1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 15 - Vũ Thị Thanh Huyền

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 368,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhaän xeùt, ghi ñieåm 70’ 3.Bài mới: “Hai anh em” Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1 HS theo doõi * GV đọc mẫu toàn bài - 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm - Yêu cầu 1 HS đọc lại theo * Lu[r]

Trang 1

Vũ Thị Thanh Huyền 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15

Thứ 2

29/11 Chào cờTập đọc

Tập đọc Toán Đạo đức

1 2 3 4 5

MT-KNS

MT-KNS-NL

Hai anh em (Tiết 1) Hai anh em (Tiết 2)

100 trừ đi một số Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2)

Thứ3

30/11 Toán Tập viết 12 Tìm số trừ Chữ hoa N

Thứ 4

1/12

Toán Tập đọc Chính tả

1 2 3

Đường thẳng Bé Hoa Hai anh em

Thứ 5

LT&câu Thủ công TNXH

1 2 3 4

TK NL

Luyện tập

Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?

Gấp, cắt, dán biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều (Tiết 1)

Trường học Thứ 6

3/12

Chiều

Chính tả Toán TLV Kềchuyện Sinh hoạt Renø chính t Rèn TLV HĐNGLL

1 2 3 4 5

1 2 3

MT- KNS KNS

NV :Bé hoa Luyện tập chung Chia vui kể về anh chị em Hai anh em

Bán chó Chia vui kể về anh chị em

Trang 2

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010

TẬP ĐỌC

HAI ANH EM

I MỤC TIÊU:

1 Sau bài học, HS cần đạt:

- Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong

bài

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được

các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng sống:

-Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Thể hiện sự cảm thơng

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III.Các phương pháp/PTKT:

-Động não, thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến cá nhân

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

70’

1 1.Ổn định: Hát

2.Bài cũ: “Nhắn tin”

- HS đọc và TLCH:

- Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1

* GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

* Luyện đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho

đến hết bài(HD phát âm đúng)

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa

tư ø(HD ngắt nghỉ hơi

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ

thêm vào phần của em.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công

bằng, kỳ lạ

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc:

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

Hát

HS đọc và TLCH

- HS nxét

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc từng đoạn nối tiếp -HS nêu từ mới và đọc chú giải

-HS đọc trong nhóm

HS thi đọc giữa các nhóm

- HS nhận xét

Trang 3

Vũ Thị Thanh Huyền 3

5’

Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài GQMT 2

Gọi HS đọc

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

Gọi HS đọc

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em?

GV liên hệ, giáo dục

- Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất

4 HĐ nối tiếp

- GV liên hệ,GDBVMT GD tình cảm đẹp đẽ

giữa anh em trong gia đình.

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu

chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể

trong SGK

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp đọc

- Động não+trình bày ý kiến cá nhân

HS đọc, lớp đọc thầm + Chia đều thành 2 phần bằng nhau

HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em

HS nêu

HS nêu

HS thi đọc Nhận xét bạn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

TOÁN

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

1- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

2.1- HS thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

2.2-HS tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm : B1 ; B2

*Hs khá giỏi làm các bài tập còn lại

3-HS có ý thức làm bài nhanh chính xác

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

30’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

x + 7 = 35 x – 15 = 1

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: 100 trừ đi một số

* Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện phép

trừ 100 - 36

- 2 HS lên bảng thực hiện

Trang 4

10’

5’

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

- Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

95

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nxét, sửa: 100 100

- 4 - 22

96 … 78 …

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- Nhận xét

* Bài 3:GQMT*

YCHS tự làm

4 HĐ nối tiếp

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- Nxét tiết học

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính

100 – 36 = 64

HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

HS tự làm

- HS nghe

- Nxét tiết học

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1/Sau bài học, học sinh cần đạt:

- HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2/ GDKNS: KN hợp tác ; KN đảm nhận trách nhiệm

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đĩng vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

Trang 5

Vũ Thị Thanh Huyền 6

30’

10’

10’

10’

5’

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24 Yêu

cầu HS nêu ý kiến của mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch

đẹp?

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

GQMT 1,2

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác đúng

quy định

+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên vẽ

bậy lên tường

+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào

dịp khác với bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học *

HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống

hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?

- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ thể,

vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch đẹp

Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các em

bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là 1 câu

hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa vào 5 câu

hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

4 HĐ nối tiếp:

 GDSDNLTK&HQ (Liên hệ): Giữ gìn trường

lớp sạch đẹp là gĩp phần giữ gìn MT của trường,

của lớp, MT xung quanh trong lành, giảm thiểu các

chi phí về năng lượng cho các hđ BVMT, gĩp phần

nâng cao chất lượng cuộc sống.

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nxét, bổ sung

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nghe

Nhận xét tiết học

Trang 6

GDKNS: Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp?- GV liên hệ GDBVMT GD HS tham gia và

nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp,

góp phần BVMT

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

TOÁN TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:

1- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết

2.1- HS tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

2.2- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

2.3- HS giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại

3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1’

4’

30’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

100- 8 100-9

Lớp làm BC

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: “Tìm số trừ ”

Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết

- HS theo dõi

Trang 7

-Vũ Thị Thanh Huyền 8

7’

7’

7’

5’

ta gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy

đi x ô vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô

vuông tức bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành

phần của phép tính 10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ

trừ đi hiệu

 Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: Cột 1 ,3 GQMT 2.1

15 – x = 10

- x gọi là số gì?

