1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 - Tuần 13 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thu Hằng

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 383,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Giảng bài mới: 35’ a/ Giới thiệu bài: 1’ GV Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên, ta cũng có khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và các phép tính về số thập phân k[r]

Trang 1

Chương I: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 17/08/2009

I/ Mục tiêu bài dạy: Qua bài này, HS cần:

- Nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Biết được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Phiếu học tập, bảng nhóm, xem lại khái niệm số hữu tỉ ở lớp 6, so sánh hai phân số

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định tổ chức: (1 ph) GV nắm danh sách học sinh vắng của lớp

Dặn dò nhắc nhỡ đầu năm học: Sách, vở, thước thẳng

2/ Kiểm tra bài cũ: (2 ph) Phân số có dạng như thế nào? Cho ví dụ?

3/ Giảng bài mớiä: (32 ph)

a/ Giơí thiệu bài: GV giới thiệu chương trình đại số lớp 7 (4 chương) Chương 1: Tập

hợp Q các số hữu tỉ (2 ph)

b/ Tiến trình bài dạy: (30 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

* HĐ1:Số hữu tỉ (10’)

+Cho các số: 3; -0.5; 0 ; ; 2

3

Hãy viết mỗi số trên

7

5

2

thành 3 phân số bằng nó

Có thể viết mỗi số trên

thành bao nhiêu phân số

bằng nó?

+GV nhắc lại khái niệm số

hữu tỉ ở lớp 6 Cho học sinh

trả lời thế nào là số hữu tỉ

+GV cho HS làm

+Cho học sinh làm tiếp

+GV giới thiệu sơ đồ biểu

thị mối quan hệ giữa ba tập

hợp số trong khung trang 4

(SGK)

+Cho HS làm bài 1 trang

7(SGK)

HS: 3 = = = = …

1

3 2

6

3

9

-0.5 = = = = …

2

1

2

1

2

… HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số , a

b

với a, b Z, b 0 

HS: 0.6 = =

10

6 5 3

-1.25 = …

4

5

HS: a = (a Q)

1

a

 +BT7:

-3 N; -3 Z; -3 Q  

Z; Q

3

2

3

2

1/ Số hữu tỉ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng ;

b a

với a, b  Z , b 0 *Tập

hợp các số hữu tỉ

ký hiệu: Q

Q=

 /  ,a,bZ,b0

b

a x x

Trang 2

*HĐ2: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số (10’)

GV: Hãy vẽ và biểu diễn

các số nguyên trên trục

số?

- Nêu cách biểu diễn trên

2 1

trục số?

-Tương tự: biểu diễn PS ?

4 5

?

3

2

*HĐ3: So sánh hai số hữu

tỉ !10’)

+GV: So sánh hai phân

số và

3

2

5

4

-Muốn so sánh hai phân số

ta làm thế nào?

+GV giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

+Cho HS làm

+GV rút ra nhận xét: > 0

b a

nếu a, b cùng dấu; < 0

b a

nếu a, b khác dấu

N Z Q  

*HS biểu diễn các PS theo hướng dẫn của GV

HS: Để so sánh hai số hữu

tỉ ta cần làm:

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu

tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

HS làm :

* 0 = 0

2

* 3 1; ; 4 < 0

7 5

*2; 3 > 0

3 5

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

-2 -1 0 1 21

2

+Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

3/ So sánh hai số hữu tỉ

* Ví dụ: (SGK) + Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y +Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương ;

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm ;

Số hữu tỉ 0 không là số hữu

tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

* HĐ4: Củng cố: (8’) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

GV cho HS hoạt động nhóm: BT: Cho hai số hữu tỉ: -0, 75 và

3 5

a) So sánh hai số đó?

b) Biểu diễn các số đó trên trục số.Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối với nhau, đối với số 0?

4/ HDVN: (2’) Bài tập về nhà 3, 4, 5 (trang 8 SGK) và số 1, 3, 4, 8 (trang 3, 4 SBT)

Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6)

Bt 5: nếu a, b, c, m  , m > 0 và < b  <  2a < a+b < 2b  < Z a <

b

m

a

m

b

m b

* Rút kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 3

Tiết 2: §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 17/08/2009

I/ Mục tiêu bài dạy: Qua bài này, HS cần:

- Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Biết được cách làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (8’)

+ HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0) Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK):

so sánh: và ?

7

2

3

+ HS2 (giỏi): Chữa bài tập 5(Tr8 – SGK)

Ta có: x = Vì a < b a + a < a + b < và b + b

x ; y

(a, b, m Z; m 0 a b

x y)

m

b a z m

b y m

a

2

; 2

2

; 2

2a < a + b < 2b … x < z < y

+ GV: Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất ky, ø bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu

tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q.

3/ Giảng bài mới: (28’)

a/ Gíơi thiệu bài: (1’)  GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

b a

với a, b Z, b 0. 

Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào?

b/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*HĐ1:Cộng, trừ số hữu tỉ

 GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ

bất kỳ ta đều có thể viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng một

mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc

cộng trừ phân số cùng mẫu

Hãy nhắc lại các tính chất phép

cộng hai phân số

 GV cho HS làm

 GV cho HS làm tiếp bài 6 (Tr 10

SG *HĐ2:Quy tắc“ chuyển vế ”

 GV: Tìm số nguyên x biết: x + 5

+HS: … ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

+HS: Phát biểu các quy tắc

1 HS lên bảng ghi tiếp ;

x + y = …

x – y = … +HS phát biểu các tính chất của phép cộng

0.6 + = … =

3

2

1

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Với x + y =

m

b a m

 m a

x– y =

m

b a m

b m

Ví dụ (SGK)

Trang 4

= 17

GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong Z Tương tự trong Q ta cũng

có quy tắc chuyển vế

Gọi HS đọc quy tắc (Tr 9 SGK)

 GV ghi: x + y = z x = z – y

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1

7

3 

x

 GV yêu cầu HS làm

 GV cho HS đọc chú ý SGK

= … =

) ( 0 4 3

1

15

11

+HS làm x + 5 = 17

x = 17 – 5

x = 12 1HS đọc quy tắc”Chuyển vế”

SGK

+HS cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng làm

3

1 7

3 

x

x =

21 16

Hai HS lên bảng làm Kết quả: x = ; b) x =

6

1

28

29

Một HS đọc “Chú ý” (Tr 9 SGK)

2 Quy tắc”chuyển vế” (SGK)

Ví dụ:

3

1 7

3

x

x = +

3

1 7 3

x =

21

9 21

7

=

21 16

Vậy: x =

21 16

*Chú ý (SGK)

Tính chất giao hoán, kết hợp của tổng đại số

trong Q.

* HĐ 3: Củng cố: (8’)

+ Làm BT8 (a, c) (Tr 10 SGK): Tính a, +(- )+(- ) c, -(- )- ?

7

3 2

5 5

3 5

4 7

2 10 7

* Lưu ý: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ:có thể bỏ dấu ngoặc trước rồi quy đồng mẫu các phân số cộng, trừ tử các phân số đã quy đồng

+ Làm BT7: Viết số 5 dưới dạng tổng hai số hữu tỉâm: =

16

16

8 16

 

dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương: 5=

16

1 16

* Lưu ý: mẫu chung của các số hạng trong biểu thức viết được bằng mẫu của phân số đã cho + GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 (a, c) (Tr 10 SGK)

- BT9: tìm x, biết a/ x+ = (… x= )

3

1 4

12 5

c/ -x - = - (… x= )

3

2

7

6

21 4

4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

+ Làm BT 7(b); 8 (b, d); 10 (Tr 10 SGK)

* Lưu ý BT10: Tính giá trị của A bằng 2 cách:

- Cách 1: Tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc trước

- Cách 2: Bỏ dấu ngoặc trước

+ Làm BT, 13 (Tr SBT)

+ Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số

* Rút kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 5

Tiết 03: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 24/08/2009

I/ Mục tiêu bài dạy: Qua bài này, HS cần:

- Nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 14 (Tr 12 SGK)

Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định tổ chức: (1’) nắm danh sách hs vắng, việc làm bài tập của hs

2/ Kiểm tra bài cũ: (7’)

+ HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Aùp dụng: Chữa bài tập số 8(d) (tr 10 SGK)

(đáp số: -lưu ý bỏ ngoặc có dấu trừ đằng trước)

24 79

+ HS 2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức

Áp dụng: Chữa bài tập 9(d) (Tr 10 SGK) (đáp số: x= )

21 5

3/ Giảng bài mới: (35’)

a/ Giới thiệu bài: (2’)Trong tập Q các số hữu tỉ, mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số Vậy muốn nhân, chia hai số hữu tỉ trước tiên ta viết chúng dưới dạng số hữu

tỉ rồi tiến hành các phép tính nhân chia phân số Các tính chất các phép tínhcủa nhânchia số hữu tỉ cũng giống như ở số nguyên Bài học hôm nay sẽ làm rõ vấn đề đó

b/ Tiến trình bài dạy: (33’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ:

+GV: Hãy phát biểu quy tắc

nhân phân số? Aùp dụng, với

x = , y = , x.y =?

b

a

d c

Cho HS làm ví dụ

 GV: Phép nhân phân số có

những tính chất gì?

