1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tuần 3-6 - Năm học 2009-2010 - Hà Thị Huệ

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nắm được định nghĩa, tính chất đường trung bình của hình thang - Vận dụng được tính chất của đường trung bình hình thang để tính độ dài đoạn thẳng - RÌn luyÖn c¸ch l[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tuần 3

Tiết 5: đường trung bình của tam giác

Ngày dạy :

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm (# định nghĩa ( trung bình của tam giác

- Vận đụng định nghĩa ( trung bình của tam giác để tính (# độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

- Rèn kĩ năng chứng minh định lí, vận định lí đã học để chứng minh các bài toán thực tế

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình thang cân?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- 1 học sinh lên bảng trả lời

- Học sinh 4E lớp nghe trả lời, nhận xét

Hoạt động 2.1:Định lí (10')

- Yêu cầu học sinh làm ?1.sgk

- Vẽ ABC bất kì; D là trung điểm AB

và EC Từ đó rút ra nhận xét?

- Giáo viên: Ta sẽ chứng minh (# điều

này nhờ vào định lí

- Giáo viên gợi ý: Muốn chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau ta có thể (* vế

chứng minh hai tam giác bằng nhau

 Tạo ra một tam giác bằng tam giác

ADE bằng cách kẻ EF//AB

- Yêu cầu học sinh xây dựng sơ đồ chứng

minh?

- Điều kiện để ADE = EFC

- Yếu tố bằng nhau nào đã biết?

- Yếu tố nào bằng nhau cần phải tìm?

- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ chứng

minh miệng, về nhà xem phần chứng minh

sgk

- Giáo viên giới thiệu đoạn DE là (

trung bình của ABC và yêu cầu học sinh

nêu định nghĩa ( trung bình của tam

giác

- Một tam giác có mấy ( trung bình?

- Học sinh làm ?1 trên giấy nháp và (*

ra dự đoán của mình

AD = BD; DE//BC

KL EA = EC A

D E A

B F C

- Học sinh hoàn thiện sơ đồ chứng minh

AE = EC

ADE = EFC

EF = AD Aˆ = Eˆ1 Dˆ1= Fˆ1

  

EF = BD EF//AB Dˆ1= Bˆ = Fˆ1

AD = DB  DE//BC

- 1 học sinh nêu định nghĩa ( trung bình của tam giác

- Một tam giác có ba ( trung bình

Trang 2

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Hoạt động 2.2: Định lí 2(15’)

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Vẽ ABC

- Vẽ D AB: AD = AB

- Vẽ E AC: AE = EC

= Bˆ ; DE =

2

1

BC

E

A

- Giáo viên: Bằng đo đạc A DˆE= Bˆ và ở vị

trí slt  DE//BC

- áp dụng định lí1: DE thuộc ( thẳng

đi qua trung điểm cạnh thứ nhất, song

song với cạnh thứ hai sẽ đi qua trung điểm

cạnh thứ ba

- Giáo viên giới thiệu có cách khác để

chứng minh điều này

- Kết luận gì về ( trung bình của 

ABC?

?2

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình đo và nêu nhận xét

- Định lí 2:

GT AE = EC ABC; AD = AB

KL DE//BC; DE =

2

1

BC

A D E F B C theo các ,E 1 Tạo ADE = CEF 2 CF = DB (= AD) 3 ED + EF = DF = BC; DE = 2 1 BC sgk Hoạt động 3:Củng cố (13') - Yêu cầu học sinh làm ?3 (bảng phụ) * Bài toán 20/79.sgk - Đoạn thẳng IK có đặc điểm gì trong tam giác  IK = ? - Học sinh trả lời miệng ?3 * Bài toán 20/79.sgk - Đoạn thẳng IK chính là ( trung bình ABC  IK = 2 1 BC = … Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà (2') - Học kĩ lí thuyết; làm ?4 - Làm bài tập: 21; 22 sgk - Nghiên cứu +E bài ( trung bình của hình thang -Rút kinh nghiệm

Trang 3

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tiết 6: đường trung bình của hình thang

Ngày dạy;

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm (# định nghĩa, tính chất ( trung bình của hình thang

- Vận dụng (# tính chất của ( trung bình hình thang để tính độ dài đoạn thẳng

- Rèn luyện cách lập luận và trình bày chứng minh tứ giác là hình thang, tính số đo

đoạn thẳng

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

- Phát biểu định nghĩa, tính chất (

trung bình của tam giác Vẽ ( trung

bình MN của ABC

- Làm ?4

- 2 học sinh lên bảng trình bày lời giải

- Học sinh 4E lớp làm nháp, nhận xét, cho

điểm

Hoạt động 2.1: Định lí 3 (11')

- Dựa vào kết quả bài tập ?4 cho biết nhận

xét về ( thẳng đi qua trung điểm một

cạnh bên của hình thang và song song với

đáy thì có đặc điểm gì?

- Giáo viên giới thiệu nội dung định lí

3.sgk

- Yêu cầu học sinh đọc nội dung định

lí.sgk và cho biết gt/kl?

minh định lí nhờ vào gợi ý của ?4

- Muốn chứng minh EF//AB; EF//CD thì

phải tạo ra những tam giác mà EF là

( trung bình của những tam giác ấy

 kẻ AC

- Yêu cầu học sinh trình bày phần chứng

minh

- Giáo viên giới thiệu EF là ( trung

bình của hình thang

( trung bình của hình thang

- ! thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với đáy thì

đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

- Học sinh đọc nội dung định lí 3

GT ABCD là hình thang (AB//CD)EA = ED; EF//AB; EF//CD

A B

E I F

D C

- Học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh

- Học sinh 4E lớp làm nháp, nhận xét

- 1 học sinh nêu định nghĩa ( trung bình hình thang

- Học sinh thực hành vẽ vào vở

Trang 4

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Hoạt động 3.2: Định lí 4 (15')

- Yêu cầu học sinh đọc nội dung định

lí4.sgk

- Giáo viên vẽ hình yêu cầu học sinh nêu

gt/kl

minh định lí.sgk

FE//AB hay FE//CD là hiển nhiên theo

định lí 3

FE =

2

1

(AB + CD)

FE =

2

1

(CD + DK); DK = AB

 

EF là đtb BKC …

EB = EK FB = FC

 

AEB = DEK …

EA = ED; Eˆ 1 = Eˆ 2 Aˆ1= Dˆ1 - ! trung bình của hình thang có tính chất gì ? - 1 học sinh đọc nội định lí 4.sgk - HS nêu gt/kl A B

1

E 1 F 2

1

K D C GT Hình thang ABCD (AB//CD)EA = ED; FB = FC KL FE//AB ;FE = 2 1 (AB + CD) - Học sinh xây dựng sơ đồ chứng minh - 1 học sinh nêu lại nội dung định lí 4 Hoạt động 4 :Củng cố (10') - Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 40 và yêu cầu học sinh tìm x? - Yêu cầu học sinh đọc hình vẽ cho biết bài toán cho biết gì? B C A 24 32 x

D E H - b tự cho học sinh làm bài tập 23/80.sgk - 1 học sinh nêu gt/kl - Trình bày cách làm theo nhóm - Dán bảng nhóm lên bảng và nhận xét - 1 hs lên bảng làm Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà (2') - Học kĩ lí thuyết về ( trung bình của tam giác, hình thang (định nghĩa, tính chất, cách vẽ) - Bài tập 24; 25; 26 sgk Rút kinh nghiệm

Trang 5

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tuần 4

Tiết 7: Luyện tập

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu ( trung bình của tam giác, ( trung bình của hình thang

- Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng vẽ hình của HS

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')

- Bài tập (bảng phụ): Cho hình vẽ:

A

M N

B C

- Điền vào chỗ có dấu chấm

a Nếu MA = MB; MN//AB thì …

b MA = MB; NA = NB thì … và …

- Nêu định nghĩa, tính chất ( trung

bình của hình thang Vẽ ( trung bình

EF của hình thang MNPQ

- 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

- Học sinh 4E lớp nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Luyện tập (34')

* Bài toán 25/80.sgk

- Học sinh đọc nội dung bài toán, vẽ hình

ghi gt/kl

- Kiến thức trong bài vận dụng là kiến thức

nào?

* Bài toán 25/80.sgk

- Học sinh đọc bài toán và cho biết gt/kl

A B

E F K

D C

GT Hình thang ABCD (AB//DC) EA = ED; FB = FD; KB = KC

KL E, F, K thẳng hàng

ABD có: EA = ED; FB = FD  EF là ( trung bình của ABD

 EF//AB (1) Hình thang ABCD có:

EA = ED; KB = KC  KE là ( trung bình của hình thang ABCD

 EK//AB (2)

Trang 6

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

- Giáo viên chốt lại "khi bài toán cho nhiều

trung điểm thì ta phải để ý ngay đến (

trung bình"

* Bài toán 28/80.sgk

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi gt/kl

- Gợi ý chứng minh

- Để chứng minh KA = KC tức là chứng

minh K là trung điểm của AC Định lí nào

nói về vấn đề này?

- Giáo viên cùng học sinh xây dựng sơ đồ

chứng minh định lí

KA = KC

EA = ED EK // CD

 

FE//DC; K  FE

 

EA = ED; FE AC tại K

FB = FC

- b tự chứng minh (# IB = ID

- Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng chứng

minh, giáo viên kiểm tra phần chứng minh

của học sinh 4E lớp

Từ (1) và (2)  FE trùng EK hay E, F, K thẳng hàng

Bài toán 28/80.sgk

- Học sinh đọc đề bài, vẽ hình ghi gt/kl

A B

E I K F

D C

GT

ABCD (AB//CD); EA = ED;

FB = FC; FE AC = {K}; 

FE BD = {I}

KL KA = KC; IB = ID

- Học sinh xây dựng sơ đồ chứng minh

- 1 học sinh lên bảng trình bày, học sinh 4E lớp làm nháp, nhận xét

Hình thang ABCD có: EA = ED; FB =

FC  FE là ( trung bình của hình thang ABCD  FE//CD

- Lại có: K  FE (gt)  EK//CD

ADC có: EA = ED; EK//CD

- b tự chứng minh (# IB = ID

b

Có: IB = ID (cmt)

EA = ED (gt)

 EI là ( trung bình của ABD

 EI =

2

1

AB =

2

1

.6 = 3 cm

FE =

2

1

.16 = 8cm  IK = 2cm

Hoạt động 3:Củng cố - HDVN (4')

- Giáo viên > ý cho học sinh : Bài toán cho nhiều trung điểm của ( thẳng thì cần phải để ý tới ( trung bình của tam giác, hình thang cân, hình thang từ đó biết vận dụng tính chất để làm bài tập

- Xem lại cách dựng hình đã học: Dựng ( thẳng, dựng góc, dựng ( trung trực

- Làm bài tập: 34 -> 37 sgk

Rút kinh nghiệm

Trang 7

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tiết 8: Dựng hình bằng thước và compa Dựng hình thang

Ngày giảng:

A Mục tiêu:

yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày theo hai ,E cách dựng và chứng minh

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, chứng minh

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn bài

toán và hình vẽ

- Vẽ A'B'C' = ABC

biết: AB = 2; BC = 4; Bˆ = 700

- Yêu cầu học sinh lên bảng dựng hình và

- Học sinh 4E lớp dựng hình vào vở

- 1 học sinh khá lên bảng làm

- Cách dựng:

1 Dựng đoạn B'C' = 4cm

2 Vẽ tia B'x: xBˆ'C' = 700

3 Lấy A'  B'x: B'A' = 2cm

4 Nối B'A'C' (#  A'B'C' cần dựng

Hoạt động 2.1: Các bài toán dựng hình đã học (7’)

