Yêu cầu cần đạt : - Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý , bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài.. - Hiểu nội dung bài : Cá Con và Tôm Càng đ[r]
Trang 1TUẦN 26 Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Tôm Càng và Cá Con
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý , bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài
- Hiểu nội dung bài : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( trả lời được các câu hỏi 1, 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
-GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu toàn bài
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : óng ánh ,
trân trân , lượn , nắc nỏm , ngoắt , quẹo ,
uốn đuôi , phục lăn , đỏ ngầu , xuýt xoa , …
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
- Uốn nắn HS đọc đúng một số câu :
- GV y/c HS đọc các từ chú giải sau bài
* GV giảng :
+ phục lăn : rất khâm phục
+ Áo giáp : Bộ đồ được làm bằng vật liệu
cứng , bảo vệ cơ thể
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh , cá
nhân )
-GV nhận xét , tuyên dương
3/ Tìm hiểu bài :
C1: Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm Càng
gặp chuyện gì ?
C2: Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế
nào ?
C3 :Chia làm 2 câu hỏi nhỏ :
- Ý 1 : Đuôi của Cá Con có ích lợi gì ?
- 2 , 3 HS đọc thuộc bài “ Bé nhìn biển ” và trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng … -HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc các từ chú giải sau bài
- HS chú ý nghe
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau
- Tôm Càng gặp một con vật lạ , thân dẹp , hai mắt tròn xe , khắp người phủ một lớp vảy bạc óng ánh
- Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên , nơi ở : “ Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như nhà Tôm các bạn ”
- Đuôi Cá Con vừa là mái chèo , vừa là bánh lái
- HS đọc 1 đoạn
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Nhắc lại câu trả lời
- Nhắc lại câu trả lời
- Nhắc lại câu trả
Trang 2- Ý 2 : Vẩy của Cá Con có ích lợi gì ?
C4 : Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con
- Khuyến khích HS kể bằng lời của mình
- GV nhận xét , tuyên dương
C5 : Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen ?
- GV nhận xét , chốt lại các ý kiến đúng
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét , tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Em học được ở nhân vật Tôm Càng điều gì ?
- GDHS Biết bảo vệ loài vật có ích , giữ gìn
môi trường nước trong sạch , không vứt rác
xuống sông , … để tôm cá và các loài vật khác
sing sống
- Dặn HS về đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết sau : “ Sông Hương ”
- Nhận xét tiết học
- Vẩy của Cá Con là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đá cũng không biết đau
- Vài HS kể lại hành động của Tôm Càng cứu bạn
- Lớp nhận xét , bổ sung
- HS thảo luận nhóm để trả lời
- Vài HS phát biểu trước lớp : Tôm Càng thông minh ,nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn ; xuýt xoa, lo lắng hỏi han khi bạn bị đau Tôm Càng là một người bạn đáng tin cậy
- Lớp nhận xét
- 2, 3 nhóm HS phân vai thi đọc lại truyện
- Lớp nhận xét , bình chọn
- … yêu quý bạn , thông minh , dám dũng cảm cứu bạn
lời
- Nhắc lại câu trả lời
- HS khá giỏi trả lời
- Đọc 2 , 3 câu
Toán Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
II/ Chuẩn bị :
Mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ KTBC :
- GV quay kim trên đồng hồ và gọi HS đọc
thời gian trên đồng hồ
- GV nhận xét , cho điểm
2/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- Y/c HS xem tranh minh họa trong SGK
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
b/ Bài 2 :
- Vài HS đọc giờ trên đồng hồ
- HS quan sát tranh trong SGK
- Vài HS trả lời trước lớp
- Lớp nhận xét
Trang 3- GV nêu từng y/c của bài toán
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
c/ Bài 3 :
- Giúp HS nắm vững y/c bài tập
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
3/ Củng cố , dặn dò :
- GV quay kim đồng hồ …
- Dặn HS về tập xem giờ cho thành thạo
- Nhận xét tiết học
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi
- 2 , 3 HS đọc y/c BT
- Lớp chú ý nghe
- HS điền vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS đọc thời gian …
- HS khá giỏi làm
Buổi chiều
Tập đọc Tôm Càng và Cá Con
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý , bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài
- Hiểu nội dung bài : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( trả lời được các câu hỏi 1, 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc đoạn 1 ,2
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : dẹt , tròn xoe
, vẩy bạc , óng ánh , trân trân , lượn , nắc
nỏm , khoe , ngoắt , quẹo , thoắt , phục lăn
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm :( đồng thanh , cá
nhân )
- GV nhận xét , tuyên dương
3/ Tìm hiểu bài :
* GV nêu câu hỏi và 3 câu trả lời
C1 : Khi đang tập bơi dưới đáy sông , Tôm
càng gặp chuyện gì ?
a/ Tôm Càng gặp một con vật lạ , thân dẹp ,
hai mắt tròn , khắp người phủ một lớp vẩy bạc
óng ánh
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng …
-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- HS chú ý nghe , chọn câu trả lời đúng nhất
a/ Tôm Càng gặp một con vật lạ , thân dẹp , hai mắt tròn ,
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Nhắc lại câu trả lời.
Trang 4b/ Gặp một con cá to
c/ Gặp một con cua
C2 : Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế
nào ?
a/ Cá Con chào Tôm Càng
b/ Cá Con tự giới thiệu về mình
c/ Cả hai ý trên
C3 : Đuôi của Cá Con có ích lợi gì ?
a/ Dùng làm mái chèo
b/ Dùng làm bánh lái
c/ Cả hai ý trên
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Dặn HS về đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
khắp người phủ một lớp vẩy bạc óng ánh
c/ Cả hai ý trên
c/ Cả hai ý trên
- HS thi đọc lại đoạn 1 ,2
- Lớp nhận xét , bình chọn
- Nhắc lại câu trả lời.
- Nhắc lại câu trả lời.
- Đọc 1,2 câu
Toán Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
II/ Chuẩn bị :
Mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
d/ Bài 4 :
- Giúp HS nắm vững y/c bài tập
- GV nhận xét , sửa bài
2/ Củng cố – dặn dò :
- GV quay kim đồng hồ và gọi HS đọc
giờ
- HS Khoanh vào VBT
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS Khoanh vào VBT
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS điền kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS chú ý nghe
- HS điền kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
Trang 5- Chuẩn bị bài : “ Tìm số bị chia”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán Tìm số bị chia
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm X trong các bài tập dạng : X : a = b ( với a , b là các số bé và phép tính để tìm X là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II/ Chuẩn bị :
Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép
chia:
a/ Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng (
như SGK )
- Có 6 ô vuông xếp thành hai hàng đều nhau
Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
- GV gợi ý để HS tự viết được :
6 : 2 = 3
b/ GV nêu vấn đề : Mỗi hàng có 3 ô vuông
Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô vuông ?
- GV nói : tát cả có 6 ô vuông ta có thể viết
:
6 = 3 x 2
c/ Nhận xét :
- Hướng dẫn HS đối chiếu , so sánh sự thay
đổi vai trò của mỗi số trong phép chia và
phép nhân tương ứng :
6 : 2 = 3 6 = 3 x 2
Số bị chia số chia thương
- Số bị chia bằng thương nhân với số chia .
2/ Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết :
a/ GV nêu : Có phép chia X : 2 = 5
- GV giải thích : Số X là số bị chia chưa biết
, chia cho 2 được thương là 5
- Dựa vào nhận xét trên ta làm như sao :
Lấy 5 ( là thương ) nhân với 2 ( là số chia )
- Lớp quan sát , nghe và trả lời
- … mỗi hàng có 3 ô vuông
- HS viết vào bảng con : 6 : 2 =3
- Vài HS đọc : Số bị chia , số chia , thương
- HS trả lời và viết vào bảng con 3
x 2 = 6
- Vài HS đọc lại …
- Lớp quan sát nghe
Trang 6được 10 ( Là số bị chia )
- Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 : 2 = 5
- Trình bày : X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
b/ GV kết luận : Muốn tìm số bị chia ta lấy
thương nhân với số chia
3/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , tuyên dương
b/ Bài 2 :
- GV ghi phép tính lên bảng và hỏi HS :
X : 2 = 3
+ X gọi là gì ?
+ Số 2 gọi là gì ?
+ Số 3 gọi là gì ?
+ Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét , sửa bài
4/ Củng cố , dặn dò :
- Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- Lớp quan sát
- Vài HS nhắc lại kết luận
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào SGK
- Vài HS nêu kết quả
6 : 3 = 2 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4 …
2 x 3 = 6 4 x 2 = 8 4 x 3 = 12 …
- Lớp quan sát trả lời :
+ … + … + …
- HS giải vào bảng con a/ X : 2 = 3 b/ … c/ …
X = 3 x 2
X = 6 -1,2 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải Số chiếc kẹo có tất cả là :
5 x 3 = 15 ( chiếc kẹo ) Đáp số : 15 chiếc kẹo
Chính tả ( tập chép )
Vì sao cá không biết nói ?
I Yêu cầu cần đạt :
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức mẫu chuyện vui Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2a
II/ Chuẩn bị :
GV : chép lên bảng nội dung bài chính tả ; BT2a
HS : bảng con , phấn , VBT
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : con trăn , cá trê , nước trà , tia - HS viết vào bảng con - Đọc lại các từ
Trang 7chớp.
