Kieåm tra baøi cuõ 7’ HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác, vẽ hình minh họa HS2: Cho h×nh thang ABCD AB // CD nh h×nh vÏ.. Ta có định lý sau.[r]
Trang 1Nguyeón Thũ Thu Haứ Trửụứng THCS Huứng An
1
Chương I: Tứ giác
Tiết 1
Đ1 Tứ giác.
Lớp 8A1 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:……… Lớp 8A2 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:………
I Mục tiêu giáo dục:
1 Kiến thức: - Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa tửự giaực, tửự giaực loài, toồng caực goực cuỷa tửứ giaực
lồi
2 Kỹ Năng: - Hoùc sinh bieỏt veừ , bieỏt goùi teõn caực yeỏu toỏ , bieỏt tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa moọt
tửự giaực lồi HS lớp nguồn cần vận dụng được những kiến thức trên vào chứng minh các bài tập liên quan
3.Thái độ: - Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong baứi vaứo caực tỡnh huoỏng thửùc tieón ủụn giaỷn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: SGK, Giáo án, Bảng phụ, phấn màu, Thửụực keỷù,ủo ủoọ
- Học sinh: Thửụực kẻỷù, thước ủoọ, vở nháp, Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp.
1 Kieồm tra baứi cuừ : (2’) Kieồm tra ủoà duứng cuỷa hoùc sinh
2 Vaứo baứi mới:
Hoaùt ẹoọng 1: Hỡnh Thaứnh ẹũnh Nghúa (15phuựt)
Gv : yeõu caàu hoùc sinh quan
saựt caực hỡnh veừ vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi:
* Trong caực hỡnh veừ ụỷ beõn ,
nhửừng hỡnh naứo thoaỷ maừn
tớnh chaỏt :
a/ Hỡnh tao bụi 4 ủoan thang
b/baỏt kyứ hai ủoaùn thaỳng nao
cung khong cung nam tren mot
ủửụng thang
? Nhaọn xeựt sửù khaực nhau
cụ baỷn giửừa hỡnh 1e vaứ caực
- Chia hoùc sinh cuỷa lụựp laứm 4 nhoựm thaỷo luaọn
- moọt hoùc sinh ủaùi dieọn trỡnh baứy yự kieỏn cho nhoựm cuỷa mỡnh
a/Taỏt caỷ caực hỡnh coự trong hỡnh veừ beõn
b/ Chổ trửứ hỡnh d
- HS traỷ lụứi
- HS nhaộc laùi
1 ẹũnh nghúa
- H
C D
C
A
B
D
D A
B C
R
S T
Q
1e A
Lop8.net
Trang 2hỡnh coứn laùi ?
GV : Moọt hỡnh thoaỷ maừn
tớnh chaỏt a vaứ b ủoàng thụứi
kheựp kớn ?
- Tửứ choó hs nhaọn daùng
hỡnh, gv hỡnh thaứnh khaựi
nieọm tửự giaực, caựch ủoùc, caực
yeỏu toỏ cuỷa tửự giaực
-HS thửùc hieọn
- Thửùc hieọn ? 2
- Học sinh thực hiện cá
nhân rồi đứng tại chỗ trả
lời
Hỡnh 1a,b,c laứ tửự giaực
- Hỡnh 1d,e khoõng laứ tửự giaực
* ẹũnh nghúa : (SGK)
- Tửự giaực : ABCD
- A, B, C, D : Laứ caực ủổnh -AB, BC, CD, DA: Laứ caựccaùnh
? 1
* Tửự giaực loài : (SGK)
* Chuự yự : (SGK)
? 2
Hoaùt ẹoọng 2: Tỡm toồng caực goực trong cuỷa tửự giaực (10ph)
? Tổng các góc trong một
tam giác bằng bao nhiêu?
Vậy tổng các góc trong một
tứ giác có bằng 180 không?
Có thể bằng bao nhiêu độ ?
Hãy giải thích ?
? Hãy phát biểu định lí về
tổng các góc của một tứ giác ?
