-Giải được các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5 II.§å dïng d¹y häc: Bộ đồ dùng dạy –học toán 1 III.Hoạt động dạy học: I.. Giíi thiÖu bµi.[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn : 18 / 10/ 2008.
Ngày giảng: Thứ hai 20 /10 / 2008
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 9
- Kế hoạch hoạt động tuần 10
Tiết 2.Toán:
Đ37 Luyện tập
A Mục tiêu:
HS
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B Đồ dùng dạy học.
GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
-Yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong PV3
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS lần /12 làm BT trong SGK.
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS làm tính và nêu miệngkết
quả
- Gọi HS KL lớp nêu NX
- GV NX bài và cho điểm
Bài 2 Số:
- Bài yêu cầu gì?
- HD và giao việc
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- HD HS nêu cách làm
- Giao việc
- GV nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
2 + 1 = 3 3 - 1 = 2
3 - 2 = 1 1 + 2 = 3
- HS đọc
- HS làm và nêu miệng kết quả
1 + = 3 1 + = 2
1 + 3 = 4 2 - 1 = 1
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3
- Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn
- HS làm sau đó lên bảng chữa
- HS khác nhận xét bài của bạn
- Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có phép tính thích hợp
- HS làm và đổi bài KT chéo
- 1HS
a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1
Trang 2- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết
phép tính thích hợp
- GV nhận xét và cho điểm
3 Củng cố - Dặn dò.
- Trò chơi: "Trú _
- Nhận xét chung giờ học
* Về làm BT trong SBT
quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng
2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch
3 - 2 = 1
- HS chia 2 đội, các đội cử đại diện lên chơi
Tiết 3+4.Tiếng việt:
Bài 39: au - âu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc các câu ứng dụng
Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
a- Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Vần au do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh au với ao ?
- Hãy phân tích vần au ?
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng cau
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: au - âu
- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u
- Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Vần au có a đứng '(L* u đứng sau
- a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
Trang 3- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
c- Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
âu:
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ GV nhận xét, giờ học
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
c- Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
+ Đọc lại bài trong SGK
- Tiếng cau có âm c đứng '(L* vần au
đứng sau, dâu
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- HS tập viết lên bảng con
- 3 HS đọc
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói
- Chơi theo tổ
- 1 vài em
Trang 4Tiêt5.Đạo đức:
A Mục tiêu:
thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòn
đình
-HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình
B Đồ dùng dạy học.
- Vở BTđạo đức 1
- Một số đồ dùng, dụng cụ để đi sắm vài
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC
- Đối với em nhỏ, em phải làm gì?
II Dạy - Học bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: HS trình bày và thực
hiện hành vi ở nhà?
- GV gọi một HS có số anh, chị, em trình
bày '(L lớp việc mình đã vâng lời anh
- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS
3 Hoạt động 2: Nhận xét hành vi trong
tranh
- HS làm bài tập 3 (với tranh 3,4,5)
- Trong từng tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Việc nào đúng thì nối trang đó với chữ
"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó
với "Không nên"
- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh
- GV kết luận theo từng tranh
4 Hoạt động 3:
- Trò chơi sắm vai theo BT2
- GV HD các nhóm HS phân tích tình
huống ở các tranh theo BT2 để sắm vai
- GV nhận xét chung và kết luận
5 Củng cố dặn dò.
- HD HS đọc phần ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Một vài em trả lời
- HS lần C' kể hành vi của mình
- Từng cặp HS làm bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS chú ý nghe
- HS thực hiện trò chơi sắm vai theo từng tranh
- HS NX trò chơi
- HS nghe và nghi nhớ
Trang 5Ngày soạn:19/10/2008
Ngày giảng:Thứ ba 21/10/2008
Thể dục:
Đ10.Thể dục rèn 1 thế cơ bản
I Mục tiêu
- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện TTCB
- Học kiễng gót, hay tay chống hông
- Biết thực hiện động tácTDRLTTCB đúng hơn giờ '(L
II Địa điểm
III Nội dung và
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu giờ học
2 Khởi động.
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng 30 -> 50m 1 lần
B Phần cơ bản.
1 Ôn phối hợp.
- Đứng hai tay ra '(L giang
ngang
+ Đứng đa hai tay ra trớc, lên cao
2.Học: đứng kiễng gót, hay tay
chống hông
- Nêu tên, làm mẫu, giải thích
động tác
C Phần kết thúc.
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài về nhà)
- Xuống lớp
5-7 phút
20 phút
2lần 3-4 lần
5 phút
x x x x
x x x x
- Thành 3 hàng dọc
điều khiển)
- Tập đồng loạt sau khi GV đã lam mẫu
GV quan sat sửa sai cho HS
x x x x x x
GV ĐHTC
- HS chú ý và ghi nhớ
x x x x
x x x x (GV)
ĐHXL
Trang 6Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 40: iu - êu
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu cấu tạo vần iu - êu
- Đọc từ, câu ứng dụng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách Tiếng việt 1, tập 1
C- Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2- Dạy vần
iu:
a- Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần iu
- Vần iu do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh iu với au ?
- Hãy phân tích vần iu
b- Đánh vần:
- Vần iu, đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài: rìu
- Hãy phân tích tiếng rìu ?
- Hãy đánh vần tiếng rìu ?
- Y/c đọc trơn
+ Từ khoá:
- GV giơ C} rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: V} rìu (gt)
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
c- Viết:
- 2 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 - 3 em
- HS đọc theo GV: iu - êu
- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u
- Giống: Đều kết thúc = u
- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a
- Vần iu có i đứng '(L* u đứng sau
- i - u - iu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài rìu
- Tiếng rìu có r đứng '(L iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i
- Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc rìu
- HS quan sát
- Cái rìu
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
Trang 7- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc bài tập 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết:
- HD cách viết vở, giao việc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
- Chấm một số bài, nhận xét
c- Luyện nói:
- HD và giao việc
+ Yêu cầu thảo luận:
- Trong tranh vẽ những gì ?
-Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
-Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi
là chịu khó ?
-Em đã chịu khó họcbài và làm bài ?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng
ta phải làm gì ? và làm NTN ?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu
không ?
Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- HS luyện viết trên bảng con
- 1 -3 em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
- HS nêu, một vài em
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
- Chơi theo tổ
- 1 vài em
Trang 8Ngày soạn 20/10/2008
Ngày giảng:Thứ ' 22/10/2008
Tiêt1.Toán:
Đ $37.Phép trừ trong phạm vi 4
I.Mục tiêu:
-Củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ,mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Giải các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng dạy –học toán 1
III.Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =
3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 =
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong Pvi 4
a)
- GV lần C' giới thiệu phép trừ
4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1
- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3
- Dán 4 quả cam lên hỏi
+ Có mấy quả cam
- GV lấy 1 quả đi và hỏi
+ Còn lại mấy quả cam
- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy
- HS lên bảng
- 2 HS
- Có 4 quả
- HS trả lời
Trang 9đi 1 quả hỏi còn lại mấy quả cam?
- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu toàn bộ phép tính
- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3
- Cho HS đọc: "Bốn quả cam trừ đi 1 bằng
3 quả cam"
Bốn trừ một bằng ba
- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2
+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim
bay đi hai con chim hỏi còn mấy con chim?
+ Giới thiệu phép trừ: 4- 3 = 1 (Giới thiệu
b) NL 2:
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi
4
- GV xoá từng phần cho HS đọc
c) NL 3:
- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
- Dán lên bảng 3 chấm tròn và hỏi?
+ Trên bảng có mấy chấm tròn?
- GV dán thêm 1 chấm tròn và hỏi?
- Có tất cả mấy chấm tròn?
- HS nêu phép tính
- Yêu cầu đọc "" ba cộng một bằng bốn"
- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm
tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn mấy
chấm tròn?
- HS nêu phép tính
- GV chốt lại: 3 + 1 = 4
lại : 4 - 1 = 3
- GV hính thành mối quan hệ giữa haiphép
tính cộng và trừ
3 Luyện tâp
Bài 1:Tính
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Còn lại 3 quả cam
- Phép trừ
- 4 - 3 = 1 -Nhiều HS đọc
- 3 chấm tròn
- Có tất cả 4 chấm tròn
- Tính
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 1
Trang 10- GV nhận xét và cho điểm.
Bài 2:Tính
- Bài yêu cầu gì?
- HD và giao việc
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì
- Làm thế nào để biết kết quả
- HD và giao việc
- GV NX chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại bảng trừ
- Nhận xét chung giờ học
- Học thuộc lòng bảng trừ
- Xem '(L bài 40
- HS làm và nêu miệng kết quả
- Tính
- HS làm bài sau đó nêu kết quả
4 4 3
2 1 2
2 3 1
- HS khác nhận xét bổ xung
- Viết phét tính vào dãy ô trống sau đó tính kết quả
- Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh rồi viết phép tính
- 4 - 1 = 3
Tiêt 2+3 Tiếng việt:
ôn tập
A Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn các âm, vần vừa học trong các tuần vừa học từ tuần1 đến tuần 10
- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng
- Nghe và viết các chữ có âm, vần đã học
- Những chủ đề luyện nói "Gia đình em"
B Đồ dùng dạy học.
Bảng ôn
C Các hoạt động dạy học.
- Đọc và viết: Cá sấu, chú cừu, Bầu (0
- Đọc các câu ứng dụng trong sgk
- GVnhận xét, cho điểm - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con. 2HS
Trang 11II Dạy học bào mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tập.
a) ôn các âm, vần đã học.
- Treo bảng ôn
- Yêu cầu HS chỉ âm theo giáo viên đọc
(KTT)
- Yêu cầu tự chỉ và đọc âm
- Cho HS đọc các âm trong bảng ôn
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Ghép các âm ở cột dọc với vần để tạo
thành tiếng.
- Cho HS đọc các tiếng vừa ghép
- GV theo dõi chỉnh sửa
c Đọc từ ứng dụng.
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích đơn giản
- GV nhận xét chỉnh sửa
d) Tập viết từ ứng dụng.
- GVđọc cho HS viết: Buổi '(* quả
chuối
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
- Đọc lại bài ôn của tiết 1
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Đọc đúng câu ứng dụng
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b) Luyên viết.
- GV đọc một số từ cho HS viết
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu
- Chấm chữa một số bài
c) Luyện nói
4 Củng cố dặn dò.
Trò chơi: Tìm và viết tiếng có âm, vần
vừa ôn
- Đọc bài trên bảng lớp
- Luyện đọc và viết
-HS đọc ĐT-N-CN
-HS ghépvà đọc
- 2 - 3 HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết trên bảng con, sau đó viết trong vở
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 2 - 3 HC- HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe và tập viết trong vở ô ly
- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về gia đình của mình
- HS chơi theo tổ
Trang 12Tiết 4.Thủ công:
Đ10. Xé, dán hình con gà con (T1)
A- Mục tiêu:
- Nắm các ;L xé, dán hình con gà con đơn giản
- Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản
- Xé hình con gà con, dán cân đối, phẳng
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
- Bài mẫu vè xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
- Giấy thủ công màu vàng
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
- Giấy nháp có kẻ ô.- bút chì, bút màu, hồ dán
- Vở thủ công, khăn lau tay
C- Các hoạt động dạy - học:
Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của Hs cho tiết học.
- Nx sau KT
II Dạy học bài mới:
1 Giới thuiêụ bài :
- Treo lên bảng bài mẫu
? Gà con có những bộ phận nào ?
? Màu sắc ra sao ?
? Gà con có gì khác so với gà lớn ?
- Khi dán hình con gà con ta có thể chọn
mầu theo ý thích
a Xé, dán hình thân gà:
- Gv dùng 1 tờ giấy mầu vàng vẽ hình
CN có cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô
- Xé hình CN khỏi tờ giấy
- Xé 4 góc của hình CN
- Tiếp tục xé, chỉnh sửa cho giống hình gà
con
- Hs quan sát mẫu & Nx
- Gà con có mắt, mỏ, cách đuôi
- Toàn thân có màu vàng
- Thân nhỏ hơn, lông cách đuôi ngắn, đầu
có mào
- Hs theo dõi & ghi nhớ
Trang 13- Lật mặt sau đề Hs quan sát.
+ Y/c Hs lấy giấy ô li thực hành
- Gv theo dõi, HD thêm
b Xé hình đầu gà:
- Đếm ô, đánh dấu, vẽ & xé 1 hình vuông
mỗi cạnh 5 ô (cùng màu giấy với thân
gà)
- Vẽ & xé 4 góc của hình vuông
- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình
đầu gà
+ Y/c Hs thực hành
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Xé hình đuôi gà (cùng màu với đầu gà)
- Đếm ô, đánh dấu, vẽ 1 hình vuông có
cạnh 4 ô
- Vẽ hình tam giác
- Xé thành hình
+ Y/c Hs xé đuôi gà
d Xé hình mỏ, thân & mắt gà
không xé theo ô Vì mắt gà nhỏ nên dùng
bút mầu để tô
- Gv theo dõi, HD thêm
e Dán hình:
- Dùng hồ dán, bôi hồ & dán theo TT
thân, đầu, mỏ, mắt, & chân lên giấy nền
+Yêu cầu hs thực hành
III Nhận xét - dặn dò:
1 Nhận xét chung tiết học:
- Sự chuẩn bị đồ dùng
- ý thức học tập
2 Đánh giá sản phẩm:
- KN xé, dán
- Chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên
3 Dặn dò:
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- Hs thực hành xé thân gà trên giấy nháp
- Hs xé đầu trên giấy nháp có kẻ ô li
- Hs thực hành xé trên giấy nháp
- Hs thực hành theo HD
- Hs theo dõi & ghi nhớ
- HS thực hành