1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nghiên cứu xây dựng quy trình xác định đồng thời một số kim loại nặng trong sinh vật nhiễm thể bằng phương pháp phổ ic p - oes : Luận văn Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành Hóa phân tích [Mã số: 60.44.29]

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 379,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét tiết học : TIẾNG VIỆT : T LUYỆN ĐỌC : CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài mới :Giới thiệu bài Hướng dẫn đọc bài [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC:T46,47 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)

I Mục tiêu:

Đọc đúng rất thích ,khắp vườn ,bất động Hiểu các từ sgk Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (trả lời được các

C H trong SGK.

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõõ lời nhân vật trong bài.

- Biết yêu quý các con vật nuôi

II Chuẩn bị:

- Ghi sẵn câu cần luyện đọc, SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: “Bé Hoa

- Nhận xét –Ghi điểm

2 Bài mới: a) “Con chó nhà hàng

xóm”

b)Hướng dẫn đọc

- Đọc mẫu toàn bài

- Phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

Đọc câu lần 1 , 2

* Đọc từng đoạn trước lớp

Bài này có mấy đoạn ?

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và

nhấn giọng ở một số câu dài

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

- Đọc bài và TLCH

Theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm theo

- Đọc nối tiếp từng câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài rất thích ,khắp vườn ,bất động…

- Đọc các từ khó cá nhân

- 5 đoạn

- Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào.//

- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/

- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//

- Hs giỏi đọc – nhận xét

- Đọc từng đoạn nối tiếp nhau Luyện đọc trong nhóm theo cặp

- Thi đọc cá nhân

- Nhận xét

- Cả lớp đọc

TUẦN 16

Trang 2

TIẾT 2

Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như

thế nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé

buồn?

+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé

bó bột thế nào?

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì

ai?

=>Liên hệ, giáo dục Biết yêu quý các

con vật nuôi

- Luyện đọc lại

-Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đọc đoạn 1

- Quan sát sgk

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông

Đọc đoạn 2 , lớp đọc thầm

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp

- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột Đọc đoạn 3

- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún

Đọc đoạn 4,5 Nối tiếp trả lời

Đại diện nhóm lên ø thi đọc.

- Nhận xét

Trang 3

TOÁN: NGÀY, GIỜ

I Mục tiêu: - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm

hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau… Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

II Chuẩn bị: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Luyện tập chung

Nhận xét, Ghi điểm

2 Bài mới: Ngày giờ

- Gắn lên bảng: Một ngày có 24 giờ,

24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12 giờ đêm

hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến 10 giờ

sáng Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn 12

giờ trưa Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)

đến 6 giờ (18 giờ) Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối

(19 giờ) đến 9 giờ (21 giờ) Giờ đêm từ 10 giờ

(22 giờ) đến 12 giờ đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- + 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Bài 1/76

- Nhận xét, sửa

Bài 3/76

- Giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem giờ

trên đồng hồ điện tử

- Nhận xét

3.Củng cố - Dặn dò:

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

- Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng thực hiện Bài 3

- Lớp làm bảng con

- Quan sát –Lắng nghe

-Đang ngủ

- Đi học về

- Xem ti vi Đọc bảng phân chia thời gian trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày

- 14 giờ

- 21 giờ Nêu yêu cầu Làm sgk- Đổi kiểm tra

6 giờ ,12 giờ ,5 giờ , 7 giờ …

- Nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- Nhận xét

Trang 4

Buổi chiều

TỐN : T ƠN NGÀY GIỜ

I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1) Bài mới :Giới thiêu bài

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/76

- Nhận xét, sửa

Bài 2/76

- Nhận xét, sửa

Bài 3/76

- Giới thiệu vài loại đồng hồ và cách

xem giờ trên đồng hồ điện tử

Nhận xét – ghi điểm

Nhận xét tiết học :

Nêu yêu cầu Làm sgk- Đổi kiểm tra

6 giờ ,12 giờ ,5 giờ , 7 giờ …

Nêu yêu cầu Làm sgk- Đổi kiểm tra

- Nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- Nhận xét.

