Hoạt động 1: 15 phút Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết Các em đã biết phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng.Và trong khi thực hiện phép tính trong phân số ta thường rút gọn để đư[r]
Trang 1PHÉP TRỪ PHÂN SỐ PHÉP NHÂN VÀ TÍNH CHẤT
CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
HS được cũng cố kiến thức cơ bản và vận dụng tốt các kiến thức để giải bài tập
Hiểu sâu và có kỹ năng trừ các phân số Vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải bài tập
Giáo dục tính nhanh nhẹn, chính xác trong khi làm toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, Tập ghi
Phương pháp: Vấn đáp + Hợp tác nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: (15 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết
Các em đã biết phép trừ là phép tính ngược của phép tính
cộng.Và trong khi thực hiện phép tính trong phân số ta thường
rút gọn để được phân số đơn giản hơn, dễ tính toán hơn Hôm
nay ta hãy nhắc lại hai phép toán đó là phép trừ và phép nhân
phân số
Lắng nghe để vào bài
I LÝ THUYẾT:
1 Số đối của phân số
Số đối của là phân số a
b a
b
0
- Như vậy : a a a
2 Phép trừ:
3 Phép nhân:
b d b d
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra kiến
thức đã học
Viết dạng tổng quát số đối của phân số ? Hãy tínha
b
?
- Như vậy : a a a
- Hãy viết và phát biểu công thức sau: a c
b d
Muốn nhân hai phân số ta phải làm như thế nào?
- Cũng như phép nhân các số nguyên, phép nhân phân số có tính chất giáo hoán, kết hợp,
- Chú ý: Phép nhân phân số cũng có tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ
HS: Nghe câu hỏi của GV và trả lời
Số đối của là phân số a
b
a b
0
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau
2 Hoạt động 2: (10 phút) Bổ sung và mở rộng kiến thức
GV: Giới thiệu một số kiến thức mới và nêu VD HS: Tiếp thu kiến thức mới.
Ngày soạn: 16/03/2009
Ngày dạy: 19/03/2009
/11/2008
Trang 24 Số đối của số đối: của một số là chính nó
- Để tiện tính toán nhiều khi ta viết một phân số thành hiệu
của hai phân số khác
m
b b m b b m
6 Luỹ thừa của phân số:
3 Hoạt động 3: (33 phút) Bài tập ôn tập
II BÀI TẬP:
Bài 1: Tính
a) 4 2 b)
7 5
3 6
7 14 c) 8 6 d)
3
14 9
3 5 e) -345 – (43 – 145)
GV: Ghi đề lên bảng
- Gọi HS lên bảng làm bài
- HS khác làm bài vào tập
- Nhận xét, sửa bài
- Kết luận
HS:
- Năm HS lên bảng, mổi em làm một bài
- Quan sát, nhận xét
Bài 2: Tìm x biết:
a) 6 18 b)
7x 35
9 x 6 c) 15 2
8 x
d) 14 50 :2 51
e) x – 3 = -5
GV: Cho HS hoạt động như bài
1 HS: Tiếp tục làm bài tập.
Bài 3: Cho hai phân số
(n Z, n > 0)
1 1;
1
n n
Chứng tỏ rằng tích của hai
phân số này bằng hiệu của
chúng
Aùp dụng tính giá trị của
biểu thức sau:
1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5
1 1
8 9
A
Bài 4: Lúc 6h40’ bạn
Quang đi xe đạp từ A đến
B với vận tốc 15km/h Lúc
7h bạn tân đi xe đạp từ B
đến A với vận tốc 12km/h
GV: Cho HS hoạt động nhóm
- Một HS đọc đề bài
- Hướng dẫn:
+ Ta hãy tính tổng, tích của hai phân số Sau đó so sánh kết quả nhận được
- Treo bảng nhóm cho cả lớp cùng nhận xét và kết luận
Yêu cầu 6 mhóm cùng hoạt động Nhóm nào làm nhanh và chính xác thì nhóm đó sẽ thắng
- Đọc bài tập cho cả lớp cùng nghe
Yêu cầu HS trả lời kết quả trong 3’
HS: Làm bài ở bảng
- Giải bài tập theo nhóm
Nhóm 1 tính hiệu:
1 ( 1) ( 1)
Nhóm 2 tính tích:
1 ( 1)
n n n n
Hoạt động và thi đua theo nhóm
1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5 8 9
A
1 1 1 1 7
8 9 2 9 18
- Lắng nghe, suy nghĩ và trả lời
Quang đi quãng đường AC trong 40’= 2/3h
Tân đi quãng đường BC trong 20’
= 1/3h
Trang 3Hai bạn gặp nhau ở C lúc
7h20’ Tính quãng đường
AB
- Nhận xét lập luận của HS và kết luận
+ Quãng đường AC dài:
15 = 10(km)2 3
+ Quãng đường BC dài:
12 = 4(km)1 3
+ Vậy quãng đường AB dài:
10 + 4 = 14(km)
3 Hoạt động 3: (30 phút) Bài tập nâng cao
Bài 1: Cho hai phân số a
b
và Tìm hệ thức liên hệ a
c
giữa a, b và c để tổng của
hai phân số đó bằng tích
của chúng Tìm một VD
GV: Cho HS làm bài theo hướng dẫn
- Hướng dẫn: Tính hiệu rồi so sánh từng vế với 12
b
-VD: 9 9 9 9 81
4 5 4 5 20
HS: Làm bài
Giải:
( ) (1) (2)
a a ac ab a b c
a a a a
b c bc
Từ (1) và (2) suy ra
a(b + c) = a.a b + c = a.
Bài 2: Cho b N; b > 1.
Chứng minh rằng:
2
b b b b b
Giải
2
1 ( 1) ( 1)
1
b b b Chứng minh tương tự 12 1 1 (2)
1
b b b
Từ (1) và (2) suy ra: 1 1 12 1 1
b b b b b
- Cho HS làm bài kiểm tra 10’
Thực hiện các phép tính: 9 15 5 11 7
10 16 12 15 20
4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã giải
- Oân tập “Hỗn số Só thập phân
Phần trăm” để chuẩn bị cho tiết sau
- Lắng nghe và ghi nhận