+GV treo bảng phụ có các tính

chất của phép nhân số hữu tỉ

 GV cho HS làm BT 11a, b, c:

Tính: a) , b) 0, 24

8

21 7

2

.

4

15

+HS: Với x = , y = , x.y =

b

a

d c

=

b

a d

c

d b

c a

.

+HS làm ví dụ: 2 =

4

3

 2

1 4

3

2

5 2 4

5 3

8

15

+HS nhắc lại các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối đối đối với phép cộng

+HS làm BT11 vào vở, 3 HS lên bảng làm

(Kết quả: a) b) ;

4

3

10

9

1/ Nhân hai số hữu tỉ Với x = , y =

b

a

d c

ù x.y = =

b

a d

c bd ac

+Ví dụ (SGK)

2/ Chia hai số hữu tỉ Với x = , y = (y

b

a

d c

0): ta có

Trang 6

c) (–2) 



12

7

 HĐ2: Chia hai số hữu tỉ:

Với x = , y = , y 0 Áp

b

a

d

dụng quy tắc chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y

Cho HS làm ví dụ

 GV cho HS làm và bài tập

12 (Tr 12 SGK)

 GV: Cho HS đọc phần chú ý

v/dụ: -5, 12: 10, 25=

25 , 10

12 , 5

+Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai

số hữu tỉ?

+Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ

được học tiếp sau

*Lưu ý: phân số tỉ số

6

1 1 6

7

+ 1 HS lên bảng viết:

x: y = : =

b

a d

c b

a

bc

ad c

d 

?:a) –4 ; b)

10

9

46

5

+HS làm BT12: Mỗi câu có thể có nhiều đáp số

a) 5=

16

.

2 8

b) 5=

16

: 8 2

+HS đọc phần chú ý (Tr 11 SGK)

+HS viết các tỉ số của hai số hữu tỉ

x: y = :

b

a d c

=

b

a

bc

ad c

d 

+Ví dụ (SGK)

*Chú ý (SGK)

Tỉ số của hai số x và y là thương của hai số đó

= x: y

y x

* HĐ3/ Củng cố: (10’)

+ Cho HS làm bài tập 13 (Tr 12 SGK) (hs mỗidãy bàn làm 2 câu)

(Kết quả: BT13a) –7 , b) 2 , c) )

2

1

8

3

6

1 1

+ Cho HS chơi ”Trò chơi” điền vào ô trống ở BT14 bằng cách chia hai đội chơi tiếp sức: điền vào các ô trống kết quả đúng

(Đ/số: ; 16 ; ; 2 ; }

8

1

256

1

128

1

4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

+ Làm bài tập còn lại SGK: 15, 16; bt số 10, 11, 14, 15 (Tr 4, 5 SBT)

* Hd BT16: a/ áp dụng tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng để tính nhanh, hoặc tính trong dấu ngoặc trước

+ Ôn khái niệm giá trị tuyệt đối của số nguyên, cách thực hiện các phép tính về số thập phân đã học

*Rút kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 7

Tiết 4: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

Ngày soạn: 24/08/2009

I/ Mục tiêu bài dạy: Qua bài này, HS cần:

- Nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số

nguyên a, máy tính CASIO fx-500

+ Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (lớp 5 và lớp 6) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

+ HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm: 15;3;0

Tìm x biết: x 2 (Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số …, x 2 x = 2 

+ HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3, 5; ; –2?

2

1

3/ Giảng bài mới: (35’)

a/ Giới thiệu bài: (1’) GV Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên, ta cũng có khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và các phép tính về số thập phân không cần đổi ra phân số mà thực hiện như ở lớp dưới đã học

b/ Tiến trình bài học: (34’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*HĐ 1: Gía trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

+ Gttđ của số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến

điểm O trên trục số vậy dựa

vào đó, hãy tìm

?

