1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 10 năm 2008

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giải được các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5 II.§å dïng d¹y häc: Bộ đồ dùng dạy –học toán 1 III.Hoạt động dạy học: I.. Giíi thiÖu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn : 18 / 10/ 2008.

Ngày giảng: Thứ hai 20 /10 / 2008

Tiết 1.Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần 9

- Kế hoạch hoạt động tuần 10

Tiết 2.Toán:

Đ37 Luyện tập

A Mục tiêu:

HS 

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

B Đồ dùng dạy học.

GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

-Yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong PV3

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS lần /12 làm BT trong SGK.

Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS làm tính và nêu miệngkết

quả

- Gọi HS KL lớp nêu NX

- GV NX bài và cho điểm

Bài 2 Số:

- Bài yêu cầu gì?

- HD và giao việc

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- HD HS nêu cách làm

- Giao việc

- GV nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

2 + 1 = 3 3 - 1 = 2

3 - 2 = 1 1 + 2 = 3

- HS đọc

- HS làm và nêu miệng kết quả

1 + = 3 1 + = 2

1 + 3 = 4 2 - 1 = 1

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3

- Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

- HS làm sau đó lên bảng chữa

- HS khác nhận xét bài của bạn

- Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có phép tính thích hợp

- HS làm và đổi bài KT chéo

- 1HS

a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1

Trang 2

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết

phép tính thích hợp

- GV nhận xét và cho điểm

3 Củng cố - Dặn dò.

- Trò chơi: "Trú _

- Nhận xét chung giờ học

* Về làm BT trong SBT

quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng

2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch

3 - 2 = 1

- HS chia 2 đội, các đội cử đại diện lên chơi

Tiết 3+4.Tiếng việt:

Bài 39: au - âu

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết  au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc  các câu ứng dụng

Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

au:

a- Nhận diện vần:

- Viết lên bảng vần au

- Vần au do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh au với ao ?

- Hãy phân tích vần au ?

b- Đánh vần vần và tiếng khoá.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng cau

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: au - âu

- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u

- Giống: Bắt đầu = a

- Khác: au kết thúc = u

- Vần au có a đứng '(L* u đứng sau

- a - u - au

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

Trang 3

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- ghi bảng: Cau

- Hãy phân tích tiếng cau ?

- Hãy đánh vần tiếng cau ?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Cây cau (gđ)

c- Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

âu:

d- Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

+ GV nhận xét, giờ học

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Tranh vẽ gì ?

+ Viết câu ứng dụng lên bảng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

c- Luyện nói:

- Nêu yêu cầu và giao việc

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học

+ Đọc lại bài trong SGK

- Tiếng cau có âm c đứng '(L* vần au

đứng sau, dâu

- Cờ - au - cau

- CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ cây cau

- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp

- HS tập viết lên bảng con

- 3 HS đọc

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói

- Chơi theo tổ

- 1 vài em

Trang 4

Tiêt5.Đạo đức:

A Mục tiêu:

thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòn

đình

-HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình

B Đồ dùng dạy học.

- Vở BTđạo đức 1

- Một số đồ dùng, dụng cụ để đi sắm vài

C Các hoạt động dạy học.

I KTBC

- Đối với em nhỏ, em phải làm gì?

II Dạy - Học bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: HS trình bày và thực

hiện hành vi ở nhà?

- GV gọi một HS có số anh, chị, em trình

bày '(L lớp việc mình đã vâng lời anh

- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS

3 Hoạt động 2: Nhận xét hành vi trong

tranh

- HS làm bài tập 3 (với tranh 3,4,5)

- Trong từng tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Việc nào đúng thì nối trang đó với chữ

"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó

với "Không nên"

- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh

- GV kết luận theo từng tranh

4 Hoạt động 3:

- Trò chơi sắm vai theo BT2

- GV HD các nhóm HS phân tích tình

huống ở các tranh theo BT2 để sắm vai

- GV nhận xét chung và kết luận

5 Củng cố dặn dò.

- HD HS đọc phần ghi nhớ

- NX chung giờ học

- Một vài em trả lời

- HS lần C' kể hành vi của mình

- Từng cặp HS làm bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS chú ý nghe

- HS thực hiện trò chơi sắm vai theo từng tranh

- HS NX trò chơi

- HS nghe và nghi nhớ

Trang 5

Ngày soạn:19/10/2008

Ngày giảng:Thứ ba 21/10/2008

Thể dục:

Đ10.Thể dục rèn 1 thế cơ bản

I Mục tiêu

- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện TTCB

- Học kiễng gót, hay tay chống hông

- Biết thực hiện động tácTDRLTTCB đúng hơn giờ '(L

II Địa điểm

III Nội dung và

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu giờ học

2 Khởi động.

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng 30 -> 50m 1 lần

B Phần cơ bản.

1 Ôn phối hợp.

- Đứng  hai tay ra '(L giang

ngang

+ Đứng đa hai tay ra trớc, lên cao

2.Học: đứng kiễng gót, hay tay

chống hông

- Nêu tên, làm mẫu, giải thích

động tác

C Phần kết thúc.

- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát

- Nhận xét chung giờ học (khen,

nhắc nhở, giao bài về nhà)

- Xuống lớp

5-7 phút

20 phút

2lần 3-4 lần

5 phút

x x x x

x x x x

- Thành 3 hàng dọc

điều khiển)

- Tập đồng loạt sau khi GV đã lam mẫu

GV quan sat sửa sai cho HS

x x x x x x  

GV ĐHTC

- HS chú ý và ghi nhớ

x x x x

x x x x (GV)

ĐHXL

Trang 6

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 40: iu - êu

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Hiểu  cấu tạo vần iu - êu

- Đọc  từ, câu ứng dụng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách Tiếng việt 1, tập 1

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: Trực tiếp

2- Dạy vần

iu:

a- Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần iu

- Vần iu do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh iu với au ?

- Hãy phân tích vần iu

b- Đánh vần:

- Vần iu, đánh vần NTN ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm và gài: rìu

- Hãy phân tích tiếng rìu ?

- Hãy đánh vần tiếng rìu ?

- Y/c đọc trơn

+ Từ khoá:

- GV giơ C} rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: V} rìu (gt)

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

c- Viết:

- 2 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 - 3 em

- HS đọc theo GV: iu - êu

- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u

- Giống: Đều kết thúc = u

- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a

- Vần iu có i đứng '(L* u đứng sau

- i - u - iu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài rìu

- Tiếng rìu có r đứng '(L iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i

- Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc rìu

- HS quan sát

- Cái rìu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

Trang 7

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d- Từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc bài tập 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- HD cách viết vở, giao việc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS

- Chấm một số bài, nhận xét

c- Luyện nói:

- HD và giao việc

+ Yêu cầu thảo luận:

- Trong tranh vẽ những gì ?

-Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

-Trong số những con vật đó con nào chịu

khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi

là chịu khó ?

-Em đã chịu khó họcbài và làm bài  ?

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng

ta phải làm gì ? và làm NTN ?

- Các con vật trong tranh có đáng yêu

không ?

Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

- HS luyện viết trên bảng con

- 1 -3 em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX

- HS nêu, một vài em

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay

- Chơi theo tổ

- 1 vài em

Trang 8

Ngày soạn 20/10/2008

Ngày giảng:Thứ ' 22/10/2008

Tiêt1.Toán:

Đ $37.Phép trừ trong phạm vi 4

I.Mục tiêu:

-Củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ,mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

-Giải  các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng dạy –học toán 1

III.Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng làm bài tập

1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =

3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 =

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong Pvi 4

a)

- GV lần C' giới thiệu phép trừ

4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1

- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3

- Dán 4 quả cam lên hỏi

+ Có mấy quả cam

- GV lấy 1 quả đi và hỏi

+ Còn lại mấy quả cam

- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy

- HS lên bảng

- 2 HS

- Có 4 quả

- HS trả lời

Trang 9

đi 1 quả hỏi còn lại mấy quả cam?

- Ta có thể làm phép tính gì?

- Ai có thể nêu toàn bộ phép tính

- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3

- Cho HS đọc: "Bốn quả cam trừ đi 1 bằng

3 quả cam"

Bốn trừ một bằng ba

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2

+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim

bay đi hai con chim hỏi còn mấy con chim?

+ Giới thiệu phép trừ: 4- 3 = 1 (Giới thiệu

b) NL 2:

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi

4

- GV xoá từng phần cho HS đọc

c) NL 3:

- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

- Dán lên bảng 3 chấm tròn và hỏi?

+ Trên bảng có mấy chấm tròn?

- GV dán thêm 1 chấm tròn và hỏi?

- Có tất cả mấy chấm tròn?

- HS nêu phép tính

- Yêu cầu đọc "" ba cộng một bằng bốn"

- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm

tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn mấy

chấm tròn?

- HS nêu phép tính

- GV chốt lại: 3 + 1 = 4

 lại : 4 - 1 = 3

- GV hính thành mối quan hệ giữa haiphép

tính cộng và trừ

3 Luyện tâp

Bài 1:Tính

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Còn lại 3 quả cam

- Phép trừ

- 4 - 3 = 1 -Nhiều HS đọc

- 3 chấm tròn

- Có tất cả 4 chấm tròn

- Tính

4 - 1 = 3 4 - 2 = 2

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1

2 - 1 = 1 4 - 3 = 1

Trang 10

- GV nhận xét và cho điểm.

Bài 2:Tính

- Bài yêu cầu gì?

- HD và giao việc

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì

- Làm thế nào để biết  kết quả

- HD và giao việc

- GV NX chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại bảng trừ

- Nhận xét chung giờ học

- Học thuộc lòng bảng trừ

- Xem '(L bài 40

- HS làm và nêu miệng kết quả

- Tính

- HS làm bài sau đó nêu kết quả

4 4 3

2 1 2

2 3 1

- HS khác nhận xét bổ xung

- Viết phét tính vào dãy ô trống sau đó tính kết quả

- Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh rồi viết phép tính

- 4 - 1 = 3

Tiêt 2+3 Tiếng việt:

ôn tập

A Mục tiêu:

- HS đọc, viết chắc chắn các âm, vần vừa học trong các tuần vừa học từ tuần1 đến tuần 10

- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng

- Nghe và viết các chữ có âm, vần đã học

- Những chủ đề luyện nói "Gia đình em"

B Đồ dùng dạy học.

Bảng ôn

C Các hoạt động dạy học.

- Đọc và viết: Cá sấu, chú cừu, Bầu (0

- Đọc các câu ứng dụng trong sgk

- GVnhận xét, cho điểm - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con. 2HS

Trang 11

II Dạy học bào mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Ôn tập.

a) ôn các âm, vần đã học.

- Treo bảng ôn

- Yêu cầu HS chỉ âm theo giáo viên đọc

(KTT)

- Yêu cầu tự chỉ và đọc âm

- Cho HS đọc các âm trong bảng ôn

- GV theo dõi chỉnh sửa

b) Ghép các âm ở cột dọc với vần để tạo

thành tiếng.

- Cho HS đọc các tiếng vừa ghép

- GV theo dõi chỉnh sửa

c Đọc từ ứng dụng.

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích đơn giản

- GV nhận xét chỉnh sửa

d) Tập viết từ ứng dụng.

- GVđọc cho HS viết: Buổi '(* quả

chuối

- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

- Đọc lại bài ôn của tiết 1

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Đọc đúng câu ứng dụng

- GV ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b) Luyên viết.

- GV đọc một số từ cho HS viết

- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu

- Chấm chữa một số bài

c) Luyện nói

4 Củng cố dặn dò.

Trò chơi: Tìm và viết tiếng có âm, vần

vừa ôn

- Đọc bài trên bảng lớp

- Luyện đọc và viết

-HS đọc ĐT-N-CN

-HS ghépvà đọc

- 2 - 3 HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết trên bảng con, sau đó viết trong vở

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 2 - 3 HC- HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS nghe và tập viết trong vở ô ly

- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về gia đình của mình

- HS chơi theo tổ

Trang 12

Tiết 4.Thủ công:

Đ10. Xé, dán hình con gà con (T1)

A- Mục tiêu:

- Nắm  các ;L xé, dán hình con gà con đơn giản

- Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản

- Xé  hình con gà con, dán cân đối, phẳng

- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

B- Chuẩn bị:

- Bài mẫu vè xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật

- Giấy thủ công màu vàng

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

- Giấy nháp có kẻ ô.- bút chì, bút màu, hồ dán

- Vở thủ công, khăn lau tay

C- Các hoạt động dạy - học:

Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị bài của Hs cho tiết học.

- Nx sau KT

II Dạy học bài mới:

1 Giới thuiêụ bài :

- Treo lên bảng bài mẫu

? Gà con có những bộ phận nào ?

? Màu sắc ra sao ?

? Gà con có gì khác so với gà lớn ?

- Khi dán hình con gà con ta có thể chọn

mầu theo ý thích

a Xé, dán hình thân gà:

- Gv dùng 1 tờ giấy mầu vàng vẽ hình

CN có cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô

- Xé hình CN khỏi tờ giấy

- Xé 4 góc của hình CN

- Tiếp tục xé, chỉnh sửa cho giống hình gà

con

- Hs quan sát mẫu & Nx

- Gà con có mắt, mỏ, cách đuôi

- Toàn thân có màu vàng

- Thân nhỏ hơn, lông cách đuôi ngắn, đầu

 có mào

- Hs theo dõi & ghi nhớ

Trang 13

- Lật mặt sau đề Hs quan sát.

+ Y/c Hs lấy giấy ô li thực hành

- Gv theo dõi, HD thêm

b Xé hình đầu gà:

- Đếm ô, đánh dấu, vẽ & xé 1 hình vuông

mỗi cạnh 5 ô (cùng màu giấy với thân

gà)

- Vẽ & xé 4 góc của hình vuông

- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình

đầu gà

+ Y/c Hs thực hành

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Xé hình đuôi gà (cùng màu với đầu gà)

- Đếm ô, đánh dấu, vẽ 1 hình vuông có

cạnh 4 ô

- Vẽ hình tam giác

- Xé thành hình 

+ Y/c Hs xé đuôi gà

d Xé hình mỏ, thân & mắt gà

không xé theo ô Vì mắt gà nhỏ nên dùng

bút mầu để tô

- Gv theo dõi, HD thêm

e Dán hình:

- Dùng hồ dán, bôi hồ & dán theo TT

thân, đầu, mỏ, mắt, & chân lên giấy nền

+Yêu cầu hs thực hành

III Nhận xét - dặn dò:

1 Nhận xét chung tiết học:

- Sự chuẩn bị đồ dùng

- ý thức học tập

2 Đánh giá sản phẩm:

- KN xé, dán

- Chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên

3 Dặn dò:

- Chuẩn bị cho tiết học sau

- Hs thực hành xé thân gà trên giấy nháp

- Hs xé đầu trên giấy nháp có kẻ ô li

- Hs thực hành xé trên giấy nháp

- Hs thực hành theo HD

- Hs theo dõi & ghi nhớ

- HS thực hành

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w