1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 9 - Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn A2 = |A| - Năm học 2010-2011 - Đinh Trung Thành

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 157,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết các quy tắc tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thõa.. ChuÈn bÞ GV: Bảng ghi quy tắc tính tích, thương, luỹ thừa của luỹ thừa, MT bỏ túi.[r]

Trang 1

Nguyễn Hữu Huy Trường THCS Mường Than Đại 7

Ngày soạn: 13/09

Lũy thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỷ

+ Biết các quy tắc tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Tính toán cẩn thận, chính xác (lưu ý cơ số, số mũ)

B Chuẩn bị

GV: Bảng ghi quy tắc tính tích, thương, luỹ thừa của luỹ thừa, MT bỏ túi.

HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

C Tiến trình dạy - học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Làm bài tập 30 SBT-8

+ HS2: Cho a là số tự nhiên, luỹ thừa bậc n

của a là gì ?

- Viết kết quả sau dưới dạng luỹ thừa

34.35 ; 58:52

+ Gọi 2 học sinh nhận xét

+ Sửa sai - cho điểm

Bài 30 – SBT(8)

C1: F = -3,1(-2,7) = 8,37 C2: F = -3,1.3 - 3,1.(-5,7)

= -9,3 + 17,67 = 8,37

HĐ2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

+ Tương tự như số TN, nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n của số hữu tỷ x (n > 1)

? Nêu công thức xn = ?

=> Giới thiệu quy ước

x1 = x ; x0 = 1 (x  0)

Nếu :  (b 0 ) thì

b

a

b

a

x  ( )

? Tính như thế nào

+ Cho 1 HS làm ?1

+ Gọi 1 HS trình bày miệng

+ Ghi a ; b

+ Gọi 2 HS lên bảng làm phần còn lại

Luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x là tích của n thừa số x

xn = x.x…… x (n > 1)

n thừa số

x là cơ số

n là số mũ

n

n n

n

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a

.

)

(

n

n n n

b

a b

a

x  ( )  + Trình bày miệng

?1:

16

9 4

) 3 ( 4

3

2

2 2

 

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25

125

8 5

) 2 ( 5

2

3

3 2

 

(-5)3 = -0,125 9,70 = 1

HĐ3: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Cho a  N ; m , n  N ; m > n

Thì : am an = ?

am : an = ?

? Phát biểu thành lời

+ Tương tự xm xn = ?

xm : xn = ?

am an = am+n

am : an = am-n

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n (x  0 ; m > n) Lop7.net

Trang 2

Nguyễn Hữu Huy Trường THCS Mường Than Đại 7

? Điều kiện x

+ Cho HS làm ?2

+ Sử dụng bảng phụ cho HS làm bài 49

(SBT-10)

- Chọn câu trả lời đúng

?2: (-3)2.(-3)3 = (-3)5 (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,252

Bài 49 – SBT(10)

a B c D

b A d E

HĐ4: Lũy thừa của lũy thừa

+ Cho HS làm ?3

? Vậy tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta làm

thế nào

? Hãy phát biểu thành lời

+ Cho HS làm ?4 :

+ Cho HS nhận xét đúng hay sai

a 23 24 = (23)4 [ ]

b 52 53 = (52)3 [ ]

Vậy: am an khác (am)

Tìm xem khi nào am an = (am)n

?3:

a (22)3 = 22.22.22 = 26

b

10 5

2

2

1 2

1

 

 

(xm)n = xm.n

?4:

a 6 ;

b 2

a S

b Đ

 m + n = m.n

 m = n = 0

m = n = 2

HĐ5: Luyện tập – Củng cố

+ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa

xm xn = ?

xm : xn = ?

(xm)n = ?

+ Cho HS làm bài 27 SGK-19

+ Gọi 2 HS lên bảng, HS khác làm ra nháp

+ Cho HS làm bài 33 SGK trang 20

Dùng máy tính bỏ túi

+ Nêu định nghĩa

- H/s nêu ?

Bài 27 – SGK(19):

81

1 3

1 

 

64

729 4

9 4

1 2

3 3

 



(- 0,2)2 = 0,04 (- 5,3)0 = 1 3,52 = 12,25 (- 0,12)3 = 0,001728 (+ 1,5)4 = 5,0625

d dặn dò

- Học thuộc định nghĩa, quy tắc

- Bài tập số 29 đến 32 (SGK-19); Bài số 39 - 43 (SBT-9)

- Đọc có thể em chưa biết trang 20 SGK

- Đọc trước bài 6

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w