Treo tranh hoặc vật thật, hướng dẫn h/sinh quan sát nhận biết số lượng của từng nhóm đồ vật trong tranh rồi so sánh các số chỉ số lượng đó... Nhận xét và mô tả được một số vật xung qua[r]
Trang 1- Chuẩn bị đủ đồ dùng trước khi đến lớp.
Tồn tại:
- Còn nói leo, nói tự do, đi học muộn
- Viết ẩu, ý thức tự giác chưa tốt
- Vở còn bẩn, quăn mép
- Nhiều bạn đọc ngọng các tiếng mang dấu ngã, dấu hỏi ( Hào, Thắng, Trần Linh, Huyền, Hoàng Hiếu, Gia Huy,Duy, Việt…)
2 Phát động phong trào tuần 2.
1 Không đi học muộn, ăn , ngủ đúng giờ, không nói leo
2 Tham gia tốt phong trào: “Rèn chữ giữ vở”.
3 Tự giác sửa ngọng
4 Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trước khi đến lớp
5 Thực hiện nghiêm túc các quy định, nề nếp của trường, lớp
3.Học sinh thảo luận
4 Tuyên dương và nhắc nhở 1 số học sinh
5 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.
_
Tuần 4: ( Từ ngày 20 tháng 9 – ngày 24 – 9 ).
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010.
Học vần Bài 8: l - h( 2 tiết).
I Mục tiêu:
Học sinh nhận biết, đọc được: l – h, lê, hè; các từ và câu ứng dụng
Viết được: l, h, lê, hè
Biết được các chữ ghi âm l,h trong các tiếng, từ chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Le le
II Đồ dùng:
Bảng phụ , tranh, bộ đồ dùng dạy, học tiếng Việt
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bổ sung
- Viết bảng lớp và đọc: ê, v, bê, ve
- Nhận xét
- 2- 3 h/sinh đọc bài 7
- Nhận xét
Trang 2- Nhận xét, tính điểm.
2 Giới thiệu bài, ghi bảng.
3 Dạy chữ ghi âm :
a Dạy chữ ghi âm l.
- Hướng dẫn h/sinh nhận diện chữ
- Nhận xét bổ sung, ghi bảng
- Nhận xét, sửa
Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm mẫu l ( lưu ý h/sinh khi
phát âm đầu lưỡi cong lên chạm lợi,
hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát
nhẹ).
- Nhận xét, sửa ngọng n –l
- Nhận xét, tính điểm thi đua
H/dẫn h/sinh ghép tiếng lê và
đánh vần
- Đưa đáp án, nhận xét, hướng dẫn
h/sinh sửa ( nếu sai).
- Ghi bảng
- Đánh vần mẫu: l – ê – lê
- Nhận xét, sửa.( Chú ý h/dẫn h/sinh
phát âm đúng).
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Nhận xét, sửa lỗi
b Dạy chữ ghi âm h: tương tự.
- H/dẫn h/sinh so sánh chữ ghi âm l
với chữ ghi âm h
- Quan sát, nêu nhận xét
- Tìm, cài chữ l vào bảng cài
- Nhận xét
- So sánh chữ l với chữ b
Phát âm cá nhân
- Nhận xét
- Sửa
- Phát âm nhóm, cả lớp
- Phân tích tiếng lê, chọn ghép bảng cài
- Nhận xét
- 2 h/sinh phân tích tiếng
- Đánh vần cá nhân kết hợp phân tích
- Nhận xét
- Đánh vần nhóm, lớp
- Nhận xét
- Đọc trơn: lê cá nhân
- Nhận xét
- Đọc trơn nhóm, lớp
- 2-3 h/sinh đọc: l- l-ê-lê-lê
- Nhận xét
- 2 -3 h/sinh nêu nhận xét
- Nhận xét
Trang 3- Nhận xét bổ sung
c Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Chữ l: Treo chữ mẫu
- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết
mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh
sửa lỗi
Chữ lê: Treo chữ mẫu
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và hướng
dẫn quy trình viết ( Lưu ý nét nối và
khoảng cách từ l sang ê).
- Nhận xét hướng dẫn h/sinh sửa sai
Chữ h và chữ ghi tiếng hè
hướng dẫn tương tự
d Đọc tiếng ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu, ghi bảng
- Giải thích 1 số tiếng
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, sửa phát âm
4 Luyện tập ( tiết 2).
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.( Lưu ý
h/sinh cách cầm sách và khoảng cách
từ mắt đến sách).
a Luyện đọc: Treo tranh.
- Giới thiệu tnội dung tranh và ghi
câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu ý h/sinh
ngắt hơi sau dấu phẩy
- Quan sát, nêu nhận xét về số nét, điểm đặt phấn, độ cao, điểm dừng phấn
- Viết không trung
- Viết bảng
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Phân tích chữ ghi tiếng lê, nhận xét thứ tự viết chữ ghi tiếng
- Viết bảng
- Nhận xét
- 1 h/sinh đánh vần hoặc đọc trơn
- Phân tích 1 số tiếng theo yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Mở SGK bài 8.
1- 2 h/sinh đọc trang 1 của bài trong SGK
- Nhận xét
- Quan sát tranh, nêu nhận xét về nội dung tranh
Trang 4- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Nhận xét, ghi điểm
b Luyện viết vở.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp h/sinh yếu, nhắc
h/sinh sửa tư thế ngồi viết
- Chấm một số bài, nhận xét
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý h/sinh trả lời những câu hỏi
dựa vào tranh bằng hệ thống câu hỏi
sau:
- Những con vật trong tranh đang làm
gì, ở đâu?
- Trông chúng giống con gì?
- Vịt ngan được người nuôi còn loài
vịt sống tự nhiên gọi là gì con hãy
thử đoán xem?
- G/viên giới thiệu về con le le
- Con có biết bài hát nào về con le le
không?
- Đọc cá nhân
- Nhận xét
- Đọc nhóm, lớp
- Nhận xét
- 1-2 h/sinh đọc toàn bài
- Nhận xét
- Mở vở: Tập viết 1/1 giở bài 8.
- Viết bài
- Quan sát
- Những con vật trong tranh đang
bơi ở hồ( ao, sông ).
- Trông chúng giống con vịt, ngan
VI Củng cố - Dặn dò.
Học sinh đọc lại bảng lớp: 3-4 học sinh
Thi ghép, đọc, phân tích các tiếng, từ từ các âm và chữ ghi âm đã
học
Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài : Ôn tập.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: H/s được củng cố về:
Trang 5 Nhận biết các số trong phạm vi 5.
Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
II Đồ dùng:
Bộ đồ dùng học toán 1, tranh bài tập 1,2
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 2-3 h/sinh đếm từ 1- 5, từ 5 – 1.
- H/sinh và giáo viên nhận xét
2 Giới thiệu bài, ghi bảng
3 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập.
Bài 1,2: H/sinh mở vở bài tập toán trang thực hành nhận biết số
lượng đọc và viết số
- H/sinh làm bài, đổi vở kiểm tra chéo
- Một số h/sinh đọc kết quả
- H/sinh nhận xét
- Đưa đáp án, nhận xét và chấm một số bài
Bài 3: H/sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của bài: Viết số thích hợp vào
ô trống.
- H/sinh làm theo nhóm đôi, kết hợp giải thích
- 2 h/sinh lên chữa, yêu cầu giải thích
- H/sinh nhận xét bổ sung
- Đưa đáp án, nhận xét và chấm một số bài
VI Củng cố - Dặn dò:
H/s thi đếm từ 1 – 5, từ 5 – 1
Hướng dẫn h/sinh về nhà làm bài tập 4
Hướng dẫn h/s chuẩn bị bài: Bé hơn, dấu <
Đạo đức
Trang 6I Mục tiêu: Học sinh biết :
Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức 1, bút màu, lược
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ: Con hãy kể tên bạn ngồi cạnh con và tự giới thiệu
về mình?
2 Giới thiệu bài, ghi bảng.
3 Hoạt động 1: H/sinh thảo luận các nội dung:
Bạn nào trong lớp hôm nay hoặc thường xuyên có đầu
tóc gọn gàng sạch sẽ?
Tại sao con cho rằng bạn ấy gọn gàng, sạch sẽ?
H/sinh nhận xét về quần áo, đầu tóc các bạn trong lớp.
- H/sinh thảo luận xong nêu nhận xét Giáo viên tuyên dương những nhận xét chính xác
4 Hoạt động 2: H/sinh làm bài tập 1.
Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1
H/sinh trình bày kết hợp giải thích và nêu phương án sửa chữa tình huống để phù hợp với yêu cầu gọn gàng, sạch sẽ VD:
- Áo bẩn: Cần giặt sạch.
Trang 7- Đầu tóc bù xù: Cần chải lại
- Các h/sinh khác nhận xét bổ sung
- Giáo viên đưa đáp án và nhận xét, tuyên dương những h/sinh có những Giải thích và đưa ra phương án sửa chữa hợp lý
4 Hoạt động 3: H/sinh làm bài tập 2.
- H/sinh quan sát tranh, giáo viên nêu yêu cầu bài tập: Chọn một bộ quần áo
đi học phù hợp cho bạn nam và bạn nữ rồi nối bọ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh
- H/sinh làm bài tập
- Một số h/sinh trình bày sự lựa chọn của mình
- H/sinh lắng nghe và cho nhận xét
Giáo viên kết luận.
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn.
Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi đến lớp
Cần mặc đồng phục theo đúng quy định của nhà trường và giữ gìn cho quần áo luôn sạch sẽ
VI Củng cố - Dặn dò:
1-2 học sinh nêu ich lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
H/sinh tìm những bạn ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gàng trong lớp
Hướng dẫn học sinh làm theo bài học, chuẩn bị bài 4: Gọn gàng, sạch
sẽ ( tiết 2).
Chiều:
Học vần
Ôn tập ( 1 tiết )
I Mục tiêu:
H/sinh được luyện đọc bài 8, luyện viết các chữ ghi âm: l, h, các chữ; lễ, hẹ
Làm đúng các yêu cầu trong vở: tiếng Việt thực hành quyển 1/1
II Đồ dùng:
Trang 8 Tranh, vở: Tiếng Việt thực hành, bảng phụ.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét bổ sung cho điểm thi đua
2 Hướng dẫn học sinh ôn tập.
a Luyện đọc:
- Nhận xét, sửa, ghi điểm
- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua
b Luyện viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết.Lưu ý nét nối từ l sang ê và vị trí
của dấu ~
- Nhận xét, sửa
Chữ hẹ hướng dẫn tương
tự
c Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Phần NH: Hướng dẫn
học sinh quan sát tranh, nhẩm thầm
các chữ ghi tiếng dưới mỗi tranh rồi
nối tranh với chữ ghi tiếng phù hợp
với nội dung của mỗi tranh
- Viết bảng con, bảng lớp chữ: lê, hè.
- Nhận xét bài viết của bạn
- 2-3 h/sinh đọc bài 8
- Nhận xét
- Mở SGk bài 8
- Đọc cá nhân ( đánh vần, với h/sinh khá giỏi bước đầu hướng dẫn đọc trơn) kết hợp phân tích tiếng, so
sánh tiếng lê, hè
- Nhận xét
- Đọc nhóm, lớp
- Nhận xét
- Quan sát, phân tích chữ
- Viết bảng tay
- Nhận xét
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 10
- Quan sát tranh
- Thực hành làm bài
- Đổi vở tự kiểm tra chéo, 12-3
Trang 9- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận
xét
Phần NC: Treo bảng
phụ, hướng dẫn h/sinh đọc thầm các
chữ ghi tiếng bên phải, bên trái rồi
lựa chọn, nối các chữ ghi tiếng bên
trái với các chữ ghi tiếng bên phải
thành từ có nghĩa
- Đưa đáp án, nhận xét tính điểm thi
đua
Phần luyện viết:
- Nêu yêu cầu viết 2 dòng chữ lễ, 2
dòng chữ hẹ Lưu ý h/sinh các nét nối
và vị trí của các dấu thanh
- Theo dõi, giúp những học sinh còn
lúng túng
- Thu chấm một số bài – nhận xét
h/sinh nêu nhận xét, giải thích cách làm
- Sửa ( nếu sai).
- Làm bài theo nhóm
- Các nhóm cử nhóm trưởng lên trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Sửa tư thế ngồi, mở vở
- Viết bài
VI Củng cố - Dặn dò
H/sinh thi tìm các chữ ghi tiếng có chứa chữ l, h trong câu: Buổi tối, chị lâm và bé Hải chơi trò đố chữ
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 9: O - c.
Tập viết.
L, h, lê, hè.
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ b, h, lê, hè theo quy trình liền mạch.
Trang 10 Yêu cầu: H/sinh viết các chữ l, h, lê, hè, đúng quy trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
II Đồ dùng:
Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết
- Nhận xét bổ sung
Chữ h, lê, hè dạy tương
tự Lưu ý h/s khi viết các nét nối và vị
trí các dấu thanh
4 Hướng dẫn h/s viết vở.
- Nêu nội dung yêu cầu bài viết ( viết
mỗi chữ 1 dòng).
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Chấm một số bài- nhận xét
- Viết bảng: l,h.
- Nhận xét
- 2 h/s đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
số nét, điểm đặt phấn và điểm dừng
- Viết bảng
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
VI Củng cố - Dặn dò.
H/s nêu quy trình viết chữ lê, hè
Dặn h/s chuẩn bị bài 9: O – c.
Trang 11
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh được củng cố về:
Nhận biết về số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
Đọc, viết và đếm các số trong phạm vi 5.
Hướng dẫn h/sinh làm bài tập trong vở: Luyện tập toán tiểu
học quyển 1/1.
II Đồ dùng:
Bộ đồ dùng dạy, học toán 1
Vở: Luyện tập toán tiểu học quyển 1/1.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ.
- H/sinh viết các số trong phạm vi 5 theo yêu cầu của giáo viên
- H/sinh và giáo viên nhận xét
2 Giới thiệu bài, hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong: Luyện tập toán tiểu học quyển 1/1trang: 9.
Bài 1: hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, đếm và điền số tương ứng.
- H/sinh làm bài, đổi vở kiểm tra chéo, nêu nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án
- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.
Bài 3: Treo bảng phụ, yêu cầu h/sinh quan sát, nêu nhận xét về yêu
cầu của bài ( Tổ chức h/sinh làm nhóm).
- Hướng dẫn h/sinh quan sát và nêu nhận xét về cách làm
- Giáo viên nhận xét, hướng dẫn h/sinh dựa vào thứ tự các số trong phạm vi 5 để làm bài
Trang 12- Các nhóm làm bài.
- Các nhóm cử nhóm trưởng lên trình bày bài và giải thích
- H/sinh nhận xét bài làm của các nhóm
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài làm của các nhóm và cho điểm thi đua
Bài 4: Hướng dẫn h/sinh tô màu số hình tam giác theo số lượng cho
trước
- H/sinh đọc yêu cầu tô ở mỗi tranh và thực hành tô
- H/sinh đổi vở, kiểm tra chéo, nêu nhận xét
- Đưa đáp án, chấm một số bài, nhận xét
VI Củng cố - Dặn dò:
H/sinh thi đếm xuôi, đếm ngược từ 1 – 5, từ 5 – 1
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Bé hơn, dấu <.
_
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2010.
Học vần
Bài 9: O – c ( 2 tiết ).
I Mục tiêu: Yêu cầu học sinh:
Đọc được o, c, bò, cỏ; các từ và câu ứng dụng.
Viết được: o, c, bò , cỏ.
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Vó bè.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bổ sung
- Viết bảng lớp và đọc: l, h, lê, hè.
- Nhận xét
- 2- 3 h/sinh đọc bài 8
Trang 13- Nhận xét, tính điểm.
2 Giới thiệu bài, ghi bảng.
3 Dạy chữ ghi âm :
a Dạy chữ ghi âm o.
Hướng dẫn h/sinh nhận diện chữ
- Nhận xét bổ sung, ghi bảng
- Nhận xét, sửa
Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm mẫu o ( lưu ý h/sinh khi
phát âm miện mở rọng, môi tròn).
- Nhận xét, sửa
- Nhận xét, tính điểm thi đua
H/dẫn h/sinh ghép tiếng bò và
đánh vần
- Đưa đáp án, nhận xét, hướng dẫn
h/sinh sửa ( nếu sai).
- Ghi bảng
- Đánh vần mẫu: b- o – bo huyền bò
- Nhận xét, sửa.( Chú ý h/dẫn h/sinh
phát âm đúng).
- Nhận xét, sửa lỗi
- Vậy tiếng mới con vừa ghép được là
tiếng gì?
- Ghi bảng: bò.
- Đưa tranh con bò, giải thích
- Con nào có thể đọc trơn tiếng mới
giúp cô?
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Nhận xét, sửa lỗi
b Dạy chữ ghi âm c: tương tự.
- H/dẫn h/sinh so sánh chữ ghi âm o
- Nhận xét
- Quan sát, nêu nhận xét
- Tìm, cài chữ o vào bảng cài
- Nhận xét
- Phát âm cá nhân
- Nhận xét
- Sửa
- Phát âm nhóm, cả lớp
- Phân tích tiếng bò, chọn ghép bảng
cài
- Nhận xét
- 2 h/sinh phân tích tiếng
- Đánh vần cá nhân kết hợp phân tích
- Nhận xét
- Đánh vần nhóm, lớp
- Nhận xét
- Tiếng bò ạ.
- Đọc trơn: bò cá nhân.
- Nhận xét
- Đọc trơn nhóm, lớp
- Nhận xét
- 2-3 h/sinh đọc: b – b - o bo huyền
bò – bò
- Nhận xét
Trang 14với chữ ghi âm c.
- Nhận xét bổ sung
c Hướng dẫn h/sinh viết bảng con.
Chữ o: Treo chữ mẫu.
- Nhận xét bổ sung, đồ lại chữ, viết
mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung, hướng dẫn h/sinh
sửa lỗi
Chữ bò: Treo chữ mẫu.
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và hướng
dẫn quy trình viết ( Lưu ý nét nối và
khoảng cách từ b sang o và vị trí của
dấu ` trong chữ).
- Nhận xét hướng dẫn h/sinh sửa sai
Chữ c và chữ ghi tiếng cỏ
hướng dẫn tương tự
d Đọc tiếng ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu, ghi bảng
- Giải thích 1 số tiếng
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, sửa phát âm
4 Luyện tập ( tiết 2).
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.( Lưu ý
h/sinh cách cầm sách và khoảng cách
từ mắt đến sách).
a Luyện đọc: Treo tranh.
- 2 -3 h/sinh nêu nhận xét
- Nhận xét
- Quan sát, nêu nhận xét về số nét, điểm đặt phấn, độ cao, điểm dừng phấn
- Viết không trung
- Viết bảng
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Phân tích chữ ghi tiếng bò, nhận xét thứ tự viết chữ ghi tiếng, vị trí của dấu ` trong chữ ghi tiếng
- Viết bảng
- Nhận xét
- 1 h/sinh đánh vần hoặc đọc trơn
- Phân tích 1 số tiếng theo yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Mở SGK bài 9.
- 1- 2 h/sinh đọc trang 1 của bài trong SGK
- Nhận xét