1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 33, 34: Ba bài toán cơ bản của phân số

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số thóc thu hoạch được ở thửa thứ ba GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm HS: Hoạt động nhóm - Trả lời bằng bảng nhóm.. Nếu giảm HS: Làm bài theo hương dẫn của chieàu daøi ñi 20% vaø taêng[r]

Trang 1

BA BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ



I MỤC TIÊU :

 HS được ôn tập nắm chắc ba bài toán cơ bản của phân số

 Hiểu thêm : ba bài toàn này cũng là ba bài toán cơ bản về số thập phân, phần trăm

 Giáo dục tính cẩn thận, biết vận dụng các bài toán vào thực tế

II CHUẨN BỊ :

 GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ

 HS: Bảng nhóm, Tập ghi Thước thẳng

 Phương pháp: Đàm thoại + Hợp tác nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

TIẾT 1 + 2:

1 Hoạt động 1: (25 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết

 Ta đã biết các phép tính về phân số và lợi ích của chúng

trong tính toán cũng như trong thực tế Hôm nay, chúng ta lại

nhắc lại và tìm hiểu thêm những ứng dụng thực tế hơn của

phân số qua các bài toán cơ bản của phân số

 Lắng nghe để vào bài

I LÝ THUYẾT:

1 Muốn tìm giá trị

phân số của một số cho

trước, ta nhân số cho

trước với phân số đó

2 Muốn tìm một số biết

giá trị phân số của nó, ta

chia giá trị này cho phân

số đó

3 Muốn tìm tỉ số của

hai số ta tìm thương của

hai số đó

Đặc biệt: Muốn tìm tỉ số

phần trăm của hai số ta

lấy số thứ nhất nhân với

100 rời chia cho số thứ hai

và viết ký hiệu phần trăm

vào kết quả

 Nêu lần lượt từng câu hỏi, yêu cầu HS trả lời

- Nêu VD:

VD1: Tìm của 402

5

VD2: Tìm một số biết % của 2

5 nó bằng 1,5

VD3: Tìm tỉ số của hai số

a = 3 ; b = 70cm.

5m

- Lắng nghe để ôn tập, ghi chép cẩn thận

2 Hoạt động 2: (33 phút) Bài tập ôn tập

Bài 1: Có bao nhiêu phút

trong:

a) giờ 1 b) giờ

5

1 3 b) giờ 3 d) giờ

5

7 12

GV: Nêu bài tập, yêu cầu HS

tính trong 2 phút và trả lời

 Làm cách nào ta tìm được kết quả trên

HS: Tính toán và trả lới

 a) 12 phút b) 20 phút c) 36 phút d) 35 phút

Bài 2: Trên đĩa có 32 quả GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm HS: Hoạt động nhóm

Tuần: 33;34 Số tiết: 4

Ngày soạn: 20/04/2009

Ngày dạy: 22/04/2009

/11/2008

Trang 2

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

táo Hậu ăn số táo còn 1

2

lại Hỏi trên đĩa còn mấy

quả táo

- Kết luận: nhận xét các nhóm, chúc mừng nhóm làm đúng

Giải:

- Số táo Phương ăn là:

32 25% = 8 (quả)

- Số táo còn lại:

32 – 8 = 24 (quả)

- Số táo hậu ăn:

24 = 12 (quả)1 2

- Số táo còn lại trên đĩa:

32 – (12 + 8) = 12 quả

- Nhận xét, sửa bài

Bài 3: Ba thửa ruộng thu hoạch được 4 tấn lúa Số lúa thu

hoạch ở hai thửa đầu lần lượt bằng ; 0, 4 tổng năng suất thu 1

3 hoạch ở cà ba thửa Tính số thóc thu hoạch được ở thửa thứ ba

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm HS: Hoạt động nhóm

- Trả lời bằng bảng nhóm

3 Hoạt động 3: (30 phút) Bài tập nâng cao

Bài 4: của số M là 120 Hỏi 75% của M là bao nhiêu?2

5

 Muốn tìm 75% của M ta phải làm như thế nào?

- Hãy tìm số M?

 Ta tìm số M

- Cà nhân làm bài

Giải:

của số M là 120

2 5 Vậy M = 120 : = 3002

5 75% của M là 300 75% = 225

Bài 5: Một khu vườn hình chữ nhật có S = 500m2 Nếu giảm

chiều dài đi 20% và tăng chiều rộng thêm 20% thì diện tích

khu vườn tăng thêm hay giảm đi bao nhiêu mét vuông?

HS: Làm bài theo hương dẫn của

GV

Giải:

Gọi chiều dài và chiều rộng của khu vườn là a và b (m)

- Diện tích khu vườn: a.b = 500m2 Chiều dài mới của khu

vườn là 80 ; chiều rộng mới của khu vườn là ; diện

100a

120

100b tích mới của khu vườn là:

80

100a 120100b

96

100ab 96 500

100

- Diện tích khu vườn bì giảm: 500 – 480 = 20(m2)

4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà.

- Tiết sau ta học tiếp bài này

Trang 3

TIẾT 3 + 4 :

1 Hoạt động 1: (43 phút) Bài tập ôn tập

Bài 1: Tìm tỉ số của hai số

a và b, biết:

a) a = m; b = 70cm2

5

b) a = 0,2 tạ; b = 12kg

GV: Gọi hai HS lên bảng.

 Khi lập tỉ số của hai số ta cần chú ý đến gì?

HS: Các đại lương cùng đơn vị đo

- Hai HS làm bài ờ bảng a) a = m = 40cm2

5

70 7

a

b) a = 0,2tạ = 20kg

12 3

a

Bài 2: (Bài 131, SBT tr

Giải:

- Ngày thứ hai bạn An đọc được: (1–1 5 10) 5 (quyển sách)

3 8 24 12  

- Ngày thứ ba bạn An đọc được: 1 - (1 5 ) 3 (quyển sách)

3 12 12

- Số trang của quyển sách là: 90 : 3 360(trang)

12 

Bài 3: Bài 138, SBT tr25) GV: Yêu cầu HS trả lời HS: Từng HS suy nghĩ và trả lời

 a) Tỉ số giữa tuổi con và tuổi bố là: 12 2

42 7

42 7 35 7

 c) 12 28 40 4

42 28 70 7

Bài 4:Bài 139; 141 (SBT,

trang 25; 26)

 Hướng dẫn: Tìm tỉ số của hai số  viết thành tỉ số % HS: Làm bài theo hương dẫn của GV

Bài 5: Một xí nghiệp sản xuất 4120 đôi giày, vượt kế hoạch

3% Hỏi theo kế hoạch xí nghiệp đo sản xuất bao nhiêu đôi

giày?

Giải:

- Xí nghiệp sản xuất được 103%

- Theo kế hoạch xí nghiệp sản xuất được:

4120 : 103% = 4000 (đôi giày)

Bài 6: Một mảnh vải có diện tích m4 2 Làm thế nào để cắt

3 đúng 1m2 mà không cần thước đo?

Giải:

- Tỉ số giữa 1m2 và m4 2 là 1 : = Vậy ta gấp tư mảnh

3

4 3

3 4 vải rối lấy của nó.3

4

2 Hoạt động 2: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà.

Trang 4

- Xem và giải lại các bài tập.

- Chuẩn bị ôn HKII

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w