[r]
Trang 1Ch ươ ng 3. Sai l ch hình dáng, v ệ ị
trí và nhám b m t ề ặ
Trang 2I. Nguyên nhân ch y u gây ra sai s trong quá trình gia ủ ế ố công
1. Khái ni m v đ chính xác gia công ệ ề ộ
Đ chính xác gia ộ công c a m i chi ủ ỗ
ti t g m các y u t ế ồ ế ố
Đ chính ộ
xác v kích ề
thước
Đ chính xác v hình ộ ề
d ng hình h c và v trí ạ ọ ị
tương quan gi a các ữ
b m t.ề ặ
Đ ộ nhám
b m tề ặ
Trang 32. Nguyên nhân ch y u gây sai s trong quá trình gia ủ ế ố công
Đ chính xác c a máy, đ gá và tình tr ng c a chúng khi b ộ ủ ồ ạ ủ ị mòn
Đ chính xác c a d ng c c t.ộ ủ ụ ụ ắ
Đ c ng v ng c a h th ng công ngh : Máy, đ gá, dao ộ ứ ữ ủ ệ ố ệ ồ
c t, chi ti t gia công.ắ ế
Trang 4a) b) c) d)
Bi n d ng vì nhi t và ng su t bên trong.ế ạ ệ ứ ấ
Rung đ ng phát sinh trong quá trình c t.ộ ắ
Bi n d ng do k p ch t chi ti t.ế ạ ẹ ặ ế
Trang 5 Phương pháp đo, d ng c đo và nh ng sai s do ngụ ụ ữ ố ười th ợ gây ra
Trang 63. Các lo i sai s ch y u ạ ố ủ ế
a, Sai s h th ng ố ệ ố
Là nh ng sai s mà tr s c a nó không bi n đ i ho c bi n ữ ố ị ố ủ ế ổ ặ ế
đ i theo m t quy lu t xác đ nh trong su t th i gian gia ổ ộ ậ ị ố ờ công
Sai s h th ng c đ nh : không làm thay đ i kích thố ệ ố ố ị ổ ước
c a các chi ti t trong cùng lo t.ủ ế ạ
Ví d : N u đụ ế ường kính mũi dao b sai (bé đi 0,02mm) thì ị
t t c các l gia công đ u b bé đi m t lấ ả ỗ ề ị ộ ượng không đ i là ổ 0,02mm so v i yêu c u (không k đ n nh hớ ầ ể ế ả ưởng khác)
=> g i là sai s h th ng c đ nh.ọ ố ệ ố ố ị
Sai s h th ng thay đ i : ngố ệ ố ổ ượ ạc l i (do d ng c c t b ụ ụ ắ ị
mòn d n).ầ
Trang 7b, Sai s ng u nhiên ố ẫ
Là nh ng sai s có tr s khác nhau các chi ti t gia công. ữ ố ị ố ở ế Trong quá trình gia công sai s bi n đ i không theo 1 quy lu t ố ế ổ ậ
nh t đ nh.ấ ị
Ví d : L c c t thay đ i do chi u sâu c t không đ u, k t c u ụ ự ắ ổ ề ắ ề ế ấ không đ ng nh t…. d n đ n sai s phát sinh cũng không đ u ồ ấ ẫ ế ố ề
và không đ ng nh t.ồ ấ
Trang 8II. Sai l ch v hình d ng và v trí gi a các b m t c a ệ ề ạ ị ữ ề ặ ủ
chi ti t gia công ế
1. Các khái ni m chung ệ
Đ đ nh m c và đánh giá v s lể ị ứ ề ố ượng các sai l ch hình d ng, ệ ạ
người ta đ a vào các khái ni mư ệ
B m t th c: là b m t trên chi ti t gia công và cách bi t ề ặ ự ề ặ ế ệ
nó v i môi trớ ường xung quanh
Profin th c: là đự ường biên c a m t c t qua b m t th củ ặ ắ ề ặ ự
B m t áp: là b m t có hình d ng c a b m t danh nghĩa ề ặ ề ặ ạ ủ ề ặ (b m t hình h c đúng trên b n v ) ti p xúc v i b m t th c ề ặ ọ ả ẽ ế ớ ề ặ ự
và được b trí ngoài c a v t li u chi ti t sao cho sai l ch ố ở ủ ậ ệ ế ệ
t b m t áp t i đi m xa nh t c a b m t th c cóừ ề ặ ớ ể ấ ủ ề ặ ự
tr s nh nh t.ị ố ỏ ấ
Profin áp là đường biên c a m t c t qua b m t áp.ủ ặ ắ ề ặ
Trang 102. Sai l ch v hình d ng ệ ề ạ
a. V i m t ph ng ớ ặ ẳ
đi m c a prôfin th c t i để ủ ự ớ ường th ng áp trong gi i h n c a ẳ ớ ạ ủ
ph n chu n.ầ ẩ
Dung sai đ th ng là tr s cho phép l n nh t v đ ộ ẳ ị ố ớ ấ ề ộ
th ng ẳ
Trang 11 Sai l ch v đ ph ng ệ ề ộ ẳ là kho ng các l n nh t t các đi m c a ả ớ ấ ừ ể ủ
b m t th c t i m t ph ng áp. Đ lõm và l i là các d ng sai ề ặ ự ớ ặ ẳ ộ ồ ạ
l ch thành ph n c a đ ph ng.ệ ầ ủ ộ ẳ
Trang 14b. V i b m t tr ớ ề ặ ụ
prôfin th c t i vòng tròn áp. ự ớ
Trang 15Sai s này có đ ôvan và đ méo.ố ộ ộ
+ Đ ôvan : là sai l ch thành ph n c a đ tròn và độ ệ ầ ủ ộ ược xác đ nh ị
2
min
max d
d
Trang 16+ Đ méo trong đó b m t th c là hình chi u c nh n m ộ ề ặ ự ế ạ ằ trong vòng tròn áp.
Trang 17 Sai l ch prôfin m t c t d c: ệ ặ ắ ọ là sai l ch profin theo phệ ương
m t c t d c (kho ng cách l n nh t t nh ng đi m trên profin ặ ắ ọ ả ớ ấ ừ ữ ể
th c đ n phía tự ế ương ng c a profin áp).ứ ủ
Trang 18Đ côn là sai l ch c a profin m t c t d c mà các độ ệ ủ ặ ắ ọ ường sinh là nh ng đữ ường th ng nh ng không song song v i ẳ ư ớ nhau
Trang 19Đ phình là sai l ch c a profin m t c t d c mà các độ ệ ủ ặ ắ ọ ường sinh không th ng và các đẳ ường kính tăng t mép biên đ n ừ ế
gi a m t c t.ữ ặ ắ
Trang 20Đ th t là sai l ch c a profin m t c t d c mà các độ ắ ệ ủ ặ ắ ọ ường sinh không th ng và các đẳ ường kính gi m t mép biên đ n ả ừ ế
gi a m t c t.ữ ặ ắ