-Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức.Vận dụng các tính chất của đẳng thức ,tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa [r]
Trang 1Tuần :18
Tiết : 39 ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiết 1)
Ngày dạy :
Ngày soạn :
A/ Mục tiêu:
-Ôân tập các phép tính về số hữu tỉ , số thực
-Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức.Vận dụng các tính chất của đẳng thức ,tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
- Giáo dục tính hệ thống ,khoa học, chính xác cho học sinh
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên : Bảng tổng kết các phép tính (cộng trừ ,nhân , chia, lũy thừa, căn bậc hai) tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Học sinh : Oân tập về qui tắc và tính chất các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
C/ Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: bài soạn của HS
2 Bài mới:
10
ph
15’
Hoạt động 1:Oân tập về số
hữu tỉ ,số thực ,tính giá trị
biểu thức số
-GV nêu câu hỏi
1/Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ có
biểu diễn thập phân như thế
nào?
2/ Số vô tỉ là gì?
Số thực là gì?
3/Nêu các qui tắc cộng, trừ,
nhân, nhân, chia hai số hữu tỉ
(GV treo bảng phụ: ôn tập
các phép toán)
4/ Lũy thừa của một số hữu tỉ
là gì? Hãy điền tiếp vế phải
của các công thức sau:
(GV treo bảng phụ ghi sẵn vế
trái các công thức )
-Với x,y Q; m,n N
xm.xn= , xm:xn=
(xm)n , (x.y)n=
n
x
y
2/Hoạt động 2
- Bài tập 1:
cho HS nêu thứ tự thực hiện
phép tính rồi tính
Mỗi lần cho 2HS làm 2 câu
-HS trả lời
-HS lên bảng điền
HS nêu cách làm rồi lên bảng
Bài tập 1
/ : ( 5)
5
a
Lop7.net
Trang 2(mỗi HS 1 câu)Gv sửa sai
Hãy định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm
-Hãy nêu qui tắc chuyển vế
-Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ được xác định như thế
nào?
-Tỉ lệ thức là gì? Xác định
trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ thức
sau a c
b d
=> tìm ngoại tỉ như thế nào?
tìm trung tỉ như thế nào?
giải, cả lớp cùng giải
HS trả lời
2Hs lên bảng làm câu a,b
HS trả lời
2 Hs lên bảng giải câu d,e
c/ 24,8 75, 2
11 24,8 75, 2 25
11
25
21 8 3 7 20 3
28 28 2 28 28 2
13 3 13 3 3 13 13
28 2 28 2 2 28 28
f
0,16 5,5.2,5 ( 2) 0,16 13,75 ( 2) 11,91
2
4 6 3 5 12
2/Tìm x biết:
x
x
x
4 2
b x x
/ 4,5 : 0,3 2, 25 : (0,1 ) 0,1 0,3.2, 25 : 4,5 0,15 0,15 : 0,1 1,5
x x
2
2 0, 2 1,8 (1,8) 3, 24
x x
HDVN: Oân lại các câu lí thuyết ở đềø cương
-Soạn tiếp bài tập 3;4;5;6;7;8 ở đề cương
Lop7.net