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2(cột 1,2,3): GQMT 2.2

Viết số thích hợp vào chỗ trống

- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô

trống

- GV nhận xét, sửa

* Bài 3: GQMT 2.3

GV hướng dẫn hs làm bài

YC làm vở

Thu chấm và nxét

- GV nhận xét, tuyên dương

*Các bài tập còn lại GQMT *

YCHS tự làm

4 HĐ nối tiếp

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

HS nhắc lại

Lấy 10 - 6

HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại

- HS đọc yêu cầu

HS làm phiếu Số btrừ 75 84 58 Số trừ 36 24 24

- HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- Nhận xét bài bạn

- Nxét tiết học

TẬP VIẾT

CHỮ HOA: N

I MỤC TIÊU:

Trang 8

1 - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng dụng : Nghĩ (1

dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).

2- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ.Vở tập

viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

30’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chử hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết chữ

M hoa, Miệng

- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa: M

Gqmt1.2

Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N

- GV treo mẫu chữ N

- Yêu cầu nhận biết: kiểu chữ, cỡ chữ, độ cao,

nét cấu tạo

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách viết

+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét móc

ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, dừng bút ở

đường kẻ 6

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều

bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường kẻ 1

+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều

bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ 6 rồi uốn

cong xuống đường kẻ 5

- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ

sau (giải nghĩa: trước khi nói phải suy nghĩ cho kỹ)

- Yêu cầu HS nêu độ cao của từng con chữ

- Viết mẫu chữ Nghĩ

- Hát

2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- HS nxét

- Chữ N được viết theo kiểu chữ hoa, cỡ vừa, cao 5 li, gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải

- HS theo dõi trên bảng

- HS viết vào bảng con

Hs theo dõi

- HS đọc

- Cao 2, 5 li: N, g, h

- Cao 1, 5 li: t

- Cao 1, 25 li: r, s

Trang 9

Vũ Thị Thanh Huyền 10

5’

- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách vừa phải

vì 2 chữ này không nối nét

- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng con cỡ

vừa và nhỏ

Hoạt động 4: Thực hành

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút,

để vở

- Hướng dẫn HS viết -Chấm vở, nhận xét

4 HĐ nối tiếp

- Viết tiếp phần ở nhà

- Chuẩn bị: Chữ hoa: M

- Nhận xét tiết học

- Cao 1 li gồm các chữ còn lại

- HS quan sát

- HS viết 2 lần

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết theo hướng dẫn của GV

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC BÉ HOA

I MỤC TIÊU:

1 - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.

2- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các

CH trong SGK)

3-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

30’

15’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

Bài mới: “Bé Hoa”

Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1

- GV đọc mẫu

GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm

* Đọc từng câu trước lớp:

- Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: Nụ, lớn lên,

đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng

* Đọc từng đoạn trước lớp

- 4 HS đọc và TLCH

- HS xnét

- Lớp theo dõi

1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc

Trang 10

5’

- GV chia đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ

Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ

Đoạn 3: Bố ạ … đến hết

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

* Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc

- Cho HS thi đọc với các nhóm

- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm

*Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung GQMT,2

- Cho HS đoạn 1

+ Em biết gì về gia đình Hoa?

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?

- Đen láy nghĩa là gì?

- Cho HS đọc đoạn 2

+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Cho HS đọc đoạn 3

+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và mong muốn

gì?

- luyện đọc lại

- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài

4 HĐ nối tiếp

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”

- Nxét tiết học

- HS chia đoạn

- HS đọc từng đoạn

HS đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- Cả lớp đọc đoạn 2

1 HS đọc + Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và em Nụ Em Nụ mới sinh

+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy

- HS nêu chú giải + Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa

- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Nxét tiết học

TOÁN

ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

2.1- Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng

2.2- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

2.3- Biết ghi tên đường thẳng

- Bài tập cần làm: Bài 1

*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại

3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, thước dài

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 11

Vũ Thị Thanh Huyền 12

1’

4’

30’

20’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Tìm số trừ”

Yêu cầu HS làm bảng con

34 – x = 19 52 – x = 7

51 – x = 34 85 – x = 46

- Nêu qui tắc tìm số trừ

- GV sửa bài, nhận xét

3 Bài mới: “Đường thẳng”

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức

- GV chấm 2 điểm A, B

- Yêu cầu HS nối 2 điểm A, B lại

Dùng thước thẳng và bút nối 2 điểm A, B ta được

đoạn thẳng Ta gọi đó là đoạn thẳng AB

- GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB

- Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài đoạn

thẳng AB về 2 phía  Ta được đường thẳng AB

- GV ghi bảng: Đường thẳng AB

- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB và

đường thẳng AB

- GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên đường thẳng

- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên một

đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm thẳng hàng

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm từng phần:

Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:

+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó

+ Đặt thước sao cho mép thước trùng với 2

điểm đó

+ Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta được đường

thẳng

- Yêu cầu HS làm các phần còn lại

4 HĐ nối tiếp

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- HS làm bảng con

HS thực hiện trên bảng con

- HS nhắc lại

HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS nhận xét

- HS quan sát, lắng nghe

HS đọc Các nhóm thực hiện

- Đại diện nhóm trình bày

Đại diện 2 dãy thi đua Nhận xét tiết học

Chính tả(Tập chép) HAI ANH EM

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w