TIẾNG VIỆT : T LUYỆN ĐỌC : CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM

I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài mới :Giới thiệu bài

Hướng dẫn đọc bài

Đọc mẫu

Luyện đọc câu

Nhận xét chỉnh sửa

Luyện đọc đoạn

Luyện đọc nhĩm

Quan sát hướng dẫn Thành đọc

- Nhận xét –ghi điểm

Nhận xét – tuyên dương

Nhận xét tiết học :

Nối tiếp đọc từng câu 1 đến hết

Nối tiếp đọc từng đoạn 1 đến hết Làm theo cặp

Một số hs thi đọc

Cả lớp đọc Đọc và trả lời câu hỏi sgk Đọc theo nhĩm

Nhận xét Từng nhĩm đọc trước lớp Nhận xét

Trang 5

Thứ Ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

TOÁN: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn

12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

II Chuẩn bị: Mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

Bài 1/78

-Nhìn tranh SGK thảo luận nhóm: Đồng hồ

nào chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong

tranh

Nhận xét

* Bài 2/78

- Thảo luận tương tự: Câu nào đúng câu nào

sai

- Nhận xét

* Bài 3/78

Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- 24 giờ

- Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau

- 3, 4 HS kể

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm đôi

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b Hình 2 – d Hình 3 - e

- Thực hành quay đồng hồ theo nhóm 4

- 8 giờ , 11 giờ, 14 giờ, 18 giờ,

Trang 6

CHÍNH TẢ (tập chép) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

- I Mục tiêu: - Viết đúng : Cún Bông, bị thương, quấn quýt,mau lành Làm bài tập 2,3

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi, không mắc quá 5 lỗi trong bài

Làm đúng BT2; BT(3) a / b

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III.Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: “Bé Hoa

- Đọc cho HS viết giấc mơ, mật ngọt, nhấc

lên, lất phất

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

Hướng dẫn tập chép

Đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Đoạn chép kể về ai ? ai đã giúp bé mau lành

bệnh ?

- Hướng dẫn trình bày

- Vì sao từ Bé trong bài lại viết hoa ?

-Viết từ khó:

Nhận xét, sửa chữa

Đọc lần 2

Hướng dẫn chép bài vào vở

- Đọc cho HS dò lỗi

- Chấm, nhận xét

Làm bài tập chính tả

* Bài 2:

- Tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có vần uy

- Nhận xét

* Bài (3):

- Tìm những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu

bằng ch

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nhận xét tiết học

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- Bé và Cún

- Cún

- vì tên riêng chỉ người

Nêu từ khó Cún Bông, bị thương, quấn

quýt,mau lành

- Viết bảng con – Bảng lớp

- Chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

- Đọc yêu cầu bài

- 3 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

- Đọc yêu cầu

- Làm theo cặp – trình bày

- Chổi, chăn, chiếu

- Nhận xét

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu: Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1);

- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2) Nêu

đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong gia đình

II Chuẩn bị:-Bảng phụ ghi bài tập , 2 SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? Gọi

Làm bài tập , 3 của tiết trước

- Nhận xét

2 Bài mới: Từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?

Bài 1: 133

Tốt Ngoan Nhanh

Trắng Cao Khỏe

- Nhận xét

Bài 2:133

Chúng ta có 6 cặp từ trái nghĩa, các em hãy chọn 1

cặp từ trái nghĩa có ở bài 1 và đặt câu với mỗi từ

trong cặp từ trái nghĩa đó

VD: cặp từ: ngoan - hư

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3: Viết tên các con vật nuôi trong các bức tranh

+ Những con vật này được nuôi ở đâu?

+ Em hãy nêu tên của từng con vật theo số thứ tự,

- Nhận xét

= >Biết yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi

trong gia đình

3.Củng cố, dặn dò -

- Chuẩn bị: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm

- Nhận xét

Đọc đề bài, đọc cả câu mẫu

- Trao đổi theo cặp, viết những từ tìm được vào giấy nháp – Trình bày

Trắng – đen ; cao – thấp ;khoẻ – yếu

- 3 HS lên bảng làm, lớp nhận xét

- Đọc yêu cầu bài

- Tiếp tục đặt câu miệng với những cặp từ còn lại

Con chó này rất hư

- Quan sát tranh SGK

- Ở nhà

- Nối tiếp nêu VD: 1 Gà trống; 2 Vịt; 3 Ngan(vịt xiêm); 4 Ngỗng; 5 Bồ câu; 6 Dê;

7 Cừu; 8 Thỏ; 9 Bò; bê; 10 Trâu

- Nhận xét, bổ sung

Trang 8

TẬP VIẾT: CHỮ HOA: O

I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối

đều nét, thẳng hàng Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng, HS kha.ù giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết ở lớp

- Giáo dục yêu vẻ đẹp của thiên nhiên

II Chuẩn bị: Mẫu chữ O hoa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở tập viết, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Chữ hoa: N Nghĩ

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: Chữ hoa : O

- Treo mẫu chữ O.

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- Vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:

- Theo dõi, uốn nắn

* Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật thiên nhiên

như thế nào ?

=> Giáo dục yêu vẻ đẹp của thiên nhiên

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là

1 con chữ o

- Viết mẫu chữ Ong

- Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

* Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- Theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS

- Chấm vở, nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

Quan sát

- Cao 5 li

- Có 1 nét

- Theo dõi

- Viết bảng con chữ O -Đọc: Ong bay bướm lượn.

- n, a, ư, ơ, m

- O, b, l

- Viết bảng con

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Viết vào vở

Trang 9

TẬP ĐỌC:T45 THỜI GIAN BIỂU 37’-40’

I Mục tiêu: - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; - Hiểu được tác dụng của thời gian biểu

(trả lời được CH 1,2)

- Biết ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

II Chuẩn bị: - Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm”

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: “Thời gian biểu”

- Đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn đọc từng câu:

+ uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn:

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả

bài)

* Đọc toàn bài

- Nhận xét, đánh giá

* Tìm hiểu bài

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm

hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời

gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì

khác ngày thường?

=> Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo

thời gian biểu.

- Đọc lại toàn bài

- Nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”

- Nhận xét tiết học

- Vài HS đọc và TLCH

- Lớp theo dõi

- Đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- 4 đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- Nêu chú giải SGK

- Đọc câu khó

- Đọc từng đoạn theo cặp

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng,

đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp + Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà Ï

Đọc cá nhân

Trang 10

Buổi chiều thứ ba nghỉ Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

TOÁN: T78 NGÀY, THÁNG 35’-37’

I Mục tiêu: -

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.

- Biết đọc tên các ngày trong tháng Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ.

II Chuẩn bị: 1 quyển lịch tháng

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: - 9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- Nhận xét.

2 Bài mới: “Ngày, tháng”

Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

- Hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo trên

bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11.

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.

- Nhận xét, sửa.

Bài 2:

a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch

tháng 12

- Nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần

sau thứ sáu là ngày nào?

- GV Nhận xét, sửa bài

3.Củng cố, dặn dò

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- Nhận xét tiết học.

Lên quay kim đồng hồ

- Quan sát tờ lịch tháng 11.

- Có 30 ngày

- Thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm.

Nêu yêu cầu Làm sgk – trình bày Nêu yêu cầu

Làm theo cặp – trình bày 2,3,7,11,…

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba.

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu

+ Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật + Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27 + Tuần sau thứ sáu là ngày 18… Nhận xét.

Trang 11

TIẾNG VIỆT : T35 LUYỆN VIẾT O

I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài mới :Giới thiêu bài

Hướng dẫn viết

Viết mẫu nêu quy trình viết

Nhận xét –sửa sai

Hướng dẫn viết vào vở

Nêu yêu cầu viết

Quan sát hướng dẫn ,lớp,Thành viết

Chấm bài- Nhận xét

Thi viết O Ong ,

Nhận xét – tuyên dương

Nhận xét tiết học :

Viết bảng con O Ong

Nhận xét

Viết bài vào vở

Mỗi dãy 2 em viết bảng Nhận xét

BUỔI CHIỀU

TIẾNG VIỆT : T 36 ƠN TẬP LÀM VĂN TIẾT 15

I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài mới :Giới thiệu bài

- Bài 2:

- Em cần nói lời của em chúc mừng

chị Liên (không nhắc lại lời Nam).

* Cần nói lời chúc mừng phù hợp với

tình huống cụ thể.

=> Có ý thức nói những lời tốt đẹp,

lịch sự, văn minh.

- Bài 3:Viết 1 đoạn văn ngắn từ 3 – 4

câu kể về anh chị em ruột hoặc anh chị

em họ của em

- Em giới thiệu tên của người ấy,

những đặc điểm về hính dáng, tính tình

của người ấy, tình cảm của em đốái với

người ấy.

2 Củng cố - Dặn dò:.

Nêu yêu cầu- làm theo cặp.

- Chúc mừng chị sang năm đạt giải cao hơn.

- Chị ơi ! Chị giỏi quá Em rất tự hào về chị Mong chị năm sau sẽ đạt

- Làm bài vào vở

- Chị em tên là Lan Chị Lan da trắng hồng Mái tóc đen óng ả Đôi mắt sáng và nụ cười rất tươi Mỗi khi chị cuời lộ ra 2 lúm đồng tiền rất dễ thương Chị em học lớp 4a trường … Năm vừa qua, chị đạt danh hiệu học sinh xuất sắc Em rất tự hào về chị.

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm