1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nghiên cứu xử lý mầu bằng kỹ thuật hấp phụ và tái sinh than hoạt tính tại chỗ bằng kỹ thuật Oxi hóa: Luận Văn Thạc Sĩ Khoa Học chuyên ngành hóa môi trường [Mã số: 60440120]

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÌn KN nãi: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện mẩu chuyện, đoạn chuyện mình đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng.. - Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về ND, ý nghĩa câu c[r]

Trang 1

Tuần 6

Ngày soạn: 19/9/2009

Ngày dạy: Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung trên sân trường

-Tiết 2: Tập đọc

$11: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca

I) Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: An - đrây - ca, nấc lên, nức nở

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An - đrây -ca trước cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện

- Hiểu nghĩa các TN trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thương và ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

2 Kĩ năng:

Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An - đrây - ca trước cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện

3 Thái độ: Có ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực sự nghiêm

khắc với lỗi lầm của bản thân

(*) HS KT- KKVH: đọc được 1 đoạn của bài kha lưu loát.

II) Đồ dùng:

- GV: Tranh minh hoạ SGK

- HS: SGK

III) Các HĐ dạy - học :

A.KT bài cũ : Đọc thuộc lòng bài: Gà trống và cáo 2HS

? Em có NX gì về tính cách của hai nhân vật ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Phát triển bài:

3 HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS mở SGK

- GV gọi 1 HS khá đọc bài

? Bài được chia làm ? đoạn ?

a HĐ 1: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1:

* Mục tiêu: Phát âm đúng các tiếng, từ khó:

An-đrây-ca, buổi chiều Đọc trơn đoạn 1 Biết

- Mở SGK (T55)

- Theo dõi SGK

- 2đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến về nhà Đoạn 2: Đoạn còn lại

Trang 2

ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, đọc lời

ông với giọng mệt nhọc Hiểu từ ngữ: dằn vặt

* Các bước HĐ:

- Gọi HS đọc kết hợp QS tranh

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Luyện phát âm : An - đrây -ca

? Dằn vặt có nghĩa ntn?

? NX bài đọc của bạn? Bạn đọc với giọng ntn?

? Khi câu chuyện xảy ra An- đrây- ca mấy

tuổi ? Hoàn cảnh gia đình em lúc đó ntn?

? Khi mẹ bảo An- đrây- ca đi mua thuốc cho

ông, thái độ của An- đrây -ca như thế nào ?

? An-đrây- ca đã làm gì trên đường đi mua

thuốc cho ông ?

? Đoạn 1 kể với em chuyện gì ?

+ ý 1: An-đrây-ca mải chơi quên lời mẹ dặn.

? Nêu cách đọc đoạn 1?

- GV đọc đoạn mẫu

- Nhận xét

b, HĐ 2: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2

* Mục tiêu: Đọc trơn đoạn 2 Biết ngắt nghỉ

hơi đúng giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những

từ gợi tả, gợi cảm Luyện đọc diễn cảm

* Các bước HĐ:

- Gọi HS đọc đoạn 2

? Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang

thuốc về nhà ?

? An-đrây-ca tự dằn vặt mình ntn?

? Câu chuyện cho thấy An-đrây-ca là cậu bé

ntn?

- 4 HS nối tiếp đọc đoạn 1

- HSKT+ KKVH đọc bài

- HS luyện đọc cặp

- 1, 2 HS đọc lại cả đoạn

- Lớp đọc thầm đoạn 1

- Khi câu chuyện xảy ra An- đrây- ca 9 tuổi Em đang sống cùng mẹ và ông,

ông đang bị ốm nặng

- An- đrây- ca nhanh nhẹn đi ngay

- An- đrây-ca được các bạn đang chơi

đá bóng mời nhập cuộc Mải chơi quên lời mẹ dặn Mãi sau em mới nhớ ra, chạy đến cửa hàng mua thuốc mang về