Hãy nêu dưới dạng GT, KL
GV : Đây là định lí nêu lên
tính chất về góc của một tứ
giác
? nối đường chéo BD, nhận
xét gì về hai đường chéo của
tứ giác?
yêu cầu học sinh thực hiện
?3 có theồ dửùa vaứo đũnh lyự
đoự đeồ tỡm kieỏm tớnh chaỏt
tửụng tửù cho tửự giaực
Gv: Cho Hs trỡnh baứy
chửựng minh ơỷ baỷng
HS suy nghú, phaựt bieồu
- HS suy nghú tỡm caựch chửựng minh
- HS thực hiện tính ra vở nháp
- Học sinh trình bày lời giải
2 Toồng caực goực trong cuỷa moọt tửự giaực :
* ẹũnh lyự: Toồng caực goực trong cuỷa moọt tửự giaực baống 360 0
? 3
BAC + B + BCA = 1800
ACD + D + DAC = 1800
=>B +(ACB+ACD) + D +(BAC + DAC) = 3600
=>A + B + C + D= 3600
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp (11’)
Lam bai tap 1(Tr66 SGK)
HS trả lời
- HS nhận xét bài làm của bạn
4 Luyeọn taọp:
Baứi taọp 1 (Tr66 SGK)
a) x = 3600 – (1100 -1200 + 800)
= 500
?
1
? 1
?
2
B
C D
Trang 3Nguyeón Thũ Thu Haứ Trửụứng THCS Huứng An
3
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
Yeu cau HS Lam bai tap 2
(Tr66 SGK)
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, đánh
giá
ẹoùc yeõu caàu vaứ thửùc hieọn
1 HS thửùc hieọn treõn baỷng
Caỷ lụựp laứm nhaựp vaứ nhaọn xeựt
b) x = 3600 – (900 - 900 + 900) =
500
c) x = 1500
Baứi taọp 2 (Tr66 SGK)
a) D = 3600 – (750 + 900 + 1200)
= 750
=> A =1050; B = 900; C = 600;
D = 1050
3 Cuỷng coỏ (5’)
GV hỏi : Bốn góc của một tứ giác có thể đều nhọn hoặc đều tù hoặc đều vuông hay không?
- Neõu ủũnh nghúa tửự giaực, tửự giaực loài
4 Hướng dẫn về nhà:(2 phút)
- Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài
- Chứng minh được định lí Tổng các góc của tứ giác
- Bài tập về nhà số 2, 3, 4, 5, tr 66, 67 SGK Bài số 2, 9 tr 61 SBT
- Đọc bài " có thể em chưa biết " giới thiệu về Tứ giác Long Xuyên tr 68 SGK
- -Tiết 2
Đ2 Hình thang
Lớp 8A1 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:……… Lớp 8A2 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:………
I Mục tiêu giáo dục:
1 Kiến thức: - Naộm ủửụùc ủũnh nghúa hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng, caực yeỏu toỏ cuỷa hỡnh
thang Bieỏt caựch chửng minh mot tử giac la hỡnh thang, hỡnh thang vuong
2 Kỹ Năng: - Bieỏt veừ hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng, bieỏt tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa moọt hỡnh
thang, cuỷa hỡnh thang vuoõng Đối với lớp nguồn cần vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản
- Bieỏt sửỷ duùng linh hoaùt caực duùng cuù ủeồ kieồm tra moọt tửự giaực laứ hỡnh thang
3.Thái độ: - Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn than chớnh xac trong lap luan va chửng minh hỡnh hoc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
* Giáo viên: SGK, Giáo án, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa Hỡnh veừ saỹn baứi taọp 9 SGK chuaồn bũ cho kieồm tra hoùc sinh
Lop8.net
Trang 4Caùnh beõn Caùnh beõn
caùnh ủaựy
caùnh ủaựy
H
B A
* Học sinh: SGK, Thửụực chia khoang, thửục ủo goc, compa, vở nháp, Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ : (8’)
HS1: 1) Định nghĩa về tứ giác ABCD
2) Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ? Vẽ tứ giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó ?
