Muïc tieâu Kiến thức: - Hs đọc thông các bài tập đọc đã học tuÇn 17 tuần đầu của lớp 3 phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ một phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm t[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tập đọc – kể chuyện
Ôn tập ( tiết 1 )
I - Muùc tieõu:
Kieỏn thửực:
- Hs ủoùc thoõng caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùctửứ ủaàu naờm lụựp 3 (phaựt aõm roừ, toỏc ủoọ ủoùc toỏi thieồu 70 chửừ/phuựt, bieỏt ngửứng nghổ sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ)
Kyừ naờng:
- Reứn Hs traỷ lụứi ủửụùc 1 –2 caõu hoỷi trong noọi dung baứi - Reứn luyeọn Hs kú naờng vieỏt chớnh taỷ nghe – vieỏt baứi “ Rửứng caõy trong naộng”
II- Đồ dùng dạy học
- Phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi taọp ủoùc
III- Caực hoaùt ủoọng:
1.Baứi cuừ
2 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà:
- Giụựi thiieọu baứi
3 - Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.
Ôn tập ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng.
- Gv yeõu caàu tửứng hoùc sinh leõn boỏc thaờm
choùn baứi taọp ủoùc
- Gv ủaởt moọt caõu hoỷi cho ủoaùn vửứa ủoùc
- Gv cho ủieồm
- Gv thửùc hieọn tửụng tửù vụựi caực trửụứng
hụùp coứn laùi
Laứm baứi taọp 2
- Gv hửụựng daón Hs chuaồn bũ
- Gv ủoùc ủoaùn vieỏt chớnh taỷ.
- Gv yeõu caàu 1 –2 HS ủoùc laùi ủoaùn vieỏt
- Gv hửụựng daón Hs nhaọn xeựt Gv hoỷi:
+ Khoõng keồ ủaàu baứi ủoaùn vaờn coự maỏy
caõu?
+ ẹoaùn vaờn taỷ caỷnh gỡ ?
- Gv hửụựng daón Hs vieỏt ra nhaựp nhửừng
chửừ deó vieỏt sai: uy nghi, traựng leọ, vửụn
thaỳng, xanh thaỳm
- Hs leõn boỏc thaờm baứi taọp ủoùc
- Hs ủoùc tửứng ủoaùn hoaởc caỷ baứi theo chổ ủũnh trong phieỏu
- Hs traỷ lụứi
- Hs laộng nghe
1 – 2 Hs ủoùc laùi ủoaùn vieỏt
- ẹoaùn vieỏt coự 4 caõu
-Taỷ caỷnh ủeùp cuỷa rửứng caõy trong naộng: coự naộng vaứng oựng ; rửứng caõy uy nghi, traựng leọ ; muứi hửụng laự traứm thụm ngaựt ; tieỏng
Trang 2- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở
- Gv đọc thong thả từng cụm từ
- Gv theo dõi, uốn nắn
Gv chấm chữa bài
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xét bài viết của Hs
chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Hs viết bài vào vở
- Hs chữa bài bằng bút chì
5 Tổng kết – dặn dò
- Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 2 Nhận xét bài học
¤n tËp ( TiÕt 2 )
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hs đọc thông các bài tập đọc đã học trong 17 tuần ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ một phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Ôn luyện về so sánh
Kỹ năng:
- Rèn Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài Kể lại được câu chuyện đã học trong 17 tuần đầu.Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
II §å dïng d¹y häc :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2 Câu văn BT3
III Các hoạt động:
1 - Giới thiệu và nêu vấn đề:
- Giới thiệu bài
2 - Phát triển các hoạt động
Kiểm tra tập đọc
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm
chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường
hợp còn lại
Làm bài tập 2
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv giải thích từ: “ nến, dù”
- Hs mở bảng phụ đã viết 2 câu văn
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Hs lên bốc thăm bài tập đọc
- Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-Hs trả lời
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs quan sát
- Hs cả lớp làm bài vào vở
Trang 3- Gv mụứi 2 Hs leõn baỷng laứm baứi.
