1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 10 tăng cường tuần 10

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 286,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài học HS cần: - Hiểu khái niệm trục toạ độ, toạ độ của điểm và của véc tơ trên trục - Biết khái niệm độ dài đại số của 1 véc tơ trên trục - Hiểu được k/n hệ trục toạ độ, toạ độ của[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 10

Phân

2 TC Bài tọa độ tập tăng cường về hệ trục

Trang 2

Ngày soạn:……/ 09 / 2010

Tiết 19 – Đại số

Bàøi 2: PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

 Hiểu cách giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0

Kĩ năng:

 Giải và biện luận thành thạo các phương trình ax+ b=0, ax2 + bx + c = 0

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Bảng tóm tắt cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về phương trình bậc nhất, bậc hai

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Thế nào là hai phương trình tương đương? Tập nghiệm và tập xác định của

phương trình khác nhau ở điểm nào?

Đ ((1)  (2))  S1 = S2; S  D

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập về phương trình bậc nhất

10'

 Hướng dẫn cách giải và

biện luận phương trình

ax + b = 0 thông qua ví

dụ

VD1 Cho pt:

m(x – 4) = 5x – 2

(1)

a) Giải pt (1) khi m = 1

b) Giải và biện luận pt

(1)

H1 Gọi 1 HS giải câu a)

H2 Biến đổi (1) đưa về

 HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu

Đ1 4x = – 2  x = –1

2

Đ2 (m – 5)x + 2 – 4m =

0 (2)

a = m – 5; b = 2 – 4m

I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai

1 Phương trình bậc nhất

ax + b = 0 (1) Hệ số Kết luận

a " 0

(1) có nghiệm x = –b a

b " 0 nghiệm(1) vô

a = 0

b = 0

(1) nghiệm đúng với mọi x

Trang 3

dạng ax + b = 0

Xác định a, b?

H3 Xét (2) với a " 0; a =

0?

Đ3 m " 5: (2)  x =

4m 2

m 5

m = 5: (2)  0x – 18

= 0

 (2) vô nghiệm

 Khi a ≠ 0 pt (1) đgl phương trình bậc nhất một ẩn.

Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình bậc hai

15'

 Hướng dẫn cách giải và

biện luận ph.trình ax2 +

bx + c = 0 thông qua ví

dụ

VD2 Cho pt:

x2 – 2mx + m2 – m + 1

= 0 (2)

a) Giải (2) khi m = 2

b) Giải và biện luận (2)

H1 Gọi 1 HS giải câu a)

H2 Tính ?

H3 Xét các trường hợp

 > 0,

 = 0,  < 0?

 HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu

Đ1 (2)  x2 – 4x + 3 = 0

 x = 1; x = 3

Đ2  = 4(m – 1)

Đ3 m > 1:  > 0  (2) có

2 nghiệm x1,2 = m 

m 1

m = 1:  = 0  (2) có nghiệm kép x = m = 1

m < 1:  < 0  (2) vô nghiệm

2 Phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 (a " 0)

(2)

 = b2 – 4ac Kết luận

 > 0

(2) có 2 nghiệm phân biệt

x1,2 = b

2a

  

 = 0

(2) có nghiệm kép

x = – b 2a

 < 0 (2) vô

nghiệm

Hoạt động 3: Ôn tập về định lí Viet

10'

 Luyện tập vận dụng

định lí Viet

VD3 Chứng tỏ pt sau có

2 nghiệm x1, x2 và tính x1

+ x2, x1x2 : x2 –

3x + 1 = 0

VD4 Pt 2x2 – 3x – 1 = 0

có 2 nghiệm x1, x2 Tính

x1 + x2 ?

Đ  = 5 > 0  pt có 2

nghiệm phân biệt

x1 + x2 = 3, x1x2 = 1

Đ x1 + x2 = , x3 1x2 = –

2

1 2

x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1x2

= 7

4

3 Định lí Viet

Nếu phương trình bậc hai:

ax 2 + bx + c = 0 (a ≠0)

có hai nghiệm x 1 , x 2 thì:

x 1 + x 2 = – , xb 1 x 2 =

a c

a

Ngược lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv

= P thì u và v là các nghiệm của phương trình x 2 – Sx +

P = 0

Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh các bước

Trang 4

5' giải và biện luận pt ax +

b = 0, pt bậc hai

 Các tính chất về

nghiệm số của phương

trình bậc hai:

– Cách nhẩm nghiệm

– Biểu thức đối xứng của

các nghiệm

– Dấu của nghiệm số

 HS tự ôn tập lại các vấn đề

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 2, 3, 5, 8 SGK

 Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

Ngày soạn:……/ 09 / 2010

Tiết 20 – Đại số

Bàøi 2: PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích

Kĩ năng:

 Giải thành thạo pt ax+ b=0, pt bậc hai

 Giải được các pt qui về bậc nhất, bậc hai

 Biết giải pt bậc hai bằng MTBT

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc biến đổi phương trình

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống cách giải các dạng phương trình

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTTĐ, căn thức bậc hai

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu điều kiện xác định của biểu thức chứa biến ở mẫu?

Áp dụng: Tìm đkxđ của f(x) = x2 3x 2

2x 3

Đ f(x) = P(x) –> Q(x) " 0; f(x) xác định khi x " –

Q(x)

3 2

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập phương trình chứa ẩn ở mẫu

10'

 Cho HS nhắc lại các

bước giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu thức

VD1 Giải phương trình:

(1)

2

x 3x 2 2x 5

H1 Nêu đkxđ của (1)

H2 Biến đổi phương trình

(1)

 HS phát biểu

Đ1 2x + 3 " 0  x " – 3

2

(*)

Đ2 (1)  16x + 23 = 0

II Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai

1 Phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Dạng P(x)

Q(x)

B1: ĐKXĐ: Q(x) ≠ 0 B2: Giải phương trình B3: Đối chiếu nghiệm tìm được với ĐKXĐ để chọn

Trang 6

 x = –23 (thoả

16

đk (*))

nghiệm thích hợp.

Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình chứa giá trị tuyệt đối

15'

H1 Nhắc lại định nghĩa

GTTĐ ?

VD2 Giải phương trình:

(2)

x 3 2x 1

 Hướng dẫn HS làm theo

2 cách Từ đó rút ra nhận

xét

VD3 Giải phương trình:

(3)

2x 1  x 2

H1 Ta nên dùng cách

giải nào?

 Chú ý a2 – b2 = (a – b)(a

+ b)

Đ1

A nếu A 0 A

A nếu A 0

Đ

C1:

+ Nếu x # 3 thì (2) trở thành:

x – 3 = 2x + 1  x = –4 (loại)

+ Nếu x < 3 thì (2) trở thành:

–x + 3 = 2x + 1  x= 2

3

(thoả) C2:

(2)  (x – 3)2 = (2x + 1)2

 3x2 + 10x – 8 = 0

 x = –4; x = 2

3

Thử lại: x = –4 (loại),

x = (thoả)2

3

Đ1 Bình phương 2 vế:

(3)  (2x – 1)2 = (x + 2)2

 (x – 3)(3x + 1) = 0

 x = 3; x = –1

3

2 Phương trình chứa GTTĐ

Để giải phương trình chứa GTTĐ ta tìm cách khử dấu GTTĐ:

– Dùng định nghĩa;

– Bình phương 2 vế.

 Chú ý: Khi bình phương

2 vế của phương trình để được pt tương đương thì cả 2 vế đều phải không âm.

f(x) 0 f(x) g(x) f(x) g(x)

f(x) 0 f(x) g(x)

 

 



  

g(x) 0 f(x) g(x)



f(x) g(x) f(x) g(x)

f(x) g(x)

    

Hoạt động 3: Áp dụng

10'

VD4 Giải các phương

trình:

a) 2x 3 4 224 2

Đ

a) ĐKXĐ: x " 3

S =  b) S = {–6, 1}

Trang 7

b) 2x 5 x25x 1

c) 2x 1   5x 2 c) S = {–1, – }

1 7

Hoạt động 4: Củng cố

5'  Nhấn mạnh cách giải

các dạng phương trình

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 6 SGK

 Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 8

Ngày soạn:……/ 09 / 2010

2 Tiết TC – Đại số

Tuần 10

Tuần 9

I- M$% TIÊU:

- &+ , & . / 01 các 31  trình  4 5  6 07 9 thông qua tóm

II- %GHI %J LÝ &)MN&*

1) Phương trình bậc nhất:

ax + b = 0 (1)

 O/

0

a  (1) có

2

b x a

 

0

b  (1) vô ;

0

a

0

b  (1) ; T 7 ; x Khi a  0 phương trình ax + b = 0 được gọi là phương trình bậc nhất 1 ẩn

2) Phương trình bậc hai:

(2)

2

0 0

axbx c   a

2

4

  

0

 

(2) có hai 1,2

2

b x

a

  

0

 

(2) có ; kép

2

b x

a

 

0

  (2) vô ;

3) Hệ thức Vi-et và các dạng đặc biệt của pt bậc hai:

* VI-ET: H>  trình  hai 2   có hai ; x1; x2

0 0

axbx c   a  thì

1 2 b ; .1 2 c

 trình:

2

0

XSX   P

* bcHI de% f'g&*

1) a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 1 ; x2 c

a

Trang 9

2) a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 1 ; x2 c

a

   

* PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG: ax4 + bx2 + c = 0

2 dP* t 0) ta \  trình :

at2 + bt + c = 0

III- CÁC bcHI BÀI &m:

1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a) Dạng f x ( )  g x ( )

VD1: I4 pt x   3 2 x  1 VD2: I4 pt 2 x    3 x 5

b) Dạng f x ( )  g x ( ) =>

VD1: I4 pt 2 x    5 x 5 VD2: I4 pt 2 x    4 x 3

2) Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

VD1: I4 pt 2 x    3 x 2 VD2: I4 pt 4 x   9 2 x  5

Bài

4x 2x103x1

2

x

x

x

 

2

4x 1 x 2x4

7 10 3 1

3x 4x 4 2x5

3

x

x

x

 

2

3x 5 2x  x 3

Trang 10

Ngày soạn: ……/ 09 / 2010

Tiết 10 – Hình học

I Mục tiêu

1 Về kiến thức Qua bài  HS *

-

-

-

-

2 Về kĩ năng

- Xác

(trên

-

u

- u    v u v ku,  , khi u v , và O/

k A

-

. 1 tam giác

3 Về tư duy

4 Về thái độ

II Chuẩn bị về phương tiện dạy học

1

2

V~

III Tiến trình dạy học và các hoạt động tình huống

1

d€* Ph; tra bài 

1 Nêu

2 Nêu

3 Trên u ( , )x y , A(x A,y A), B(x B,y B)

i

j

b Tìm OA OB AB  , ,

- Chú ý nghe câu ‚

-

- GV nêu câu

Trang 11

-

h;  và h; /

- Tóm u( , )x y , A(x A,y A),

( B, B)

Bx y

a u  xiy j

b OA(x A,y A), OB(x B,y B) ( B A, B A)

AB xx yy



- H xét  j E bài . HS

u    v u v kuu v ,

k A

-

u    v u v ku

+ 1 1

2 2

u x i y j

v x i y j

   

1 2 1 2

u  v xx i yyj

+ Làm u v ku   ,

+ Trình bày

- Cho u( ,x y1 1),v( ,x y2 2),kA

- Yêu  HS:

a u v , theo và ?

i

j

?

u    v u v ku

-

-

(sgk)

u    v u v ku

1 Cho a (1, 2),b(3, 4),c(5, 1) Tìm u

2

u  a b c   

2 Hãy phân tích c(4, 1) theo 2 véc a (1, 1) và b(2,1)

- H bài,  0 làm bài

-

- Trình bày

-

- Ghi

véc u

-

T

- Ghi

viên

- Làm

- d v chú ý trong SGK

- Yêu u 2a b c    Tìm O/

k, h sao cho ck ahb - Theo dõi

. HS

-

-

 u2a b c   

- Thông qua ND: Cho x  ( 4, 5) 3x

A 3x 3( 4, 5) B 3x ( 12,15)

C 3x 12i15j D 3x  ( 12, 5) Hãy

 2 án T…

giác (thông qua

Trang 12

-

+ I là trung h; AB

1, IA IB

 

(O

1

2

OIOA OB

  

- Áp

{ nhau

- Trình bày

- HS khác  xét

-

1,GA GB GC    0

2, 3OGOA OB OC   

- Làm

- Ghi

tam giác

-

*, Trong mp Oxy cho AB, A x( A,y A),

và I là trung h; . AB

( B, B)

B x y

- Yêu  HS:

a PT véc OI và

OA

OB

b

h; A và h; B?

-

- TK: Công

1

( A, A)

A x y B x( B,y B) C x( C,y C)

tâm . tam giác

a PT véc OG theo 3 véc , và

OA

OB



OC

b

h; A, B và C

-

- TK: Công tam giác (sgk)

1 Trên mp

a CMR: A, B, C không

b Tìm

ABC

-

bài

-

- Trình bày

- H xét, Œ O| > có)

- Ghi

- Phát cho

- Theo dõi

-

-

- Ghi

- Làm bài

%  án T!

- Yêu

T trong các  án 5 cho:

ND: Cho 4 h;* A(1,1); B(2,-1), C(4,3); D(3,5)

A &D giác ABCD là hbh

B dh; (2, )5 là

3

A ABCD

B AC và cùng 

AD



Trang 13

Qua bài  các em *

trung

+

3 Bài tập về nhà: 5, 6, 7, 8 (27-sgk)

Trang 14

Ngày soạn:……/ 09 / 2010

Tiết TC – Hình học

TUẦN 10

I- M$% TIÊU:

-

 D minh – tìm hình bình hành ….

II- %GHI %J LÝ &)MN&*

1) Tọa độ vectơ theo tọa độ điểm

H> A( xA ; yA) và B( xB ; yB) thì  AB   xBxA; yByA

2) Cộng, trừ, nhân vectơ

Cho a    a a1; 2 , b    b b1; 2 , k  A Khi : ta có:

;

;

;

k a ka ka

 

 

a

b

hay

b ka

b ka

 

k

ab

3) Tọa độ trung điểm, trọng tâm

;

III- BÀI &m:

1 a  2;1 , b1; 3 ,  c   2; 4

Trang 15

a) Tìm 2 3 ; 1 1 , 3 2 4

u a b c v     ab c w  a b c

Trong các i

j

b) Tìm m, n sao cho a mb nc .

Trong

2

a) Tìm AM 2AB3AC (– 8; 17)

b) Tìm

Tìm

c) Tìm AN5BN2CN0 17;12

2

Cho A( – 4; – 4 ), B( – 5; 1), G( – 2; – 2 ).

3

a) Tìm

b)

c) Tìm

Trong

4

a)

b) Tìm m sao cho M(m – 1 ; m – 5), A, B

Tìm

5

a) M(2; 4), N(3; 0), I(2; 1)

b) M(1; 0), N(2; 2), I(– 1 ; 3).

Tìm

6

a) A( 1; 5 ), B( 6; 4), C( 6; 0 ), D(3; 1) (4; 2)

b) A( – 3; 12 ), B( 3; –1), C( 5; – 4 ), D(5; – 8) 7; 1

2

  

Cho A( 3; 2), B(–1; 4)

7

2

N 

Trong

8

Trong

9

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w