HS2:
1) Phát biểu định lí về tổng các góc của một tứ giác
2) Cho hình vẽ : Tứ giác ABCD có gì đặc biết? Giải thích?
2 Vaứo baứi mới:
Hoaùt ẹoọng 1: Hỡnh Thaứnh ẹũnh Nghúa (15 phuựt)
GV giới thiệu : Tứ giác
ABCD có AB // CD là một
hình thang Vậy thế nào là
một hình thang?
GV yêu cầu HS xem tr 69
SGK, gọi một HS đọc định
nghĩa hình thang
GV vẽ hình và giới thiệu:
Hình thang ABCD (AB // CD)
AB ; DC cạnh đáy
BC ; AD cạnh bên, đoạn
thẳng BH là một đường cao
GV yêu cầu HS thực hiện ? 1
SGK
GV : yêu cầu HS thực hiện ?2
SGK theo nhóm
* Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV nêu tiếp yêu cầu :
- Từ kết quả của ?2 em hãy
điền vào ( ) để được câu
đúng:
* Nếu một hình thang có hai
cạnh bên song song thì
* Nếu một hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau thì
- Một HS đọc định nghĩa hình thang trong SGK - HS nhaộc laùi ủũnh nghúa
- HS chổ cuù theồ treõn hỡnh veừ
- HS vẽ và ghi vở
- HS trả lời miệng
- Học sinh hoạt
động nhóm
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
-HS điền: hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
-HS điền: Hai cạnh bên song song và
1 ẹũnh Nghúa
ABCD: AB //CD
Là hình thang
* ẹũnh Nghúa:SGK
AB, CD : Caùnh ẹaựy
AD, BC : Caùnh Beõn
AH : ẹửụứng Cao a.ABCD, EFGH Laứ Hỡnh Thang
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai
đường thẳng song song
Hỡnh a
? 1
C D
1
2 1 2
B
C D
1
2 1 2
A
Trang 5Nguyeón Thũ Thu Haứ Trửụứng THCS Huứng An
5
xét tr 70 SGK
GV: Đó chính là nhận xét mà
chúng ta cần ghi nhớ để áp
dụng làm bài tập, thực
hiệncác phép chứng minh sau
này
Yêu cầu học sinh làm bài tập
6 trang 70
bằng nhau
- 1 HS đọc đề bài 6
tr 70 SGK
- HS trả lời miệng
* Nhaọn Xeựt: (SGK)
Baứi 6 (Tr 70 - SGK)
ABCD, IKMN laứ hỡnh thang EFGH khoõng laứ hỡnh thang
Hoaùt ẹoọng 2: Hỡnh thang vuoõng (7phuựt)
? Hãy vẽ một hình thang có
một góc vuông và đặt tên cho
hình thang đó?
? Hãy đọc nội dung ở mục 2
tr 70 và cho biết hình thang
bạn vừa vẽ có phải là hình
thang vuông không?
? Để chứng minh một tứ giác
là hình thang ta cần chứng
minh điều gì?
? Để chứng minh một tứ giác
là hình thang vuông ta cần
chứng minh điều gì?
