Yêu cầu cần đạt : - Đọc đúng rõ ràng , rành mạch được từng điều trong bản nội quy ; biết ngắt nghỉ đúng chỗ.. - Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy.[r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tập đọc
Bác sĩ Sói
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bài : Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được câu hỏi 1, 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
-GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu toàn bài
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : toan , mũ ,
khoan thai , phát hiện , cuống lên , bình tĩnh ,
giở trò , giả giọng , chữa giúp , bác sĩ , vở tan
b/ Đọc từng đoạn trước lớp.
- Uốn nắn HS đọc đúng một số câu :
+ Sói mừng rơn , / mon men lại phía sau , / định
lựa miếng / đớp sâu vào đùi ngựa cho ngựa hết
đường chạy //
- GV y/c HS đọc các từ chú giải sau bài
* GV giảng :
+ thèm rỏ giải : thèm đến nổi nước bọt trong
miệng chảy ra
+ nhón nhón chân : hơi nhắc cao gót , chỉ có đầu
ngón chân chạm đất
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh , cá nhân)
-GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh ( đoạn 1 , 2 )
Tiết 2 3/ Tìm hiểu bài :
C1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi
thấy ngựa ?
C2: Sói làm gì để lừa ngựa ?
C3 : Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
- 2 , 3 HS đọc bài “ Cò và Cuốc ” và trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng … -HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS luyện ngắt giọng một số câu
- HS đọc các từ chú giải sau bài
- HS chú ý nghe
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- … thèm rỏ giải
- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho ngựa
- Biết mưu của Sói , Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau , nhở Sói làm ơn xem giúp
- HS đọc 1,2 đoạn
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Gợi ý xé nhỏ câu hỏi
Trang 2C4: Tả lại cảnh Sói bị ngựa đá ?
C5: Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi
ý
- GV viết lên bảng 3 tên truyện theo gợi ý : a , b
, c
VD : + Chọn Gặp nạn mới biết ai khôn Vì tên
ấy nói lên được nội dung chính và ý nghĩa của
câu chuyện
+ Chọn Lừa người lại bị người lừa vì tên ấy
thể hiện được nội dung chính của câu truyện
+ Chọn Anh Ngựa thông minh vì đó là tên
của nhân vật đáng được ca ngợi trong truuyện
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét , tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- GDHS : Không nên dùng mưu kế , gian ngoan
để lừa người khác
- Dặn HS về đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết sau : “ Nội quy đảo khỉ ”
- Nhận xét tiết học
- Sói tưởng đánh lừa được Ngựa, mon men lại phía sau Ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm , liền tung vó đá một cú trời giáng , làm Sói bật ngửa , bốn cẳng huơ giữa trời , kính vở tan , mũ văng ra
- HS nhìn bảng và thảo luận nhóm để chọn tên truyện
- Đại diện nhóm nêu tên truyện và nêu ý nghĩa của tên truyện
- 2, 3 nhóm tự phân các vai thi đọc truyện
- Lớp nhận xét , bình chọn
- HS khá , giỏi trả lời
- Đọc 2 , 3 câu
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
I Yêu cầu cần đạt :
- Nhận biết được số bị chia – Số chia – thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả
của phép chia :
a/ GV nêu phép chia 6 : 2
- GV ghi bảng : 6 : 2 = 3
- GV chỉ vào từng số trong phép chia và nêu tên gọi :
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
b/ GV nêu thuật ngữ “ Thương ”
- Kết quả của phép chia ( 3 ) gọi là thương
- GV ghi bảng :
- HS tìm kết quả của phép chia 6 : 2 = 3
- Vài HS đọc : Sáu chia ba bằng hai
- HS quan sát , nghe
- Vài HS đọc : số bị chia , số chia , thương
Trang 3Số bị chia Số chia Thương
6 : 2 = 3
Thương
c/ HS nêu ví dụ về phép chia , gọi tên từng số
trong phép chia đó
- GV y/c HS cho ví dụ về phép chia
- GV nhận xét , uốn nắn
2/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV kẻ bảng như SGK và hướng dẫn cách làm bài
Phép chia Số bị chia Số chia Thương
10 : 2 =
14 : 2 =
18 : 2 =
20 : 2 =
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV ghi bảng như SGK
2 x 3 = 2 x 4 = 2 x 5 = 2 x 6 =
6 : 2 = 8 : 2 = 10 : 2 = 12 : 2 =
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV hướng dẫn bài mẫu
Phép
nhân
Phép chia
Số bị chia
Số chia Thương
2 x 4 = 8
2 x 6 = 12
2 x 9 = 18
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- GV nhận xét , sửa bài
3/ Củng cố , dặn dò :
- GV ghi phép chia lên bảng 12 : 2 = 6 , chỉ vào từng
số Gọi HS đọc tên các số
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS nêu ví dụ : Chẳng hạn : + 10 : 2 = 6
10 là số bị chia 2 là số chia 5 là thương
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS giải vào vở
- 4 HS lên bảng giải
- HS quan sát nghe
- HS ghi KQ vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS khá , giỏi làm
Trang 4Buổi chiều
Tập đọc
Bác sĩ Sói
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bài : Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được câu hỏi 1, 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc đoạn 1 ,2
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : rỏ dải , toan ,
áo choàng , khoác , khoan thai , cuống lên ,
giả giọng , …
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm :( đồng thanh , cá
nhân )
- GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh ( đoạn 1 , 2 )
3/ Tìm hiểu bài :
* GV nêu câu hỏi và 3 câu trả lời
C1 : Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói
khi thấy Ngựa ?
