CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng *Luyện nói : Chủ[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai Ngày soạn:6 tháng 11 năm 2010
Ngày dạy:8 tháng 11 năm 2010
Đạo đức: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ
( Tiết 1)
I.MỤC TIÊU :
1 HS hiểu:
-Trẻ em có quyền có quốc tịch
-Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
-Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn
2.HS biết tự hào mình là người Việt Nam, biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng
tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
3.HS có kĩ năng nhận biết được Tổ quốc ; phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư
thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
-Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ø 1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Em phải cư xử với anh chị như thế nào ?
-Khi có đồ chơi đẹp, em có nhường cho em của em
không ?
-Em đã đối xử với em của em như thế nào?
-Anh em sống hoà thuận thì cha mẹ thấy thế nào ?
-HS trả lời
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát tranh.
MT : Học sinh nắm tên bài học.
Làm Bài tập 1:
-Cho học sinh quan sát tranh BT1, GV hỏi :
+Từng bạn trong tranh là người nước nào ?
+Họ đang làm gì ?
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen
với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN,
Trang 2Lào, Trung Quốc, Nhật Trẻ em có quyền có quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
Hoạt động 2 : Đàm thoại.
MT :HS hiểu quốc kỳ tượng trưng cho đất nước
Quốc kỳ VN là cờ đỏ có ngôi sao vàng
Giáo viên hỏi :
+Những người trong tranh đang làm gì ?
+Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ? Vì sao họ
đứng nghiêm trang khi chào cờ (đ/v tranh 1,2 )
+Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc
( tranh 3)
*Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN
màu đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh (GV giới thiệu lá cờ
VN )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước, dùng
khi chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ nón, sửa
sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề Đứng nghiêm,
mắt hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính lá quốc kỳ, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
-Học sinh quan sát tranh trả lời +Những người trong tranh đang chào cờ
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang, mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kính trọng Tổ quốc mình
+ Thể hiện lòng kính trọng, yêu quý quốc kỳ, linh hồn của Tổ quốc VN
-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 3 :
MT : Học sinh thực hành làm BT3
* Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay
ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng
-Học sinh nhận ra những bạn chưa nghiêm túc trong giờ chào cờ ( trong tranh )
IV) Hoạt động nối tiếp:
-Dặn Học sinh thực hiện đúng những điều đã học
trong giờ chào cờ đầu tuần
-Chuẩn bị bút màu đỏ, vàng để vẽ lá quốc kỳ VN
Trang 3Tiếng Việt: Bài 46 : ÔN - ƠN
I Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo ôn, ơn.
-Đọc và viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
-Nhận ra ôn, ơn trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-HSKG đọc trơn được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn.HSKG nói 2-4 câu
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói: Mai sau khôn lớn.
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC :
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2 Bài mới:
* GV giới thiệu tranh rút ra vần ôn, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần ôn
- Lớp cài vần on
- So sánh vần ôn với on
- HD đánh vần vần ôn
- Có ôn, muốn có tiếng chồn ta làm thế nào?
- Gọi phân tích tiếng chồn
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng chồn
- Dùng tranh giới thiệu từ “con chồn”
- Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
- Gọi đánh vần tiếng chồn, đọc trơn từ con chồn
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Vần ơn (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
- Đọc lại 2 cột vần
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
* HD viết bảng con: ôn, con chồn, ơn, sơn ca
* Đọc từ ứng dụng:
Ôn bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mỡn
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học.Đọc bài
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: gần gũi N2:khăn rằn
- CN 1em
- HS phân tích, cá nhân 1 em
- Cài bảng cài
- Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: ôn bắt đàu bằng ô
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- Thêm âm ch đứng trước vần ôn và thanh huyền trên đầu vần ôn
- CN 1 em
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng chồn
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: ô và ơ đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em ôn, khôn lớn, cơn, mơn mỡn
CN 2 em, đồng thanh
Vần on, an
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
Trang 4NX tiết 1.
Tiết 2
*Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
GV nhận xét và sửa sai
* Luyện nói: Chủ đề: Mai sau khôn lớn.
GV treo tranh, yêu cầu HSQS và trả lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Mai sau lớn lên con mơ ước điều gì?
- Tại sao con thích nghề đó?
- Bố mẹ con làm nghề gì?
- Muốn thực hiện được ước mơ của mình bây giờ
con phải làm gì?
- Gọi học sinh luyện nói theo hướng dẫn trên
- GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
- GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc bài.GV nhận xét cho điểm
* Luyện viết vở TV:
Nêu yêu cầu cho học sinh viết
Hướng dẫn học sinh viết
GV thu vở 5 em để chấm.Nhận xét cách viết
* Trò chơi: Em tìm tiếng mới.
Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số câu
có chứa vần ôn và ơn Chia lớp thành 2 đội Dùng
phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần vừa học
Trong thời gian nhất định đội nào gạch được nhiều
tiếng đội đó thắng cuộc
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Mỗi em nói 1 câu HSKG nói liên tiếp 2- 4 câu
HS đọc nối tiếp 6 em
CN 1 em Toàn lớp
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
IV) Hoạt động nối tiếp:
Củng cố: GV hỏi tên bài Gọi HS đọc bài
Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Trang 5Thứ ba Ngày soạn:6 tháng 11 năm 2010
Ngày dạy:9 tháng 11 năm 2010
Toán :Tiết 45: LUYỆN TẬP CHUNG
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh củng cố về:
Phép cộng , và phép trừ trong phạm vi các số đã học
Phép cộng 1 số với 0, phép trừ 1 số cho 0
Viết phép tính thích hợp với các tình huống trong tranh
BT cần làm: Bài 1, bài 2( cột 1), bài 3( cột 1,2), bài 4
2 Kỹ năng: Tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II) Chuẩn bị:Giáo viên: Nội dung luyện tập Học sinh : Vở, bảng con
III)Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập chung
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết qủa ntn?
Tính: 4 + 0 = ? 4 – 0 = ? 3 – 3 = ?
Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua mấy bước?
Tính: 1 + 3 – 4 = ? 5 + 0 – 3 = ? 2 + 3 – 5 = ?
c) Hoạt động 2: Làm vở
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Điền số vào ô
Tìm một số thích hợp điền vào để cho kết quả là 5
Bài 4: Gọi HS nêu tình huống ứng với ND tranh
Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con chạy đến Có
tất cả 5 con mèo
Con làm như thé nào?
Bài 5: Số ?( HSKG)
Hát
Bằng chính số đó
Học sinh làm bảng con
2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại
- Học sinh làm bảng con
Học sinh làm và sửa bài miệng
Học sinh làm và sửa bài bảng lớp
Làm tính cộng
Học sinh làm và nêu: 2+3=5 Học sinh làm , sửa bảng lớp
IV)Hoạt động nối tiếp:+ Củng cố :
Thi đua viết nhanh, đúng Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức
Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép tính có được
+ Dặn dò:
- Ôn lại các bảng cộng trừ đã học
- Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6
Trang 6Tiếng Việt: Bài 47: EN- ÊN
I Mục tiêu -HS hiểu được cấu tạo en, ên.
-Đọc và viết được en, ên, lá sen, con nhện
-Nhận ra en, ên trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-HSKG đọc trơn được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.HS nói
được từ 2- 3 câu
II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa Câu ứng dụng, phần luyện nói.
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2 Bài mới:
* Dạy vần en.
-GV giới thiệu tranh rút ra vần en, ghi bảng
-Gọi 1 HS phân tích vần en
-Lớp cài vần en
-So sánh vần en với on
-HD đánh vần vần en
-Có en, muốn có tiếng sen ta làm thế nào?
-Cài tiếng sen
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng sen
-Gọi phân tích tiếng sen
-GV hướng dẫn đánh vần tiếng sen
-Dùng tranh giới thiệu từ “lá sen”
-Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
-Gọi đánh vần tiếng sen, đọc trơn từ lá sen
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Dạy vần ên (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
* Đọc từ ứng dụng:
áo len khen ngợi
mũi tên nền nhà
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ, phân tích
-Đọc sơ đồ 2
-Gọi đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1:khôn lớn N2:cơn mưa
-HS phân tích, cá nhân 1 em
-Cài bảng cài
-Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: en bắt đầu bằng e
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Thêm âm s đứng trước vần en
-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng sen
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: e và ê đầu vần
-3 em -1 em
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em len, khen,tên , nềnớn phân tích
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
- Toàn lớp viết bảng con
Trang 7-* HD viết bảng con: en, lá sen, ên, con nhện.
- Gv nhận xét , chỉnh sửa
3 Củng cố tiết 1:
-Hỏi vần mới học.-Đọc bài
-Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp :
-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Nhà Dế Mèn ở gần bải cỏ non Còn nhà Sên thì ở
ngay trên tàu lá chuối
* Luyện nói: Chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên,
bên dưới
-Bức tranh vẽ gì?
-Bên trên con chó là những gì?
-Bên phải con chó?
-Bên trái con chó?
-Bên dưới con mèo?
-Bên phải con là bạn nào?
-Khi đi học bên trên đầu con là gì?
-Con tự tìm lấy vị trí các vật con yêu thích ở xung
quanh mình
-Gọi học sinh luyện nói theo hướng dẫn trên
-GV đọc mẫu 1 lần.Gọi học sinh đọc bài
* Luyện viết vở TV:
-Nêu yêu cầu cho HS viết.-Hướng dẫn học sinh
viết
-GV thu vở 5 em để chấm
* Trò chơi: Tìm chữ có vần en, ên.