- HS vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ
- Một HS nêu định nghĩa hình thang vuông theo SGK
HS: Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối song song
HS: Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối song song và có một góc bằng 90
2.Hỡnh Thang Vuoõng
Hỡnh Thang ABCD Coự AB//CD ; A = 900
D= 900
ABCD Laứ hỡnh thang vuoõng
* ẹũnh Nghúa:(SGK) Hoaùt ẹoọng 3: Luyện tâp (10’)
- Laứm baứi 7 Tr 71 SGK
? Nhaọn xeựt hai goực keà moọt
caùnh beõn cuỷa hỡnh thang
x = ?, y =? ụỷ moói hỡnh
- HS làm bài vào nháp,
- một HS trình bày miệng
Trả lời
Baứi 7 (Tr 71 –SGK)
Hỡnh 21a.SGK x =1000, y
=1400
Hỡnh 21b.SGK x = 700,y = 500
Hỡnh 21c.SGK x = 900,y =
1150
Baứi 8 (Tr 71 –SGK)
ABCD là hình thang đáy AB ;
CD neõn:
A+ D= 1800, A - D= 200
1
Hỡnh b
B A
Lop8.net
Trang 6- Laứm baứi 8 Tr 71 SGK
- Goùi 3 HS duứng eõ ke ủeồ
kieồm tra
=> A = 1000, D = 800
B+ C= 1800, B = 2C
=> C = 600, B =1200
3 Cuỷng coỏ: (3’)
? Nội dung bài học ngày hôm nay ta cần nắm được những kiến thức gì?
4 Hướng dẫn về nhà: (2phút)
-Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét tr 70 SGK Ôn định nghĩa
và tính chất của tam giác cân
-Bài tập về nhà số 7(b,c), 8, 9 tr71 SGK
- Baứi 9: AB=BC => ∆ABC caõn taùi B=> A1=C1
A1=A2 neõn C1= C2 => AD// BC
Vaọy ABCD laứ hỡnh thang
Baứi 10: Coự taỏt caỷ 6 hỡnh thang
Caực em hoùc sinh khaự laứm theõm baứi taọp 16, 19 tr62 SBT
- -Tiết 3
Đ 3 Hình thang cân
Lớp 8A1 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:……… Lớp 8A2 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:………
I Mục tiêu giáo dục:
1 Kiến thức: - Naộm chaộc ủũnh nghúa, caực tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thang caõn.
2 Kỹ Năng: - Bieỏt vaọn duùng ủũnh nghũa caực tớnh chaỏt cuỷa hỡnh thang caõn trong vieọc nhaọn
daùng vaứ chửựng minh ủửụùc baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn hỡnh thang caõn
- Lớp nguồn: Reứn lyeọn kyừ naờng phaõn tớch GT, KL cuỷa moọt ủũnh lyự, thao taực phaõn tớch qua vieọc phaựn ủoaựn chửựng minh
3.Thái độ: - Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng minh hỡnh hoùc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
* Giáo viên: SGK, Giáo án, Bảng phụ,Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa Hỡnh veừ saỹn baứi taọp 9 SGK chuaồn bũ cho kieồm tra hoùc sinh
* Học sinh: SGK, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa, vở nháp,
III Tiến trình dạy học.
Trang 7Nguyeón Thũ Thu Haứ Trửụứng THCS Huứng An
7
C D
A
1.Kieồm tra baứi cu ừ(7’)
- Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên sông song, hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau?
2.Vaứo baứi mới:
ẹũnh nghúa hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng?
Hoaùt ẹoọng 1 : Định nghĩa hỡnh thang caõn (8’)
? Cho HS quan saựt hỡnh 23
SGK vaứ traỷ lụứi
- Giáo viên giới thiệu hình
thang trên hình 23 là hình
thang cân
? Vậy thế nào là hình thang
cân?
? Để một tứ giác là một
hình thang cân thì có những
điều kiện nào?
? Cho một hình thang cân
thì suy ra điều gì?
* Giáo viên treo bảng phụ
H24/72
? Tìm các hình thang cân?
? Tính các góc còn lại của
mỗi hình thang cân đó? Có
nhận xét gì về 2 góc đối của
hình thang cân?
- Học sinh quan sát hình 23 trong SGK và trả lời
-HS nêu định nghĩa Trả lời
- HS thực hiện và
đứng tại chỗ trả lời Quan sát bảng phụ
Đứng tại chỗ trả lời
Một học sinh thực hiện trên bảng
1 Định nghĩa: SGK/72
? 1
A B
C D ABCD laứ hình thang caõn (ủaựy AB, CD)
AB // CD
C = D hoaởc A = B
* Chuự yự(SGK)
? 2 a) ABCD; IKMN; PQST b) C =1000; I =1100; N =700;
S = 900
c) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
Hoaùt ẹoọng 2:Tỡm tớnh chaỏt hai caùnh beõn cuỷa hỡnh thang caõn (16 phuựt)
Cho HS ủo 2 caùnh beõn cuỷa
hỡnh thang caõn trong hỡnh
?3 SGK Ruựt ra keỏt luaọn?
- Tửứ ủoự cho HS ủoùc ủũnh lớ
1 (SGK)
- Cho HS tỡm caựch chửựng
minh AD = BC trong
trửụứng hụùp a, AB < DC
Gv gụùi yự : giaỷ sửỷ AB< CD
keựo daứi AD caột BC ụỷ O
? Nhaọn xeựt gỡ veà ODC
vaứ OAB vỡ sao?
OA nhử theỏ naứo vụựi OB,
OC nhử theỏ naứo vụựi OC ?
ủieàu gỡ?
? Trửụứng hụùp AD//BC thỡ
sao? GV neõu chuự yự ụỷ sgk
- Cho HS neõu nhaọn xeựt cuỷa
hỡnh thang
? 1 tửự giaực coự 2 caùnh baống
nhau coự laứ hỡnh thang caõn?
Neu ủũnh lớ 2ve hỡnh GT, KL
- ẹeồ chửựng minh hai ủoaùn
thaỳng baống nhau phửụng
phaựp thửụng duứng laứ gỡ?
- Ta chửựng minh AC = BD
nhử theỏ naứo?
- GV goùi 1 hs chửựng minh
=
ADC
? ẹeồ chửựng minh hai ủoaùn
thaỳng baống nhau phửụng
phaựp thửụng duứng laứ gỡ?
- Ta chửựng minh AC = BD
nhử theỏ naứo?
- GV goùi 1 hs chửựng minh
=
ADC
- HS duứng thửụực chia khoaỷng ủeồ ủo 2 caùnh
AD, BC Ruựt ra keỏt luaọn
- HS ủoùc ủũnh lớ 1, ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn cuỷa ủũnh lớ 1
- HS chửựng minh
- HS neõu nhaọn xeựt ụỷ tieỏt 2 veà hỡnh thang
- HS ủoùc chuự yự ụỷ SGK
- HS neõu laùi ủũnh lớ
Trả lời
- HS veừ hỡnh ghi GT,KL
- Theo nhaọn xeựt ủaừ hoùc ụỷ baứi hỡnh thang AD= BC
Trả lời
- HS neõu laùi ủũnh lớ
- HS nêu cách chửựng minh
Trình bày
2 Tớnh chaỏt
ẹũnh lớ 1(SGK)
ABCD laứ hỡnh thang caõn
GT ( AB// CD )
KL AD = BC
Chửựng minh: SGK
* Chuự yự : (SGK) ẹũnh lớ 2 (SGK)
GT ABCD laứ hỡnh thang cân (AB//CD)
KL AC = BD
Chửựng minh
Xeựt ADC vaứ BDC coự:
CD laứ caùnh chung
∆ADC = ∆BCD ( ủũnh nghúa hỡnh thang caõn)
AD = BC (tớnh chaỏt hỡnh thang caõn)
= ( c.g.c)
ADC BCD
AC = BD
? 1
O
C D
B
1 1
Lop8.net
Trang 8Hoaùt ẹoọng 3: Daỏu Hieọu Nhaọn Bieỏt (5 phuựt)
Yêu cầu HS làm ?3/74
Dùng com pa vẽ các điểm
A, B nằm trên m sao cho
CA = DB
Đo các góc của hình thang?
Hãy dự đoán hình thang
ABCD có gì đặc biệt?
