Kiến thức: Học sinh nắm được tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí, nhất là khi [r]
Trang 1Ngày Ngày
Ngày Ngày
Tiết 80 § 8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP
CỘNG PHÂN SỐ
1 Mục tiêu:
a
hoán, 34$ #2 - 5 / 0
b Kỹ năng: Có 38 9 5: ; các tính &$ trên !> tính !"# # lí, &$ là khi
- ?@ phân /6
c Thái độ: Có ý $B quan sát !D !> các phân / !> 5: ; tính &$ ' ()
*+ phép - phân /6
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, () ;2 & màu.
b Chuẩn bị của HS: và làm bài theo quy !F6
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (6')
*/ Câu hỏi:
HS1: Em hãy cho (4$ phép - / nguyên có I tính &$ gì? L4$ $M quát?
NO P phép tính: 2 3 và
HS2: Nêu quy $ - 2 phân / không cùng S@K NO P phép tính:
và <T so sánh 2 $M trên
*/ Đáp án:
HS1: Phép
+) Giao hoán: a + b = b + a
+)
+) - 5 / 0: a + 0 = 0 + a = a
NO P phép tính:
HS2: ^@/ - hai phân / không cùng S@ ta 54$ chúng " hai phân / có cùng -$ S@ <T - các $` và I nguyên S@ chung (4đ)
11 3 1 2 3 1 1 4 3 7 (2đ)
Trang 2 1 1 3 1 1 3 (2đ)
*/ ĐVĐ: Phép - phân / có tính &$ gì? Ta bài hôm nay.
b Dạy nội dung bài mới:
Gv Bài làm a 3> tra bài b *+ HS1
chính là câu $<) c *+ ?1
Gv 0I d () bài làm *+ HS a
3> tra bài b6
(Sgk – 27)
?1
Giải
L a, b, c Z
+) Giao hoán: a + b = b + a +)
+) - 5 / 0: a + 0 = 0 + a = a +)
Gv Phép - các phân / b có các
tính &$ $"' $O " tính &$ '
() *+ phép - / nguyên e7 là
tính &$ gì các em hãy nghiên B@
(Sgk – 27)
Tb? L: phép - các phân / có I
tính &$ gì?
Hs Tính &$ giao hoán, 34$ #2 -
5 / 0
K? Hãy phát (>@ các tính &$ và nêu
$M quát? ^h tính &$ hãy &
Hs ia "#$ ba em $<) c [" bên)
Gv Ghi ()6
Gv NM *+ ?@ phân / b có các
tính
5 / 0
K? L: khi - ?@ phân /2 tính &$
' () *+ phép - phân / giúp ta
!?@ gì?
Hs c tính &$ ' () *+ phép -
phân /2 khi - ?@ phân / ta có
theo (&$ kì cách nào sao cho 5P tính
toán !"# $@: $P6
1 Các tính chất (10')
L a, b, c, d, p, q Z
a) Giao hoán
b d d b
b) Kết hợp
Ví
7 12
c) Cộng với số 0
0
Ví 5 0 0 5 5
6 6 6
Gv Áp ; các tính &$ trên ta làm 1 /
ví ;6 Cho sinh nghiên B@ ví ;
(Sgk – 27; 28)
2 Áp dụng (15')
K? : xét 5? các / *+ $M và
cho (4$ !> tính $M trên -$ cách
nhanh &$ ta làm $4 nào?
Hs eM h và nhóm các phân / có cùng Giải
Trang 3? Em hãy $O P6
Hs N<) c [" bên)
Gv Ghi ()6
K? ^h (" $O P em ` ; tính
&$ nào?
A = 3 1 2 5 3 (tính &$
giao hoán)
&$ 34$ #X
A = (-1) + 1 + 3
5
A = 0 + 3
5
A = 3 [- 5 / 0) 5
Gv Cho HS ) làm ?2 (Sgk – 28)
Tb? Bài ?2 yêu a@ gì?
Hs Yêu a@ tính nhanh $M6
Gv N"' $O ví ; hãy ` ; tính &$
' () *+ phép - phân / !> làm
bài $:6 0 2 HS lên () làm ?2
Hs " làm bài vào 5d6
Gv
?
i"@ ý xét các phân / d (>@ $B C
!H d $/ ) "+6 4@ "+ $/
) $<" 4$ rút !> !"# phân
/ $/ ) <T $O P phép
tính
: xét bài làm trên () và cho
(4$ h (" ) ( !H áp ;
tính &$ nào?
(Sgk – 28)
?2
Giải
(tính &$ giaohoán)
(tính &$ 34$ #X
B = (-1) + 1 + 4
19
B = 0 + 4
19
B = 4 [- 5 / 0) 19
L: B = 4
19
C = 1 1 1 1 (t/c gh, kh)
C = ( 1) 1
Trang 4C = 7 1
C = 6 7
L: C = 6
7
c Củng cố - Luyện tập: (13’)
Tb? Phát (>@ các tính &$ ' () *+
phép - phân /K
Gv Cho HS làm bài $: 50 và phát 4@
$: cho các nhóm
Hs
Gv Treo () ; ghi bài $: 50 lên
()6
? e P -$ nhóm lên () !? vào
các ô $</K
Hs Các nhóm còn : xét
3 Luyện tập:
Bài tập 50 (Sgk - 29)
Giải
3 5
-1 10
1 4
6
12
2
17
3 = 71
60
Hs e bài $: 51 (Sgk – 29)
Gv Cho HS nghiên B@ ví 5; S@ và $O
tìm cách ) trong 2 phút
Hs ^-$ em lên () trình bày bài )6
" cùng làm và : xét, (M
xung [4@ $4@X6
Bài tập 51 (Sgk - 29)
Giải
a) 1 1 0 0; b)
c) 1 1 0 0; d)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- và 5I các tính &$ ' () *+ phép - phân /6 Xem các bài $: !H I+ trong bài
- BTVN: Bài 47; 48; 49; 52 (Sgk – 28, 29) Bài 66; 68 (SBT – 13)
3 4 9 sau 30 phút Hùng ! !"# & a quãng !"c6
- N4$ sau: “Luyện tập”
... Giao hoán: a + b = b + a +)+) - 5 / 0: a + = + a = a +)
Gv Phép - phân / b có
tính &$ $"'' $O " tính &$ ''
() *+ phép - / nguyên...
+)
+) - 5 / 0: a + = + a = a
NO P phép tính:
HS2: ^@/ - hai phân / không S@ ta 54$ chúng " hai phân / có -$ S@ <T - $` I nguyên S@...
HS2: Nêu quy $ - phân / khơng S@K NO P phép tính:
<T so sánh $M
*/ Đáp án:
HS1: Phép
+) Giao hoán: a + b = b + a