GV tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số câu có
chứa vần en và ên Chia lớp thành 2 đội Dùng
phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần vừa học
Trong thời gian nhất định đội nào gạch được nhiều
tiếng đội đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
Vần en, ên.Đọc bài 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
-HS nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Mèo, chó, quả bóng, bàn ghế
Bàn, con mèo
Ghế
Quả bóng
Bàn, con chó
Học sinh nêu
Mũ
Mỗi em nói 1 câu.HSKG nói liên tiếp 2-4 câu
HS đọc nối tiếp 6 em
Toàn lớp viết vào vở
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
IV) Hoạt động nối tiếp: Củng cố: Hỏi tên bài.Gọi HS đọc bài.
Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Trang 8Thứ tư Ngày soạn:6 tháng 11 năm 2010
Ngày dạy:9 tháng 11 năm 2010
Toán:Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I) Mục tiêu:
- Giúp cho học sinh củng cố về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- BT cần làm: Bài 1, bài 2( cột 1,2,3), bài 3( cột 1,2), bài 4
II) Chuẩn bị: Giáo viên: Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6
Học sinh :Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1.Khởi động :
2 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6
a.Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
GV đính nhóm có 5 hình tam giác, nhóm có 1
hình tam giác, vậy có bao nhiêu hình ? 5 hình
tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
Để có được 6 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6
Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6
Tương tự với: 2 + 4 = 6
4 + 2 = 6
3 + 3 = 6
b.Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:Vận dụng công thức cộng vừa học để tính
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu tình huống
Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn ( HSKG)
Thu vở chấm điểm , nhận xét
Hát
Học sinh nêu: có 6 hình
Học sinh nhắc lại
Tính cộng: 5 + 1 = 6
Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính
Học sinh làm, sửa bài miệng
Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
HS nêu tình huống
Học sinh làm, sửa bảng lớp Học sinh làm, nêu kết quả
IV)Hoạt động nối tiếp: +Củng cố: Thi đua điền số
Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu gạch, các em hãy chọn viên gạch là những số để điền
vào cho khít.Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua
+ Dặn dò:- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
- Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
Trang 9Tiếng Việt: BÀI 48 : IN - UN
I Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo in, un.
-Đọc và viết được in, un, đèn pin, con giun
-Nhận ra in, un trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-HSKG đọc trơn được từ và câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.HS nói được 2-4 câu
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ từ khóa Câu ứng dụng, phần luyện nói.
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
2 Bài mới:
* Dạy vần in:
GV giới thiệu tranh rút ra vần in, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần in
Lớp cài vần in
Gọi học sinh đọc vần in
So sánh vần in với an
HD đánh vần vần in
Có in, muốn có tiếng pin ta làm thế nào?
Cài tiếng pin
GV nhận xét và ghi bảng tiếng pin
Gọi phân tích tiếng pin
GV hướng dẫn đánh vần tiếng pin
Dùng tranh giới thiệu từ “đèn pin”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng pin, đọc trơn từ đèn pin
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Dạy vần un (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
* Đọc từ ứng dụng:
nhà in xin lỗi
mưa phùn vun xới
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ, phân tích
Gọi đọc toàn bảng
*HD vết bảng con: in, lá đèn pin, un, con giun
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: áo len N2: mũi tên
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
6 em
Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: in bắt đầu bằng i
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm p đứng trước vần in
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng pin
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: i và u đầu vần
3 em
1 em
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4
em
in, xin, phùn, vun
CN 2 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Trang 10Hỏi vần mới học.Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
*Luyện đọc bảng lớp
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Tìm tiếng mang vần mới học
*Luyện nói: Chủ đề: Nói lời xin lỗi.
GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời câu hỏi:
-Bức tranh vẽ gì?
-Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh mặt lại
buồn như vậy?
-Khi đi học muộn con có xin lỗi không?
-Khi không thuộc bài con phải làm gì?
-Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn con có xin lỗi
bạn không?
-Con đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ chưa, trong trường
hợp nào?
-Gọi học sinh luyện nói theo hướng dẫn trên
Đọc sách
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc bài
GV nhận xét cho điểm
* Luyện viết
Nêu yêu cầu cho học sinh viết
Hướng dẫn học sinh viết
GV thu vở 5 em để chấm
Trò chơi: Tìm chữ có vần in, un.
Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số câu có
chứa vần in và un Chia lớp thành 2 đội Dùng phấn
màu gạch chân tiếng có chứa vần vừa học Trong thời
gian nhất định đội nào gạch được nhiều tiếng đội đó
thắng cuộc
Vần in, un.CN 2 em đọc bài Đại diện 2 nhóm trình bày
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS đọc
HS nêu, phân tích Hsnói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Lớp học có cô giáo và các bạn
Bạn đi học bị muộn
Con có xin lỗi Con phải xin lỗi
Có xin lỗi bạn
Có, xin lỗi bạn khi làm bạn không vui, xin lỗi cô khi đi học muộn, khi không thuộc bài
Học sinh nêu nói
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp viết vào vở
Học sinh đọc bài
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
IV) Hoạt động nối tiếp:
Củng cố: Hỏi tên bài.Gọi HS đọc bài
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: iên, yên