Hôm nay ta sẽ ôn lại cách quy đồng các phân số, áp dụng để so sánh phaân soá.. LYÙ THUYEÁT: GV: Neâu caâu hoûi kieåm tra kieán thức đã học.[r]
Trang 1QUY ĐỒNG MẪU CÁC PHÂN SỐ
SO SÁNH PHÂN SỐ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
HS được cũng cố kiến thức cơ bản và nắm chắc phương pháp quy đồng phân số
Hiểu sâu và có kỹ năng quy đồng phân số để rút gọn phân số
Giáo dục tính kiên nhẫn, chính xác trong khi làm toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, Tập ghi
Phương pháp: Đàm thoại + Hợp tác nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: (8 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết
Làm sao chúng ta có thể so sánh được hai phân số: 6 7; ? Để
7 8 làm được điều đó các em hãy viết hai phân số đó thành hai
phân số mới có cùng mẫu và lần lượt bằng với hai phân số đã
cho Làm như vậy gọi là quy đồng mẫu các phân số Hôm nay
ta sẽ ôn lại cách quy đồng các phân số, áp dụng để so sánh
phân số
Lắng nghe để vào bài
I LÝ THUYẾT:
1 Quy tắc quy đồng
2 So sánh phân số:
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra kiến
thức đã học
Hãy nêu quy tắc quy đỗng mẫu nhiểu phân số với mẫu dương
Muốn tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ta làm cách nào?
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta phải làm sao?
HS: Nghe câu hỏi của GV và trả lời
Bước 1: Tìm BCNN của các mẫu
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Ta quy đồng mẫu hai phân số rồi so sánh các tử của hai phân số mới: phân số nào có mẫu lớn hơn thì lớn hơn
2 Hoạt động 2: (12 phút) Bổ sung và mở rộng kiến thức
GV: Giới thiệu một số kiến thức mới và nêu VD HS: Tiếp thu kiến thức mới.
3) Cho phân số a c; (a, c, c, d Z; b > 0; d > 0)
b d
ad > bc a c ; ad < bc
b d
a c
b d
4) Trong hai phân số có cùng tử và mẫu đều dương, nếu hai tử
số bằng nhau thì phân số nào có mẫu nhỏ hớn thì lớn hơn và
ngược laị
Cho a, m, n, N*: m < n a b
m n
Ngày soạn: 02/03/2009
Ngày dạy: 04/03/2009
/11/2008
Trang 23 Hoạt động 3: (38 phút) Bài tập ôn tập
II BÀI TẬP:
Bài 1: Quy đồng mẫu các
phân số sau:
a) 7 1; ; b)
10 33
320 80
c) 5 3 9; ;
14 20 70
GV: Ghi đề lên bảng HS: Ba HS lên bảng làm bài
7 1;
10 33
330 330
17 ; 9
320 80
320 320
5 3 9; ;
14 20 70
84 84 84
Bài 2: Rút gọn rồi quy
đồng mẩu các phân số
sau:
3.4 3.7 6.9 2.17;
6.5 9 63.3 119
GV: Cho HS hoạt động nhóm (6 nhóm) trong 5 phút
Chú ý áp dụng tính chất phân phối để rút gọn
Nhận xét, kết luận
HS: Làm việc nhóm
77 26;
91 91
- Thảo luận ghi bảng nhóm(5’)
treo bảng nhóm nhận xét sửa bài vào tập
Bài 3: So sánh các phân số
a) 14 60;
21 72
b) 11 22;
54 37
Bài 4: Vui học
Cho hình vuông (hình vẽ)
Sắp xếp các phân số sau
đây vào các ô vuông sao
cho mỗi hàng các phân số
tăng dần từ trái sang phải
9 ; 25 20 42; ; ;
19 19 19 19
30 14 13; ;
19 19 19
GV: Gọi hai học sinh lên bảng làm bài
Tổ chức trò chơi
- Treo bảng phụ : 2 bảng
- Cử hai nhóm, mỗi nhóm 7 HS
- Thời gian điền : 2phút
HS: Làm bài ở bảng a) 14 60;
21 72
14 60
21 72 b) 11 22;
54 37
11 22
54 37 10 19
7 19
3 Hoạt động 3: (20 phút) Bài tập nâng cao
Bài 1: So sánh hai phân số
101 200;
100 201
Bài 2: Cho hai phân số
Chứng minh rằng:
;
a c
b d
b d a c
GV: Cho HS làm bài theo hướng dẫn
Hãy so sánh với số 1
Hãy nhận xét bài làm trên:
Vận dụng tính chất bắc cầu của thứ tự để so sánh Nếu một phân số có tử và mẫu dương, thì phân số đó lớn hơn 1 khi và chỉ khi tử lớn hơn mẫu; nhỏ hơn 1 khi và chỉ khi tử nhỏ hơn mẫu
HS: Làm bài
100 100 100
200 1
201
Vậy 101 200
100 201
Vì a c nên ad > bc suy ra
b d
b d
a c
4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà.
Trang 3- Xem lại các bài tập đã giải.
- Oân tập “Các phép tính phân số”
để chuẩn bị cho tiết sau
- Lắng nghe và ghi nhận