? Phát biểu thành định lý
- Giáo viên: Định lý này sẽ
được chứng minh ở bài 18
Để chứng minh một hình
thang là hình thang cân thì
ta có bao nhiêu cách?
dấu hiệu nhận biết hình
thang cân
- HS: lấy D làm tâm quay 1 cung tròn cắt
m tại B; giữ nguyên khẩu độ com pa, lấy C làm tâm quay 1 cung tròn cắt m tại A
- HS: có 2 cách
3 Daỏu hieọu nhaọn bieỏt
? 3
ẹũnh lớ 3: (SGK)
* Dấu hiệu nhận biết: SGK/78
C D
m
Trang 9Nguyeón Thũ Thu Haứ Trửụứng THCS Huứng An
9
C D
A
E
3 Cuỷng coỏ (2’)
?Thế nào là hình thang cân? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
- -Tiết 4
Luyện tập
Lớp 8A1 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:……… Lớp 8A2 tiết… Ngày giảng:……… Sĩ số:………
I Mục tiêu giáo dục:
1 Kiến thức: - Cuỷng coỏ khaộc saõu kieỏn thửực veà hỡnh thang caõn.
2 Kỹ Năng: - Reứn luyeọn cho HS kyừ naờng veừ hỡnh , phaõn tớch vaứ chửựng minh baứi toaựn hỡnh
hoùc Reứn caựch trỡnh baứy baứi toaựn chửựng minh hỡnh hoùc
3.Thái độ: - Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng minh hỡnh hoùc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
* Giáo viên: SGK, Bảng phụ, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa
Hoạt động 4: Luyện tập.(5’)
- Nhaộc laùi ủũnh nghúa, tớnh
chaỏt,daỏu hieọu nhaùõn bieỏt
hỡnh thang caõn
- Laứm baứi taọp 13 Tr 74
SGK
- HS traỷ lụứi ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt cuỷa
ht caõn
4 Luyeọn taọp Baứi 13 Tr 74 – SGK
Chửựng minh
EA = EB; EC = ED
=> ECD caõn => EC = ED
4.Hửụựng daón veà nhaứ : (2 phuựt)
- Thuoọc ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt cuỷa hình thang caõn
- Laứm baứi taọp: 11, 12, 13, 14 (T.74,75) SGK
H + BT11: Duứng ủũnh lớ Pitago trong tam giaực vuoõng ủeồ tớnh AD vaứ BC
+ BT 12: C/m AED = BFC
+ BT 13: a C/m ACD = BDC
Lop8.net
Trang 10* Học sinh: - SGK, Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa, Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp.
1.Kieồm tra baứi cuừ (6’)
? Neõu ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt cuỷa hỡnh thang caõn
- Cho HS chửừa baứi taọp 11 trang 74 SGK
2.Vaứo baứi mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (31’)
- Cho HS chửừa BT 12
(SGK 74)
- Cho HS veừ hỡnh, ghi
GT, KL
? Cho HS trỡnh baứy baứi
chứng minh
- Giáo viên nhận xét bài
làm của học sinh
Cho HS chửừa BT 13 (74)
-Phaõn tớch GT baứi toaựn
-Phaõn tớch keỏt luaọn baứi
toaựn
moọt HS trỡnh baứy CM dửùa
vaứo phaõn tớch KL
- moọt HS tỡm phửụng
-1HS leõn veừ hỡnh, ghi
GT, KL cuỷa BT12
-1HS: neõu hửụựng CM cuỷa mỡnh treõn baỷng
- Cả lớp làm bài vào vở nháp và nhaọn xeựt
HS1: Veừ hỡnh ghi GT,
KL cuỷa baứi toaựn HS2: Phan tớch GT bai toan HS3: Phan tớch KL bai toan
Bài tập 12 trang 74 SGK:
A B
D E F C ABCD laứ hỡnh thang cân (AB//CD);
GT AB<CD, AE DC
AE DC
Chứng minh
Vỡ ABCD laứ hỡnh thang caõn (AB//CD) neõn:
AD = BC (2 caùnh beõn)
D = C (2 goực keà ủaựy DC)
=> vg ADE = vg BCF (cạnh huyền - goực nhoùn) Vaọy DE = CF (ủpcm)
Bài tập 13 trang 74 SGK:
A B
E
C D Chứng minh