đọc lại bài tiết 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
+ Theo dõi, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh
- Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- Cho HS luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại
+ Nhận xét cho điểm
- Cho HS mở SGK 148, 149
- Cho HS luyện đọc bài trong SGK
- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp
+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh
- HS đọc thầm
- HS đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng: 2 em
- HS gạch chân tiếng chứa vần vừa học, phân tích và luyện đọc
- HS luyện đoạn thơ ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- HS mở SGK- 148, 149
- Luyện đọc bài SGK: c/n, nhóm, lớp
Trang 4- Theo dõi, sửa sai.
b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)
*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở
tập viết
* Các " hoạt động:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết
- ớng dẫn cách viết
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,
c Hoạt động 3: Luyện nói: (10’)
*Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : Em tô , vẽ , viết
* Các " hoạt động:
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nội dung tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em hãy đặt tên cho các bạn trong tranh?
+ Mỗi bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em có tô, vẽ, viết không? Em tô, vẽ,
viết những gì?
- Cho HS luyện nói tr lớp
3 Kết luận:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
+ Đọc vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- HS lấy vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và
từ 1 dòng theo mẫu
- HS đọc : Em tô, vẽ, viết.
- HS quan sát tranh và TL nhóm 2
- HS luyện nói theo cặp
- HS luyện nói !ớc lớp
- HS đọc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 74: uôt – #
Tiết 4: Toán
$ 69 : Độ dài đoạn thẳng.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
Trang 5thông qua đặc tính “ dài – ngắn” của chúng.- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ
ý bằng hai cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: so sánh
trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
3 Thái độ: Ham thích học toán
* HSKKVH: - đầu làm quen với so sánh độ dài 2 đoạn thẳng
II/Chuẩn bị:
- Một số bút chì, que tính, kẻ có độ dài và màu sắc khác nhau
III Các bước hoạt động
III Dạy- học bài mới: ( 30’)
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- GV nêu nội dung và yêu cầu của bài
2 Phát triển bài :
a.Hoạt động1: Dạy biểu <R& “ Dài
hơn”; “ Ngắn hơn” và so sánh trực tiếp
độ dài hai đoạn thẳng.
ngắn hơn” Biết so sánh độ dài hai đoạn
thẳng tuỳ ý
* Các " hoạt động:
- GV giơ 1 bút chì xanh dài và 1 bút chì đỏ
ngắn hơn, hỏi:
+ Làm thế nào để biết cái bút chì nào dài
hơn hay ngắn hơn?
- Cho HS lên bảng thực hành
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK –
T96 và nói:
+ > trên dài hơn .? .
ngắn hơn trên
+ Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD;
đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng
qua độ dài trung gian.
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK và
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ một điểm A
và một điểm B, vẽ đoạn thẳng AB ( 2 em)
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát:
- HS nêu: Chập hai cái bút chì vào nhau sao cho chúng có 1 đầu bằng nhau rồi nhìn vào đầu kia thì sẽ biết cái bút nào dài hơn hay cái bút nào ngắn hơn
- HS lên bảng thực hành đo
- HS quaqn sát và nhắc lại theo GV
- HS quan sát và nhắc lại theo GV
Trang 6nói: Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng độ dài gang tay
- GV thực hành đo
- Cho HS quan sát hình và hỏi: “ Đoạn
thẳng nào dài hơn ( ngắn hơn) ? Tại sao?
=> Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng đó
b Hoạt động 2: Thực hành:
*Mục tiêu: So sánh độ dài hai đoạn
thẳng
* Bài 1(96): ĐT nào dài hơn, ĐT nào
ngắn hơn?
- Cho HS làm bài miệng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2(97): Ghi số thích hợp vào mỗi
đoạn thẳng.
- HD cách làm bài, cho HS làm bài vào
SGK và lên bảng làm
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3(97) : Tô màu vào băng giấy ngắn
nhất.
- HD HS so sánh và tìm ra băng giấy ngắn
nhất rồi tô màu
- Cho HS làm bài vào SGK và lên bảng làm
- Nhận xét, sửa sai.