- GV nhận xét uốn nắn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn tập chép :
2.1/ Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài chính tả
+ Việt hỏi anh điều gì ?
+ Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn cười ?
- GV đọc : say sưa , bỗng , ngớ ngẩn , …
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ HS chép bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
2.3 Chấm chữa bài :
- GV chấm 1/3 số vở – nhận xét
3/ Hướng dẫn làm BT :
a/ BT2a :
- Giúp HS nắm vững y/c BT
4/ Dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài và viết lại những chữ
đã viết sai
- Nhận xét tiết học
- 2,3 HS nhìn bảng đọc lại + … Vì sao cá không biết nói + Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhưng chính Lân mới ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói được
vì miệng cá ngậm đầy nước Cá không nói như người vì chúng là loài vật Nhưng có lẻ cá có cách trao đổi riêng với bầy đàn
- HS viết vào bảng con …
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS nhìn bảng soát lỗi chính tả
- 1 HS đọc y/c BT
- Cả lớp đọc thầm làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng điền kết quả
+ Lời ve kim da diết / Khâu những đường rạo rực
- Lớp nhận xét
- Nhắc lại
- HS đọc lại các từ
- HS đọc lại các câu thơ
Tập viết Chữ hoa X
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa X( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : X uôi( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) X uôi chèo mát mái ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : V , V ượt
- GV nhận xét ,uốn nắn
- - HS viết vào bảng con
Trang 8B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : X
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa: …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Xuôi
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe, viết vào VTV
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
Kể chuyện Tôm Càng và Cá Con
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá , giỏi : biết biết phân vai dựng lại câu chuyện ( BT2 )
II/ Chuẩn bị :
4 tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét , cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Hướng dẫn kể chuyện :
2.1/ Kể từng đoạn theo tranh :
- Y/c HS quan sát 4 tranh SGK , nói vắn tắt
nội dung mỗi tranh
- GV nhận xét , uốn nắn
- Y/c HS tập kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại truyện “Sơn Tinh , Thủy Tinh ”
- 1 HS đọc y/c bài tập
- HS quan sát 4 tranh SGK
- Vài HS nêu nội dung tranh
- Lớp nhận xét
- HS tập kể trong nhóm
- Tranh 1 vẽ cảnh
gì ? + Tranh 2 vẽ cảnh
gì ?
- Tranh 3 vẽ cảnh
Trang 9- GV nhận xét , tuyên dương
2.2/ Phân vai dựng lại câu chuyện :
- GV y/c mỗi nhóm 3 HS phân vai dựng lại
câu chuyện
- GV nhận xét , tuyên dương
3/ Củng cố , dặn dò :
- GDHS : Biết bảo vệ loài vật có ích , giữ gìn
môi trường nước trong sạch , không vứt rác
xuống sông , … để tôm cá và các loài vật
khác sinh sống
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thi kể trước lớp
- Lớp nhận xét
- Mỗi nhóm 3 HS phân vai dựng lại câu chuyện
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện trước lớp
- Lớp nhận xét , bình chọn
gì?
- Tranh 4 vẽ cảnh gì?
- HS nhìn tranh kể
- HS khá , giỏi kể dựng lại câu chuyện
Buổi chiều
Tập viết Chữ hoa X
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa X( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : X uôi( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) X uôi chèo mát mái ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Gv đọc : X .
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa : …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Xuôi
- GV nhận xét , uốn nắn
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát ,nghe
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- HS nhắc lại
- Cầm tay HS viết
Trang 104/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
lượt
- HS chú ý nghe , viết vào VTV
- Cầm tay HS viết
Thể dục
-Toán Tìm số bị chia
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm X trong các bài tập dạng : X : a = b ( với a , b là các số bé và phép tính để tìm X là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II/ Chuẩn bị :
Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
6 : 2 = … 15 : 3 = … 12 : 4 = … 20 : 5 = …
3 x 2 = … 5 x 3 = … 3 x 4 = … 4 x 5 = …
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 4 :
- GV nhận xét , sửa bài
- HS tính nhẩm ghi kết quả vào VBT
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS giải vào VBT
- 3 HS lên bảng giải
X : 3 = 5 X : 4 = 2 X : 5 = 4
X = 5 x 3 X = 2 x 4 X = 4 x 5
X = 15 X = 8 X = 20
- HS giải vào VBT
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải Số bao xi măng có tất cả là :
5 x 4 = 20 ( bao xi măng ) Đáp số : 20 bao xi măng
- HS giải vào VBT
- 6 HS lên bảng giải
Y – 3 = 4 … …
Y = 4 + 3
Y = 7
Y : 3 = 4 … …
Y = 4 x 3
Y = 12