Hoạt động 2 : Quan sát để nhận biết cơ quan vận động * Môc tiªu : - Biết xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể - HS nêu được vai trò của xương và cơ.. Hoạt động 3 : Trò chơi vật[r]
Trang 1
Tuần 1
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủuựng roừ raứng toàn baứi, bieỏt nghổ hụi sau caực daỏu chaỏm, daỏu phaồy, giửừa caực cuùm tửứ
- HS khá giỏi biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời của nhân vật
- Hieồu lụứi khuyeõn từ câu chuyeọn: laứm vieọc gỡ cuừng phải kiên trỡ, nhaón naùi, mụựi thaứnh coõng Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK HS khá giỏi hiểu được câu tục ngữ “Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Ruựt ủửụùc lụứi khuyeõn tửứ caõu chuyeọn : laứm vieọc gỡ cuừng phaỷi kieõn trỡ, nhaón naùi mụựi thaứnh coõng
II Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Tiết 1
1 Mở đầu
- Giới thiệu 8 chủ điểm của sách Tiếng Việt 2, tập 1
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: 1-2 phút
Hỏi: Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
Câu chuyện mang ý nghĩa như thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ tập đọc bài Có công mài sát có ngày nên kim
b Luyện đọc đúng: 37 - 40 phút
+GV đọc mẫu lần 1: chia đoạn
+HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đoạn 1: 10 phút
Câu 2: đọc đúng: quyển sách, ngắt sau tiếng
sách/ dòng/ dài / GV đọc mẫu câu
Câu 3: đọc đúng: nắn nót, nguệch ngoạc và ngắt
sau dấu phẩy GV đọc mẫu
-Giải nghĩa: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch
ngoạc
- HD đọc đoạn: đọc đúng từ, ngắt nghỉ đúng
GV đọc mẫu đoạn
Đoạn 2: 10 phút
-Câu 2: lời gọi lễ phép, phần sau thể hiện sự tò
- Hs đọc thầm
-HS đọc dãy câu 2
-HS đọc dãy câu 3
- HS đọc chú giải
- HS đọc cá nhân: 4-5 em
-HS đọc dãy
Trang 2
mò, nhấn giọng: làm gì GV đọc mẫu câu,
-Câu 4: giọng ngạc nhiên nhưng lễ phép, nhấn
giọng: to như thế, làm sao GV đọc mẫu câu,
- Giải nghĩa: mải miết
- HD đọc đoạn: phát âm đúng, phân biệt lời kể
và lời nhân vật
- GV đọc mẫu đoạn
Đoạn 3: 7 phút
HD: ngắt đúng dấu câu, giọng bà cụ ôn tồn
- Giải nghĩa: ôn tồn
- GV đọc mẫu
Đoạn 4 : 4phút
- HD: ngắt đúng dấu câu, giọng kể
- GV đọc mẫu
Đọc cả bài:
-Y/c HS đọc nối đoạn
- HD: Đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng, phân biệt lời kể
và lời nhân vật
Tiết 2
c Luyện đọc (8 -10 phút )
- Y/c HS luyện đọc từng đoạn
- HD đọc cả bài
d Tìm hiểu bài: 17 - 20 phút
* Đoạn 1
Y/c HS đọc thầm đoạn 1
- Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào?
- G: Cậu bé thiếu kiên nhẫn và lười học
*Đoạn 2
-Y/c HS đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- GV tóm tắt nội dung đoạn 2
*Đoạn 3
-Y/c HSđọc thầm đoạn 3
- Bà cụ giảng giải thế nào?
* Đoạn 4
-Y/c HSđọc thầm đoạn 4
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Em hiểu câu: Có công mài sắt có ngày nên
kim như thế nào?
