1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 16 - Tiết 47 - Bài 5: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUÎEÂN TAÄP I/ Muïc tieâu: - Cuûng coá caùc qui taéc coäng hai soá nguyeân cuøng daáu, coäng hai soá nguyeân khaùc daáu - Reøn luyeän kó naêng aùp duïng qui taéc coäng hai soá nguyeân - [r]

Trang 1

TUẦN :16

Tiết 47 Ngày soạn:7/12/04

§5 LUỴÊN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Củng cố các qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên

khác dấu

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng qui tắc cộng hai số nguyên

- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng ghi đề bài tập 33(SGK)

- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà

III/ Tiến trình tiết

1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ

2 Kiểm tra bài cũ

HS: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu Làm bài 31(SGK)

3.Bài mới

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức, so

sánh hai số nguyên

Bài 29(SGK)

a, 23+(-13) = +(23-13) = +10 =10

b, (-23)+13 = -(23-13) =-10

NX:10 và –10 là hai số đối nhau, vậy

khi đổi dấu các số hạng thì tổng đổi

dấu

b, (-15)+ (+15) = 0

27 + (-27)= 0

NX: Hai số đối nhau có tổng bằng 0

Bài 34(SGK): Tính giá trị của biểu

thức

A, Thay x = -4 vào biểu thức ta được:

x + (-16) = (-4)+(-16)

= - 20

b, Thay y = 2 vào biểu thức ta được:

(-102)+ y = (-102)+2

HS: Nhắc lại qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu

1HS lên bảng thực hiện

GV: gọi 1HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

Lop6.net

Trang 2

= -100

Bài 33(SGK)

Dạng 2: Tìm số nguyên x

Dự đóan giá trị của x và kiểm tra lại

A, x + (-8) = 2

=> x = 10

Thử lại: 10 + (-8) = +(10-8) = 2

b, (-5)+x = 15=> x = 20

Thử lại: (-5)+ 20 = +(20-5)=15

c,  3 + x = -7,Hay: 3 + x = -7

=> x = -10

thử lại:  3 + (-10) = 3 + (-10) = -7

Bài 55(SBT): Thay * bằng chữ số

thích hợp

a, (-*6) + (-24)= -100

Hay: -(*6 + 24) = -100

 *6 +24 = 100

 *6 = 100 – 24

 *6 = 76

Vậy * = 7

b, 39 + (-1*) = 24

Hay: +(39 –1*)= 24 => 39 – 1* = 24

1* = 39 –24

1* = 15 Vậy * = 5

Dạng 3: Viết dãy số theo qui luật

Bài 48(SBT)

a, -4; -1; 2; 5;8

b, 5, 1, -3;   7; 11

GV: Gọi 6 HS lần lượt trả lời tại chỗ

HS: Lên bảng làm

HS dưới lớp làm vào vở và nhận xét bài làm trên bảng

GVHD: Aùp dụng qui tắc cộng hai số nguyên sau đó đưa về bài toán liên quan đến số tự nhiên để tìm *

VD: -a = -b => a = b (a, b N) HS: Lên bảng thực hiện

HS dưới lớp nhận xét

H: Mỗi dãy số trên có đặc điểm gì?

HS:

HS: HS trả lời miêïng bài 48 GV: Ghi bảng câu trả lời của HS

4/ Củng cố:

- Qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu, cùng dấu, tính giá trị tuyệt đối của số

nguyên

5/ Dặn dò: Học bài, làm bài 51, 52, 53, 54, 56(SBT)

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w