- Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức... - Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiê[r]
Trang 1Giáo án tự chon 12 1
tuần 1 ứng dụng của đạo hàm.
tiết 1 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số.
soạn ngày: 23/08/08
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức
- Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của phương trình
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút
III tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của
GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV nêu vấn đề:
bài 1 Xét sự biến
thiên của các hàm
số sau?(các hàm
số GV ghi lên
bảng)
thông qua bài 1
rèn kĩ năng tính
chính xác đạo
hàm và xét chiều
biến thiên cho
HS
bài 2
nêu phương pháp
giải bài 2?
giải các bài toán dựa vào kiến thức về tính đồng biến nghịch biến
HS lên bảng trình bày lời giải của mình,
HS khác nhận xét, bổ sung
xét sự biến thiên của hàm
số trên các tập
mà bài toán yêu cầu?
Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?
11 6 2
3 2 4
3 3
8
2
2
1 1 1
2 3 4
2
x x x x y
x x y
x x y
Bài 2 Chứng minh rằng
a Hàm số đồng biến trên
1 2
3
2 2
x
x x y
mỗi khoảng xác định của nó
b hàm số y x2 9đồng biến trên [3;
+∞)
c hàm số y = x + sin2x đồng biến trên
?
Ă
Giải
Ta có y’ = 1 – sin2x; y’ = 0 sin2x = 1 x= k
4
Vì hàm số liên tục trên mỗi đoạn
và có đạo hàm y’>0
Trang 2Nêu điều kiện để
hàm số nghịch
biến trên ?Ă
Tương tự hàm số
đồng biến trên
mỗi khoảng xác
định khi nào?
đồng biến trên k ; (k 1) , vậy
hàm số đồng biến trên Ă
Bài 3 Với giá trị nào của m thì
a hàm số
2 3 ) 1 2 ( 2 3
1 3 2
y
nghịch biến trên R?
b hàm số đồng biến trên
1
2
x
m x
y
mỗi khoảng xác định của nó?
Giải
b
C1 nếu m = 0 ta có y = x + 2 đồng biến trên Vậy m = 0 thoả mãn
Ă
Nếu m ≠ 0 Ta có D = \{1} Ă
2
y ' 1
đặt g(x) = (x-1)2 – m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định nếu y’ ≥ 0 với mọi x ≠ 1
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0
có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nếu g(x) 0 x
g(1) 1
Ă
m 0
m 0
m 0
Vậy m ≤ 0 thì hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
Cách khác
xét phương trình y’ = 0 và các trường hợp xảy ra của
4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà
GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của phương trình
Hướng dẫn học về nhà Nghiên cứu bài cực trị hàm số; xem lại định lý về dấu tam thức bậc hai; phương pháp chứng minh bất đẳng thức
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Trang 3Giáo án tự chon 12 3
tiết 2 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số. soạn ngày: 23/08/08 I Mục tiêu - Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức
- Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của phương trình - Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ II Thiết bị - GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn - HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút III tiến trình 1 ổn định tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ 3 Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng GV hàm số lấy giá trị không đổi trên R khi nào? Nêu cách tìm f(x)? để chứng minh phương trình có duy nhất nghiệm có những cách nào? HS cần chỉ ra được f’(x) = 0 Nếu f(x) không đổi thì giá trị của f(x) bằng giá trị hàm số tại một điểm bất kỳ HS chỉ ra phương pháp theo ý hiểu Bài 1 Cho hàm số f(x)= 2- sin2x–sin2(a+x)– 2cosacosxcos(a+x) a tính f’(x)? b chứng minh rằng f(x) lấy giá trị không đổi trên R? Tính giá trị không đổi đó? Gợi ý – hướng dẫn a f’(x) = - sin2x – sin2(a+x) + 2sinxcos(a+x)cosa + 2cosacosxsin(a+x) = 0
b từ a ta có f(x) không đổi trên R Với x
= 0 ta có f(0) = 2 – sin2a – 2cos2a = sin2a
Bài 2 Chứng minh rằng
a phương trình x – cosx = 0 có duy nhất một nghiệm?
b phương trình 2x2 x2 13có một nghiệm duy nhất?
Gợi ý – hướng dẫn
a Hàm số liên tục trên R và đồng biến trên R nên phương trình có duy nhất
Trang 4HS chứng minh bất đẳng thức như đã
biết
một nghiệm
b TXĐ: D = [2; +) Hàm số đồng biến trên [2; +) nên từ bảng biến thiên ta
có phương trình có duy nhất nghiệm
Bài 2.chứng minh các bất đẳng thức sau?
a 2sinx + tanx > 3x với x 0;
2
b 22sinx + 2tanx > 2.23x/2 với x 0;
2
Gợi ý
a xét hàm số f(x) = 2sinx + tanx - 3x trên
0;
2
Ta có f(x) đồng biến trên 0; nên ta có
2
f(x) > f(0) với x 0;
2
b áp dụng bất đẳng thức cosi cho 2 số
22sinx , 2tanx ta có VT 2 2 2sin x tan x 2 3x 2
4 củng cố – hướng dẫn học ở nhà
GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của phương trình Bài về nhà
1) Xét chiều biến thiên của hàm số
a Y = | x2 – 3x +2|
b Y = x x 2 x 1
c x 3 m 1 2
2) Cho hàm số
2
2x m y
a Tìm m để hàm số đồng biến trên R
b Tìm m để hàm số nghịch biến trên (1;+)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Tuần 2 ứng dụng của đạo hàm.
Tiết 1 Cực trị hàm số.
Trang 5Giáo án tự chon 12 5
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: nêu các quy tắc tìm cực trị hàm số?
HS: trả lời tại chỗ.
3 Bài mới.
GV: nêu vấn đề
Gợi ý 7: nêu quy tắc áp
dụng trong ý 7?
Tìm nghiệm của
phương trình trong [0;
]?
hỏi: hàm số có cực trị
HS: giải quyết
các bài tập, chú
ý kĩ năng diễn
đạt
ý 7: HS chỉ ra
được quy tắc 2;
các nghiệm trong [0; ] và
so sánh để tìm
ra cực trị
HS cần chỉ ra
Bài 1.
Tìm điểm cực trị của các hàm số sau:
1 y = 2x3 – 3x2 + 4
2 y = x(x 3)
3 y x 1
x
4 y x 2 2x 3
x 1
5 y = sin2x
6
2
x y
10 x
7 y sin x 2 3 cos x trong 0;
2
Hướng dẫn
trong [0; ], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx = - 3 x= 0; x = ; x=
2
5 6
mặt khác y’’ = 2cos2x + 3cosx nên
ta có y”(0) > 0 nên x = 0 là điểm cực tiểu
tương tự y”() >0 nên x = là điểm cực tiểu
y’’(5 ) <0 nên x = là điểm cực
6
6
đại
Bài 2 Xác định m để hàm số
Trang 6tại x = 1 khi nào?
cần lưu ý HS khi tìm ra
giá trị của m phái kiểm
tra lại
GV kiểm tra kĩ năng
của các HS
hàm só không có cực trị
khi nào?
được: x = 1 là một nghiệm của phương trình y’ = 0
HS giải bài toán
độc lập không theo nhóm
khi phương trình y’ = 0 vô
nghiệm
có cực trị
3
tại x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
Hướng dẫn:
, hàm số có
3
cực trị tại x = 1 suy ra m = 25/3
Bài 3 Xác định m để hàm số
không có cực trị?
2
y
x m
Hướng dẫn
nếu m = 1 thì hàm số không có cực
trị
nếu m 1thì y’ = 0 vô nghiệm
hàm số sẽ không có cực trị
4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà.
GV: chốt lại điều kiện để hàm số có n cực trị; khi nào dùng quy tắc 2 tìm cực trị là thuận
lợi
Bài tập về nhà:
x m
m?
Tuần 2 ứng dụng của đạo hàm.
Tiết 2 Cực trị hàm số.
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
Trang 7Giáo án tự chon 12 7
III Tiến trình.
GV chữa bài tập
về nhà theo yêu
cầu của HS (nếu
có)
bài tập mới:
GV gợi ý:
gọi x là hoanh độ
cực trị, nêu cách
tìm tungđộ của
cực trị?
( y = u')
v'
Hai cực trị nằm
về hai phía của
Oy khi toạ độ của
chúng phải thoả
mãn điều kiện gì?
Tương tự cho
trường hợp ii và
iii?
Trao đổi với GV
về bài tập về nhà
HS giải các ý của bài tập theo gợi ya của GV
HS nêu theo ya hiểu
HS cần chỉ ra
được y1.y2 < 0
Tương tự cho các trường hợp còn lại
Bài 1.
x m
đại, cực tiểu với mọi số thực m?
b Tìm m để giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu?
c Viết phương trình đường thẳng
d Tìm quỹ tích trung điểm của
đoạn thẳng nối 2 cực trị?
e tìm m để hai điểm cực trị của
i nằm về cùng một phía của trục Oy?
ii Nằm về hai phía của trục Ox? iii đối xứng với nhau qua đừơng thẳng y = x?
Hướng dẫn:
gọi x0 là hoành độ điểm cực trị ta có
y 2x m 1
e
iii gọi I là trung điểm của đoạn thảng nối
2 điểm cực trị Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua y = x khi I nằm trên y = x và I là giao của y = x với đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị
ta có toạ độ điểm I(-m – 1; -m – 1)
Trang 8GV củng cố lại các tính chất của bài tập ở trên, cách tìm điều kiện của bài toán khi cho vị trí
của các điểm cực trị
Bài tập về nhà: nghiên cứu bài Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
a Chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại?
b Có ba cực trị?
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Ngày 01/09/08
Ký duyệt
Tuần 3 ứng dụng của đạo hàm.
Tiết 1 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Soạn ngày: 06/09/08
- Kiến thức: củng cố các bước tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng đạo hàm; các bước lập bảng biến thiên của hàm số
- Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trên tập bất kì
- Tư duy, thái độ: tích cực, tự giác trong quá trình lĩnh hội kiến thức; biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của người khác
II Thiết bị.
HS: ngoài vở ghi, bút, SGK còn có: kiến thức cũ về GTLN, GTNN, bảng biến thiên,
hàm số lượng giác
GV: ngoài giáo án, bảng, phấn cần trang bị trước cho HS hệ thống bài tập để HS
nghiên cứu Cụ thể:
Bài 1 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau?
x 2
1 y
Trang 9Giáo án tự chon 12 9
3
Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phương trình
III Tiến trình.
1 ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: kiểm tra quá trình chuẩn bị bài của HS ở nhà thông qua cán sự lớp.
3 Bài mới.
GV chữa bài tập
theo yêu cầu của
HS
Nêu cách giải 5?
GV hướng dẫn
HS nên đưa các
hàm số lượng
giác về các hàm
đa thức để giải
GV phân túch
bước giải của bài
HS nêu yêu cầu chữa bài tập
HS chữa các bài tập
Nêu phương pháp giải
Chứng minh pt
có nghiệm;
xác định
Bài 1.
;] ta có hàm số xác định và liên tục trên [-
;] y’ = 2sinxcosx- 2cosx – sinx + 1
= (sinx -1)(2cosx -1) Trong [- ;] ta có y’ = 0
x 2 sin x 1
x 1
3 cos x
2 x 3
Kquả: maxy = -1, minxy = -1 –
5 ta có y = sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(1 – sinxcosx)
đặt t = sinx + cosx, |t| 2 khi đó ta có Sinxcosx = t 2 1 và với |t|
2
y 2
Hàm số liên tục trên 2; 2 và y’=0t = 1 hoặc t = -1
Kquả: maxy = 1 , miny = -1
Bài 2 Gọi y là nghiệm lớn của phương trình
maxy với a ≥ 2, b≤ 1?
Hướng đẫn
Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 với mọi a, b khi đó nghiệm lớn của pt là
2
y (a b 3) (a b 3) (a b 3) 10
Trang 10Có nhận xét gì về
nghiệm tìm
được?
nghiệm và phân tích đặc
điểm của nghiệm
đặt t = (a b 3) ta có t ≥ -2 và
2
y t t t 10
Dễ chứng minh được hàm số nghịch biến trên ( - ∞; -2] nên maxy = y(-2) = 2
4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà.
GV lưu ý cho HS các bước giải của bài toán; cách chuyển từ hàm lượng giác về hàm đa thức
với điều kiện của ẩn phụ
Hướng dẫn học ở nhà: nghiên cứu lại các quy tắc tìm cực trị, quy tắc xét sự biến thiên của
hàm số từ đó tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Tiết 2 cực trị hàm số.
Soạn ngày: 08/09/08
o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên của hàm số, các quy tắc tìm cực
trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng lập bảng biến thiên, quy tắc tính cực trị, tìm
GTLN, GTNN của một hàm số
o Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
GV: ngoài giáo án, bảng, phấn còn có hệ thống bài tập bổ trợ.
Bài tập bổ trợ:
Bài 1.cho hàm số y x 2 mx 1
x m
a tìm m để hàm số có 2 cực trị, khi đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị hàm số
b Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2?
c Tìm m để hàm số có hai cực trị, khi đó tìm quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số?
Bài 2 Xác định m để hàm số 3 2 2 có cực trị tại
3
x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
HS: ngoài sách vở, đồ dùng học tập còn có: kiến thức cũ về cực trị và sự biến thiên
của hàm số,
1 ổn định tổ chức lớp.
Trang 11Giáo án tự chon 12 11
GV: nêu các bước lập bang biến thiên? Các bước tìm cực trị? Từ đó tìm GTLN,
GTNN của hàm số y = x+2+ 1 trên khoảng (1; +∞)?
x 1
HS: trả lời các câu hỏi vào vở, GV kiểm tra một số HS.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
GV tổ chức
cho HS chữa
các bài tập bổ
trợ
Hàm số có hai
cực trị khi
nào?
Khi đó hãy tìm
quỹ tích trung
điểm của đoạn
thẳng nối hai
cực trị?
Hỏi: Điều kiện
để hàm số đạt
cực trị tại x =
1? Cách kiểm
tra x = 1 là cực
đại hay cực
tiểu?
Chữa bài tập
và đánh giá kĩ năng của bản thân thông qua các bài tập
HS chỉ ra điều kiện g(x) = 0
có hai nghiệm
và đổi dấu
HS tìm quỹ tích
HS nêu hai cách để xét xem x = 1 là
điểm cực đại hay cực tiểu
Bài 1
Ta có hàm số xác định trên \{-m}
Và y = x + 1 y’ = 1 -
1 (x m)
a hàm số có hai cực trị khi g(x) = (x+m)2 – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác – m và g(x) đổi dấu hai lần Dễ thấy – m không là nghiệm của phương trình
và pt luôn có hai nghiệm là x=1 – m ; x = 1 – m, hai nghiệm phân biệt khi m ≠ 0
b khi đó a có toạ độ hai cực trị là
( 1- m;2(1 – m) + m); ( 1+m; 2(1+m) + m) Tọa độ trung điểm của đọan thẳng nối hai cực trị là (1; 2 + m) quỹ tích là đường thẳng x = 1 Bài 2 Xác định m để hàm số có cực trị tại 3 2 2 y x mx m x 5 3 x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1? Hướng dẫn: Để hàm số đạt cực trị tại x = 1 cần y’(1) = 0 Hay m = 7/3, khi đó y”(1) = 4/3 > 0 nên x = 1 là điểm cực tiểu 4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà GV củng cố lại các tính chất của cực trị hàm số, điều kiện để hàm số có n cực trị, các quy tắc xét cực trị Bài tập: nghiên cứu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số IV Lưu ý khi sử dụng giáo án .
Trang 12
Tuần 5 ứng dụng của đạo hàm.
Soạn ngày: 20/09/08
o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số, các quy
tắc tìm cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, quy tắc tính
cực trị, tìm GTLN, GTNN của một hàm số
o Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biết
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
GV: giáo án, bảng, phấn, bài tập cho về nhà để HS nghiên cứu trước.
Cụ thể:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của (1) với m = 1
b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 13x + 1
c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phương trình
4x3 + x = 2k
d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)
Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2
a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?
HS: nghiên cứu trước các kiến thức và bài tập.
III Bài mới
1 ổn định tổ chức lớp
2 kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi: các bbước xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?
HS trả lời tại chỗ
3 bài mới
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
GV chữa các vấn HS nêu các vấn đề Bài 1 cho hàm số y = 4x3 + mx (1)