a/ Thèm rỏ dải
b/ Nó toan xông đến ăn thịt ngựa
c/ Nó rất thèm
C2 : Sói đã làm gì để lừa Ngựa ?
a/ Giả làm y tá
b/ Giả làm y sĩ
c/ Giả làm bác sĩ
C3 : Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
a/ Ngựa nói là mình đau ở chân sau
b/ Ngựa nhờ Sói xem chân giúp
c/ Cả hai ý trên
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Dặn HS về đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng …
-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- HS chú ý nghe , chọn câu trả lời đúng nhất
a/ Thèm rỏ dải
c/ Giả làm bác sĩ
c/ Cả hai ý trên
- HS thi đọc lại đoạn 1 ,2
- Lớp nhận xét , bình chọn
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Nhắc lại câu trả lời.
- Nhắc lại câu trả lời.
Trang 5Số bị chia – Số chia – Thương
I Yêu cầu cần đạt :
- Nhận biết được số bị chia – Số chia – thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV hướng dẫn bài mẫu
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV hướng dẫn cách làm
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét , sửa bài
2/ Củng cố – dặn dò :
-Chuẩn bị bài:“Bảng chia 2 ”
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát , nghe
- HS giải vào VBT Phép chia Số bị chia Số chia Thương
- HS làm bài vào VBT -4 HS lên bảng giải
2 x 7 = 14 2 x 8 = 16 2 x 9 = 18 2 x 10 = 20
14 : 2 = 7 16 : 2 = 8 18 : 2 = 9 20 : 2 = 10
- Cả lớp quan sát làm bài vào VBT -3 HS lên bảng giải
Phép nhân
Phép chia
Số bị chia
Số chia
Thương
2 x 3 = 6
2 x 4 = 8
2 x 5 =10
- HS làm bài vào VBT
- 4 HS lên bảng giải
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Toán
Bảng chia 3
I Yêu cầu cần đạt :
- Lập được bảng chia 3
Trang 6- Nhớ được bảng chia 3
- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3 )
II/ Chuẩn bị :
Các tấm bìa , mỗi tấm có 3 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ KTBC :
- GV ghi bảng phép chia : 8 : 2 = 4 và hỏi HS :
+ Số 8 gọi là gì ?
+ Số 2 gọi là gì ?
+ Số 4 gọi là gì ?
2/ Giới thiệu phép chia 3 từ phép nhân 3 :
a/ Ôn tập phép nhân 3 :
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa , mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn
- GV hỏi : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn , 4 tấm
bìa có tất cả mấy chấm tròn ?
- GV ghi bảng : 3 x 4 = 12
b/ Hình thành phép chia 3 :
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn , mỗi tấm
có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
- GV ghi bảng : 12 : 3 = 4
c/ Nhận xét :
Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 , ta có phép
chia 3 là 12 : 3 = 4
3/ Lập bảng chia 3 :
-Từ phép nhân 3 là 3 x 1 = 3 , ta có phép chia
3 là 3 : 3 = 1
- Tương tự : 3 x 2 = 6 vậy 6 : 3 = 2
3 x 3 = 9 vậy 9 : 3 = 3
- Y/c HS thảo luận nhóm để tìm kết quả các
phép tính còn lại
- GV nhận xét và ghi bảng
* GV tổ chức cho HS học thuộc bảng chia 3
- Y/c HS nhìn bảng đọc
- Sau mỗi lần đọc GV che dần bảng
- GV nhận xét , tuyên dương
4/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
6 : 3 = 3 : 3 = 15 : 3 =
9 : 3 = 12 : 3 = 30 : 3 =
18 : 3 = 21 : 3 = 24 : 3 =
27 : 3 =
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- HS quan sát trả lời + Số 8 gọi là số bị chia + Số 2 gọi là số chia + Số 4 gọi là thương
- HS quan sát trả lời
- Có 12 chấm tròn
- Vài HS đọc …
- Có 4 tấm bìa
- Vài HS đọc …
- HS chú ý nghe
- Vài HS đọc : Mười hai chia
ba bằng bốn
- HS quan ;sát nghe
- Vài HS đọc : Ba chia ba bằng một
- Sáu chia babằng hai
- Chín chia ba bằng ba -HS thảo luận nhóm để tìm kết quả các phép tính còn lại
- Đại diện nhóm trình bày KQ
- Lớp nhận xét
- HS nhìn bảng đọc đồng thanh
- Vài HS đã thuộc xung phong đọc
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- 2,3 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Trang 7- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- Y/c HS quan sát SGK và trả lời ?
+ Ta có số bị chia , số chia Vậy muốn tìm
thương ta làm sao ?