- HS phát biểu

- lời ông giọng mệt nhọc, yếu ớt Giọng đọc trầm, buồn Nhấn giọng từ gợi cảm

- 2 HS đọc, lớp theo dõi SGK

- HSKT+HSKKVH đọc từng câu

- Luyện đọc, thi đọc diễn cảm

- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2

- Đọc theo cặp

- 1HS đọc cả đoạn

- Lớp đọc thầm đoạn 2

- An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên ông đã qua đời

- An-đrây- ca khóc oà lên khi biết ông

đã qua đời kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe .mẹ an ủi con không có lỗi nhưng An-đrây-ca không nghĩ như vậy cả đêm ông trồng .Mãi khi đã lớn, bạn vẫn tự dằn vặt mình

- rất yêu thương ông, không tha thứ cho cho mình vì ông sắp chết còn mải chơi bóng mang thuốc về chậm

An-đrây-ca rất có ý thức trách nhiệm,

Trang 3

? ND chính của đoạn 2 là gì ?

+ý 2: nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

? Nêu ND chính của bài ?

? Tìm giọng đọc của đoạn 2?

- HDHS đọc diễn cảm đoạn " Bước vào phòng

khỏi nhà "

c HĐ 3: Thi đọc diễn cảm toàn bài

*Mục tiêu: HS đọc diễn cảm toàn bài, đọc

phân vai

* Các bước HĐ:

- HD HS đọc phân vai

- GV cùng HS nhận xét

4 Kết luận :

? Em hãy đặt tên cho chuyện theo ý nghĩa của

chuyện?

- Nói lời an ủi của em với An-đrây-ca ?

? qua câu chuyện trên em rút ra bài học gì?

? Em học được gì ở An-đrây-ca ?

- NX giờ học Về luyện đọc bài CB bài: Chị

em tôi

trung thực và nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

- HS phát biểu

*ND: nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình yêu thương và ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với bản thân

- ý nghĩ của An-đrây-ca đọc giọng buồn, day dứt Lời của mẹ dịu dàng Nhấn giọng: hốt hoảng khóc nấc

- Luyện đọc diễn cảm

- Gọi 4 em đọc bài (đọc phân vai), người dẫn chuyện, ông, mẹ, An-đrây-

ca

- Chú bé trung thực Chú bé giàu t/c

- Bạn đừng ân hận nữa Ông bạn chắc rất hiểu tấm lòng của bạn

- HS nêu

-Tiết 3: Toán

$ 26: Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

- Thực hành lập biểu đồ

2 Kĩ năng:

- Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

- tự lập được biểu đồ

3 Thái độ:

- Có ý thức học tập

* HSKKVH: Bước đầu biết đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

II Đồ dùng:

Trang 4

- GV: Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài.

- HS: SGK

III Các HĐ dạy- học:

1 KT bài cũ: Kt bài tập HS đã làm trong vở bài tập

2 Bài mới: GT bài

3 Phát triển bài:

Bài 1( T33):

* Mục tiêu: HS nắm được và phân tích,

xử lí số liệu trên biểu đồ, so sánh số liệu

* các bước HĐ:

- Nêu y/c?

- Gọi HS nêu KQ

Bài 2(T 34)

* Mục tiêu: HS biết đọc số liệu trên biểu

đồ phân tích, phân tích,

* các bước HĐ:

? Biểu đồ vẽ gì? có mấy cột? đó là cột

nào?

- Gọi 2HS lên bảng

- Đọc bài tập, quan sát biểu đồ

- HS làm vào SGK

- Đọc bài tập: S, Đ, S, Đ, S

- 2HS đọc bài tập

- Số ngày mưa

- Có hai cột, cột bên trái ghi số ngày, cột nằm ngang ghi tháng

- HS làm vào vở

a, Tháng 7 có số ngày mưa là: 18

b, Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 số ngày là: 15 -3 =12( ngày)

c, số ngày mưa trung bình mỗi tháng là:

( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ( ngày)

Đáp số: a; 18 ngày; b 12 ngày; c, 12 ngày

Bài 3( T 34)

* Mục tiêu: HS lập biểu đồ

* các bước HĐ:

? Nêu y/ c?

