1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 18 năm 2010

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 202,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hương II.Đồ dùng: - Gv: Tranh ảnh minh họa - Hs: Vở bài tập III.Hoạt động dạy học 1.Kiểm tra bài cũ - Học sinh nêu g[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 18/12/2010

Ngày giảng: 20/12/2010

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Ôn tập học kì I ( Tiết 1 )

I.Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đó học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2 - 3 bài thơ đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của bài tập 2

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của bài tập 3

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, phiếu viết tên bài tập đọc

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra

- Đọc bài "Ca dao về lao động sản xuất"

- Nhận xét - ghi điểm

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- Từng học sinh lên bốc thăm và đọc bài

- Giáo viên đọc câu hỏi học sinh trả lời

- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội

dung thế nào?

- Cần lập bảng gồm mấy cột?

- Kiểm tra tập đọc

Bài tập 2

- Thống kê theo 3 mặt tên bài, tên tác giả, thể loại

Giữ lấy màu xanh.

2 Tiếng vọng Nguyễn Quang Thiều Thơ

5 Người gác rừng tí hon Nguyễn Thị Cẩm Thâu Văn

- Bài yêu cầu làm gì?

- Làm việc cá nhân

- Trình bày ý kiến của mình

- Nhận xét và chữa

Bài tập 3/173

- Bạn em có ba là một người gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần ba

đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm

Trang 2

người xấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 3: Toán

Diện tích hình tam giác

I.Mục tiêu:

- Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, bìa cắt hình tam giác

- Trò: Sách, vở, chuẩn bị hai hình tam giác nhỏ

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

97 30 : 100 = 29,1

37 : 42 = 0,8809 = 88,09%

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài

- Học sinh lấy hai hình tam giác

- Lấy 1 trong 2 hình đó kẻ đường cao

Cắt đường cao thành 2 mảnh 1 và 2

- Ghép mảnh 1 và 2 với hình tam giác

còn lại

- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài như

thế nào với đáy của tam giác EDC?

- Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng

như thế nào với chiều cao của tam giác

EDC?

- So sánh diện tích hai hình đó?

- Hãy tính diện tích hình chữ nhật

ABCD?

- Ta tính diện tích hình tam giác như thế

nào?

- Nếu gọi S là diện tích a là độ dài đáy, h

là chiều cao Viết công thức tính?

- Học sinh lấy ví dụ

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi 2 em lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra nháp

a.Cắt ghép, so sánh hình

E

A B

D C

H

- Chiều dài DC bằng độ dài đáy DC

- Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giỏc AD = EH

- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC

b.Hình thành quy tắc, công thức.

DC AD = DC EH 

- Diện tích hình tam giác ECD là

2

EH

DC

Quy tắc: Sách giáo khoa.

S = hoặc: S = a h : 2

2

h

a

Luyện tập

Bài tập 1: Tính diện tích hình tam

giác:

a) 8 6 : 2 = 24 (cm 2)

Trang 3

- 1 em đọc bài tập.

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm vào vở 1 em làm vào gấy

khổ to Làm xong dán lên bảng và trình

bày

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

b) 2,3 1,2 : 2 = 1,38 (dm 2)

Bài tập 2/88: Tính diện tích hình tam

giác có:

a) Đổi 5m = 50dm hoặc 24dm = 2,4m

50 24 : 2 = 600 (dm 2) Hoặc 5 2,4 : 2 = 6 (m 2) b) Độ dài đáy là 42,5m và chiều cao là 5,2 m

42,5 5,2 : 2 = 110,5 (m 2)

3.Củng cố - Dặn dò:

- Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 4: Thể dục

Gv chuyên dạy

Tiết 5: Đạo đức

Em yêu quê hương ( T1)

I.Mục tiêu: Học sinh biết:

- Mọi người cần phải yêu quê hương

- Thể hiện tình yêu quê hương bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình

- Yêu quý, tôn trọng những truyền thống tốt đẹp của quê hương Đồng tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hương

II.Đồ dùng:

- Gv: Tranh ảnh minh họa

- Hs: Vở bài tập

III.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

- Học sinh nêu ghi nhớ bài trước

2.Bài mới

- Giới thiệu, ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Cây đa

làng em”

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Làm bài tập 1

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận

nhóm đôi, đại diện nhóm trình bày ý kiến

thể hiện tình yêu quê hương (Trường hợp

a, b, c, d, e)

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ

sách giáo khoa

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- Quê bạn ở đâu, bạn biết những gì về quê

- Học sinh đọc truyện và thảo luận các câu hỏi sách giáo khoa

- Học sinh trình bày ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh trao đổi theo nhóm đôi các gợi ý sau:

- Học sinh trình bày trước lớp

Trang 4

hương mình?

- Bạn đã làm được những việc gì thể hiện

tình yêu quê hương?

- Giáo viên nhận xét, kết luận, khen học

sinh biết thể hiện tình yêu quê hương

bằng việc làm cụ thể

3.Củng cố, dặn dò:

-Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 19/12/2010

Ngày giảng: 21/12/2010

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Tập đọc

Ôn tập cuối học kì I ( T2)

I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm vì hạnh phúc con người theo yêu cầu bài tập 2

- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT 3

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

- Đọc bài ''Người gác rừng tí hon''

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- Học sinh bốc bài đọc và đọc bài

- Giáo viên đọc câu hỏi học sinh trả lời

- Gv nhận xét và ghi điểm

- 1 em đọc yêu cầu bài

- Hs làm theo nhóm

- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

Bài tập 2/173: Lập bảng thống kê

1

2

3

4

5

6

Chuỗi ngọc lam

Hạt gạo làng ta

Buôn Chư Lênh đón cô giáo

Về ngôi nhà đang xây

Thầy thuốc như mẹ hiền

Thầy cúng đi bệnh viện

Phun-tơn O-xlơ Trần Đăng Khoa

Hà Đình Cẩn Đồng Xuân Lan Trần Phương Hạnh Nguyễn Lăng

Văn Thơ Văn Thơ Văn Văn

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Bài gồm mấy yêu cầu?

- Học sinh làm việc cá nhân

- Trình bày ý kiến của mình thích câu

Bài tập 3/173: Em thích câu thơ nào

nhất Trình bày cái hay của câu thơ đó?

Trang 5

thơ nào và trình bày cái hay của câu thơ?

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu: Biết:

- Tính diện tích hình tam giác

- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, bảng nhóm

- Trò: Sách, vở, bảng con

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

Tính diện tích hình tam giác biết a = 8cm, h = 6cm

8 6 : 2 = 24 (cm 2)

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi HS lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét và chữa

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- Học sinh đọc bài tập

- Học sinh làm vào vở 1 em làm vào

bảng nhóm làm xong dán lên bảng và

trình bày

- Nhận xét và chữa

- Học sinh đọc bài tập

- Gọi học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

Bài tập 1/88:

a) 30,5 12 : 2 = 183 (dm 2) b) Đổi 16dm = 1,6m ; 1,6 5,3 : 2 = 

4,24 (m2)

Bài tập 2/88:

B - Hình tam giác vuông ABC coi AC là đáy thì AB là

đường cao tương ứng, và ngược lại coi AB là đáy thì AC là đường cao

Bài tập 3/88: Giáo viên vẽ hình ra

bảng phụ a) Diện tích hình tam giác vuông ABC:

4  3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình tam giác vuông DEG:

5 3 : 2 = 7,5 (cm 2) Bài tập 4/88: Giáo viên vẽ hình ra bảng phụ

Độ dài của hình chữ nhật ABCD:

AB = DC = 4cm ; AD = BC = 3cm

Trang 6

Diện tích của hình tam giác ABC là:

4 3 : 2 = 6 (cm 2) Đáp số: 6cm2

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nêu cách tính diện tích hình tam giác vuông?

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài còn lại và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 3: Mĩ thuật

Gv chuyên dạy

Tiết 4: Chính tả

Ôn tập cuối học kì I ( T3)

I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - họ

1.Kiểm tra:

- Hãy nêu các sự vật trong môi trường?

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- Giáo viên viết tên các bài tập đọc vào

phiếu

- Học sinh lên bốc thăm và đọc bài + Trả

lời câu hỏi

- Giáo viên cho điểm

- Học sinh đọc bài tập

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo nhóm

- Kiểm tra tập đọc

Bài tập 2: Tổng kết vốn từ về môi

trường

Sinh quyển (môi trường động, thực vật)

Thủy quyển (môi trường nước)

Khí quyển (môi trường không khí)

Các sự vật

trong môi

trường

rừng; con người; thú (hổ, báo, cáo, chồn, khỉ ) chim (cũ, vạc, bồ nông, đà

điểu ) cây lâu năm ( sếu, táu, thông ); cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh ); cây rau: (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót )

sông, suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương

bầu trời, vũ trụ, mây, không khí,

âm thanh, ánh sáng, khí hậu

Những trồng cây gây rừng; phủ giữ sạch nguồn lọc khói công

Trang 7

hành động

bảo vệ môi

trường

xanh đồi trọc; chống đốt nương; trồng rừng ngập mặn chống đánh cá bằng mìn, bằng điện; chống săn bắn thú rừng

nước; xây dựng nhà máy nước;

lọc nước thải công nghiệp

nghiệp; xử lí rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 5: Lịch sử

Kiểm tra cuối học kì I Trường ra đề

Ngày soạn: 20/12/2010

Ngày giảng: 22/12/2010

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Toán

Luyện tập chung

I.Mục tiêu: Biết:

- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân

- Tìm tỉ số phần trăm của hai số

- Làm các phép tính với số thập phân

- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, bảng phụ

- Trò: Sách, vở, bảng con

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

Tính diện tích hình tam giác biết cạnh đáy 4 cm và chiều cao 3 cm

S = 4 3 : 2 = 6 (cm 2)

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho học sinh làm vào phiếu

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Học sinh làm việc cá nhân, làm vào

phiếu

- 1 em làm vào bảng nhóm Làm xong

dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Nêu yêu cầu của bài?