- GV nhận xét , sửa bài
5/ Củng cố , dặn dò :
- Gọi vài HS đọc thuộc bảng chia 3
- Dặn HS về học thuộc bảng chia 3
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
Bài giải Số học sinh mỗi tổ có là :
24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh
- HS quan sát trả lời + … ta lấy số bị chia đem chia cho số chia
- HS điền kết quả vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS khá , giỏi làm
Chính tả ( tập chép ) Bác sĩ Sói
I Yêu cầu cần đạt :
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
- Làm được BT2b
II/ Chuẩn bị :
GV : ghi bảng nội dung BT2b
HS : VBT , bảng con , phấn
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét uốn nắn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn tập chép :
2.1/ Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài chính tả
+ Tìm tên riêng trong đoạn chép ?
+ Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
- GV đọc : chữa , giúp , mưu , cắn , kịp thời ,
tung vó , trời giáng
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ HS chép bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
2.3 Chấm chữa bài :
- GV chấm 1/3 số vở – nhận xét
3/ Hướng dẫn làm BT :
a/ BT2b :
- Giúp HS nắm vững y/c BT
- 1 HS đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r / gi / d
- HS viết vào bảng con
- 2,3 HS nhìn bảng đọc lại
- … Ngựa , Sói
- … được đặt trong dấu ngoặc kép , sau dấu hai chấm
- HS viết vào bảng con …
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS nhìn bảng soát lỗi chính tả
- 1 HS đọc y/c BT
- Đọc lại các từ
- Nhắc lại
- Nhắc lại
- HS đọc lại các tiếng
Trang 8- GV nhận xét , sửa bài
+ ước mong , khăn ướt
+ lần lượt , cái lược
4/ Dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài và viết lại những chữ
đã viết sai
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc thầm làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng điền kết quả
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc y/c bài tập
- HS giải vào bảng con
- HS đọc lại các từ
Tập viết Chữ hoa T
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa T ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Thẳng ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Thẳng như ruột ngựa ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : S , Sáo
- GV nhận xét ,uốn nắn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo : Chữ T cỡ vừa cao 5 li , gồm 1
nét viết liền là kết hợp của ba nét cơ bản – 2 nét
cong trái và 1 nét lượn ngang
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
+ Nét 1 : ĐB giữa ĐK4 và ĐK5 , viết nét cong
trái( nhỏ ) , DB trên ĐK6
+ Nét 2 : từ điểm DB của nét 1 , viết tiếp nét
lượn ngang từ trái sang phải, DB trên ĐK6
+ Nét 2 : từ điểm DB của nét 2 , viết tiếp nét
cong trái to Nét cong trái này cắt nét lượn ngang
, tạo một vòng xoắn ở đầu chữ , rồi chạy xuống
dưới , phần cuối nét uốn lượn vào trong , DB trên
ĐK2
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : t
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- - HS viết vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS đọc
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- Cầm tay HS viết
Trang 9- Giúp HS hiểu nghĩa: …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Thẳng
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe, viết vào VTV
- Cầm tay HS viết
Kể chuyện
Bác sĩ Sói
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá , giỏi : biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2 )
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét , cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn kể chuyện :
2.1/ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện
- Y/c HS quan sát tranh và nói nội dung từng
tranh
- GV nhận xét , uốn nắn
- Y/c HS nhìn tranh tập kể trong nhóm
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
- GV nhận xét , tuyên dương
2.2/ Phân vai dựng lại câu chuyện :
- GV y/c các nhóm tự phân các vai dựng lại câu
chuyện
- GV nhận xét , tuyên dương
- Y/c HS thi kể chuyện trước lớp
- 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện “Một trí khôn hơn trăm trí khôn ” và nói về lời khuyên của câu chuyện
-1 HS đọc y/c bài tập
- HS quan sát tranh và nói nội dung từng tranh
- Vài HS nói nội dung tranh
- Lớp nhận xét
- HS tập kể trong nhóm
- Mỗi nhóm 4 HS kể trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS phân vai dựng lại câu chuyện trong nhóm và kể trước lớp
- Lớp nhận xét
- 3 HS đại diện cho 3 nhóm
- Tranh 1 vẽ cảnh
gì ? + Ở tranh 2 , Sói thay đổi hình dáng như thế nào ?
- Tranh 3 vẽ cảnh gì?
- Tranh 4 vẽ cảnh gì?
- HS khá , giỏi phân vai dựng lại câu chuyện
Trang 10- GV nhận xét , tuyên dương
3/ Củng cố , dặn dò :
- GDHS : Không nên dùng mưu mẹo , gian kế
để hại người khác
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Nhận xét tiết học
thi kể toàn truyện trước lớp
- Lớp nhận xét , bình chọn
Buổi chiều
Tập viết Chữ hoa T
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa T ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Thẳng ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Thẳng như ruột ngựa ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Gv đọc : t
- GV nhận xét , uốn nắn
- Giúp HS hiểu nghĩa : …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Thẳng
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát ,nghe
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe , viết vào VTV
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- HS nhắc lại
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết