1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 60 - Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, học sinh tìm được kết quả của phép nhân 2 số nguyên khác dấu.. Kỹ năng: HS hiểu và t[r]

Trang 1

Người soạn: Trần Anh Phương

Ngày Ngày

Tiết 60 § 10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU.

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:     phép nhân 2 "  nhiên, thay phép nhân '(  phép

khác 7,8

b Kỹ năng: HS #;, và tính 0>  tích 2 " nguyên khác 7,8 ?@ A  vào /*

" bài toán ) 38

c Thái độ: Có ý D)  giác -) @% yêu thích '* môn.

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV:

Giáo án, '5  A ghi ví A (Sgk – 88), bài @ 76, 77 (Sgk – 89), 7 màu.

b Chuẩn bị của HS: 9-) và làm bài theo quy 0M 8 5  nhóm.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (5')

*/ Câu hỏi: Phát '#;, quy O) ),; <3P Làm bài @ 96 (SBT – 65)?

*/ Đáp án:

* Quy

ta

“+” (4đ)

* Bài tập 96 (SBT – 65):

a 2 – x = 17 – (-5)

2 – x = 17 + 5

2 – x = 22

- x = 22 – 2

- x = 20

x = -20 (3đ)

b x – 12 = -9 – 15

x – 12 = -9 + (-15)

x – 12 = -24

x = -24 + 12

x = - 12 (3đ)

* ĐVĐ: Chúng ta 0^ -) phép )* % phép _T các " nguyên Hôm nay chúng ta `

-) #3 phép nhân các " nguyên

Chúng ta

phép nhân '(  phép )*  0; tính 23 4,5

3.4 = 3 + 3 + 3+ 3 = 12  - 3.4 = ?

b Dạy nội dung bài mới:

Tb?     ví A 3.4 Áp A  #5# ?1

(Sgk – 88): - 3.4 = ?

1 Nhận xét mở đầu: (10’)

(Sgk – 88)

?1

Trang 2

Người soạn: Trần Anh Phương

? b-) và xác 0M  yêu )c, )6& ? 2 (Sgk –

88)

Giải

(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12 K? Áp A  cách làm    ?1 Tính:

(-5).3 = ?

2.(-6) = ?

(Sgk – 88)

? 2

Giải

(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15 2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

Hs Hai hs lên '5  làm

Hs #  làm bài vào <d8

@ xét, )e&8

Gv Qua e  phép @ trên Khi nhân 2 "

nguyên khác 7, em có @ xét gì <g giá

_M ,h 0"# )6& tích? ?3 7, )6& tích?

Hs Giá _M ,h 0"# )6& tích là tích các giá _M

,h 0"# )6& các T& "8

7, )6& tích là 7, “-”

(Sgk – 88)

?3

Trả lời

- Giá _M ,h 0"# )6& tích '(  tích các giá

_M ,h 0"#8

- Tích )6& 2 " nguyên khác 7, mang 7, (-)

G? Ngoài cách làm  trên ta có ; )

#h phép tính '(  cách nào?

Hs -5.3 = (-5) + (-5) + (-5)

= - (5 + 5 + 5)

= -15

? F#5# thích cách làm?

Hs + Thay phép nhân '(  phép )* 8

+ Cho các

“-” 0(  _)8

+ ,; phép )*  trong  i) thành

phép nhân

+ @ xét <g tích

K? Áp A     <# 2.(-6) = ?

K? Qua các bài @ trên em nào cho '#3 /,"

nhân hai " nguyên khác 7, ta làm 

3 nào?

2 Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu

(18’)

Hs Ta nhân hai giá _M ,h 0"# )6& chúng _j#

0i 7, “-” _) 23 4,58 a Quy tắc (Sgk – 88)

Y?

Gv

“Nhân hai giá _M ,h 0"#Y và 7, “-”

K? Phát

khác 7, và so sánh <# quy O) nhân?

Hs *  2 " nguyên

khác 7, Nhân 2 khác " nguyên 7,8

+ Tìm #h, 2 giá

_M ,h 0"#8

+ 7, )6& " có

giá _M ,h 0"# 

 8 (Có ; “+”,

có ; “-”

+ Tìm tích 2 giá _M

,h 0"#8 + 7, “-”

Tb? Áp A  làm bài @ 73 (Sgk – 89) Bài 73 (Sgk – 89)

Hs Hai em lên '5  làm (Hs 1 làm ý a, b Hs

2 làm ý c, d)

Hs #  làm vào <d8

Giải

a (-5).6 = -30

b 9.(-3) = -27

Trang 3

Người soạn: Trần Anh Phương

@ xét, )e&8 c (-10).11 = -110

d 150.(-4) = -600

Hs Nghiên )D, bài 74 (Sgk – 89) Bài 74 (Sgk – 89)

Hs Tìm tích 125.4 = ?

Tb? Suy ra 23 4,5 a -125.4 = ?

b (-4).125 = ?

c 4.(-125) = ?

F#5# thích vì sao?

125 4 = 500 a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = -500 c) 4 (-125) = -500

? Tìm tích: 15 0 =?

(-15).0 = ?

b Chú ý (Sgk – 89)

15.0 = 0 ; (-15) 0 = 0 K? ?# a Z a.0 = ?  ?# a Z a.0 = 0 

K? Áp A  làm bài @ 75 (Sgk – 89) Bài 75 (Sgk – 89)

Giải

Y? b-) *# dung ví A (Sgk – 89) a (- 67).8 < 0

b 15.(-3) < 15

c (-7).2 < -7 Tb? Tóm O 0g bài? c Ví dụ (Sgk – 89)

Tb? o* 5 p/ 0>  quy cách 01) +

K? o* tháng công nhân làm 01) 40 5

p/ 0> % 10 5 p/ sai thì  

tháng 0B )6& công nhân 01) tính  3

nào?

Q  tháng <T& qua )6& công nhân A là:

40 20 000 + 10 (-10 000) = = 800 000 + (-100 000) = 700 000 G0J

Tb? Còn cách tính nào khác 0; #5# bài toán

e& không?

Hs Nghiên )D, ? 4 (Sgk – 89) ? 4 (Sgk – 89)

Hs F#5# bài ? 4 a) 5 (-14) = - 5 14     5.14    70

b)(-25).12=  25 12     25.12    300

c Củng cố - Luyện tập: (10’)

? Phát '#;, quy O) nhân 2 " nguyên khác

7,P

Hs o," nhân hai " nguyên khác 7,% ta

nhân hai giá _M ,h 0"# )6& chúng _j# 0i

7, “-” _) 23 4,5 @ 01)8

Gv Treo '5  A bài @ 76 (Sgk – 89) Bài 76 (Sgk – 89)

Hs Nghiên )D, 0g bài

Tb? Bài 76 cho '#3 gì? Yêu )c, gì?

Hs

Gv Treo '5  A bài @ sau:

0> P

a o," nhân hai " nguyên khác 7,% ta

nhân hai giá _M ,h 0"# <# nhau và 0i

dâú )6& "   _) 23 4,58

Trang 4

Người soạn: Trần Anh Phương

b Tích 2 " nguyên khác 7, bao #s )t 

là 1 " âm

c a.(-5) < 0 <# a Z và a 0. 

d x + x + x + x = 4 + x

e (-5) 4 < (-5).0

Hs a Sai

b b> 

c Sai, a = 0 thì 0 (-5) = 0

d b> 

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- 9-) ,*) các quy O) nhân hai " nguyên khác 7,% so sánh <# quy O) )*  2 " nguyên khác 7,8

- BTVN: 77 (Sgk – 89); Bài @ 113 118 (SBT – 68, 69) 

- b-) _) bài: “Nhân hai số nguyên cùng dấu”.

... Tính:

(-5 ).3 = ?

2.( -6 ) = ?

(Sgk – 88)

? 2

Giải

(-5 ).3 = (-5 ) + (-5 ) + (-5 ) = -1 5 2.( -6 ) = ( -6 ) + ( -6 ) = -1 2

Hs Hai hs lên... <# quy O) )*  " nguyên khác 7,8

- BTVN: 77 (Sgk – 89); Bài @ 113 118 (SBT – 68 , 69 ) 

- b-) _) bài: ? ?Nhân hai số nguyên dấu? ??.

... o," nhân hai " nguyên khác 7,% ta

nhân hai giá _M ,h 0"# )6& amp; chúng _j# 0i

7, ? ?-? ?? _) 23 4,5 @ 01)8

Gv Treo ''5  A @ 76 (Sgk – 89) Bài 76 (Sgk

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w