- Giáo viên giới thiệu bài toán dựng hình

- Giáo viên treo bảng phụ có vẽ sẵn 7 bài

toán dựng hình đã học

- Học sinh đứng tại chỗ nêu tác dụng của

- Học sinh quan sát bảng phụ nhận dạng từng loại bài toán dựng hình

- Nêu cách vẽ từng loại

Hoạt động 3: 2 Dựng hình thang (22')

- Giáo viên: Dựng hình thang là dựng 4

điểm là 4 đỉnh của hình thang bằng cách

chia nhỏ bài toán dựng hình thang thành

các bài toán dựng hình đã học

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ.sgk

- Giáo viên giới thiệu 4 ,E C

1 Vẽ hình, giả sử dựng (# hình thang

thỏa mãn yêu cầu bài toán

- Chia hình thang đó thành những bài toán

dựng hình đã học

- Trong ,E phân tích chia:

- Vẽ hình ra nháp, giả sử hình dựng (#

- Dự đoán đoạn, góc, tam giác nào dựng

(#

2 Cách dựng

- Học sinh ghi, đọc ví dụ sgk

1 Phân tích:

- Giả sử đã dựng (# hình thang thỏa mãn yêu cầu bài toán

- Chia hình thang đó thành những bài toán dựng hình đã học

2 Cách dựng: Nêu các ,E dựng

3 Chứng minh: Chứng minh hình dựng (# là hình thang theo yêu cầu bài toán

4 Kết luận: Dựng (# mấy hình thang

B C

2

700

A 4

Trang 8

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

D

3 Chứng minh

4 Kết luận:

- Có dựng (# hình thang hay không

- Nếu dựng (# thì dựng (# bao nhiêu

hình?- Yêu cầu học sinh đọc phần trình

bày trong sgk

- 1 học sinh đọc phần trình bày trong sgk

Hoạt động 3:Củng cố (6)

- Giáo viên chốt lại cách làm bài toán dựng

hình

- Vẽ một hình ra nháp rồi điền các yết tố

cần dựng

- Quan sát xem với điều kiện đó thì yếu tố

cần dựng là gì?

đã học

Học sinh nghe ghi nhớ cách làm bài toán dựng hình thang

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5’)

- Xem lại bài tập mẫu đã học trong sgk

- E dẫn bài tập 31.sgk

- Bài tập về nhà: 30; 31.sgk

Rút kinh nghiệm

Trang 9

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tuần 5

Tiết 9: Luyện tập

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các ,E của bài toán dựng hình Học sinh biết vẽ phác để phân tích bài toán

- Học sinh biết trình bày 2 phần của bài toán là cách dựng và chứng minh

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10')

1 Nêu các ,E giải bài toán dựng hình?

Trình bày ,E nào vào vở?

2 Nêu cách phân tích, trình bày cách

chứng minh bài toán 31.sgk (bảng phụ)

- 2 học sinh lên bảng trình bày và viết lời giải

- Học sinh 4E lớp nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Luyện tập (30') Bài tập 32/82.sgk

- Dựng một góc bằng 300?

- Giáo viên gợi ý: Dựng một góc bằng 600

sau đó dựng một góc bằng 300

- Dựng một góc bằng 600

Bài tập 34/82.sgk

- Dựng hình thang ABCD biết: Dˆ = 900;

đáy CD = 3cm; Cạnh bên AD = 2cm; BC =

3cm

- Yêu cầu học sinh vẽ phác hình cần dựng

và điền các yếu tố đã biết lên hình vừa vẽ

- Yếu tố nào dựng (# ngay?

- Yêu cầu học sinh nêu cách dựng điểm B?

Bài tập 32/82.sgk

- Dựng một tam giác đều tùy ý  Góc 600

- Dựng phân giác của góc 600

B x

300

A C

Bài tập 34/82.sgk

- 2 học sinh đọc to đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

A B

2 3

D 3 C

ADC dựng (# vì = 90Dˆ 0; DA = 2cm;

DC = 3cm

B  Ax (Ax//CD); BC = 3cm

* Cách dựng:

Trang 10

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

- Yêu cầu học sinh trình bày cách dựng? - Dựng ADC: = 90Dˆ 0; DA = 2cm; DC =

- Có bao nhiêu hình thang thỏa mãn yêu

cầu đề bài?

3cm

- Dựng Ax//CD (Cùng phía C đối với DC)

- Dựng ( tròn (C;3cm) Ax tại B

- Nối B với C (# hình thang cần dựng

* Chứng minh:

ABCD là hình thang vì AB//CD; có Dˆ =

900; đáy CD = 3cm; Cạnh bên AD = 2cm;

BC = 3cm

Hoạt động 3:Củng cố - HDVN (5')

- E dẫn bài tập 33/65.sbt (bảng phụ)

- Kẻ ( phụ BE//AD để tạo ra tam giác

dựng (# C BEC

- Dựng điểm D: D  EC; DE = 1,5cm

- Dựng điểm A:

- Dựng Dt//BE; By//CD; By Dt tại A

- Làm bài tập 33; 48; 49 sbt

- Đọc +E bài "Đối xứng trục"

- Học sinh quan sát hình vẽ và theo dõi

A 1,5 B

60 0 60 0 45 0 D 1,5 E 4,5 C Rút kinh nghiệm

Trang 11

Giáo án Hình Học 8 Năm học 2009 - 2010

Tiết 10: đối xứng trục

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua ( thẳng d

- Học sinh nhận biết (# hai ( thẳng đối xứng nhau qua 1 ( thẳng và nhận biết (# một số hình có trục đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với điểm cho +E 7 đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho +E :

- Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một ( thẳng

B Chuẩn bị

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')

1 Nêu định nghĩa ( trung trực của

một đoạn thẳng? Vẽ ( trung trực của

đoạn thẳng MN?

2 Cho ( thẳng d và A d Hãy vẽ A' 

sao cho d là trung trực của AA'

- 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh 4E lớp làm nháp, nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2.1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (10')

- Giáo viên chỉ vào phần hình vẽ của học

sinh 2 và giới thiệu:

A' là điểm đối xứng với A qua d

A là điểm đối xứng với A' qua d

- Vậy thế nào là hai điểm đối xứng qua

một ( thẳng

- Gọi 2 học sinh đọc định nghĩa sgk

- Giáo viên ghi: A, A' đối xứng nhau qua d

<=> d là trung trực của AA'

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 2 (bài của

hs1), cho biết điểm nào đối xứng với nhau ?

vì sao?

nào?

- Nếu B 

thế nào?

- Có nhận xét gì về B và B'

- Nêu quy E sgk

- Vẽ (# mấy điểm đối xứng với 1 điểm

qua một ( thẳng?

- Học sinh quan sát hình vẽ trên bảng và nghe giới thiệu

- Hai điểm gọi đối xứng nhau qua ( thẳng d nếu d là ( trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Học sinh ghi vở

- M, N đối xứng nhau qua d vì d là ( trung trực của đoạn MN

- Học sinh vẽ vào vở

B B' d

B B'

A A'

- Chỉ vẽ (# 1 điểm đối xứng với 1

điểm cho +E

Ě Ě Ě

... dựng hình học (7’)

- Giáo viên giới thiệu tốn dựng hình

- Giáo viên treo bảng phụ có vẽ sẵn

tốn dựng hình học

- Học sinh đứng chỗ nêu tác dụng

- Học. .. data-page="4">

Giáo án Hình Học Năm học 2009 - 2010

Hoạt động 3.2: Định lí (15'')

- Yêu cầu học sinh đọc nội dung định

lí4.sgk

- Giáo. .. class="text_page_counter">Trang 8< /span>

Giáo án Hình Học Năm học 2009 - 2010

D

3 Chứng minh

4 Kết luận:

- Có dựng (# hình thang

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w