- GV treo bảng phụ và hướng dẫn HS

cách làm

- GV cùng HS nhận xét

- Vẽ tiếp biểu đồ

- 1 HS lên bảng

- Làm vào SGK

- NX sửa sai

3 Kết luận:

- NX: Làm lại bài tập 3 vào vở lưu ý cách vẽ biểu đồ

- Làm BT trong VBT toán

Tiết 4: Luyện từ và câu

$11: Danh từ chung và danh từ riêng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 5

1 HS biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu khái quát của

chúng

2 Nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

2 Kĩ năng: dựa trên dấu hiệu biết được danh từ chung và danh từ riêng bước đầu vận

dụng quy tắc viết hoa danh từ riêng

3 Thái độ: có ý sử dụng đúng khi viết

II Đồ dùng: - BĐTN Việt Nam, 2 tờ phiếu viết BT2 phần NX

- 1 phiếu viết nội dung bài tập 1

III Các HĐ dạy - học.

A KT bài cũ: ? DT là gì? Cho VD?

B Phát triển bài:

1 HĐ 1: Phần nhận xét.

* Mục tiêu: biết được danh từ chung và

danh từ riêng dựa trên dấu hiệu khái quát

của chúng

* Các bước HĐ:

Bài 1(T57):

- Nêu Y/ C ?

- GV chỉ cho HS biết sông Cửu Long trên

bản đồTNVN

- GV nhận xét, chốt KQ

- HS nêu

- HS làm bài vở

a,…

b,…

c,…

d,…

- sông

- sông Cửu Long

- vua

- vua Lê Lợi

- Quan sát

Bài 2(T57):

- Nêu y/c?

- Gợi ý cách làm

- 2 HS nêu

- - HS làm bài theo cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét kết quả

Từ Nghĩa- so sánh sông

Cửu Long Vua

Lê Lợi

tên chung- dòng sông tương đối lớn tên riêng chỉ 1 dòng sông

tên chung- người đứng đầu nhà nước phong kiến tên riêng của 1 vị vua

* GV: Những tên chung của 1 loại sự vật như sông , vua, gọi là danh từ chung

Những tên riêng của 1 loại sự vật nhất định như Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng

Bài 3: (T57):

- HS suy nghĩ làm bài

- Gọi HS nêu kết quả - HS nhận xét, bổ sung

Trang 6

* Kết quả:

a, Tên chung chỉ dòng nước chảy tương đối lớn " sông" không viết hoa

b, Tên riêng chỉ dòng sông cụ thể ( Cửu Long) viết hoa

c, Tên chung của người đứng đầu nước phong kiến (vua) không viết hoa

d, Tên riêng của 1 vị vua cụ thể( Lê Lợi) viết hoa

Qua bài thơ trên em rút ra nhận xét gì? - DT riêng ta phải viết hoa

- DT chung ta không phải viết hoa

2 HĐ2: Phần ghi nhớ:

* Mục tiêu: Nắm được quy tắc viết hoa

danh từ riêng và bước đầu vận dụng quy

tắc đó vào thực tế

* Các bước HĐ:

? Thế nào là DT chung? DT riêng?

Cách viết DT riêng

3 HĐ3: Phần luyện tập

* Mục tiêu: nhận biết danh từ chung và

danh từ riêng, vận dụng vào thực tế

* Các bước HĐ:

Bài1 (T58):

? Nêu y/c?

Bài 2( T58)

? Nêu y/c?

- Nhận xét kết quả

- HS phát biểu -2 HS đọc ghi nhớ SGK

- 2 HS nêu

- Trao đổi cặp

- 1HS lên bảng

Núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông,

ánh, nắng, đường, dãy, nhà, trái, phải,

giữa, trước

- Chung, lam, Thiện Nhẫn, Trác,

Đại Huệ, Bác Hồ

- NX, chữa bài tập

- HS nêu

- HS làm vào vở, 3HS lên bảng + Họ và tên các bạn là danh từ riêng Vì chỉ tên 1 người cụ thể

+ Danh từ riêng phải viết hoa - Viết hoa cả họ, tên, tên đệm

4 Kết luận:

? Thế nào là danh từ chung? DT riêng?

