-GV cho HS quan saùt hình veõ trong saùch và nêu được nhận xét:” Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào đoạn thẳng đó” d Thực hành: 5’ * Baøi 1: Cho HS[r]
Trang 1
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Trang 2
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009 Chào cờ đầu tuần 18 (15 phút) * Tập hợp học sinh theo đội hình 3 hàng dọc trước lễ đài để tiến hành dự lễ chào cờ Hoạt động tập thể I Mục tiêu: - Tiết tục tập hát múa bài: Đảng là mùa xuân. - Chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức II Hoạt động dạy học: Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ 10’ 5’ 1 Phần mở đầu: + Ổn định tổ chức: Lớp trưởng tập hợp lớp thành ba hàng dọc, điểm số báo cáo GV phổ biến nội dung buổi sinh hoạt + Khởi động : Vỗ tay và hát 2.Phần cơ bản: *Học múa bài: Đảng là mùa xuân - Cho HS tập từng động tác múa của bài hát - Tập hát múa theo từng câu hát - Tập hát múa nối tiếp các câu - Tập hát múa cả bài - Hát múa theo từng nhóm, tổ - GV nhận xét sửa sai - Gọi một số HS khá hát kết hợp với múa GV nhận xét 3 Phần kết thúc: - Lớp chơi trò chơi : Nhảy ô tiếp sức
- GV nhận xét tiết sinh hoạt - Lớp tập hợp thành đội hình 3 hàng dọc - Vỗ tay và hát - Cả lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn tập múa bài Đảng là mùa xuân - HS đọc lại lời ca bài hát - Tập hát múa theo từng câu - Tập hát nối tiếp các câu - Tập hát múa cả bài - Hát múa theo từng nhóm, tổ - HS khá hát kết hợp với múa - Lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn để chơi trò chơi - Tập hợp đội hình 3 hàng dọc Rút kinh nghiệm
.
Trang 3
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
.Học vần: (Bài 73) it- iêt
I.Mục đích yêu cầu:
Sau bài học học sinh biết:
- Đọc và viết được :it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Đọc được câu ứng dụng : Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết.
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1’
4’
1’
3’
5’
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: chim cút, sút bóng, sứt
răng, nứt nẻ.
- 2 học sinh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét ghi điểm
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta học vần: it, iêt Giáo viên
viết bảng it, iêt Cho học sinh đọc.
b Dạy vần :
it
* Nhận diện vần:
-Vần it được tạo nên từ i và t.
- Cho HS ghép vần it
- Cho học sinh so sánh it với ưt
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần it
+ Hướng dẫn đánh vần: i– tờ - it Đọc trơn it
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng mít
- HS Đọc, viết các từ ứng dụng :
chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.
- Đọc câu ứng dụng
- Nghe giới thiệu
- Học sinh đọc it, iêt.
- Ghép vần it
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t Khác: it bắt đầu bằng i
- HS phát âm it -Luyện đánh vần: i – tờ - it ( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn it
- Ghép tiếng mít
Trang 4
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
4’
3’
5’
4’
5’
+Vị trí của chữ øvần và dấu thanh trong tiếng
khóa mít?
+Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa.
i – tờ - it
mờ – it – mit- sắc - mít
trái mít
Lưu ý chỉnh sửa phát âm nhịp đọc cho HS
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu it Cho HS viết bảng con.
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: trái mít Cho HS luyện viết bảng
con
iêât
* Nhận diện vần:
-Vần iêt được tạo nên từ iê và t
- Cho HS ghép vần iêt
- Cho học sinh so sánh iêt với it
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần iêt
+ Hướng dẫn đánh vần: i – ê- tờ - iêt Đọc trơn
iêt.
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng viết
+Vị trí của chữ øvần và dấu thanh trong tiếng
khóa viết?
+Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
i – ê- tờ - iêt vờ – iêt -viêt – sắc – viết.
chữ viết
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu iêt Cho HS viết bảng con.
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: chữ viết
Cho HS luyện viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
Cho 2 đến 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng: con vịt,
- m đứng trước it đứng sau, dấu sắc ở trên âm i.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp) xuôi, ngược không theo thứ tự
- Luyện viết bảng con it
- Luyện viết bảng con trái mít
- Ghép vần iêt
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t.
Khác: iêt bắt đầu bằng iê
- HS phát âm
- Luyện đánh vần i – ê- tờ - iêt.( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn iêt
- Ghép tiếng viết
- v đứng trước iêt đứng sau, dấu sắc ở trên âm ê.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Luyện viết bảng con iêt
- Luyện viết bảng con chữ viết.
Trang 5
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
1’
14’
8’
8’
3’
2’
đông nghịt, thời tiết, hiểu biết.
GV giải thích các từ này.
GV đọc mẫu
Tiết 2
c Ổn định tổ chức
d.Luyện tập:
-Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
Cho học sinh đọc lại toàn bộ bài trên bảng
lớp, trong sách giáo khoa
+ Đọc câu ứng dụng:
Cho HS quan sát tranh minh họa và đọc câu
ứng dụng
Chỉnh sửa lỗi học sinh đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu câu ứng dụng
- Cho HS đọc toàn bài
-Luyện viết:
Nêu yêu cầu viết Cho HS viết vào vở :it,
iêt, trái mít, chữ viết.
- Luyện nói:
Nêu một số câu hỏi để học sinh luyện nói:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Cho HS quan sát tranh và nói theo câu hỏi
gợi ý
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em hãy đặt tên cho các bạn trong tranh và
giới thiệu bạn đang làm gì?
+ Theo em các bạn làm việc như thế nào?
+ Em thích nhất tô, vẽ hay viết? Vì sao?
+ Em thích vẽ cái gì nhất? Vì sao?
4.Củng cố:
- Chỉ bảng hoặc SGK học sinh theo dõi và
đọc theo
- Cho học sinh chơi trò chơi
5.Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét lớp học
- Dặn học sinh về nhà học lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
- Xem trước bài 74: uôât, ươt
- Đọc từ ngữ ứng dụng: con vịt, đông
nghịt, thời tiết, hiểu biết.
- Nghe đọc mẫu
- HS đọc lại
-Đọc bài trên bảng lớp và trong SGK
- Quan sát tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân, nhóm,lớp )
- Nghe đọc mẫu
- Đọc lại câu ứng dụng
- HS đọc toàn bài
- Viết vào vở tập viết: it, iêt, trái mít,
chữ viết.
- Em tô,vẽ, viết.
- Các bạn đang tô, vẽ, viết
- Học sinh đặt tên và giới thiệu
- Đọc lại bài
- Chơi trò chơi
- Lắng nghe giáo viên nhận xét
Rút kinh nghiệm
Trang 6
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
- -Đạo đức: (Tiết 18) Thực hành kĩ năng cuối học kì I
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
- Học sinh biết đứng nghiêm trang khi chào cờ
- HS biết thực hiện đi học đều và đúng giơ
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II Tài liệu và phương tiện:
Phần thưởng cho cuộc thi”Xếp hàng ra vào lớp”
2’
3’
1’
7’
7’
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Đi học đều có lợi gì?
+ Tác hại của mất trật tự trong giờ học?
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài: Giới thiệu bài ghi đề.
b.Các hoạt động:
* Hoạt động 1 : Cho HS thực hành chào cờ.
- GV Mời một học sinh thực hành chào cờ
- Cho cả lớp nhận xét
- Cho cả lớp thực hành chào cờ
- Cả lớp trao đổi , thảo luận:
GV nhận xét
* Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa
các tổ
- Giáo viên nêu yêu cầu thi xếp hàng ra vào
lớp:
+ Tổ trưởng biết điều khiển các bạn ( 1 điểm )
+ Ra, vào lớp không chen lấn xô đẩy ( 1 điểm )
+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo sách gọn
gàng.( 1 điểm )
+ Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn
- Nghe giảng bài đầy đủ
- Bản thân không được nghe giảng bài, không hiểu bài Làm mất thời gian của cô giáo Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
- Một học sinh thực hành chào cờ
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Cả lớp thực hành chào cờ
- Trao đổi và và thảo luận: Khi chào cờ cần phải đứng nghiêm trang không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng
- Các tổ tiến hành thi xếp hàng ra vào lớp
Trang 7
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010 5’ 2’ 3’ (1 điểm) - Tiến hành cuộc thi - Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất * Hoạt động 3 Thảo luận cả lớp. + Đi học đều có lợi gì? + Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ? 4 Củng cố: -HS nhắc lại tên bài học 5 Nhận xét dặn dò: - Nhận xét lớp học - Dặn HS xem lại các bài tập - Các tổ tiến hành thi - Nghe Ban giám khảo nhận xét -HS Thảo luận theo gợi ý của GV -Thực hành kĩ năng giữa học kì I Rút kinh nghiệm
- -Tự nhiên và xã hội: ( Bài 18) Cuộc sống xung quanh