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc dãy
- HS đọc cá nhân: 4 -5 em
-HS đọc: 4 -5 em
- HS đọc: 3 em
- HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- HS đọc
-HSđọc đoạn -HSđọc cả bài
-HS đọc thầm đoạn 1 + CH1
- Chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, viết chỉ mấy chữ đã nguệch ngoạc cho xong chuyện
- Đọc thầm + CH2
- Đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Để làm thành một cái kim khâu
- Đọc thầm + CH3
- Mỗi ngày mài thành tài
- Đọc thầm + CH4
- Câu chuyện khuyên em nhẫn nại, kiên trì
- Việc khó đến đâu, nếu nhẫn nại kiên trì cũng sẽ làm được
Trang 3
e Luyện đọc lại: 5 -7 phút
-Hd HS đọc phân vai theo nhóm 3
-Y/c một số nhóm đọc trước lớp
g Củng cố - dặn dò: 4-6 phút
- Em thích nhân vật nào trong chuyện? Vì sao?
- Chuẩn bị bài sau: Tự thuật
- HS đọc nhóm 3
-HS(K,G)
- Thực hiện ở nhà
Toán: Ôn tập các số đến 100
- Biết đếm, đọc, viết cỏc số đến 100
- Nhận biết được cỏc số cú một chữ số, cỏc số cú hai chữ số.số lớn nhất, số bộ nhất cú 1 chữ số Số lớn nhất, số bộ nhất cú 2 chữ số ; Số liền trước, số liền sau
II Đồ dùng
-1 bảng ô vuông: BT 2
III Các hoạt động dạy - học
Hđộng 1 : Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
Hđộng 2: Luyện tập: 34 phút
Bài 1: 10 phút a) VBT/3
b) c) Bảng con
- Kiến thức: Củng cố về số có 1 chữ số: thứ tự, số bé nhất, số lớn nhất
- Chốt: Có bao nhiêu số có một chữ số? Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
Bài 2: 14 phút
a) VBT/3
b) c) Bảng con
- Kiến thức: Củng cố về số có hai chữ số: thứ tự, số bé nhất, số lớn nhất
- Chốt: Có bao nhiêu số có hai chữ số? Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- DKSL :HS điền số không đúng thứ tự
Bài 3: 10 phút Vở
-Kiến thức: Số liền trước, số liền sau của một số
- Chốt: Muốn tìm số liền trước của một số làm thế nào?
Muốn tìm số liền sau của một số làm thế nào?
Hđông 3: Củng cố - dặn dò: 3 phút
- Trò chơi: Nêu nhanh số liền trước, liền sau của một số cho trước
- Cách chơi: GV nêu một số (VD: 34) rồi chỉ vào một hs ở tổ 1 Hs đó nêu ngay số liền trước của số đó (33); GV chỉ vào một hs ở tổ 2, Hs đó nêu ngay số liền sau của số đó (35)
- Luật chơi: Mỗi hs nêu đúng được một điểm; sau 3 lần chơi, tổ nào nhiều
điểm hơn sẽ thắng
Trang 4
* Rút kinh nghiệm:
```````````````````````````````````````````````````````````
Tiết 4: Đạo đức
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện
đúng thời gian biểu
- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Các hoạt động dạy - học
Hđộng 1 :Khởi động (3 -4 phút)
HS hát bài “Dậy đi thôi’’
Hđộng 2 : Bày tỏ ý kiến (10 phút)
*Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến trước các hành động.
*Cách tiến hành:
1 GV chia nhóm (2 hs) và giao việc bày tỏ ý kiến trong một tình
huống: Việc làm nào đúng? sai? Tại sao?
Tình huống 1: Nội dung tranh 1 VBT/ 2
Tình huống 2: Nội dung tranh 2.
2 HS thảo luận nhóm
3 Đại diện nhóm trình bày
4 Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
5 GV kết luận:
Tình huống 1: Trong giờ học, làm việc khác sẽ ảnh hưởng đến kết quả học tập, 2 bạn nên cùng làm bài tập với các bạn
Tình huống 2: Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho sức khoẻ, bạn nên ngừng xem truyện và cùng ăn với cả nhà
Làm việc cùng một lúc không phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ Hoạt động 2: Xử lý tình huống (10 phút)
*Mục tiêu: Học sinh biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong từng tình huống
cụ thể
*Cách tiến hành:
-GV chia nhóm (2) và giao việc: mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị đóng vai
Tình huống 1: Tranh BT 2 - VBT/ 3
-HS thảo luận nhóm - chuẩn bị đóng vai
-Từng nhóm đóng vai
Trang 5
-Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
-Kết luận: Bạn nên tắt ti vi, đi ngủ đúng giờ
Mỗi tình huống có thể có nhiều cách ứng xử Nên biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất.
Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy (10 phút)
*Mục tiêu: HS biết công việc cụ thể cần làm và thời gian thực hiện để học
tập, sinh hoạt đúng giờ
*Cách tiến hành:
1 GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm
N1- Buổi sáng em làm những việc gì?
N2 - Buổi trưa em làm những việc gì?
N3 - Buổi chiều em làm những công việc gì?
N4 - Buổi tối em làm những công việc gì?
2 HS thảo luận nhóm
3 Đại diện các nhóm trình bày
4 Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
5 Kết luận ; Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập, vui chơi,
làm việc nhà và nghỉ ngơi.
HS đọc câu: Giờ nào việc nấy
Củng cố - dặn dò: 2 phút
- Cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu
`````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Toán
Ôn tập các số đến 100 (tiết 2)
I Mục tiêu :
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
-Xếp thứ tự các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy - học
- Kẻ bảng như BT1- SGK
III Các hoạt động dạy - học
Hđộng 1 :Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
- Bảng con: Điền số vào chỗ chấm
8 + = 10 19 + = 20
10 -,,, =8 20 - =19
Hđộng 2 :Luyện tập:( 32 phút)
Bài 1: VBT/4 (7 phút)
- Kiến thức: đọc, viết, cấu tạo số có hai chữ số
Trang 6
- Chốt: Nêu cách viết, đọc số có hai chữ số?
Muốn viết số có hai chữ số thành tổng các chục và đơn vị em làm như thế nào?
Bài 2: Bảng con (6 phút)
-Kiến thức: đọc, viết, phân tích số thành tổng của chục và đơn vị
- Chốt: Muốn viết số có hai chữ số thành tổng các chục và đơn vị em làm như thế nào?
Bài 3: Vở (7 phút)
- Kiến thức: So sánh các số có hai chữ số
- Chốt: Muốn điền dấu đúng vào chỗ chấm em làm như thế nào? Nêu cách
so sánh các số có hai chữ số?
- DKSL : HS không diễn đạt được cách làm
Bài 4: Vở (6 phút)
- Kiến thức: So sánh và xếp thứ tự các số có hai chữ số
- Chốt: Muốn viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn làm thế nào?
Muốn viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé làm như thế nào?
- DKSL : Viết sai thứ tự các số
Bài 5: b/c (6 phút)
- Kiến thức: So sánh các số có hai chữ số
- Chốt: Muốn điền số đúng em làm như thế nào?
Hđộng 3: Củng cố(3 phút)
B/c Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:23,51,54,49
Rút kinh nghiệm:
``````````````````````````````````````````````````````````````````````````
Tiết 2 : Âm nhạc
Học hát : Thật là hay
I Mục tiêu :
-HS hát đúng giai điệu và lời ca
-Hát đều , êm ái nhẹ nhàng
-Biết bài hát Thật là hay do Hoàng Lân sáng tác
II Các hđộng dạy học :
Hđộng 1 :Dạy bài hát Thật là hay
-GV giới thiệu bài hát
-GV hát mẫu cả bài
-Cho HS đọc lời ca Lưu ý HS chỗ ngắt hơi
VD : Nghe véo von / trong vòm cây /hoạ mi với chim oanh /
-Dạy HS hát từng câu
Trang 7
Hđộng 2 :
-Hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
+GV làm mẫu –Hs làm theo
-Hát kết hợp vỗ tay theo phách
VD : Nghe véo von trong vòm cây hoạ mi với chim oanh
* * * * * *
+ GV làm mẫu - HS làm theo
Hđộng 3 : Nhận xét giờ học
``````````````````````````````````````````````
Tiết 3: Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I.Muc đích, yêu cầu
1.Nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng
kể phù hợp nội dung
2.Nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy - học
1.Mở đầu: 3 -5 phút
- GV giới thiệu ndung các tiết kể chuyện ở lớp 2
2.Bài mới
a Giới thiệu bài: 1 - 2 phút
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b.HD kể chuyện: 28 - 30 phút
Bài 1: 17 phút
- HS đọc thầm yêu cầu
- HS quan sát từng tranh, đọc thầm gợi ý dưới tranh
- HS xác định các nhân vật trong từng tranh
- HD xác định : Tranh 1 tương ứng với đoạn 1
Tranh 2 tương ứng với đoạn 2 Tranh 3 tương ứng với đoạn 3 Tranh 4 tương ứng với đoạn 4
- +HD giọng kể:
+ Tranh 1: giọng kể thong thả chậm rãi
+ Tranh 2: phân biệt lời kể và lời nhân vật: giọng cậu bé lễ phép, lúc ngạc nhiên
Trang 8
+ Tranh 3: giọng bà cụ ôn tồn
+ Tranh 4: giọng kể trầm lắng
- HS kể trong nhóm 4
- HS kể từng tranh trước lớp Lưu ý không đọc thuộc lòng câu chuyện
* Nhận xét: Nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện,
- HS nối tiếp kể 4 tranh
Bài 2: 13 phút
- HS đọc thầm yêu cầu
- HD giọng kể
- HS kể cả chuyện Nhận xét
3.Củng cố - dặn dò: 3 - 5 phút
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- VN tập kể lại cả câu chuyện
``````````````````````````````````````````````````````
Tiết 4: Chính tả (tập chép)
Có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích ,yêu cầu :
-HS chép chính xác đoạn viết và biết cách trình bày đoạn văn
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ.Thuộc lòng tên 9 chữ cái
đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ
- VBT
III Hoạt động dạy - học
1.Mở đầu: 2 phút
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài: 1- 2 phút
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b.HD tập chép: 10 - 12 phút
+GV đọc mẫu
+Nhận xét chính tả:
- Đoạn chép có mấy câu?
- Đầu câu viết như thế nào? Cuối
mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn văn được viết như
thế nào?
+ Hdẫn chữ ghi tiếng khó:
GVnêu – ghi bảng –Y/c HS đọc
và phân tích :
- HS đọc thầm
- 2 câu
- Viết hoa, dấu chấm
- Lùi vào 1 ô
- HS đọc, phân tích
Trang 9
thỏi sắt,thành, Giống, cháu
GVđọc cho HS viết b/c
c.Viết chính tả: 13 -15 phút
-Cho HS quan sát vở mẫu
- GV kiểm tra tư thế ngồi viết, HD
trình bày vở
- Lệnh cho HS viết bài
d.Chấm chữa: 3 - 5 phút
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV chấm 7- 9 bài
e.HD bài tập chính tả: 5 - 7 phút
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?
- Chữa bài
- Khi nào viết c? k?
Bài 3:
g.Củng cố - dặn dò: 1 - 2 phút
- Nhận xét một số bài viết
-Chuẩn bị bài sau
- HS viết b/c -nx
- HS quan sát mẫu
- HS viết bài
- HS soát lỗi bằng bút chì
- Ghi số lỗi ra lề vở
- Đổi vở kiểm tra – chữa lỗi
- HS đọc và xác định yêu cầu
- Làm vở
-Nêu yêu cầu
- Làm VBT
- HTL bảng chữ cái
```````````````````````````````````````````````````````````
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
Cơ quan vận động
I Mục tiêu
- Sau bài học, HS có thể:
- Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được
- Năng vận động sẽ giúp cho cơ, xương phát triển tốt
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ cơ quan vận động
- VBT TNXH
III Các hoạt động dạy học
Khởi động :
* Mục tiêu :Giới thiệu bài mới và tạo không khí vui vẻ trước bài học
* Cách tiến hành :
- GV cho HS hát bài :ồ sao bé không lắc – tập một số đtác đơn giản
Hoạt động 1 : Làm một số cử động
Trang 10
* Mục tiêu : HS biết được bộ phận nào của cơ thể phải cử động khi thực hiện một
số động tác như : giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình
* Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc theo cặp
- HS quan sát hình 1,2,3,4 trong SGK và làm một số động tác như trong hình
- Một nhóm lên thể hiện lại
Bước 2 :
- Cả lớp đứng tại chỗ và làm các động tác
H : Trong các động tác em vừa làm bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?
> KL : Để thực hiện những động tác trên thì đầu, mình, tay, chân phải cử động
Hoạt động 2 : Quan sát để nhận biết cơ quan vận động
* Mục tiêu :
- Biết xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể
- HS nêu được vai trò của xương và cơ
* Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV hướng dẫn cho HS thực hành : tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay
Dưới lớp da của cơ thể có gì ?
Bước 2 :
- HS cử động : ngón tay, bàn tay, cổ,
Nhờ đâu mà các bộ phận đó thực hiện được ?
> Nhờ sự phối hợp hoạt động của cơ và xương
Bước 3 : HS quan sát H-5,6 và trả lời : Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể ?
> KL : Xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể
Hoạt động 3 : Trò chơi vật tay
* Mục tiêu : HS hiểu được rằng hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt
* Cách tiến hành :
Bước 1 : GV hướng dẫn cách chơi
Bước 2 : Hai HS lên chơi mẫu
Bước 3 : Cả lớp chơi
> KL : Muốn cơ quan vận động khoẻ ta cần chăm chỉ tập thể dục
* Kết thúc tiết học cho HS làm BT1,2 trong VBT
```````````````````````````````````````````````````````````
Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Toán
Số hạng - Tổng
I Mục tiêu
Trang 11
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng (Không nhớ) các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học
Hđộng 1: Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Bảng con: Tính
35 + 24; 24 + 35
Hđộng 2: Dạy bài mới: 15 phút
Giới thiệu số hạng - tổng
- GV nêu phép cộng: 35 + 24
-HS tìm kquả
- GV giới thiệu: thành phần và kết quả của phép cộng có tên gọi riêng Các số
đem cộng gọi là số hạng, kết quả của phép cộng gọi là tổng
GV hỏi: Trong phép cộng trên 35 gọi
là gì?
GV giới thiệu: 35 là số hạng thứ nhất
24 gọi là gì?
G V giới thiệu 24 là số hạng thứ hai
59 gọi là gì?
- GV viết phép cộng trên theo cột dọc
> Y/c HS nêu tên gọi
- GV lưu ý HS: 35 + 24 cũng gọi là
tổng
- Kết quả của phép tính cộng gọi là
tổng Khi nói tính tổng phải làm phép
tính gì?
- Tương tự: Tính tổng của 63 + 15
- GV mở rộng về dãy tính cộng có
nhiều số hạng
- Ghi nhớ tên gọi số hạng, tổng trong
phép cộng
- Số hạng
- Số hạng
- Tổng
- HS nêu lại tên gọi các thành phần của phép cộng trên
- tính cộng
- HS làm bảng con
- HS nêu tên gọi thích hợp các số
Hđộng 3:Luyện tập: 17 phút
Bài 1: VBT(5 phút)
- Kiến thức: tên gọi thành phần và kết quả phép cộng, cách tính tổng
- Chốt: Muốn điền số vào ô trống em làm như thế nào?
Bài 2: Bảng con (6 phút)
- Kiến thức: Đặt tính và tính tổng
- Chốt: Nêu cách đặt tính và tính tổng?
- DKSL : HS đặt tính không thẳng hàng
Bài 3: Vở (6 phút)