3 Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- HD HS thực hành đo độ dài các đồ vật ở
nhà mình bằng gang tay: Cạnh bàn, cạnh
…
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát và nêu: ĐT ở trên dài hơn,
ĐT ở . ngắn hơn Vì ĐT ở trên có 3
ô, ĐT ở . co 1 ô
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ trong SGK – 96
và trả lời miệng:
a, Đoạn thẳng AB dài hơn đt CD
+ Đoạn thẳng CD ngắn hơn đt AB
b, Đoạn thẳng MN dài hơn đt PQ
+ Đoạn thẳng PQ ngắn hơn đt MN
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ của BT 2 trong SGK – 97 và làm bài vào SGK, lên bảng:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ của BT 3 trong SGK – 97, so sánh và thực hành tô màu vào băng giấy ngắn nhất
Tiết 5: Đạo đức
$ 18 :Thực hành kỹ năng học kỳ I.
I Mục tiêu:
Trang 71 Kiến thức: - Củng cố hệ thống hóa những kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 9.
2.Kĩ năng: - Học sinh thực hành đúng các kỹ năng đã học từ bài 2 đến bài 5:
3 Thái độ: - Học sinh có ý thức và thói quen thực hiện các kỹ năng đó ờng xuyên
và có hiệu quả
II/Chuẩn bị:
- Vở bài tập Đạo đức lớp 1
III Các bước hoạt động
1.Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+ Giờ !ớc học bài gì?
+ Em đã thực hiện lễ phép, vâng lời thầy,
- Giới thiệu bài mới:
- GV nêu nội dung và yêu cầu của bài
2 Phát triển bài :
a Hoạt động 1: Luyện tập tổng hợp
“ Thảo luận chung cả lớp”.
*Mục tiêu: Thảo luận nêu những
kiến thức đã học
chức hoạt động tập thể gì?
nào?
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
+ Để đi học đúng giờ em cần làm gì?
+ Khi ngồi trong lớp học em cần có thái độ
+ Mất trật tự trong lớp có hại gì?
+ Em cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
+ Em sẽ làm gì nếu bạn em B lễ phép,
- HS đọc đầu bài
+ Tổ chức chào cờ đầu tuần
+ Em phải đứng nghiêm trang, mắt
+ Giúp em thực hiện tốt quyền học tập của mình
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm ! không thức quá khuya; để
đồng hồ báo thức… + Ngồi ngay ngắn, giữ trật tự, chú ý nghe giảng
+ Sẽ không nghe giảng đầy đủ và gian của cô giáo
+ Em cần lễ phép chào hỏi
+ Em sẽ nhắc nhở bạn và giải thích cho
Trang 8B vâng lời thầy, cô giáo?
b Hoạt động 2: Thực hành
*Mục tiêu: Biết đứng nghiêm trang khi
chào cờ
- Cho HS thi đứng nghiêm trang khi chào
cờ giữa các tổ
3 Kết luận:
- Nhận xét giờ học
bạn hiểu
- Lớp chia làm 3 tổ, thi chào cờ
Thứ ba ngày 15 / 11 / 2009
Tiết 4: Thể dục
$ 18: Sơ kết học kỳ I
I Mục tiêu:
- Sơ kết học kỳ 1 Yêu cầu H hệ thống những kiến thức, kỹ năng đã học, 0?
II/Chuẩn bị:
- Kẻ vạch xuất phát và vạch đích cách nhau 6- 8 m Dọn sạch các vật gây nguy
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
a.Hoạt động1: Phần mở đầu:
*Mục tiêu: Nắm nội dung , yêu
cầu tiết học
* Các " hoạt động:
- G nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
- Khởi động- Cán sự tập hợp lớp
thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành
hàng ngang Để G nhận lớp
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc rên
địa hình tự nhiên: 50 - 60 m
sâu
x x
x x
x x
x x
x x
*GV (ĐHNL)
Trang 9* Ôn một số động tác Thể dục
RLTTCB
b Hoạt động 2: Phần cơ bản:
*Mục tiêu: Nắm những kiến thức
kỹ năng cơ bản đã học
- Sơ kết học kỳ 1
- G cùng H nhắc lại những kiến thức,
kỹ năng đã học về: Đội hình đội ngũ,
Thể dục RLTTCB và trò chơi vận động
- Xen kẽ, G gọi một vài em (trên tinh
thần xung phong) lên làm mẫu các
động tác
- G đáng giá kết quả học tập của H (cả
lớp hoặc từng tổ và cá nhân Nhắc nhở
phục tro ng học kỳ 2
- Trò chơi "Chạy tiếp sức"
- Đ H ôn tập
x x x x x x x
x x x x x x x x
* GV
- H chơi
3 Kết luận:
- Hồi tĩnh
và hát
- Trò chơi "Diệt các con vật có hại"
- G cùng H hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về
nhà
x x x x x x x
x x x x x x x x
* GV
( ĐHXL)
Tiết 2 + 3 : Học vần
Bài 74: uôt – ơt
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết đ0ôt, <H chuột nhắt, G</ ván.
- Đọc ợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu <R
2.Kĩ năng: : - đầu đọc và viết đ0ôt, <H chuột nhắt, G</ ván Đọc ợc các
từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
Trang 103 Thái độ: GDHS yêu thích môn tiếng việt
* HSKKVH : - đầu nhận biết vần
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ chuột nhắt, G</ ván
- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì
III Các bước hoạt động
III Dạy học bài mới:
Tiết 1 (30’)
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:Bài 74: uôt ươt
2 Phát triển bài:
a Hoạt động1: Dạy vần mới
*Mục tiêu: Nhận biết : uôt , ,
chuột nhắt , &. ván
* Dạy vần uôt:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: uôt
+ Vần uôt gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu
vị trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh uôt với ot ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần uôt
- Phát âm mẫu: uôt
- Cho HS cài bảng vần uôt
+ Muốn có tiếng chuột ta cần thêm âm chữ
và dấu thanh gì?
- Viết bảng: chuột
- Cho HS đánh vần mẫu
- HS viết bảng con: con vịt, hiểu biết
- HS đọc bài 73: ăt - ât( SGK – 148, 149)
- HS đọc ĐT theo cô: uôt ươt (1lần)
- HS quan sát vần uôt + Vần uôt gồm 2 âm chữ ghép lại: nguyên âm đôi uô đứng tr ? âm t
đứng sau
* GN: đều có âm chữ t đứng sau.
* KN: vần ot có âm chữ o, vần uôt có nguyên âm đôi uô đứng ! #
- HS đánh vần mẫu: u - ô tờ - uôt
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần uôt + Muốn có tiếng chuột ta cần thêm âm chữ ch vào tr vần uôt và dấu nặng
. ô.
- HS cài bảng: chuột
- Đ/vần mẫu: chờ uôt chuôt
Trang 11+ Cho HS phân tích tiếng chuột
- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá
- Cho HS quan sát tranh vẽ chuột nhắt hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: chuột nhắt
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần ươt:
* Nhận diện chữ
* Đánh vần
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo và
quy trình viết: uôt, chuột nhắt
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Viết: <H G</ ván
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Mục tiêu: HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
trắng muốt <R lên
tuốt lúa ẩm </
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
nặng chuột.
+ Trong tiếng chuột gồm âm ch đứng
! ? vần uôt đứng sau và dấu nặng
. ô.
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
- HS quan sát và nêu:
+ Tranh vẽ con chuột
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp
uôt chuột chuột nhắt
- HS nhận diện, cài thẻ chữ, luyện phát
âm, đánh vần tiếng và đọc tổng hợp:
<H
G</
G</ ván
- HS quan sát GV viết mẫu
+ Vần uôt gồm uô ghép với t, khi viết
ta viết uô nối sang t
+ chuột = ch + uôt + dấu nặng.
- HS luyện viết bảng con: uôt, chuột
nhắt.
- HS đọc thầm
- Đọc mẫuTNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp
Tiết 2 (35’)
a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)
*Mục tiêu: Đọc bài tiết 1 và câu ứng