I Mục tiêu: Giúp HS biết: - Quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương - Có ý thức gắn bó yêu mến quê hương II Đồ dùng dạy học : - Các hình trong bài 18 và 19 SGK III Các hoạt đôïng dạy học : Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1’ 4’ 1’ 10’ 1.Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: -Khi vệ sinh lớp học em sử dụng những dụng cụ gì? 3.Bài mới : a.Giới thiệu bài Cuộc sống xung quanh b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Tham quan hoạt động sinh sống của người dân khu vực xung quanh trường * Mục tiêu: học sinh tập quan sát thực tế - Chổi, sọt rác, khăn lau,
- Nghe giới thiệu
Trang 8
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010 10’ 3’ 2’ đường xá, nhà ơ, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất, ở khu vực xung quanh trường * Cách tiến hành: - Bước 1: - Giao nhiệm vụ quan sát - Phổ biến Nội quy khi đi tham quan - Bước 2: Đưa học sinh đi tham quan Cho HS xếp hàng đi quanh khu vực trường đóng Khuyến khích học sinh nói với nhau về những gì các em trông thấy -Bước3: Đưa học sinh về lớp. -Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân dân * Mục tiêu: HS nói được những nét nội bật về các công việc sản xuất, buôn bán của nhân dân ở địa phương * Cách tiến hành: Bước 1: Thảo luận nhóm - Yêu cầu HS nói với nhau về những gì các em đã được quan sát như đã hướng dẫn ở phần trên Bước 2: Thảo luận cả lớp - GV yêu cầu đại diện các nhóm lên nói với cả lớp xem các em đã phát hiện được những công việc chủ yếu nào mà đa số người dân ở đây thường làm - GV cũng yêu cầu các em liên hệ đến những công việc mà bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình em làm hằng ngày để nuôi sống gia đình 4 Củng cố Bài học hôm nay là gì? Á5 Nhận xét dặn dò: - Nhận xét lớp học - Dặn HS về nhà chuẩn bị cho tiết thảo luận tới - HS nhận nhiệm vụ - HS nghe phổ biến nội quy - HS đi tham quan dưới sự hướng dẫn của GV - HS nói với nhau về những điều quan sát được - HS về lớp - HS nói với nhau về những gì đã được quan sát - Đại diện các nhóm lên nói với cả lớp xem các em đã phát hiện được những công việc chủ yếu nào mà đa số người dân ở đây thường làm - Liên hệ đến những công việc mà bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình em làm hằng ngày để nuôi sống gia đình - Cuộc sống xung quanh - HS nghe cô giáo nhận xét Rút kinh nghiệm
Trang 9
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Toán: (Tiết 69) Điểm Đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
Giúp HS: Nhận biết được “điểm”, “ đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II.Đồ dùng học tập :
Vở bài tập toán 1 Thước và bút chì
III.Các hoạt động dạy học :
T/
g
1’
4’
1’
5’
5’
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài kiểm tra
3.Bài mới:
a.Giới thiệu: Giới thiệu bài và ghi đề
b.Giới thiệu điểm đoạn thẳng:
-GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong sách và
nói: “ Trên trang sách có điểm A; điểm B”
Hướng dẫn HS cách đọc tên các điểm B: đọc
là bê, C đọc là xê
- GV vẽ hai chấm tròn lên bảng, yêu cầu HS
nhìn lên bảng và nói: Trên bảng có hai điểm
Ta gọi tên một điểm là A, điểm kia là B
- Sau đó GV lấy thước nối hai điểm và nói:”
Nối điểm A với điểm B, ta có đoạn thẳng AB”
- GV chỉ vào đoạn thẳng AB và cho HS đọc
c.Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:
+ GV giơ thước thẳng lên và nêu: Để vẽ đoạn
thẳng ta dùng thước thẳng
+ Cho HS lấy thước thẳng, GV hướng dẫn HS
quan sát mép thước, dùng ngón tay di động trên
mép thước để biết mép thước “thẳng”
- GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng theo các
bước sau:
- Nghe nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Xem hình vẽ trong sách
-Tập đọc tên các điểm: Điểm bê, điểm xê
- Quan sát trên bảng
- HS đọc: Đoạn thẳng AB
- Nghe giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
- HS quan sát mép thước, dùng ngón tay di động trên mép thước để biết mép thước “thẳng”
- Nghe hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
Trang 10
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
4’
6’
5’
+ Bước1: Dùng bút chấm một điểm rồi chấm
một điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng
điểm
+ Bước1: Đặt mép thước qua điểm A và điểm B
rồi dùng tay trái cố định thước Tay phải cầm
bút, đặt đầu bút tựa vào mép thước và tì trên
mặt giấy tại điểm A, cho đầu bút trược nhẹ trên
mặt giấy từ điểm A đến điểm B
+ Bước1: Nhấc thước và bút ra trên mặt giấy có
đoạn thẳng AB
c Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài.