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi
a.Nhửừng thaõn caõy traứm nhử nhửừng caõy
neỏn khoồng loà.
b.ẹửụực moùc san saựt, thaỳng nhử haống haứ
sa soỏ caõy duứ xanh caộm treõn baừi
Laứm baứi taọp 3
- GV mụứi Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
- Gv yeõu Hs tửù laứm baứi caự nhaõn
- Gv mụứi Hs phaựt bieồu yự kieỏn caự nhaõn
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:Tửứ “ bieồn” trong
caõu khoõng coự nghúa laứ vuứng nửụực maởn
meõnh moõng treõn beà maởt traựi ủaỏt maứ
chuyeồn thaứnh nghúa moọt taọp hụùp raỏt
nhieàu sửù vaọt: lửụùng laự trong rửứng traứm
baùt ngaứn treõn moọt dieọn tớch roọng lụựn
khieỏn ta lieõn tửụỷng nhử ủang ủửựng trửụực
moọt bieồn laự
- 2 Hs leõn baỷng laứm
- Hs nhaọn xeựt
- Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt
- Hs chửừa baứi vaứo vụỷ
- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- Hs laứm baứi caự nhaõn
- Hs phaựt bieồu yự kieỏn caự nhaõn
- Hs nhaọn xeựt
5 Toồng keỏt – daởn doứ
- Chuaồn bũ baứi: Tieỏt oõn thửự 3.
- Nhaọn xeựt baứi hoùc
Toán
Tiết 86: Chu vi hình chữ nhật
I Muùc tieõu:
Kieỏn thửực:
- Xaõy dửùng vaứ ghi nhụự qui taộc tớnh chu vi hỡnh chửừ nhaọt
- Vaọn duùng quy taộc tớnh chu vi hỡnh chửừ nhaọt ủeồ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan
Kyừ naờng:
- Reứn Hs tớnh toaựn, chớnh xaực, thaứnh thaùo
II đồ dùng dạy học :
- Baỷng phuù,
III Caực hoaùt ủoọng:
1 - Baứi cuừ: Hỡnh vuoõng.
- Goùi 1 hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi 2
- Moọt hs laứm baứi 3
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
2 - Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà.
Trang 4- Giới thiệu bài
3 - Phát triển các hoạt động.
Giới thiệu về biểu thức.
Tính chu vi hình chữ nhật
- Gv vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có
chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
- Gv yêu cầu Hs tính chu vi hình chữ nhật
- Gv yêu cầu Hs tính tổng của 1 cạnh chiều
dài và 1 cạnh chiều rộng
- Gv hỏi: 14cm gấp mấy lần 7cm?
- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1
cạnh chiều dài?
- Gv: Vậy muốn tính chu vi của hình chữ
nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết
là
(4 + 3 ) x 2 = 14
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu vi
hình chữ nhật
Làm bài 1, 2
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
- Gv yêu cầu Hs làm vào vë
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a, Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
( 17 + 11 ) x 2 = 56 (cm)
b, Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 10 ) x 2 = 50 (cm)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
Hs tính chu vi:
6cm + 7 cm + 8cm + 9 cm = 30cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- Hs quan sát hình vẽ
- Hs tính chu vi hình chữ nhật
- 4cm + 3cm + 4cm + 3m = 14cm
- Hs tính : 4cm + 3cm = 7cm
14 cm gấp 2 lần 7cm
Chu vi hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ gài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
Hs tính chu vi hình chữ nhật theo công thức
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs nhắc lại
- Học sinh cả lớp làm bài vào vë
- 2 Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs thảo luận nhóm
- Thửa ruộng hình chữ nhật ;
- Chiều dài: 140m, chiều rộng 60m
Trang 5+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào vë
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Chu vi của thửa ruộng đó là:
( 140 + 60 ) x 2 = 200 (m)
Đáp số : 200 m
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hỏi: 3dm = ? cm
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2
Hs thi làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
3dm = 30cm
Chu vi hình chữ nhật:
(30 + 15) x 2 = 90cm
Đáp số: 90cm
Bài 4 :
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hướng dẫn Hs tính chu vi của hai hình
chữ nhật, sau đó so sánh chu vi với nhau và
chọn câu trả lời đúng
- Gv yêu cầu Hs làm vào vë Hai Hs lên
bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(58 + 42) x 2 = 200cm
Chu vi hình chữ nhật EGIH là:
( 66 + 34) x 2 = 200cm
Vậy chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng chu
vi hình chữ nhật EGIH
- Tính chu vi mảnh đất
- Học sinh cả lớp làm bài vào vë
- 1 Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu đề bài
3dm =30cm
- Hs làm bài
- 2 Hs lên bảng thi làm bài.Hs chữa bài đúng vào vë
- Hs cả lớp nhận xét
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs làm vào vë Hai Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs chữa bài đúng vào vë
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Chuẩn bị bài: Chu vi hình vuông.
- Nhận xét tiết học
Thø ba ngµy 22 th¸ng 12 n¨m 2009
To¸n
Trang 6TiÕt 87 : Chu vi h×nh vu«ng
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
Rèn Hs tính toán, chính xác, thành thạo.
II- §å dïng d¹y häc
- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III Các hoạt động:
1- Bài cũ: Chu vi hình chữ nhật.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Gọi 1 Hs nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Nhận xét bài cũ
2 - Giới thiệu và nêu vấn đề
- Giới thiệu bài
3 - Phát triển các hoạt động
Giới thiệu về biểu thức.
b) Hướng dẫn Hs xây dựng công thức
tính chu vi hình vuông.
- Gv vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
có cạnh 3dm
- Gv yêu cầu Hs tính chu vi hình vuông
- Gv yêu cầu Hs theo cách khác
- Gv hỏi: 3 là gì của hình vuông ABCD?
- Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh
như thế nào với nhau?
- GV kÕt luËn
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu vi
hình chữ nhật
Cho học sinh mở vở bài tập
Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính chu vi
hình vuông
- Gv yêu cầu Hs làm vào bµi
- Yêu cầu 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
16cm x 4 = 64 cm
8m x 4 = 32 m
24dm x 3 = 72dm
- Hs tính chu vi hình vuông ABCD:
3 + 3 + 3 + 3 = 12dm
Chu vi hình vuông ABCD:
3 x 4 = 12 dm
- 3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs nhắc lại
- Học sinh cả lớp làm bài vào vë
- 4 Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
Trang 730mm x 4 = 120mm
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Đoạn dây đó có độ dài là:
15 x 4 = 60cm
Đáp số : 60cm
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,
2 - Hs thi làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Cạnh của hình vuông bằng 4cm
Chu vi hình vuông:
4 x 4 = 16 (cm)
Đáp số:16 cm
Bài 4 :
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
Gv hỏi: Muốn tính chu vi hình chữ
nhật ta phải biết được điều gì?
+ Hình chữ nhật được tạo bởi 4 viên
gạch hoa có chiều rộng là bao nhiêu?
+ Chiều dài hình chữ nhật mới như thế
nào so với cạnh của viên gạch hình
vuông?
- Gv yêu cầu Hs làm vào vë Hai Hs lên
bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
a, Cạnh của hình vuông là:
20 x 2 = 40cm
Chu vi hình vuông:
40 x 4 = 160(cm)
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs thảo luận nhóm
- Mét ®oan dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 15cm
- Tính độ dài đoạn dây đồng đó
- Học sinh cả lớp làm bài
- 1 Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs làm bài
- 2 Hs lên bảng thi làm bài.Hs chữa bài đúng vào vë
- Hs cả lớp nhận xét
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs quan sát hình vẽ
- Chiều rộng hình chữ nhật chính lµ độ dài cạnh viên gạch hình vuông
- Gấp 4 lần cạnh của viên gạch hình vuông
- Hs làm vào vë Hai Hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
Trang 8Đáp số: 160cm
b, Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(80 + 20) x 2 = 200 (cm)
Đáp số: 200cm
- Hs chữa bài đúng vào vë
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài Làm bài 2,3.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
ChÝnh t¶
¤n tËp ( TiÕt 3 )
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)
II Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
III Hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
B Bài mới:
- Giới thiệu và nêu vấn đề:
C Tiến hành các hoạt động
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- GV yêu cầu từng học sinh lên bốc
thăm chọn bài tập đọc và bài học thuộc
lòng
- GV yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng
bài mình mới bốc thăm trong phiếu
GV đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- GV cho điểm
- GV thực hiện tương tự với các trường
hợp còn lại
Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS lên bốc thăm bài tập đọc
- HS đọc thuộc lòng cả bài thơ hoặc khổ thơ qui định trong phiếu
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 9- GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi caự nhaõn.
- GV mụứi 4 – 5 HS ủoùc maóu ủụn trửụực
lụựp
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi veà noọi dung ủieàn
vaứ hỡnh thửực trỡnh baứy ủụn Tuyeõn dửụng
nhửừng baùn laứm toỏt
- GV cho HS xem ủụn maóu
GIAÁY MễỉI Kớnh gửỷi: Coõ Hieọu trửụỷng Trửụứng Tieồu
hoùc …
Lụựp 3B traõn troùng kớnh mụứi coõ
Tụựi dửù: buoồi lieõn hoan chaứo mửứng Ngaứy
Nhaứ giaựo Vieọt Nam 20 – 11
Vaứo hoài: 8 giụứ, ngaứy 19 – 11 – 2009.
Taùi: Phoứng hoùc lụựp 3.
Chuựng em raỏt mong ủửụùc ủoựn coõ
……… ,ngaứy …… thaựng 11 naờm 2009
TM lụựp
Lụựp trửụỷng
D Toồng keàt – daởn doứ.
- Veà oõn laùi caực baứi hoùc thuoọc loứng
- Chuaồn bũ baứi: Tieỏt oõn thửự 4.
- Nhaọn xeựt baứi hoùc
- HS tửù suy nghú laứm baứi
- 4 – 5 HS ủoùc giaỏy mụứi cuỷa mỡnh trửụực lụựp
- HS nhaọn xeựt
- HS quan saựt giaỏy mụứi
Âm nhạc
< Đồng chí Luy dạy >
Đạo Đức
Ôn và thực hành kỹ năng học kỳ I
I- Mục tiêu:
+ KT: Ôn lại các bài đạo đức mà HS đã học từ đầu năm đến nay
+ KN: Rèn kỹ năng hình thành khả năng nhận xét, đánh gía hành vi các hành vi ứng xử
+ TĐ: Giáo dục HS thương yêu những người thân, biết ơn Bác Hồ và các thương binh, liệt sỹ
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong các bài đã học trong vở bài tập
III- Hoạt động dạy học:
Trang 101- Hướng dẫn ôn bài: Kính yêu Bác
Hồ
- Vì sao phải kính yêu Bác Hồ ?
- GV cho HS hoạt động nhóm
- Vì sao phải giữ lời hứa
- Thế nào là giữ lời hứa ?
2- hướng dẫn trả lời bài: Tự làm lấy
việc của mình
- GV cho HS hái hoa dân chủ
- Đối với ông bà, cha mẹ chúng ta
phải có tình cảm thế nào ? vì sao ?
- Vì sao phải chia sẻ vui buồn với bạn
?
- Thế nào là tích cực tham gia việc lớp
việc trường
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng
xóm láng giềng
- 1 số HS trả lời, nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trả lời
- Lần lợt HS lên hái hoa và trả lời
III- Dặn dò:
- Về nhớ và thực hành các điều đã học
Chiều Âm nhạc<ôn >
<Đồng chí luy dạy >
Toán<ôn>
Luyện tập về tính giá trị của biểu thức - hình vuông, hình chữ nhật - Giải bài toán bằng 2 phép
tính
I - Muùc tieõu :
Kieỏn thửực :
- Giuựp Hs nhụự vaứ naộm ủửụùc noọi dung ủaừ hoùc veà :
- Tớnh giaự trũ bieồu thửực
- Baứi toaựn giaỷi baống hai pheựp tớnh
- Hỡnh vuoõng,hỡnh chửừ nhaọt
.Kyừ naờng : Reứn cho Hs tớnh toaựn nhanh, chớnh xaực
II - Đồ dùng dạy học
- Baỷng phuù
III - Caực hoaùt ủoọng :
Baứi 1 : Tớnh
- Trong moọt bieồu thửực coự +,-, x ,:
ta laứm theỏ naứo?
- Neỏu 1 bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
ta laứm theỏ naứo?
- Trong moọt bieồu thửực coự coọng trửứ nhaõn chia ta laứm nhaõn chia trửựục coọng trửứ sau
- Neỏu trong moọt bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
ta laứm trong ngoaởc trửựục ngoaứi ngoaởc sau
Trang 11- Yêu cầu HS đọc đề bài
a) 147:7 + 83 b) 90 – 60 +13
c) (60+20):2 d) (40 +17)x 4
e) 50 x (2 +3 ) f) (84 : 4) :7
Bài 2 :Đo dộ dài các cạnh
hình chữ nhật và
Tính chu vi hình chữ nhật
A B
C D
- HS ®o c¸c c¹ch råi t×nh chu vi
vµo vë
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
nếp.Hỏi có bao nhiêu bao gạotẻ?
+ Đề bài cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có bao nhiêu bao
gạo tẻ ta làm thế nào?
Giải Số bao gạo nếp là:
96 : 3 =32 (bao)
Số bao gạo tẻ là :
96 – 32 = 64(bao)
Đáp số : 64 bao
- Gv nhận xét
- GV thu vở chấm bài
- Hs đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở a)147:7+83=21+83 b)90-60+13= 30+13 =104 = 43
c)(60+20):2= 80:2 d)(40+17)x4=47x4 = 40 = 188 e) 50x(2+3)= 50x5 f) (84:4):7 = 21 :7 = 250 =3
A B
C D Chu vi hình vuông = độ dài 1 cạnh nhân 4
- HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- Có 96 bao gạo, trong đó có 1/3 là gạo nếp
- Có bao nhiêu bao gạo tẻ?
- Ta tìm số bao gạo nếp sau đó lấy tổng số bao gạo trừ đi số bao gạo nếp
- HS làm bài vào vở 2 HS làm bảng nhãm g¾n lªn b¶ng - tr×nh bÇy gi¶i thÝch c¸ch lµm
- HS nhận xét
Tổng kết – dặn dò :
- Về ôn lại kiến thức đã học cho chắc và kỹ hơn
- Nhận xét tiết học
Tù häc<TiÕng viƯt>