- NX giờ học: Viết 5-10 DT chung là tên gọi các đồ dùng

5-10 danh từ riêng là tên riêng của người, sự vật xung quanh

Trang 7

-Tiết 5: Khoa học

$ 11: Một số cách bảo quản thức ăn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học, HS có thể:

- Kể tên các cách bảo quản thức ăn

- Nêu VD về 1 số loại thức ăn và cách bảo quản chúng

- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn đúng để bảo quản và cách

sử dụng thức ăn đã được bảo quản

2 Kĩ năng: lựa chọn thức ăn đúng để bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã được bảo

quản

3 Thái độ: Có ý thức bảo quản thức ăn trong gia đình

II Đồ dùng:

- Hình vẽ SGK ( T 24- 25)

- Phiếu HT

III Các HĐ dạy- học

1 KT bài cũ: ? Vì sao cần ăn nhiều rau và quả chín hàng ngày

? Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn?

? Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần làm gì?

2 Bài mới:

a, GT bài: Ghi đầu bài

b, Phát triển bài

* HĐ1: Tìm hiểu các cách bảo quản thức ăn:

+ Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản thức ăn

+ Cách tiến hành

* Bước 1: HD HS q/ s hình 24, 25

- GV phát phiếu

* Bước 2: Làm việc cả lớp

Đáp án:

Phơi khô, đóng hộp, ướp lạnh, làm

mắn (ướp mặn)làm mứt, ướp muối

- Q/s hình 24- 25 SGK và TLCH

- TL nhóm 4

- HS báo cáo

- NX, bổ xung

? Vì sao những cách trên lại giữ được thức

ăn lâu hơn

* HĐ2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn:

* Mục tiêu: Giải thích được cơ sở bảo khoa học của các cách bảo quản thức ăn

* Cách tiến hành:

+ Bước 1: GV giảng các loại thức ăn tươi có nhiều nước và chất dinh dưỡng đó là môi trường thích hợp cho vi sinh vật phát triển Vì vậy, chúng dễ bị hư hỏng, ôi thiu Vậy muốn bảo quản thức ăn được lâu ta phải làm NTN?

+ Bước 2: Cho HSTL câu hỏi

? Nguyên tắc chung của việc bảo quản

thức ăn là gì?

GV: Nguyên tắc bảo quản thức ăn là

làm cho vi sinh vật không có môi

trường hoạt động hoặc ngăn không cho

các vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn

+ Bước 3: Cho HS làm bài tập

? Trong các cách bảo quản dưới đây,

cách nào cho vi sinh vật không có điều

- TL nhóm 2

- Làm cho t/ă khô để các vi sinh vật không phát triển được

- Nghe

- Thảo luận nhóm

Trang 8

kiện hoạt động? Cách nào ngăn không

cho vi sinh vật xâm nhập vào thực

phẩm?

- GV chốt ý đúng

- Làm cho vi sinh vật không có diều kiện hoạt động: a, b, c, e

- Ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm:

a, Phơi khô, nướng sấy

b, Ướp muối ngâm nước mắn

c, Ướp lạnh

d, Đóng hộp

e, Cô đặc đường

* HĐ3: Tìm hiểu một số cách bảo quản thức ăn ở nhà

* Mục tiêu: HS liên hệ thực tế về cách bảo vệ một số thức ăn mà gia đình áp dụng

* Cách tiến hành:

Bước 1 - Phát phiếu HT

Bước 2 - Làm việc cả lớp - Làm việc CN- 1 số HS báo cáo NX- bổ sung

* GV: Những cách làm trên chỉ giữ được TĂ trong một ngày thời gian nhất định Vì vậy khi mua những t/ă đã được bảo quản cần xem kĩ thời hạn sử dụng được in trên vỏ hộp hoặc bao gói

3 Kết luận:

- Nêu cách bảo quản t/ă?

- NX giờ học: Học bài CB bài 12

Ngày soạn: 20/9/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: Kể chuyện

$6: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

*Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã được nghe, đượcđọc

I) Mục tiêu :

1 Kiến thức:

1.1 Rèn KN nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) mình đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

- Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện ) có ý thức rèn luyện mình để trở thành người có lòng tự trọng

1.2 Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX dúng lời kể của bạn

2 Kĩ năng: kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện)

mình đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện

3 Thái độ: Hứng thú sưu tầm và kể chuyện

* HSKKVH: kể được 1 đoạn của chuyện, trả lời được 1-2 câu hỏi về ND

I) Đồ dùng :

GV: - Sưu tầm một số truyện về lòng tự trọng

- Viết sẵn đề bài Viết sẵn 3gợi ý SGK vào bảng phụ

HS: vở, SGK

III) Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ:

Trang 9

-1HS kể chuyện đã nghe, đã đọc về tính trung thực

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài KT nhanh những chuyện HS đã CB

2 Phát triển bài:

* HĐ 1: HDHS kể chuyện

* Mục tiêu: HS nghe và nhớ nội dung

câu chuyện

* Các bước HĐ:

- GV gạch chân những từ ngữ quan

trọng

- GV treo bảng phụ

- Khuyến khích HS đọc chuyện ngoài

SGK

? Nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị?

Nói rõ đó là chuyện gì?

- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuyện lên bảng

- 1 HS đọc đề

- 4 HS đọc gợi ý( đọc nối tiếp)

- HS đọc lướt gợi ý2

- HS nối tiếp nhau nêu

- Đọc thầm gợi ý 3

HĐ 2: HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện.

* Mục tiêu: kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa của câu chuyện

* Các bước HĐ:

- y/ cầu kể theo cặp

- Lưu ý: Truyện kể dài chỉ cần kể 1-2

đoạn

- Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trước lớp

- Lớp NX, tính điểm, bình chọn người kể chuyện hay

3 Kết luận:

- NX giờ học nhắc HS yếu cố gắng luyện tập thêm phần kể chuyện

- CB bài 7

-Tiết 2: Toán

$ 27: Luyện tập chung (T1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Giúp học sinh ôn tập củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số TN

- Đơn vị đo khối lượng và thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ về số trung bình cộng

2 Kĩ năng: biết Viết, đọc, so sánh các số TNĐơn vị đo khối lượng và thời gian; hiểu

biết ban đầu về biểu đồ về số trung bình cộng

3 Thái độ: ý thức học tập cao

II Đồ dùng:

GV: - Vẽ sẵn biểu đồ bài 3 (T35) SGK lên bảng phụ

HS : - SGK

III Các HĐ dạy - học:

Trang 10

1, KTBC:

2, Phát triển bài:

* HĐ 1: Bài 1,2

* Mục tiêu: Hs ôn tập củng cố về :

Viết, đọc, so sánh các số TN

- Đơn vị đo khối lượng và thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ

về số trung bình cộng

* Các bước HĐ:

Bài 1 (T35)

? Muốn tìm số liền trước, số liền sau

em làm NTN?

VD:? Tìm số liền trước số 135? Tìm

số liền sau số 83?

- Đọc y/cầu BT

- Muốn tìm số liền trước 1 số nào đó ta lấy

số đó trừ đi 1

- Muốn tìm số liền sau 1 số nào đó ta lấy một số đó cộng với 1

- Số liền sau số 134 là số liền trước số 135 vì

135 - 1 = 134

- Số 84 là số liền sau số 83 vì 83 +1= 84

- HS làm BT và vở, 2 HS lên bảng

a) Số tự nhiên liền sau số 2835917 là số 2835918 vì

2835917 + 1 = 2835918

b) Số 2835916 là số liền trước 2835917 vì 2835917 - 1 = 283591

c, Đọc số rồi nêu giá trị số 2:

82 603 945 tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín

7 283 096 bảy triệu hai trăm tám mươi ba nghìn không trăm

1 547 238 một triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn hai trăm

- GV chốt kết quả đúng

Bài 2(T35):

- Nêu y/c?

- Nêu cách thực hiện ?

- Gv nhận xét

HĐ 2: Bài 3(T35)

* Mục tiêu: Có một số hiểu biết ban

đầu về biểu đồ về số trung bình cộng

* Các bước HĐ:

- NX, chữa bài tập

- Viết chữ số thích hợp vào ô trống

- 2 HS nêu

- HS làm vào vở ,2 HS lên bảng

a 475 9 36 > 475 836

b 9 0 3 876 < 913 000

c 5tấn 175kg > 5 0 75 kg

d 2 tấn 750kg = 2750kg -NX bài của bạn

- Dựa vào biểu đồ viết tiếp vào chỗ chấm

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w