Cho HS làm bài trên bảng lớp và vở bài tập
GV nhậnn xét chữa bài
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu của bài.
Cho HS thực hành trong VBT đổi vở chữa bài
Bài 3:Cho HS trả lời miệng
- Đọc tên các điểm, rồi nối các điểm để có đoạn thẳng
- HS đọc tên các điểm Thực hành nối các điểm để có đoạn thẳng
-Dùng thước để nối thành các đoạn thẳng
-HS thực hành trong VBT chữa bài a)3 đoạn thẳng
b) 4 đoạn thẳng
c) 6 đoạn thẳng
d) 7 đoạn thẳng
-HS trả lời miệng
-Điểm Đoạn thẳng
Trang 11
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
3’
2’
4.Củng cố :Bài học hôm nay là gì?
5 Nhận xét dặn dò :
Nhận xét lớp học Dặn HS thực hành vẽ điểm
và đoạn thẳng
Rút kinh nghiệm
Học vần: (Bài 74) uôt, ươt
I Mục đích yêu cầu: Sau bài học học sinh biết:
- Đọc và viết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.
- Đọc được câu ứng dụng:
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗcha con Mèo.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chơi cầu trượt.
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học :
1’
4’
1’
3’
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết và đọc: con vịt, đông nghịt,
thời tiết, hiểu biết.Cả lớp viết bảng con.
- 2 học sinh đọc SGK
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta học vần: uôt, ươt Giáo
viên viết bảng uôt, ươt Cho học sinh đọc.
b Dạy vần :
uôt
* Nhận diện vần:
-Vần uôt được tạo nên từ uô và t.
- 2 HS Đọc, viết các từ ứng dụng: con
vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết Cả
lớp viết bảng con
- Đọc SGK
- Nghe giới thiệu
- Học sinh đọc uôt, ươt.
Trang 12
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
5’
4’
3’
5’
- Cho HS ghép vần uôt
- Cho học sinh so sánh uôt với iêt
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần uôt
+ Hướng dẫn đánh vần: u - ôø – tờ- uôt
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng chuột
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa chuột?
+Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
u - ôø – tờ- uôt
ch – uôt – chuôt- nặng- chuột
chuột nhắt
Lưu ý chỉnh sửa phát âm nhịp đọc cho HS
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+ GV viết mẫu uôt
Cho HS viết bảng con
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: chuột nhắt
Cho HS luyện viết bảng con
ươt
* Nhận diện vần:
-Vần ươt được tạo nên từ ươ và t
- Cho HS ghép vần ươt
- Cho học sinh so sánh ươt với uôt
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần ươt
+ Hướng dẫn đánh vần: ư- ơ – tờ- ươt
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng lướt
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa lướt?
- Ghép vần uôt
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t Khác: uôt bắt đầu bằng uô.
- HS phát âm uôt -Luyện đánh vần: u - ôø – tờ- uôt ( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn uôt
- Ghép tiếng chuột
- ch đứng trước uôt đứng sau dấu nặng dưới âm ô.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp) xuôi, ngược không theo thứ tự
- Luyện viết bảng con uôât
- Luyện viết bảng con chuột nhắt
- Ghép vần ươt
- So sánh:
Giống: giống nhau âm cuối t Khác: ươt bắt đầu bằng ươ.
- HS phát âm
-Luyện đánh vần : ư- ơ – tờ- ươt ( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn : ươt
- Ghép tiếng lướt
- Âm l đứng trước, vần ươt đứng sau,