A.Phần 1

Bài tập 1/89: Chữ số ba trong số thập

phân 72,364 có giá trị là:

A 3 ; B ; C ; D

10

3

100

3

1000 3

Bài tập 2/89: Tỉ số phần trăm của số

cá chép và số cá trong bể là:

A 5% ; B 20% ; C 80% ; D 100%

Bài tập 3/89: 2800g bằng bao nhiêu

ki lô gam?

Trang 8

- Học sinh lên bảng làm: (học sinh đặt

tính và tính)

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Nêu yêu cầu của bài?

- 1 em lên bảng làm bài

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

- 1 em đọc bài toán

- Học sinh dưới lớp làm vào vở

- 1 em làm vào bảng nhóm Làm xong

dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Học sinh làm việc cá nhân

- 1 em lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào bảng con

A 280 kg ; B 28 kg

C 2,8 kg ; D 0,28 kg

B.Phần 2 Bài tập 1: Đặt tính rồi tính

a) 39,72 + 46,18 = 85,90 b) 95,64 - 27,35 = 68,29 c) 31,05 2,6 = 80,730

d) 77,5 : 2,5 = 31

Bài tập 2/90:

a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m2 5dm2 = 8,05m2

Bài tập 3/90: Bài giải

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác là:

60 25 : 2 = 750 (cm 2) Đáp số: 750 cm2

3.Củng cố - Dặn dò:

- Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 2: Thể dục

Gv chuyên dạy

Tiết 3: Luyện từ và câu

Ôn tập cuối học kì I ( T4)

I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe, viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng, phiên âm tiếng nước ngoài và

các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta - sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ

15 phút

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ vở sạch

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

- Đọc bài ''Người gác rừng tí hon''

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- Học sinh bốc bài đọc và đọc bài

- Giáo viên đọc câu hỏi học sinh trả lời

a.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

Trang 9

- Cho điểm.

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Hướng dẫn học sinh viết từ khó

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc soát lỗi- học sinh đổi cháo bài cho

nhau soát lỗi

- Giáo viên chấm một số bài

b.Hướng dẫn học sinh nghe - viết bài Chợ Ta-sken

- Ta-sken, ve vẩy

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 4: Kể chuyện

Ôn tập cuối học kì I ( T5)

I.Mục tiêu:

- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I, đủ ba phần ( phần đầu thư , phần chính và phần cuối thư) ,

đủ nội dung cần thiết

- Rèn kĩ năng viết bài thành thạo, đúng

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Sách, bảng phụ

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

- Đọc đơn viết xin học môn tự chọn

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- 1 em đọc đề bài

- Nêu yêu cầu của đề?

- Đọc gợi ý trong sách giáo khoa

- Bài văn viết thư gồm mấy phần là

những phần nào?

- Học sinh làm bài

- 1 em làm vào giấy trong

- Đọc bài - Nhận xét

Đề bài: Hãy viết thư gửi một người

thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em trong học kì I

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nêu nội dung bài?

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 5: Địa lí

Kiểm tra cuối học kì I Trường ra đề

Trang 10

Ngày soạn: 21/12/2010

Ngày giảng: 23/12/2010

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Tập làm văn

Ôn tập cuối học kì I ( T6)

I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của bài tập 2

II.Đồ dùng dạy - học:

- Thầy : Sách, phiếu viết tên các bài tập đọc

- Trò: Sách, vở

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

- Đọc bài ''Ca dao về lao động sản xuất''

- Nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nội dung bài dạy

- Giáo viên viết tên các bài tập đọc vào

phiếu

- Học sinh lên bảng bốc thăm và đọc bài

+ trả lời câu hỏi

- 1 em đọc bài tập

- Học sinh làm theo nhóm

- 2 nhóm làm vào khổ giấy to

- Dán bảng trình bày bài

- Các nhóm nhận xét

- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

Bài tập 2

- Từ trong bài đồng nghĩa với từ biên cương là biên giới

- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn được dùng với nghĩa chuyển

- Những đại từ xưng hô được dùng trong bài thơ: em và ta

- Lúa lăn tăn trong mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 2: Khoa học

Sự chuyển thể của chất

I.Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn , thể lỏng và thể khí

- Phân biệt được ba thể của chất, đặc điểm của từng chất: chất rắn, chất lỏng, chất khí

- Nêu được điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

- Kể được một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí và một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

II.Đồ dùng dạy - học:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w