Trường THCS xã Trung Đồng để đưa phép trừ hai phân thức thành phép cộng hai phân thức không cùng mẫu Moät hs leân laøm Baøi 34/50 - Sử dụng quy tắc đổi dấu ở đây là đễ xuất hiện MTC chứ [r]
Trang 1Ngày soạn :01/11/2010 Ngày giảng: 02/11/2010 L8A1, 3
Tiết 20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống kiến thức chương I
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập liên quan
- Cẩn thận trung thực, trong giải toán
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Ôn kiến thức chương I
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Ôn tập lí thuyết
? Khi nào thì
h
? Khi nào thì a thc A chia
h
? Khi nào thì a thc A chia
ht cho a thc B
- thc B khi mi bin ca B u
là bin ca A vi s m! khơng
> s m! ca nĩ trong A
- Mi h(ng t) ca a thc A
- a thc A chia ht cho a thc
B khi s d, ca phép chia =0
HĐ 2 : Bài tập Cho HS làm bài 79 SGK/33
- HS nêu cách làm ; mi câu
a) Nhĩm x2 4 Áp d@ng
HT 3 xuEt hiFn nhân t)
chung (x-2)
b) Ht x làm nhân t) chung
=> Áp d@ng HT 2,3
c) Nhĩm x3 27=> Áp d@ng
HT 6
GKi HS lên bLng trình bày
- Cung GV giải
- 3 HS Trình bày / bảng
Bài 79 SGK - 33
2 ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)(2 ) 2 ( 2)
( 1)
3
2
2
2
27 4 ( 3) ( 3)( 3 9) 4 ( 3) ( 3)( 3 9 4 )
Trang 2+ Cho HS làm bài 81
SGK/33
- HS nêu cách làm
- ,a v d(ng
0 0
.b a
a
b 0
Dùng HT S bin Ti ; mi
câu
a) HT 3
c) HT 1
- GKi HS lên bLng trình bày
Bài 81 SGK - 33
3
x x
b)
0 4
0 3 2
2
x x
0 ) 2 )(
2 (
0
x x x
2 , 2
0
x x x
2
2
2
(1 2 2 2 ) 0 [1 2 2 ( 2 ) ] 0
0 (1 2 ) 0
0 1 2
x
x x
x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học bài và nắm vững kiến thức chương I
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SGK
- Giờ sau kiểm tra một tiết
Trang 3Ngày soạn :22/11/2010 Ngày giảng: 23/11/2010 L8A1, 3
Tiết 26 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những tử đối nhau và biết cách đổi dấu ể lập đựơc mẫu thức chung
- Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức
- Hs biết cách tìm nhân tử phu và phLi nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về tính chất cơ bản của phân thức, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Tìm mẫu thức chung Cho hs thấy MTC của các
phân thức lần lượt là:
(x+1)(x-1) ; 6x3y4z
? Hãy nhận xét các mẫu thức
chung trên là tích hay tổng
? các mẫu thức chung có
chia hết cho mỗi mẫu thức
riêng không
? Các tích sau tích nào là ø
MTC của
va
3x yz 2xy : 12x3y4z ;
6x3y4z ; 6xyz2; 24x5y6z2
vì sao?
? Vì sao 6xyz2 không là mẫu
thức chung
Trong tất cả các mẫu thức
chung thì mẫu nào đơn giản
nhất?
* Vậy để tìm MTC của 2 hay
nhiều phân thức ta sẽ tìm tích
đơn giản nhất chia hết cho
các mẫu thức riêng
Là dạng tích
MTC có chia hết cho các mẫu thức riêng
12x3y4z và 24x5y6z2; 6x3y4z
vì các tích trên chia hết cho các mẫu thức riêng
Vì 6xyz2 không chia hết cho các mẫu thức riêng
Mẫu thức chung đơn giản nhất là 6x3y4z
Hs làm theo câu hỏi hướng dẫn của giáo viên
Nên at phải đưa về tích bằng cách phân tích đa thức thành nhân tử
4x2 – 8x + 4 = 4(x2– 4x +1 ) = 4( x – 1)2
1 TÌM MẪU THỨC CHUNG :
Muốn tìm MTC ta làm như sau:
-Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
-Tìm BCNN các hệ số -Lập tích của BCNN với
luY thừa của biến có trong các mẫu với số mũ lớn nhất
ví dụ:
Tìm MTC của:
va
4x -8x+4 6x - 6x
ta có:
4x2 – 8x + 4 = 4(x2– 4x +1 )
= 4( x – 1)2
Trang 4Tìm MTC của :
va
4x -8x+4 6x - 6x bằng
cách tương tự
6x2 6x = 6x(x – 1)
=> MTC = 12 (x – 10)2
Hs hình thành quy tắc tìm MTC
6x26x = 6x(x – 1) BCNN(4,6)= 12
=> MTC = 12x(x – 1)2
HĐ2 : Quy đồng mẫu thức Quay lại phần kiểm tra bài cũ
MTC của hai phân thức
va
3x yz 2xy là 6x2y3z
? Hãy lấy MTC chia lần lượt
cho các mẫu thức riêng
Lúc này 2xy2 gọi là nhân tử
phụ (NTP) của mẫu : 3x2yz
? Hãy nhân cả tử và mẫu của
mỗi phân thức với thừa số
phụ tương ứng
? Hãy làm ví dụ sau đây
Quy đồNg mẫu thức của
phân thức :
va
4x -8x+4 6x - 6x
Ta đã có MTC chưa ?
Bước tiếp theo ta sẽ làm gì?
Hs chia:
6x2y3z : 3x2yz = 2xy2 6x2y3z : 2xy3 = 3xz Là 3xz
Hs lên bảng nhân Cả lớp cùng tiến hành làm
Hs hình thành được Cả lớp ghi bài
Hs lên là ví dụ Cả lóp cùng làm Đã có : 12(x – 1)2 Tìm nhân tử phụ bằng cách Lấy MTC chia lần luợc cho các mẫu thức riêng Sau đó nhân cả tử và mẫu của từng phân thức cho nhân tử phụ tương ứng
2 QUY ĐỒNG MẪU THỨC:
Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như sau:
-Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
HĐ 3 : Luyện tập Làm ?2,
;
5 2 10
P/t: x2-5x= x(x-5) 2x-10= 2(x-5) MTC: 2x(x-5)
5 ( 5)
2 ( 5) 2 ( 5)
2 10 2( 5) 2 ( 5)
x
Quy đồng mẫu thức hai phân thức :
va
4x -8x+4 6x - 6x
Ta có: MTC: 12x(x – 1)2 NTP: 3x; 2(x-1)
Quy đồng :
4 - 8 +4 4(x-1)
= 4(x-1) 3x 12x(x-1)
x - x
2
2
6 -6 6x(x-1) 5.2(x-1) 10(x-1)
=
6 ( -1).2(x-1) 12x(x-1)
x x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học bài và nắm vững quy tắc và tập quy đồng
-Làm bài tZp 14;15;16/42 sgk
Trang 5Ngày soạn :24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010 L8A1, 3
Tiết 27 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng các kiến thức về quy đồng mẫu thức các phân thức
- Biết cách quy đồng
- Lưu ý cho hs một số trường hợp phải dổi dấu đểdễ dàng tìm nhântử chung
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quuy đồng mẫu thức,phân tíc đa thức thành nhân tử
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Chưa bài tập
? Nêu cách tìm MTC
? Nêu quy tắc quy đồng
- Trả lời miệng
HĐ 2 : Luyện tập
? Nhận xét các mẫu cađa
thức
? Ta sử dụng phương pháp
nào để phân tích các mẫu
thành nhân tử
Một hs lên bảng trình bày
Tương tự một hs lên làm
câu b
*Lưu ý : khi sử dụng thành
thạo quy tắc ta có thể bỏ
qua bước tìm NTP( tìm
ngoài nháp)
- Cùng GV thực hiện
Hs : là những đa thức
Hs: dùng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức Sau đó tiếp tục các bước quyđồng
Bài tập 18/ 43
2 +4 x -4
va x
Ta có: 2x + 4 = 2(x + 2)
x2- 4 = (x + 2)(x – 2) MTC 2(x + 2)(x – 2) NTP: (x – 2) ; 2 Quy đồng
2 +4 2(x+2) 2( +2)( -2)
x
+4x+4 3x+6
va x
+
4x + 4 = (x + 2)2 3x + 6 = 3( x + 2) MTC 3(x + 2)2
Quy đồng:
2
+4x+4 (x+2) (x+5).3 3(x+5)
= (x + 2) 3 3(x+2)
x
3x+6 3(x+2) x(x+2) x(x+2)
= 3(x+2)(x+2) 3(x+2)
x x
x
Trang 6Bài 17/43
Hs đọc đề :
? Theo em bạn nào đúng ,
bạn nào sai? Vì sao
Bài 19/43
a/
Sau khi hs phân tích các
mẫu thành nhân tử gíao
viên cho hs nhân xét (x+2)
và x(2-x)
MTC có thể là x(x+2)(2-x)
hoặc x(x+2)(x-2)
= x(x2- 4)
?Vì sao ta có thể đưa ra
hai MTC như vậy
b/ hs kên làm
nhận xét và chỉnh sửa
Hs: Cả 2 bạn đều đúng
Vì bạn Tuấn đã làm theo các bước của quy tắc
còn bạn Lan thì rút gọn
2 phân thức trước sau đó mới tìm MTC
HS giải trình cụ thể
Hs : Vì nếu không đổi dấu thì MTC là x(x+2)(2-x) , nếu ta đổi dấu x(2-x)= -x(x-2) thì MTC là x(x+2)(x-2)
= x(x2- 4)
Bài 17/43
Cả 2 bạn đều đúng
Vì bạn Tuấn đã làm theo các bước của quy tắc
còn bạn Lan thì rút gọn 2 phân thức trước sau đó mới tìm MTC Cụ thể:
2 2
- 6x x (x-6) x-6
3 + 18x 3x(x+6) 3x
- 36 ( +6)( -6) x-6
x x x
Bài 19/43
Ta có: 2x – x2 =
2
; +2 2 -x
x(2 – x) MTC x(x + 2)(2 -x)
2
1 1.x(2-x) x(2-x)
+2 ( +2).x.(2-x) x(x+2)(2-x)
2 -x x(2-x) x(2-x)(x+2)
x
b/ 2 4 ; MTC : x2 – 1
2
x +1;
x -1
x
Ta có:
2
4 2
(x +1)(x -1) x -1
x -1 x -1 x
x -1
x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học bài và nắm vững quy tắc và tập quy đồng
- Xem các bài tập đã chữa và làm cá bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài phép cộng các phân thức đại số
Trang 7Ngày soạn :29/11/2010 Ngày giảng: 30/11/2010 L8A1, 3
Tiết 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Nắm ,_c và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
- Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng là cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
- Rèn luyFn tính ccn thZn, trung thdc trong hKc tốn
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Cộng hai phân thức cùng mẫu Thực hiện phép tính
2
2
4x+4
3 +6 3x+6
+4x 2x+8
x
a
x
b
?bài toán trên yêu cầu thực
hiện phép toán gì?
?hãy nhận xét về mẫu của
hai phân thức trong các câu
a, b
a/ đây là một phép cộng
hai phân thức cùng mẫu,
các em hãy thực hiện tương
tự như phép cộng hai phân
số
* Qua đó em nào có thể
hình thành quy tắc cộng hai
phân thức cùng mẫu thức ?
Làm ?1
Quan sát đề bài Thực hiện phép toán cộng các phân thức đại số Hai phân thức ở câu a cùng mẫu , hai phân thức ở câu b khác mẫu
Lắng nghe
Hs làm
2
4x+4 x +4x+4
3 +6 3x+6 3x+6 (x+2) (x+2)
= 3(x+2) 3
x a x
Hs hình thành được quy tắc Thực hiện ?1
1 CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU THỨC :
Quy tắc : SGK trang 44
Ví dụ:
Cộng hai phân thức sau:
2 4x+4 +
3 +6 3x+6
x x
Giải :
2
4x+4 x +4x+4
3 +6 3x+6 3x+6 (x+2) (x+2)
= 3(x+2) 3
x x
HĐ 2 : Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Các em đã biết quy đồng
mẫu thức của hai phân thức
và cũng vừa được hoc quy
tắc cộng hai phân thức có
- Lắng nghe
Hs thào luận theo nhóm
2
+4x 2x+8
b
2 CỘNG HAI PHÂN THỨC CÓ MẪU THỨC KHÁC NHAU:
Quy tắc : SGK trang 45
Ví dụ:
Trang 8cùng mẫu ,vậy hãy vận
dụng những điều đó thử
giải bài toán câu b/
(lớp thaỏ luận theo nhóm)
Sau đó giả trình kết quả và
một em hs lên làm
Qua đó hs rút ra được quy
tắc cộng hai phân thức khác
mẫu
Vận dụng quy tắc làm ví
dụ:
Tính tổng
2
+1 -2x
+
2x-2 x -1
x
Làm ?3
? phép cộng có những tính
chất cơ bản nào
phép công các phân thức
đại số cũng có những tính
chất đó
Sử dụng các tính chất đó
làm ?4
Làm phiếu học tập:
x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2(x + 4) MTC = 2x(x + 4)
2
+4x 2x+8
x(x+4) 2(x+4)
x(x+4).2 2(x+4).x 12+3x 3(4+x) 3
2x(x+4) 2x(x+4) 2x
b
Hs hình thành đượ cquy tắc cộng hai phân thức khác mẫu
Hs làm ví dụ: tính tổng
2
+1 -2x + 2x-2 x -1
x
2x + 2 = 2(x – 1)
x2 – 1 = (x+1)(x-1) MTC : 2(x-1)(x+1)
2
+1 -2x
2x-2 x -1
2(x-1) (x+1)(x-1) (x+1)(x+1) -2x.2
2( -1)( +1) 2.(x-1)(x+1) (x+1) -4x x +2x+1-4x
2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1)
x -2x+1 (x-1)
2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1) -1
2( +1)
x
x x
=
Hs làm ?3 Phép cộng có các tính chất : giao hoán kết hợp
Hs làm ?4 Cả lớp cùng làm phiếu học tập
Cộng hai phân thức sau: +1+ -2x2
2x-2 x -1
x
2x + 2 = 2(x – 1)
x2 – 1 = (x+1)(x-1) MTC : 2(x-1)(x+1)
2
+1 -2x
2x-2 x -1
2(x-1) (x+1)(x-1) (x+1)(x+1) -2x.2
2( -1)( +1) 2.(x-1)(x+1) (x+1) -4x x +2x+1-4x
2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1)
x -2x+1 (x-1)
2.(x-1)(x+1) 2.(x-1)(x+1) -1
2( +1)
x
x x
=
* Chú ý:
Xem SGK trang 45
- HKc bài và nem vfng quy tec chng các phân thc (i s
- VZn d@ng giLi bài tZp trong SGK
- Gij sau luyFn tZp
Trang 9Ngày soạn :01/12/2010 Ngày giảng: 02/12/2010 L8A1, 3
Tiết 29 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng các quy tắc cộng các phân thức để giải một số bài tập
- Biết phối hợp các quy tắc đã học để là một bài toán hoàn chỉnh
- Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng là cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Chưa bài tập
? Nêu cách tìm MTC
? Phái biểu quy tắc quy
đồng
? Phat biểu quy tắc cộng
- Trả lời miệng
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 25/47
Thực hiện phép cộng
Câu b/
? nhận xét phép cộng
cùg mẫu hay khác mẫu
? muốn cộng các phân
thức khác mẫu trước hết
ta phải làm gì?
Lưu ý trong bài làm ta
chỉ ghi MTC , sau ĩ vừa
quy kng vừa cộng các
phân thức Còn bước
phân tích mẫu thành
nhân tư` và tìm nhân tử
phụ ta làm ngoài nháp
Một hs lên làm
c/ sau khi phân tích các
mẫu thành nhân ửt em
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
- Thực hiện / bảng
Bài 25/47 b/ MTC : 2x(x+3)
2
( 1) 2(2 3)
2 ( 3)
x x
c/ MTC : 5x(x - 5)
Trang 10có nhận xét gì về thừa số
của các mẩu ?
?em sẽ làm gì để dể tìm
MTC hơn?
Bài 26/47
Đây là bài toán dạng
năng suất
“ năng suất” nghĩa là
khối lượng công việc làm
trong một đơn vị thời
gian Ví dụ:”năng suất
trung bình x m3/ ngày”
Trong một bài toán năng
suất thường có 3 đại
lượng : năng suất, thời
gian, khối lượng công
việc
Cũng tương tự như bài
toán chuyển động ở đây
Khối lượng công việc =
năng suất thời gian
? Trong giai đoạn đầu
máy máy làm với năng
suEt bao nhiêu? Lượng
công việc được bao
nhiêu m3
Thời gian làm trong giai
đoạn đầu ?
? Khối lượng công việc
còn lại là bao nhiêu
? Năng suất của máy lúc
sau ?
thời gian làm lúc
sau?
Thời gian để hoàn
thành công việc?
- Một ks đọc đề
- Làm theo HD của GV
- Trả lời miệng
2
2
3x+5 25-x 3x+5 25-x
x -5x 25-5x x(x-5) 5(5 - ) (3x+5)5 -(25-x)x 15x+25-25x+x
( -5)5 5(x-5)x 5 ( -5)
x -10x+25 (x-5) x-5
5 ( -5) 5 ( -5) 5x
x
Bài 26 SGK - 47 Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ngày
5000
x
Phần việc còn lại : 11600 – 5000 =
6600 (m3) Năng suất làm việc ở phần việc còn lại: x + 25
Thời gian làm nốt phần việc còn lại ngày
6600 +25
x
Thời gian làm việc để hoàn thành công việc :
5000
x
6600 +25
x
b/
ta có : 5000+ =
x
6600 +25
x
ngày
500 6600
= 44
250+ 250+25
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài và nắm vững cách công các phân thức đại số
- Xem lại các bài đã giải
- Xem trước bài “ Phép trừ các phân thức đại số”
Trang 11Ngày soạn :06/12/2010 Ngày giảng: 07/12/2010 L8A1, 3
Tiết 30 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- Nắm vững hơn quy tắc đổi dấu, và làm được phép tính trừ
- Biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trư
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, bài tập, bảng phụ
- HS: Các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân so, phép trừ các phân số á
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài mới:
HĐ 1: Phân thức đối
? Sauk hi thực hiện phép
tính tổng của hai phân thức
=?
+
+1 x +1
x
x
Ta nói hai phân thức trên là
hai phân thúc đốinhau
Cho phân thức 2 tìm
+1
x x
phân thức đối của nó?
Ngược lại Pthức đối của
?
-2
+1
x
x
-*Tóm lại hai Pthức đối
nhau có cùng mẫu chỉ khác
nhau về dấu
*Một cách tổng quát phân
thức đối của phân thức A
B
là gì?
Nguợc lại?
Hs làm ?2
= 0
+ +1 x +1
x x
lắng nghe phân thức đối của 2 là
+1
x x
-2 +1
x x
phân thức đối của-2 là
+1
x x
2 +1
x x
lắng nghe phânthức đối của là A
B
-A
B
phânthức đối của-A là
B A
B
làm ?2
1 PHÂN THỨC ĐỐI Hai phân thức được gọi là đố nhau nếu tổng của chúng bằng không
* Ví dụ:
phân thức đối của 2 là
+1
x x
-2 +1
x x
phân thức đối của-2 là
+1
x x
2 +1
x x
ta có
- = A -A ; - -A A =
Trang 12phân thức đối của 1-x -(1-x) x-1
=
-HĐ 2 : Phép trừ
? Hãy cho biết hiệu của hai
phân số va c được tính
d
a
b
như thế nào
Tương tự hiệu của hai phân
thức vaC ?
D
A
B
Đó chính là quy tắc trừ các
phân thức đại số
Hs phát biểu lại
Ví dụ: tính trừ:
-( - ) ( - )
y x y x x y
Áp dụng quy tắc phép trừ
( - ) ( - )
y x y x x y
=?
? Bài tóan trên trở thành
phép toán gì
Một hs lên trình bày
Làm ?3
Làm ?4
Từ ?4 giáo viên dẫn dắt đến
chú ý
Luyện tập:
Làm bài tập 29
Câu b, c
Làm bài 30 câu a,b
Hiệu của hai phân số
là tồng của
c va d
a b
a b
với phân số đối của phân số c
d
Hiệu của hai phân thức
là tổng của phân
C va D
A B
thức với phân thức đối A
B
của phân thức C
D
Hs lắng nghe gáio viên hướng dẫn
Làm ?3
x+3 x+1
-x -1 -x x (x+3)x-(x+1)(x+1)
= (x+1)(x-1)
x +3x-x -x-x-1
= (x+1)(x-1)
(x+1)(x-1) x(x+1)
x
x
x
làm ?4 x+2 x-9 x-9
x-1 1-x 1-x x+2 (x-9) (x-9)
x-1 -(1-x) -(1-x) x+2+x-9+x-9 3x-16
=
=
2/ PHÉP TRỪ
* Quy tắc : ( xem SGK/49)
* Ví dụ: Trừ hai phân thức:
1 - 1 ( -y) x(x-y)
y x
giải:
( -y) x(x-y)
( -y) x(x-y) xy(x-y) xy
y x
* Chú ý:
Xem SGK trang 49
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài và nắm vững cách công các phân thức đại so, phép trừ phân thức đại sốá
- Xem lại các bài đã giải
- Làm bài tập 29: a,d; 31,32,33,34,35,36/50,51
...x
x
x
làm ?4 x+2 x-9 x-9
x-1 1-x 1-x x+2 (x-9) (x-9)
x-1 -( 1-x) -( 1-x) x+2+x-9+x-9 3x-16
=
=
2/ PHÉP TRỪ
*... gáio viên hướng dẫn
Làm ?3
x +3 x+1
-x -1 -x x (x +3) x-(x+1)(x+1)
= (x+1)(x-1)
x +3x-x -x-x-1
= (x+1)(x-1)
(x+1)(x-1) x(x+1)
x
x... 2)< small>2 3x + = 3( x + 2) MTC 3( x + 2)< small>2
Quy đồng:
2
+4x+4 (x +2) (x+5) .3 3(x+5)
= (x + 2) 3( x +2)
x
3x+6 3( x+2)