2 0

2

1

5

3 , ;  ; ; 

+GV lưu ý HS: Khoảng cách

không có giá trị âm

+ Cho HS làm phần b

(SGK)

Điền vào chỗ trống (…)

+ Hsnhắc lại: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

HS: … = 3, 5; …= ; … = 0; … = 2

2 1

+ HS làm phần b Nếu x > 0 thì = xx

Nếu x = 0 thì = 0x

Nếu x < 0 thì = –xx

+?2: đáp số 1; ;3 ; 0

7 7

1 5 1

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu , x

là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ta có =

x

 0 x nếu x

-0 x nếu x

+ Ví dụ (SGK)

Trang 8

 GV cho HS làm ví dụ và

trang 14 SGK.Tìm |x |, biết x

=

; ; -3 ; 0

7

1

7

1 5 1

 GV yêu cầu HS làm bài tập

17 (Tr 15 SGK)

GV treo bảng phụ “Bài giải

sau đúng hay sai”?

a)  0 với mọi x Qx 

b)  x với mọi x Qx 

c) = –2 x = –2x 

d) = – x x

e) = –x x 0x  

*GV nhấn mạnh nhận xét (Tr

14 SGK)

* HĐ2: Cộng, trừ nhân chia

số thập phân:

 GV lưu ý HS: Để cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân, ta có

thể viết chúng dưới dạng phân

số thập phân rồi cộng

Trong thực hành, ta thường

cộng, trừ, nhân hai số thập

phân theo các quy tắc về giá

trị tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên Cho

HS làm các ví dụ

 GV tiếp tục hướng dẫn cách

thực hiện phép chia như trong

SGK và cho HS làm tiếp ví

dụ

 GV cho HS làm và bài

tập 18 trang 15 SGK

+ Bài tập 17:

1) câu a và b đúng, câu b sai

2) a) = x = x

5

1 

5

1

b) = 0, 37 x = 0, 37x  

c) = 0 x = 0x 

d) = 1 x = 1x

3

3

2

+HS trả lời:

a) Đúng b) Sai = –2 x không x 

có giá trị nào

c) Sai = x x

d) Đúng

Theo hướng dẫn của GV, HS làm các ví dụ trong SGK.(hs có thể dùng máy tính để tính)

+Hs làm và bài tập 18 Kết quả 18a) –5, 639 b) –0, 32 c) 16, 027 d) –2, 16

* Nhận xét:

x Q x ≥0 x-x

x ≥ x

2/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

+Ví dụ a/ (–1, 13)+ (0, 264)

= -(1, 13 + 0, 264)

= -1, 394 a) 0, 245 – 2, 134 = … = –1, 889

b/ (–5, 2).3, 14 = –(5, 2 3, 14) = –16, 328

c/(–0, 408): (–0, 34) = +(0, 408: 0, 34) = 1, 2 d/(–0, 408): (+0, 34) = –(0, 408: 0, 34) = –1, 2

* HĐ3/ Củng cố: (7’) Nhắc lại công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

+ Làm bài tập 18: kết quả: -5, 639; -0, 32; 16, 027 ;-2, 16

Bài tập 19: kết quả: Hùng Liên đều đúng nhưng Liênáp dụng tính chất các phép tính nên tính nhanh hơn

4 Hướng dẫn về nhà: (3’) Bài tập về nhà 21, 22, 24 (Tr 15, 16 SGK), 24, 25, 27 (Tr 7, 8

SBT) Tiếtsau luyện tập

* Rút kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 9

Tiết 5: LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 31/08/2009

I/Mục tiêu bài dạy: Qua tiết luyện tập này, HS cần:

- Củng cố lại kiến thức về quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Biết vận dụng kiến thức về để giải toán, rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng MTBT

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm, SGK, SBT toán, MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định tổ chức: (1’) GV nắm tình hình làm BT ở nhà qua các bài học đã học của HS 2/ Kiểm tra bài cũ: (12’)

+ HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x Chữa bài tập 24 (Tr 7 SBT) (Kết quả: a/ x 2, 1; -2, 1 b/ x - ; c/ không có số x; d/ x 0, 35)3

4

+HS2: Chữa bài tập 27 (a, c) (Tr 8 SBT) (Kết quả: a/ -5, 7; c/ 3)

3/ Giảng bài mới: (30’)

a/ Giới thiệu bài:

b/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*HĐ1: Luyện giải bài tập

A/Dạng 1: Tính giá trị biểu

thức

+Bài 28 (Tr 8 SBT) Tính giá

trị biểu thức sau khi đã bỏ

dấu ngoặc:

A = (3, 1 – 2, 5) – (–2, 5 + 3,

1) Phát biểu quy tắc bỏ

ngoặc

C = –(251.3 + 281) + 3.251 –

(1 – 281)

+Bài 29 (Tr 8 SBT) Tính giá

trị các biểu thức sau với = a

1, 5; b = –0, 75 a = 1, 5 

hoặc a = –1, 5

 Thay a = 1, 5; b = –0, 75 rồi

tính M

 Thay a = –1, 5; b = –0, 75

rồi tính M

+ø2 HS lên bảng làm BT28:

a) A = 3, 1 – 2, 5 + 2, 5 – 3, 1

= 0 c) C = –251.3 – 281 + 251.3 –

1 + 281 = (–251.3 + 251.3) + (–281 + 281) –1 = –1

+Hai HS lên bảng tính M ứng với hai trường hợp

29) = 1, 5 a = 1, 5a  

 a = 1, 5; b = –0, 75

M = 0

 a = –1, 5; b = –0, 75

M = 1, 5

 a = 1, 5; b = –0, 75

P =

18

7

+BT28 (SBT)

A = 3, 1 – 2, 5 + 2, 5 – 3,

1 = 0

C = –251.3 – 281 + 251.3 – 1 + 281 = (–251.3 + 251.3) + (–281 + 281) –1

= –1

+ BT29 (sbt) = 1, 5 a = 1, 5a  

 a = 1, 5; b = –0, 75

M = 0

 a = –1, 5; b = –0, 75

M = 1, 5

 a = 1, 5; b = –0, 75

P =

18

7

 a = –1, 5; b = –0, 75

Trang 10

P = (–2):a2 – b.

3

2

GV hướng dẫn việc thay số

vào P đổi số thập phân ra

phân số rồi gọi hai HS lên

bảng tính, HS cả lớp làm vào

vở

Nhận xét hai kết quả ứng với

hai trường hợp của P

 GV cho HS hoạt động

nhóm: áp dụng tính chất các

phép tính để tính nhanh (bài

24 Tr 16 SGK)

B/ Dạng 2: Sử dụng MTBT

+ GV treo bảng phụ có bài

tập 26 (Tr16 SGK) cho HS

dùng MTBT để tính theo các

ví dụ sau dó áp dụng tính và

nêu rõ trình tự ấn các phím

trên máy tính

C/Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

+Bài 22 Tr 16 SGK

- GV hướng dẫn HS đổi các

số thập phân ra phân số rồi so

sánh.Với HS khá nên hd HS

chỉ cần so sánh 0, 3 với ;4

13

-0, 875 với - 5

6

 GV cho HS đứng tại chỗ

làm bài tập 23

D/ Dạng 4: Tìm x (đẳng thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối)

 GV cho HS làm bài 25

SGK

 a = –1, 5; b = –0, 75

P =

18

7

Kết quả của P trong hai trường hợp bằng nhau vì:

4

9 2

3 2

 

+HS hoạt động nhóm BT16:

a) = [(–2, 5.0, 4).0, 38] – [(––8.0, 125).3, 15 = –

0, 38 + 3, 15 = 2, 77 b) = [(–20, 83 – 9, 17).0, 2]: [(2, 47 + 3, 53).0, 5]

= [(–30).0, 2]:[6.0, 5] = (–6):: 3 = –2

Đại diện nhóm trình bày cách làm, giải thích tính chất đã áp dụng

+BT26:

a) –5, 5497 b) –0, 42 c) –0, 42 d) –5, 12

+HS làm BT22 theo hd GV –1 < –0, 875 < – < 0 < 0,

3

2

6 5

3 <

13

4

+HS trả lời miệng BT23:

a) < 1 < 1, 1

5

4

b) –500 < 0 < 0, 001

36

12 37

12 12

12  

 38

13 39

13

+HS làm bài 25 Tr 16 SGK theo hướng dẫn của GV

P =

18

7

a) = [(–2, 5.0, 4).0, 38] – [(––8.0, 125).3, 15 = –0, 38 + 3, 15 = 2, 77 b) = [(–20, 83 – 9, 17).0, 2]: [(2, 47 + 3, 53).0, 5] = [(–30).0, 2]:[6.0, 5] = (– 6): 3 = –2

+ BT 22:

–1 < –0, 875 < – < 0

3

2

6 5

< 0, 3 <

13

4

+ BT23:

a) < 1 < 1, 1

5

4

b) –500 < 0 < 0, 001

36

12 37

12 12

12  

 38

13 39

13 

+BT25:

a)| x-1, 7|=2, 3⇔x-1, 7=2, 3 hoặc x-1, 7 =-2, 3

⇔x=2, 3+1, 7=4 hoặc x=-2, 3+1, 7 = -0, 6 b/ |x+ | =0⇔x+ =34 13 34 13 hoặc x+ = - ⇔x=-3

4

1 3

5 2

hoặc x=-13

12

* HĐ2/ Củng cố: (2’) Gv lưu ý cách làm các bài tập đã giải.

4/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Làm BT26b, d sgk, Bt 28, 30, 31, 33 trang 8, 9SBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w