1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn Đại số lớp 7 - Tiết 51: Ví dụ về biểu thức đại số

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Ví dụ về biểu thức đại số Laøm ?1 trang 24 Laøm ?2 trang 24 Những biểu thức bao gồm mhững phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa không chỉ trên những số mà còn có thể trên nhữ[r]

Trang 1

Ngày soạn 27-7-2003 Ngày dạy

87

Tiết 51 VÍ DỤ VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu

 Học sinh nắm được các ví dụ về biểu thức đại số Học sinh tự tìm một số

ví dụ về biểu thức đại số

 Học sinh bước đầu phân biệt được hằng số, biến số, biểu thức nguyên, biểu thức phân

II/ Phương tiện dạy học

- Sgk, chuẩn bị 1 hình vuông, 1 hình chữ nhật, 1 hình tròn

III/Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Bài mới

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

Họat động 1: Ví dụ về biểu thức đại số

Họat động 2: Hằng số và biến số

Trong các biểu thức 2(x + y); xy;

4x; x2; 2r; r2; 30.t;

t

150

Chỉ rõ những hằng số và biến số

 = 3,14; v = 30; s = 150 là những

hằng số

x, y, t là những biến số

Lưu ý: Khi một biểu thức đại số

có nhiều chữ, ta thường nêu rõ

chữ nào là hằng, chữ nào là biến

2/ Hằng số và biến số a/ Hằng số: Các chữ biểu thị cho một số xác định thì được gọi là các hằng số

b/ Biến số: Các chữ có thể nhận những giá trị bằng số tùy ý của một tập hợp số nào đó thì gọi là biến số

VD:

1/ ax + by + cz (x, y, z là các biến và a, b, c là các hằng)

2/ (a, b, c, d là các hằng số; x, y

d cy

c bx ax

2 2

là các biến số) Hoạt động 3: Biểu thức nguyên, biểu thức phân

Hình chữ nhật có độ dài cạnh là x, y

Chu vi: 2.(x + y) Diện tích: x.y

Hình tròn có bán kính là r

Chu vi: 2r Diện tích: r2

Hình vuông có độ dài cạnh là x

Chu vi: 4x Diện tích: x2

Quãng đường đi được S = v.t

Vận tốc V =

t s

Các biểu thức được giới thiệu ở trên là

biểu thức đại số

Hs cho ví dụ

1/ Ví dụ về biểu thức đại số

Làm ?1 trang 24 Làm ?2 trang 24

Những biểu thức bao gồm mhững phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa) không chỉ trên những số mà còn có thể trên những chữ gọi là biểu thức đại số

Làm bài tập 1 trang 26 Làm bài tập 2 trang 26 ?1

Lop7.net

Trang 2

Ngày soạn 27-7-2003 Ngày dạy

88

Quan sát các biểu thức sau và

cho biết có gì khác nhau giữa

mẫu số các btđs sau:

; ;  Giới thiệu khái

xy

7

3

z

xy

5

3

niệm biểu thức nguyên, biểu thức

phân

Học sinh xem bảng phụ bài tập 3

trang 26

3/ Biểu thức nguyên, biểu thức phân

 Biểu thức đại số không chứa biến ở mẫu

gọi là biểu thức nguyên.

Vd: xy; vt; -3

4 3

 Biểu thức đại số chứa biến ở mẫu gọi là

biểu thức phân.

Vd: ; (với x, y là các biến)

x

a y

x

 Làm ?3 trang 25 Làm bt3 trang 26 3/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà

a/ Học bài

b/ Làm bài tập 4 trang 27

c/ Tìm một số ví dụ về biểu thức nguyên, biểu thức phân

d/ Xem trước bài “Giá trị của một biểu thức đại số”

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w