1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Luyện từ và câu lớp 3 - Tiết 33: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

5 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Gv hướng dẫn: Để làm đúng theo yêu cầu của bài, các con cần đọc lại bài Đàn bê của anh Hå Gi¸o , biÕt tÝnh nÕt cña nh÷ng con đực, tìm những từ trái nghĩa với những từ chỉ đặc điểm của n[r]

Trang 1

Tiết: 33 Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

I.Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2) Nhận biết được những từ ngữ

nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ( BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong bài tập 3 (BT4 )

II.Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh họa bài tập 1

-Tờ giấy khổ to + bút dạ

III.Hoạt động trên lớp :

1.Bài cũ:

GV kiểm tra 2 hs :

-HS 1 : làm BT1

-HS 2 : làm BT2

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu bài : GV nêu MĐ , YC của giờ học

H

Đ

1

Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1: Tìm những từ ngữ chỉ nghề

nghiệp của những người được vẽ

trong các tranh

-Treo tranh

-Nhận xét

Bài 2 : Tìm những từ ngữ khác chỉ

nghề nghiệp mà em biết ?

-Trò chơi tiếp sức

-Nêu yêu cầu của bài tập

-Quan sát tranh minh họa -Trao đổi theo cặp nói về nghề nghiệp của những người trong tranh

-Lan lượt HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

-Lời giải đúng :

Hình 1 : công nhân Hình 2 : công an Hình 3 : nông dân Hình 4 : bác sĩ Hình 5 : lái xe Hình 6 : người bán hàng

-Nêu yêu cầu bài tập

Lop3.net

Trang 2

Bài 3 :Trong những từ dưới đây , từ

nào nói lên phẩm chất của nhân dân

Việt Nam ta ?

Anh hùng , cao lớn , thông minh ,

gan dạ , rực rỡ , cần cù , đoàn kết , vui

mừng , anh dũng

Bài tập 4 : Đặt một câu với từ vừa tìm

được ở bài tập 3

-Lần lượt mỗi đội 1 em tiếp sức nhau lên ghi từ ngữ khác chỉ nghề nghiệp

-Sau thời gian quy định , đại diện mỗi

đội đọc kết quả

Thợ may , thợ xây , thợ hồ , thợ làm bánh , bộ đội , giáo viên , kĩ sư , kiến trúc sư , thợ mỏ , đầu bếp …

-Đọc yêu cầu của bài -Viết bảng con

Anh hùng , thông minh , gan dạ, cần cù , đoàn kết , anh dũng

-Đọc yêu cầu của bài

-Làm bài vào vở Trần Quốc Toản là một thiếu niên anh hùng

Bạn Nam rất thông minh Anh Hai em làm việc rất cần cù Anh bộ đội biên phòng an dạ , dàm liều mình bắt kẻ thù

Các bạn trong lớp rất đoàn kết , thương yêu nhau

Trận lụt năm trước , anh bộ đội đã hi sinh anh dũng khi cứu các cụ già và em bé

2 Củng cố, dặn dò :

-Yêu cầu hs về nhà xem lại bài

-Nhận xét tiết học, khen những HS học tốt , có cố gắng

Lop3.net

Trang 3

Tieỏt: 34 Luyeọn tửứ vaứ caõu

Mụỷ roọng voỏn tửứ : Tửứ ngửừ chổ ngheà nghieọp

I.Muùc tieõu:

-Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm được từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống trong bảng (BT1) ; nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT2)

- Nêu được ý thích hợp về công việc ( cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp ( cột A)- BT3

II.ẹoà duứng daùy hoùc :

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

1.Baứi cuừ:

GV kieồm tra 2 hs :

-HS 1 : laứm BT3

-HS 2 : laứm BT4

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi : GV neõu Mẹ , YC cuỷa giụứ hoùc

H

1

Hửụựng daón laứm baứi taọp:

Baứi taọp 1:

Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ

Giáo (sách Tiếng Việt 2, tập hai, trang

136), tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào

chỗ trống

+Gv hướng dẫn: Để làm đúng theo yêu cầu

của bài, các con cần đọc lại bài Đàn bê của

anh Hồ Giáo , biết tính nết của những con

đực, tìm những từ trái nghĩa với những từ

chỉ đặc điểm của những con bê cái (có từ ở

trong bài có từ các con phải tự nghĩ ra),

điền vào chỗ trống

+ Gv chia lớp thành 4 nhóm Gv phát cho

mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ A3 + bút dạ

Trong thời gian 3 phút các nhóm phải viết

những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em

biết

Baứi 2 :

Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ

ngữ trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống

M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn

-Neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp Trong thời gian 3 phút các nhóm phải viết những

từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết

+ Các nhóm xong dán bài mình lên và 1 bạn đại diện nhóm đọc bài

Những con bê cái Những con bê đực

- như những em gái

- rụt rè

-ăn nhỏ nhẹ, từ tốn

- như những bé trai

- nghịch ngợm/ bạo dạn/ táo tợn….

- ăn vội vàng, ngấu nghiến/ hùng hục….

+ Hs và gv nhận xét, bổ sung Nhóm nào làm bài

nhanh và đúng là nhóm thắng cuộc

-Neõu yeõu caàu baứi taọp

* 1 hs đọc yêu cầu của bài

+ 1 hs đọc mẫu và các từ trong bài

+ Hs suy nghĩ và làm bài Gv gọi 3 – 4 Hs đọc bài làm của mình

a) Cuối cùng trái nghĩa với đầu tiên/ khởi đầu/

Lop3.net

Trang 4

a) Cuối cùng

b) Xuất hiện

c) Bình tĩnh

Baứi 3 : Nối mỗi từ chỉ người ở cột A với

công việc của người đó ở cột B

+ Gv viết nội dung bài ra 2 bảng phụ Gv

chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 3 hs lên bảng

làm bài theo hình thức nối tiếp Mỗi Hs chỉ

được nối 1 ô sau chuyển bút cho bạn đằng

sau và cứ như vậy đến hết bài

+ Thời gian chơi trong 4 phút Hết thời gian

các đội cử đại diện 1 bạn lên đọc bài Đội

nào xong trước và đúng là đội thắng cuộc

+ Gv và hs nhận xét và đưa ra lời giải đúng.

bắt đầu b) Xuất hiện trái nghĩa với biến mất/ mất tăm/mất tiêu…

c) Bình tĩnh trái nghĩa với hốt hoảng/ luống cuống/ cuống quýt…

+ Hs và gv nhận xét

+ 1- 3 Hs đọc lại bài

-ẹoùc yeõu caàu cuỷa baứi

Công nhân Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá… Nông dân Chỉ đường; giữ trật tự

làng xóm Phố phường; bảo vệ nhân dân….

Bác sĩ Bán sách, bút, vải, gạo,

bánh kẹo, đồ chơi….

Công an Làm giấy viết, vải mặc,

giấy dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày…

Người bán

2 Cuỷng coỏ, daởn doứ :

-Yeõu caàu hs veà nhaứ xem laùi baứi

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng HS hoùc toỏt , coự coỏ gaộng

Lop3.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm