MUÏC TIEÂU: HS được cũng cố kiến thức cơ bản và tìm hiểu một số kiến thức nâng cao về phép tính nhaân caùc soá nguyeân Hiểu sâu và nắm chắc tính chất của phép nhân, biết tính giá trị[r]
Trang 1PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU :
HS được cũng cố kiến thức cơ bản và tìm hiểu một số kiến thức nâng cao về phép tính nhân các số nguyên
Hiểu sâu và nắm chắc tính chất của phép nhân, biết tính giá trị của một biểu thức đại số một cách hợp lý; vận dụng để tìm x; tính nhanh, tính nhẩm được tốt hơn
II CHUẨN BỊ :
GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ, phiếu học tập.
HS: bảng nhóm, Tập ghi
Phương pháp: Đàm thoại + Hợp tác nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1: (10 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết
GV: Hôm nay ta lại tiếp tục nhắc lại một phép toán nữa và
được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Đó là phép nhân
1 Quy tắc nhân:
* a 0 = 0 a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì
a b = a b
* Nếu a, b cùng dấu thì
a b = -( a b )
2) Tính chất của phép
nhân:
- Giao hoán
- Kết hợp
- Nhân với 1
- Phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
(trừ)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra kiến
thức đã học
1) Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên?
Hãy chú ý: Nếu a b = 0 thì hoặc
a = 0 hoặc b = 0 + Nếu đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu
+ Nếu đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi
2) Phép nhân các số nguyên có tính chất gì?
Chú ý: Nếu số thừa số âm chẵn thì tích mang dấu “+” Nếu số thừa số âm lẻ thì tích mang dấu
“-”
HS: Lắng nghe và chuẩn bị vào
bài mới
HS: Trả lời
2 Hoạt động 2: (10 phút) Bổ sung và mở rộng kiến thức
I LÝ THUYẾT: GV: Giới thiệu một số kiến thức
mới và nêu VD
HS: Tiếp thu kiến thức mới.
1) Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương Luỹ
thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm
2) a ≥ b ac ≥ bc nếu c > 0; a ≥ b ac ≤ bc nếu c < 0
3) a b = a b
4) Với a Z thì a2≥ 0 (dấu “=” a = 0)
3 Hoạt động 3: (38 phút) Bài tập ôn tập
II BÀI TẬP: GV: Treo bảng phụ Gọi HS HS: Lên bảng (một HS)
Tuần: 22 Số tiết: 2
Ngày soạn: 01/02/2009
Ngày dạy: 04/02/2009
/11/2008
Trang 2Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Điền vào ô trống
trong bảng sau:
lên bảng điền vào ô trống
- HS khac nhận xét và sửa bài của bạn (nếu sai)
Bài 2: Tính
a) x + x + x + x + x
b) x – 3 + x – 3 + x – 3
GV: Gọi hai HS lên bảng HS: Lên bảng
- HS khác làm bài vào tập
- Nhận xét bài làm của bạn
Bài 3: Tính giá trị của
biểu thức: (12 – 17) x với
x = 2’ x = 4; x = 6
GV: Cho HS hoạt động nhóm
- Theo dõi
HS: Làm việc nhóm
- Thảo luận, ghi bảng nhóm
- Nhận xét
Bài 4: Tính:
a) (26 – 6) (-4) + 31 (-7 – 13)
b) (-18) (55 – 24) – 28 (44 - 68
Hai HS lên bảng
- Nhận xét bổ sung
Bài 5: Ta sẽ nhận được số dương
hay số âm nếu nhân:
a) Một số âm với hai số dương
b) Hai số âm với một số dương
c) Hai số âm với hai số dương
d) Ba số âm với một số dương
e) Hai mươi số âm với một số dương
GV: Nêu bài tập HS: Làm bài tập miệng bằng
cách trả lời từng câu hỏi
Bài 6: Tìm hai số tiếp theo của mổi
dãy số sau:
a) -2; 4; -8; 16
b) 5; -25; 125; -625
3 Hoạt động 3: (20 phút) Bài tập nâng cao
Bài 1: Tìm x Z, biết:
a) x (x + 3) = 0
b) ( x – 2)(5 – x) = 0
Bài 2: Thu gọn biểu thức
a) 7x – 19x + 6x
b) –ab – ab
Bài 3: Điền số thích hợp
vào ô trống trong hình
- Hướng dẫn:
+ Hãy nêu cách giải bài toán trên Hướng dẫn
GV: Tổ chức trò chơi trong một
phút 30” Mỗi HS điền vào một ô trống sao cho được kết quả chính xác Nhóm nào hoàn thành đúng và sớm nhất sẽ thắng
HS: Hoạt động nhóm
HS: Hai nhóm mỗi nhóm 3 HS
4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà
-33
-48
-3
Trang 3Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Xem lại các bài tập đã giải
- Oân tập bài “Bội và ước của một số nguyên”
- Lắng nghe và ghi nhận